Gói thầu: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300008514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phước Long |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300006074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm Y tế, thu dịch vụ Y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 699,145,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.991.458 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300008687 - Hồng cầu mẫu A,B,O | 28,350,000 | 42.525.000 | 5 | 489.401.969 | 30 |
| 2 | PP2300008688 - Giêm sa | 1,500,000 | 2.250.000 | 5 | 489.401.969 | 1 |
| 3 | PP2300008689 - Acid Acetic 3% | 90,000 | 135.000 | 5 | 489.401.969 | 1 |
| 4 | PP2300008690 - Gel siêu âm | 16,275,000 | 24.412.500 | 6 | 489.401.969 | 100 |
| 5 | PP2300008691 - Dung dịch Lugol 500 ml (3%) | 660,000 | 990.000 | 6 | 489.401.969 | 3 |
| 6 | PP2300008692 - Bột tan | 17,000 | 25.500 | 6 | 489.401.969 | 2 |
| 7 | PP2300008693 - Dầu Parafin | 1,000,000 | 1.500.000 | 6 | 489.401.969 | 5 |
| 8 | PP2300008694 - Lam kính loại nhám | 756,000 | 1.134.000 | 6 | 489.401.969 | 36 |
| 9 | PP2300008695 - Ống ly tâm 15ml | 447,600 | 671.400 | 6 | 489.401.969 | 120 |
| 10 | PP2300008696 - Acid HCl đậm đặc | 1,350,000 | 2.025.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 11 | PP2300008697 - Ống nghiệm thủy tinh 12 cm | 1,050,000 | 1.575.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 12 | PP2300008698 - Ống nghiệm thủy tinh 16 cm | 1,050,000 | 1.575.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 13 | PP2300008699 - Composite đặc các màu | 4,200,000 | 6.300.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 14 | PP2300008700 - Plastic Micropipettes 20µl | 3,150,000 | 4.725.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 15 | PP2300008701 - SD Bioline HIV 1/2 3.0 | 19,000,000 | 28.500.000 | 6 | 489.401.969 | 500 |
| 16 | PP2300008702 - Test thử nước tiểu 3 thông số | 2,375,000 | 3.562.500 | 6 | 489.401.969 | 2500 |
| 17 | PP2300008703 - Dung dịch Liss | 8,364,000 | 12.546.000 | Không phân nhóm | 489.401.969 | 4 |
| 18 | PP2300008704 - Thẻ kháng sinh đồ AST GN67 (gram âm) | 45,200,000 | 67.800.000 | 6 | 489.401.969 | 200 |
| 19 | PP2300008705 - Brilliant Cresyl Blue (Hồng cầu lưới) | 2,312,100 | 3.468.150 | 4 | 489.401.969 | 1 |
| 20 | PP2300008706 - Chloramin B (dạng viên) | 52,000,000 | 78.000.000 | Không phân nhóm | 489.401.969 | 200 |
| 21 | PP2300008707 - Dầu soi kính hiển vi | 1,875,000 | 2.812.500 | 6 | 489.401.969 | 500 |
| 22 | PP2300008708 - Băng cầm máu Lyostypt | 1,256,000 | 1.884.000 | 3 | 489.401.969 | 20 |
| 23 | PP2300008709 - Bộ nẹp gỗ y tế | 1,260,000 | 1.890.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 24 | PP2300008710 - Chỉ thép y tế các cỡ | 6,480,000 | 9.720.000 | 3 | 489.401.969 | 36 |
| 25 | PP2300008711 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật (khâu xương) | 8,280,000 | 12.420.000 | 6 | 489.401.969 | 36 |
| 26 | PP2300008712 - Đinh Kít-ne đường kính 1.2mm, dài 310mm | 850,000 | 1.275.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 27 | PP2300008713 - Đinh Kít-ne đường kính 1.6mm, dài 310mm | 1,700,000 | 2.550.000 | 3 | 489.401.969 | 20 |
| 28 | PP2300008714 - Đinh Kít-ne đường kính 1.8mm, dài 310mm | 1,700,000 | 2.550.000 | 3 | 489.401.969 | 20 |
| 29 | PP2300008715 - Đinh Kít-ne đường kính 2.0mm, dài 310mm | 850,000 | 1.275.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 30 | PP2300008716 - Đinh Kít-ne đường kính 2.2mm, dài 310mm | 850,000 | 1.275.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 31 | PP2300008717 - Đinh Kít-ne đường kính 2.5mm, dài 310mm | 850,000 | 1.275.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 32 | PP2300008718 - Đinh Kít-ne đường kính 3.0mm, dài 310mm | 850,000 | 1.275.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 33 | PP2300008719 - Kim kít-ne đường kính 1.2mm, dài 150mm | 1,000,000 | 1.500.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 34 | PP2300008720 - Kim lấy máu thử đường huyết (dạng gắn bút) | 3,000,000 | 4.500.000 | 3 | 489.401.969 | 1000 |
| 35 | PP2300008721 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22G | 13,760,000 | 20.640.000 | 2 | 489.401.969 | 800 |
| 36 | PP2300008722 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24G | 13,760,000 | 20.640.000 | 2 | 489.401.969 | 800 |
| 37 | PP2300008723 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm | 3,150,000 | 4.725.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 38 | PP2300008724 - Kim tiêm thuốc số 16G | 50,000 | 75.000 | 5 | 489.401.969 | 100 |
| 39 | PP2300008725 - Mũi khoan nha khoa búp lửa các cỡ | 284,000 | 426.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 40 | PP2300008726 - Mũi khoan nha khoa đầu nhọn dài các cỡ | 284,000 | 426.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 41 | PP2300008727 - Mũi khoan nha khoa đầu nhọn ngắn các cỡ | 284,000 | 426.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 42 | PP2300008728 - Mũi khoan nha khoa tròn các cỡ | 454,000 | 681.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 43 | PP2300008729 - Mũi khoan nha khoa trụ các cỡ | 454,000 | 681.000 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 44 | PP2300008730 - Mũi khoan xương 1.5 mm | 7,900,000 | 11.850.000 | 4 | 489.401.969 | 10 |
| 45 | PP2300008731 - Nẹp cẳng tay 6 lỗ | 2,400,000 | 3.600.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 46 | PP2300008732 - Nẹp cổ cứng | 920,000 | 1.380.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 47 | PP2300008733 - Nẹp cổ mềm | 540,000 | 810.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 48 | PP2300008734 - Nẹp ngón tay 3 lỗ | 5,685,000 | 8.527.500 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 49 | PP2300008735 - Nẹp ngón tay 4 lỗ | 5,685,000 | 8.527.500 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 50 | PP2300008736 - Nẹp ngón tay 5 lỗ bên phải (size L) | 5,800,000 | 8.700.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 51 | PP2300008737 - Nẹp ngón tay 5 lỗ bên trái (size L) | 5,800,000 | 8.700.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 52 | PP2300008738 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải các cỡ | 346,000 | 519.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 53 | PP2300008739 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 | 2,520,000 | 3.780.000 | 5 | 489.401.969 | 200 |
| 54 | PP2300008740 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 220,000 | 330.000 | 6 | 489.401.969 | 200 |
| 55 | PP2300008741 - Túi đựng máu tiệt trùng 250ml | 1,575,000 | 2.362.500 | 6 | 489.401.969 | 50 |
| 56 | PP2300008742 - Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm | 2,200,000 | 3.300.000 | 6 | 489.401.969 | 2 |
| 57 | PP2300008743 - Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm (có khóa) | 2,200,000 | 3.300.000 | 6 | 489.401.969 | 2 |
| 58 | PP2300008744 - Vít xương đường kính 2.0 x 10 mm | 1,400,000 | 2.100.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 59 | PP2300008745 - Vít xương đường kính 2.0 x 12 mm | 1,400,000 | 2.100.000 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 60 | PP2300008746 - Axit Etching | 2,900,000 | 4.350.000 | 6 | 489.401.969 | 20 |
| 61 | PP2300008747 - Bình hủy kim nhỏ | 1,260,000 | 1.890.000 | 5 | 489.401.969 | 100 |
| 62 | PP2300008748 - Bình hủy kim lớn | 2,310,000 | 3.465.000 | 5 | 489.401.969 | 100 |
| 63 | PP2300008749 - Composite Đặc | 11,300,000 | 16.950.000 | 6 | 489.401.969 | 20 |
| 64 | PP2300008750 - Composite Lỏng | 2,400,000 | 3.600.000 | 6 | 489.401.969 | 20 |
| 65 | PP2300008751 - Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng) | 402,920 | 604.380 | 3 | 489.401.969 | 10 |
| 66 | PP2300008752 - Dung dịch Bonding | 18,320,000 | 27.480.000 | 3 | 489.401.969 | 20 |
| 67 | PP2300008753 - Dung dịch Formol | 1,600,500 | 2.400.750 | 6 | 489.401.969 | 10 |
| 68 | PP2300008754 - Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 4% | 10,620,000 | 15.930.000 | 5 | 489.401.969 | 180 |
| 69 | PP2300008755 - Giấy in ảnh nội soi TMH | 2,500,000 | 3.750.000 | 3 | 489.401.969 | 1 |
| 70 | PP2300008756 - Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm) | 6,700,000 | 10.050.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 71 | PP2300008757 - Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm) | 7,500,000 | 11.250.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 72 | PP2300008758 - Lưỡi dao lam | 840,000 | 1.260.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 73 | PP2300008759 - Nước Oxy già 3% | 3,000,000 | 4.500.000 | 5 | 489.401.969 | 1000 |
| 74 | PP2300008760 - Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh) | 2,376,000 | 3.564.000 | 6 | 489.401.969 | 1500 |
| 75 | PP2300008761 - Sáp HCT | 154,550 | 231.825 | 6 | 489.401.969 | 5 |
| 76 | PP2300008762 - Vôi Soda | 1,600,000 | 2.400.000 | 6 | 489.401.969 | 2 |
| 77 | PP2300008763 - Băng dán sườn 8cm x 4.5m | 14,700,000 | 22.050.000 | 4 | 489.401.969 | 100 |
| 78 | PP2300008764 - Băng Urgodrem (hoặc tương đương) | 10,400,000 | 15.600.000 | 6 | 489.401.969 | 100 |
| 79 | PP2300008765 - Ống hút thai số 4 | 800,000 | 1.200.000 | 5 | 489.401.969 | 200 |
| 80 | PP2300008766 - Ống hút thai số 5 | 800,000 | 1.200.000 | 5 | 489.401.969 | 200 |
| 81 | PP2300008767 - Ống hút thai số 6 | 800,000 | 1.200.000 | 5 | 489.401.969 | 200 |
| 82 | PP2300008768 - Prolen 4.0 + Kim tròn | 2,496,000 | 3.744.000 | 5 | 489.401.969 | 48 |
| 83 | PP2300008769 - Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo CO2) | 7,500,000 | 11.250.000 | 5 | 489.401.969 | 300 |
| 84 | PP2300008770 - Nẹp mắt xích xương đòn 6 lỗ | 48,300,000 | 72.450.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 85 | PP2300008771 - Nẹp mắt xích xương đòn 7 lỗ | 48,300,000 | 72.450.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 86 | PP2300008772 - Nẹp mắt xích xương đòn 8 lỗ | 48,300,000 | 72.450.000 | 5 | 489.401.969 | 10 |
| 87 | PP2300008773 - Chỉ Nylon số 10/0, có kim (mắt) | 19,200,000 | 28.800.000 | 5 | 489.401.969 | 120 |
| 88 | PP2300008774 - Kim nha số 27G | 5,250,000 | 7.875.000 | 6 | 489.401.969 | 2500 |
| 89 | PP2300008775 - Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% | 40,000,000 | 60.000.000 | không phân nhóm | 489.401.969 | 500 |
| 90 | PP2300008776 - Viên khử khuẩn (presept 2.5g) | 72,891,000 | 109.336.500 | 6 | 489.401.969 | 13000 |
| 91 | PP2300008777 - Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng | 423,000 | 634.500 | 6 | 489.401.969 | 3 |
| 92 | PP2300008778 - Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng | 423,000 | 634.500 | 6 | 489.401.969 | 3 |
| 93 | PP2300008779 - Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu | 1,410,000 | 2.115.000 | 6 | 489.401.969 | 1000 |
| 94 | PP2300008780 - Túi đựng bệnh phẩm | 2,350,000 | 3.525.000 | 5 | 489.401.969 | 500 |
Hồng cầu mẫu A,B,O |
|
| Mã phần lô | PP2300008687 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2300008688 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Acid Acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300008689 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300008690 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Dung dịch Lugol 500 ml (3%) |
|
| Mã phần lô | PP2300008691 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2300008692 |
| Giá từng phần lô | 17,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300008693 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Lam kính loại nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300008694 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008695 |
| Giá từng phần lô | 447,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
Acid HCl đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300008696 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Ống nghiệm thủy tinh 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008697 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Ống nghiệm thủy tinh 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008698 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Composite đặc các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300008699 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Plastic Micropipettes 20µl |
|
| Mã phần lô | PP2300008700 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
SD Bioline HIV 1/2 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008701 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Test thử nước tiểu 3 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300008702 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Dung dịch Liss |
|
| Mã phần lô | PP2300008703 |
| Giá từng phần lô | 8,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không phân nhóm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Thẻ kháng sinh đồ AST GN67 (gram âm) |
|
| Mã phần lô | PP2300008704 |
| Giá từng phần lô | 45,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Brilliant Cresyl Blue (Hồng cầu lưới) |
|
| Mã phần lô | PP2300008705 |
| Giá từng phần lô | 2,312,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chloramin B (dạng viên) |
|
| Mã phần lô | PP2300008706 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không phân nhóm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300008707 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Băng cầm máu Lyostypt |
|
| Mã phần lô | PP2300008708 |
| Giá từng phần lô | 1,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Bộ nẹp gỗ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008709 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Chỉ thép y tế các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008710 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật (khâu xương) |
|
| Mã phần lô | PP2300008711 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Đinh Kít-ne đường kính 1.2mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008712 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đinh Kít-ne đường kính 1.6mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008713 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Đinh Kít-ne đường kính 1.8mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008714 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Đinh Kít-ne đường kính 2.0mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008715 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đinh Kít-ne đường kính 2.2mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008716 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đinh Kít-ne đường kính 2.5mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008717 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đinh Kít-ne đường kính 3.0mm, dài 310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008718 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Kim kít-ne đường kính 1.2mm, dài 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008719 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Kim lấy máu thử đường huyết (dạng gắn bút) |
|
| Mã phần lô | PP2300008720 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300008721 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300008722 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008723 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Kim tiêm thuốc số 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300008724 |
| Giá từng phần lô | 50,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Mũi khoan nha khoa búp lửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008725 |
| Giá từng phần lô | 284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Mũi khoan nha khoa đầu nhọn dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008726 |
| Giá từng phần lô | 284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Mũi khoan nha khoa đầu nhọn ngắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008727 |
| Giá từng phần lô | 284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Mũi khoan nha khoa tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008728 |
| Giá từng phần lô | 454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Mũi khoan nha khoa trụ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008729 |
| Giá từng phần lô | 454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Mũi khoan xương 1.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008730 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp cẳng tay 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008731 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300008732 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300008733 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp ngón tay 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008734 |
| Giá từng phần lô | 5,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp ngón tay 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008735 |
| Giá từng phần lô | 5,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp ngón tay 5 lỗ bên phải (size L) |
|
| Mã phần lô | PP2300008736 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp ngón tay 5 lỗ bên trái (size L) |
|
| Mã phần lô | PP2300008737 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008738 |
| Giá từng phần lô | 346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300008739 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300008740 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Túi đựng máu tiệt trùng 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008741 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008742 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Tuốc nơ vít 6 cạnh cỡ 4.5mm (có khóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300008743 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vít xương đường kính 2.0 x 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008744 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Vít xương đường kính 2.0 x 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008745 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Axit Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300008746 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Bình hủy kim nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300008747 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Bình hủy kim lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300008748 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Composite Đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300008749 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Composite Lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300008750 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300008751 |
| Giá từng phần lô | 402,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Dung dịch Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2300008752 |
| Giá từng phần lô | 18,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dung dịch Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300008753 |
| Giá từng phần lô | 1,600,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300008754 |
| Giá từng phần lô | 10,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
Giấy in ảnh nội soi TMH |
|
| Mã phần lô | PP2300008755 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300008756 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300008757 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Lưỡi dao lam |
|
| Mã phần lô | PP2300008758 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Nước Oxy già 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300008759 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300008760 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
Sáp HCT |
|
| Mã phần lô | PP2300008761 |
| Giá từng phần lô | 154,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300008762 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Băng dán sườn 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008763 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Băng Urgodrem (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300008764 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
Ống hút thai số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300008765 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Ống hút thai số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300008766 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Ống hút thai số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300008767 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
Prolen 4.0 + Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300008768 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo CO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300008769 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
Nẹp mắt xích xương đòn 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008770 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp mắt xích xương đòn 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008771 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Nẹp mắt xích xương đòn 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300008772 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Chỉ Nylon số 10/0, có kim (mắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300008773 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
Kim nha số 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300008774 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300008775 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | không phân nhóm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Viên khử khuẩn (presept 2.5g) |
|
| Mã phần lô | PP2300008776 |
| Giá từng phần lô | 72,891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.336.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13000 |
Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008777 |
| Giá từng phần lô | 423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008778 |
| Giá từng phần lô | 423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300008779 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300008780 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.401.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi