Gói thầu: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300008514-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300006074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm Y tế, thu dịch vụ Y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 699,145,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.991.458 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300008687 - Hồng cầu mẫu A,B,O 28,350,000 42.525.000 5 489.401.969 30
2 PP2300008688 - Giêm sa 1,500,000 2.250.000 5 489.401.969 1
3 PP2300008689 - Acid Acetic 3% 90,000 135.000 5 489.401.969 1
4 PP2300008690 - Gel siêu âm 16,275,000 24.412.500 6 489.401.969 100
5 PP2300008691 - Dung dịch Lugol 500 ml (3%) 660,000 990.000 6 489.401.969 3
6 PP2300008692 - Bột tan 17,000 25.500 6 489.401.969 2
7 PP2300008693 - Dầu Parafin 1,000,000 1.500.000 6 489.401.969 5
8 PP2300008694 - Lam kính loại nhám 756,000 1.134.000 6 489.401.969 36
9 PP2300008695 - Ống ly tâm 15ml 447,600 671.400 6 489.401.969 120
10 PP2300008696 - Acid HCl đậm đặc 1,350,000 2.025.000 6 489.401.969 10
11 PP2300008697 - Ống nghiệm thủy tinh 12 cm 1,050,000 1.575.000 6 489.401.969 1000
12 PP2300008698 - Ống nghiệm thủy tinh 16 cm 1,050,000 1.575.000 6 489.401.969 1000
13 PP2300008699 - Composite đặc các màu 4,200,000 6.300.000 6 489.401.969 10
14 PP2300008700 - Plastic Micropipettes 20µl 3,150,000 4.725.000 3 489.401.969 10
15 PP2300008701 - SD Bioline HIV 1/2 3.0 19,000,000 28.500.000 6 489.401.969 500
16 PP2300008702 - Test thử nước tiểu 3 thông số 2,375,000 3.562.500 6 489.401.969 2500
17 PP2300008703 - Dung dịch Liss 8,364,000 12.546.000 Không phân nhóm 489.401.969 4
18 PP2300008704 - Thẻ kháng sinh đồ AST GN67 (gram âm) 45,200,000 67.800.000 6 489.401.969 200
19 PP2300008705 - Brilliant Cresyl Blue (Hồng cầu lưới) 2,312,100 3.468.150 4 489.401.969 1
20 PP2300008706 - Chloramin B (dạng viên) 52,000,000 78.000.000 Không phân nhóm 489.401.969 200
21 PP2300008707 - Dầu soi kính hiển vi 1,875,000 2.812.500 6 489.401.969 500
22 PP2300008708 - Băng cầm máu Lyostypt 1,256,000 1.884.000 3 489.401.969 20
23 PP2300008709 - Bộ nẹp gỗ y tế 1,260,000 1.890.000 6 489.401.969 10
24 PP2300008710 - Chỉ thép y tế các cỡ 6,480,000 9.720.000 3 489.401.969 36
25 PP2300008711 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật (khâu xương) 8,280,000 12.420.000 6 489.401.969 36
26 PP2300008712 - Đinh Kít-ne đường kính 1.2mm, dài 310mm 850,000 1.275.000 3 489.401.969 10
27 PP2300008713 - Đinh Kít-ne đường kính 1.6mm, dài 310mm 1,700,000 2.550.000 3 489.401.969 20
28 PP2300008714 - Đinh Kít-ne đường kính 1.8mm, dài 310mm 1,700,000 2.550.000 3 489.401.969 20
29 PP2300008715 - Đinh Kít-ne đường kính 2.0mm, dài 310mm 850,000 1.275.000 3 489.401.969 10
30 PP2300008716 - Đinh Kít-ne đường kính 2.2mm, dài 310mm 850,000 1.275.000 3 489.401.969 10
31 PP2300008717 - Đinh Kít-ne đường kính 2.5mm, dài 310mm 850,000 1.275.000 3 489.401.969 10
32 PP2300008718 - Đinh Kít-ne đường kính 3.0mm, dài 310mm 850,000 1.275.000 3 489.401.969 10
33 PP2300008719 - Kim kít-ne đường kính 1.2mm, dài 150mm 1,000,000 1.500.000 3 489.401.969 10
34 PP2300008720 - Kim lấy máu thử đường huyết (dạng gắn bút) 3,000,000 4.500.000 3 489.401.969 1000
35 PP2300008721 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22G 13,760,000 20.640.000 2 489.401.969 800
36 PP2300008722 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24G 13,760,000 20.640.000 2 489.401.969 800
37 PP2300008723 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm 3,150,000 4.725.000 6 489.401.969 10
38 PP2300008724 - Kim tiêm thuốc số 16G 50,000 75.000 5 489.401.969 100
39 PP2300008725 - Mũi khoan nha khoa búp lửa các cỡ 284,000 426.000 3 489.401.969 10
40 PP2300008726 - Mũi khoan nha khoa đầu nhọn dài các cỡ 284,000 426.000 3 489.401.969 10
41 PP2300008727 - Mũi khoan nha khoa đầu nhọn ngắn các cỡ 284,000 426.000 3 489.401.969 10
42 PP2300008728 - Mũi khoan nha khoa tròn các cỡ 454,000 681.000 3 489.401.969 10
43 PP2300008729 - Mũi khoan nha khoa trụ các cỡ 454,000 681.000 3 489.401.969 10
44 PP2300008730 - Mũi khoan xương 1.5 mm 7,900,000 11.850.000 4 489.401.969 10
45 PP2300008731 - Nẹp cẳng tay 6 lỗ 2,400,000 3.600.000 6 489.401.969 10
46 PP2300008732 - Nẹp cổ cứng 920,000 1.380.000 5 489.401.969 10
47 PP2300008733 - Nẹp cổ mềm 540,000 810.000 5 489.401.969 10
48 PP2300008734 - Nẹp ngón tay 3 lỗ 5,685,000 8.527.500 6 489.401.969 10
49 PP2300008735 - Nẹp ngón tay 4 lỗ 5,685,000 8.527.500 6 489.401.969 10
50 PP2300008736 - Nẹp ngón tay 5 lỗ bên phải (size L) 5,800,000 8.700.000 6 489.401.969 10
51 PP2300008737 - Nẹp ngón tay 5 lỗ bên trái (size L) 5,800,000 8.700.000 6 489.401.969 10
52 PP2300008738 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải các cỡ 346,000 519.000 5 489.401.969 10
53 PP2300008739 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 2,520,000 3.780.000 5 489.401.969 200
54 PP2300008740 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) 220,000 330.000 6 489.401.969 200
55 PP2300008741 - Túi đựng máu tiệt trùng 250ml 1,575,000 2.362.500 6 489.401.969 50
56 PP2300008742 - Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm 2,200,000 3.300.000 6 489.401.969 2
57 PP2300008743 - Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm (có khóa) 2,200,000 3.300.000 6 489.401.969 2
58 PP2300008744 - Vít xương đường kính 2.0 x 10 mm 1,400,000 2.100.000 6 489.401.969 10
59 PP2300008745 - Vít xương đường kính 2.0 x 12 mm 1,400,000 2.100.000 6 489.401.969 10
60 PP2300008746 - Axit Etching 2,900,000 4.350.000 6 489.401.969 20
61 PP2300008747 - Bình hủy kim nhỏ 1,260,000 1.890.000 5 489.401.969 100
62 PP2300008748 - Bình hủy kim lớn 2,310,000 3.465.000 5 489.401.969 100
63 PP2300008749 - Composite Đặc 11,300,000 16.950.000 6 489.401.969 20
64 PP2300008750 - Composite Lỏng 2,400,000 3.600.000 6 489.401.969 20
65 PP2300008751 - Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng) 402,920 604.380 3 489.401.969 10
66 PP2300008752 - Dung dịch Bonding 18,320,000 27.480.000 3 489.401.969 20
67 PP2300008753 - Dung dịch Formol 1,600,500 2.400.750 6 489.401.969 10
68 PP2300008754 - Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 4% 10,620,000 15.930.000 5 489.401.969 180
69 PP2300008755 - Giấy in ảnh nội soi TMH 2,500,000 3.750.000 3 489.401.969 1
70 PP2300008756 - Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm) 6,700,000 10.050.000 6 489.401.969 1000
71 PP2300008757 - Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm) 7,500,000 11.250.000 6 489.401.969 1000
72 PP2300008758 - Lưỡi dao lam 840,000 1.260.000 6 489.401.969 1000
73 PP2300008759 - Nước Oxy già 3% 3,000,000 4.500.000 5 489.401.969 1000
74 PP2300008760 - Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh) 2,376,000 3.564.000 6 489.401.969 1500
75 PP2300008761 - Sáp HCT 154,550 231.825 6 489.401.969 5
76 PP2300008762 - Vôi Soda 1,600,000 2.400.000 6 489.401.969 2
77 PP2300008763 - Băng dán sườn 8cm x 4.5m 14,700,000 22.050.000 4 489.401.969 100
78 PP2300008764 - Băng Urgodrem (hoặc tương đương) 10,400,000 15.600.000 6 489.401.969 100
79 PP2300008765 - Ống hút thai số 4 800,000 1.200.000 5 489.401.969 200
80 PP2300008766 - Ống hút thai số 5 800,000 1.200.000 5 489.401.969 200
81 PP2300008767 - Ống hút thai số 6 800,000 1.200.000 5 489.401.969 200
82 PP2300008768 - Prolen 4.0 + Kim tròn 2,496,000 3.744.000 5 489.401.969 48
83 PP2300008769 - Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo CO2) 7,500,000 11.250.000 5 489.401.969 300
84 PP2300008770 - Nẹp mắt xích xương đòn 6 lỗ 48,300,000 72.450.000 5 489.401.969 10
85 PP2300008771 - Nẹp mắt xích xương đòn 7 lỗ 48,300,000 72.450.000 5 489.401.969 10
86 PP2300008772 - Nẹp mắt xích xương đòn 8 lỗ 48,300,000 72.450.000 5 489.401.969 10
87 PP2300008773 - Chỉ Nylon số 10/0, có kim (mắt) 19,200,000 28.800.000 5 489.401.969 120
88 PP2300008774 - Kim nha số 27G 5,250,000 7.875.000 6 489.401.969 2500
89 PP2300008775 - Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% 40,000,000 60.000.000 không phân nhóm 489.401.969 500
90 PP2300008776 - Viên khử khuẩn (presept 2.5g) 72,891,000 109.336.500 6 489.401.969 13000
91 PP2300008777 - Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng 423,000 634.500 6 489.401.969 3
92 PP2300008778 - Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng 423,000 634.500 6 489.401.969 3
93 PP2300008779 - Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu 1,410,000 2.115.000 6 489.401.969 1000
94 PP2300008780 - Túi đựng bệnh phẩm 2,350,000 3.525.000 5 489.401.969 500
Hồng cầu mẫu A,B,O
Mã phần lô PP2300008687
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Giêm sa
Mã phần lô PP2300008688
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300008689
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300008690
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.412.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Dung dịch Lugol 500 ml (3%)
Mã phần lô PP2300008691
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bột tan
Mã phần lô PP2300008692
Giá từng phần lô 17,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300008693
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lam kính loại nhám
Mã phần lô PP2300008694
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2300008695
Giá từng phần lô 447,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.400
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Acid HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2300008696
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ống nghiệm thủy tinh 12 cm
Mã phần lô PP2300008697
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Ống nghiệm thủy tinh 16 cm
Mã phần lô PP2300008698
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2300008699
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Plastic Micropipettes 20µl
Mã phần lô PP2300008700
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
SD Bioline HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2300008701
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Test thử nước tiểu 3 thông số
Mã phần lô PP2300008702
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2300008703
Giá từng phần lô 8,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.546.000
Mã hàng hóa (HS) Không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thẻ kháng sinh đồ AST GN67 (gram âm)
Mã phần lô PP2300008704
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Brilliant Cresyl Blue (Hồng cầu lưới)
Mã phần lô PP2300008705
Giá từng phần lô 2,312,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.150
Mã hàng hóa (HS) 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chloramin B (dạng viên)
Mã phần lô PP2300008706
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300008707
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Băng cầm máu Lyostypt
Mã phần lô PP2300008708
Giá từng phần lô 1,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.884.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bộ nẹp gỗ y tế
Mã phần lô PP2300008709
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Chỉ thép y tế các cỡ
Mã phần lô PP2300008710
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật (khâu xương)
Mã phần lô PP2300008711
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Đinh Kít-ne đường kính 1.2mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008712
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đinh Kít-ne đường kính 1.6mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008713
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Đinh Kít-ne đường kính 1.8mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008714
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Đinh Kít-ne đường kính 2.0mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008715
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đinh Kít-ne đường kính 2.2mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008716
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đinh Kít-ne đường kính 2.5mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008717
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đinh Kít-ne đường kính 3.0mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300008718
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Kim kít-ne đường kính 1.2mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2300008719
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Kim lấy máu thử đường huyết (dạng gắn bút)
Mã phần lô PP2300008720
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22G
Mã phần lô PP2300008721
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.640.000
Mã hàng hóa (HS) 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24G
Mã phần lô PP2300008722
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.640.000
Mã hàng hóa (HS) 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm
Mã phần lô PP2300008723
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Kim tiêm thuốc số 16G
Mã phần lô PP2300008724
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Mũi khoan nha khoa búp lửa các cỡ
Mã phần lô PP2300008725
Giá từng phần lô 284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mũi khoan nha khoa đầu nhọn dài các cỡ
Mã phần lô PP2300008726
Giá từng phần lô 284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mũi khoan nha khoa đầu nhọn ngắn các cỡ
Mã phần lô PP2300008727
Giá từng phần lô 284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mũi khoan nha khoa tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300008728
Giá từng phần lô 454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mũi khoan nha khoa trụ các cỡ
Mã phần lô PP2300008729
Giá từng phần lô 454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Mũi khoan xương 1.5 mm
Mã phần lô PP2300008730
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS) 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp cẳng tay 6 lỗ
Mã phần lô PP2300008731
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300008732
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300008733
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp ngón tay 3 lỗ
Mã phần lô PP2300008734
Giá từng phần lô 5,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp ngón tay 4 lỗ
Mã phần lô PP2300008735
Giá từng phần lô 5,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp ngón tay 5 lỗ bên phải (size L)
Mã phần lô PP2300008736
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp ngón tay 5 lỗ bên trái (size L)
Mã phần lô PP2300008737
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300008738
Giá từng phần lô 346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2300008739
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
Mã phần lô PP2300008740
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Túi đựng máu tiệt trùng 250ml
Mã phần lô PP2300008741
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm
Mã phần lô PP2300008742
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm (có khóa)
Mã phần lô PP2300008743
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít xương đường kính 2.0 x 10 mm
Mã phần lô PP2300008744
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Vít xương đường kính 2.0 x 12 mm
Mã phần lô PP2300008745
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Axit Etching
Mã phần lô PP2300008746
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bình hủy kim nhỏ
Mã phần lô PP2300008747
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bình hủy kim lớn
Mã phần lô PP2300008748
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Composite Đặc
Mã phần lô PP2300008749
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.950.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Composite Lỏng
Mã phần lô PP2300008750
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng)
Mã phần lô PP2300008751
Giá từng phần lô 402,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.380
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dung dịch Bonding
Mã phần lô PP2300008752
Giá từng phần lô 18,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2300008753
Giá từng phần lô 1,600,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.750
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 4%
Mã phần lô PP2300008754
Giá từng phần lô 10,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.930.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Giấy in ảnh nội soi TMH
Mã phần lô PP2300008755
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm)
Mã phần lô PP2300008756
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm)
Mã phần lô PP2300008757
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Lưỡi dao lam
Mã phần lô PP2300008758
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300008759
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh)
Mã phần lô PP2300008760
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Sáp HCT
Mã phần lô PP2300008761
Giá từng phần lô 154,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.825
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300008762
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Băng dán sườn 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300008763
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Băng Urgodrem (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300008764
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Ống hút thai số 4
Mã phần lô PP2300008765
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Ống hút thai số 5
Mã phần lô PP2300008766
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Ống hút thai số 6
Mã phần lô PP2300008767
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Prolen 4.0 + Kim tròn
Mã phần lô PP2300008768
Giá từng phần lô 2,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo CO2)
Mã phần lô PP2300008769
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Nẹp mắt xích xương đòn 6 lỗ
Mã phần lô PP2300008770
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp mắt xích xương đòn 7 lỗ
Mã phần lô PP2300008771
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp mắt xích xương đòn 8 lỗ
Mã phần lô PP2300008772
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Chỉ Nylon số 10/0, có kim (mắt)
Mã phần lô PP2300008773
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Kim nha số 27G
Mã phần lô PP2300008774
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10%
Mã phần lô PP2300008775
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Viên khử khuẩn (presept 2.5g)
Mã phần lô PP2300008776
Giá từng phần lô 72,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.336.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300008777
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300008778
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu
Mã phần lô PP2300008779
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300008780
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.401.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->