Gói thầu: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (Phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067203-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300051130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm Y tế, thu dịch vụ Y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,039,494,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.394.947 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ, quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự là đại học có chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực hóa chất (dược sỹ đại học hoặc bác sỹ hoặc cử nhân hoặc kỹ sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự là trung học, có chuyên ngành đến lĩnh vực hóa chất (Dược sỹ trung học hoặc y sỹ hoặc điều dưỡng hoặc kỹ thuật viên, kỹ sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109313 - Dung dịch Acid acetic 100,000 150.000 Chai 1 lít 727.646.199 Không áp dụng
2 PP2300109314 - Chỉ thép khâu xương số 5 9,261,000 13.891.500 Sợi/tép 727.646.199 5
3 PP2300109315 - Dầu Parafin 315,000 472.500 Lít 727.646.199 Không áp dụng
4 PP2300109316 - Gạc cầm máu 10 x 20cm 6,000,000 9.000.000 Miếng 727.646.199 3
5 PP2300109317 - Băng dán sườn 10cm x 4.5m 17,577,000 26.365.500 Cuộn 727.646.199 4
6 PP2300109318 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 11,800,000 17.700.000 Cuộn 727.646.199 6
7 PP2300109319 - Chỉ Nylon số 10/0, có kim 15,120,000 22.680.000 Sợi/tép 727.646.199 5
8 PP2300109320 - Dung dịch Lugol 3% chai 500ml 1,480,500 2.220.750 Chai 727.646.199 6
9 PP2300109321 - Bộ nẹp gỗ y tế 12,600,000 18.900.000 Bộ 727.646.199 6
10 PP2300109322 - Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng 423,000 634.500 Hộp 727.646.199 6
11 PP2300109323 - Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng 423,000 634.500 Hộp 727.646.199 6
12 PP2300109324 - Giấy in ảnh nội soi TMH 2,500,000 3.750.000 Hộp 727.646.199 3
13 PP2300109325 - Hồng cầu mẫu A,B,O 28,350,000 42.525.000 Bộ 727.646.199 5
14 PP2300109326 - Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm) 6,700,000 10.050.000 Cái 727.646.199 6
15 PP2300109327 - Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm) 7,500,000 11.250.000 Cái 727.646.199 6
16 PP2300109328 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm 3,150,000 4.725.000 Cây/cái 727.646.199 6
17 PP2300109329 - Kim tiêm thuốc số 16G 50,000 75.000 Cây/cái 727.646.199 5
18 PP2300109330 - Lưỡi dao lam 840,000 1.260.000 Lưỡi/cái 727.646.199 6
19 PP2300109331 - Nước Oxy già 3% 3,000,000 4.500.000 Chai/lọ 727.646.199 5
20 PP2300109332 - Ống ly tâm 15ml 447,600 671.400 Ống 727.646.199 6
21 PP2300109333 - Ống nghiệm thủy tinh 12 cm 1,050,000 1.575.000 Ống 727.646.199 6
22 PP2300109334 - Ống nghiệm thủy tinh 16 cm 1,050,000 1.575.000 Ống 727.646.199 6
23 PP2300109335 - Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh) 2,376,000 3.564.000 Cái 727.646.199 6
24 PP2300109336 - Sáp HCT 154,550 231.825 Hộp 727.646.199 6
25 PP2300109337 - Test thử nước tiểu 3 thông số 2,375,000 3.562.500 Test 727.646.199 6
26 PP2300109338 - Túi đựng máu tiệt trùng 250ml 1,575,000 2.362.500 Bịch/cái 727.646.199 6
27 PP2300109339 - Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu 1,410,000 2.115.000 Cái 727.646.199 6
28 PP2300109340 - Axit Etching 2,900,000 4.350.000 Tuýp 727.646.199 6
29 PP2300109341 - Composite Đặc 11,300,000 16.950.000 Tuýp 727.646.199 6
30 PP2300109342 - Composite đặc các màu 4,200,000 6.300.000 Hộp 727.646.199 6
31 PP2300109343 - Composite Lỏng 2,400,000 3.600.000 Tuýp 727.646.199 6
32 PP2300109344 - Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng) 402,920 604.380 Cái 727.646.199 3
33 PP2300109345 - Dung dịch Bonding 18,320,000 27.480.000 Lọ/chai 727.646.199 3
34 PP2300109346 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) 220,000 330.000 Ống/cái 727.646.199 6
35 PP2300109347 - Dung dịch pha loãng máu (Isotonac 3) 130,000,000 195.000.000 Can 727.646.199 3
36 PP2300109348 - Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học (Cleanac 710) 38,400,000 57.600.000 Can 727.646.199 3
37 PP2300109349 - Dung dịch rửa đậm đặc (Cleanac 810) 69,000,000 103.500.000 Bộ 727.646.199 3
38 PP2300109350 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu (Hemolynac 310) 52,200,000 78.300.000 Can 727.646.199 3
39 PP2300109351 - Dung dịch bách phân bạch cầu (Hemolynac 510) 58,500,000 87.750.000 Can 727.646.199 3
40 PP2300109352 - Máu kiểm chứng huyết học mức thấp (MEK-5DL) 89,040,000 133.560.000 Lọ 727.646.199 3
41 PP2300109353 - Máu kiểm chứng huyết học mức trung bình (MEK-5DN) 89,040,000 133.560.000 Lọ 727.646.199 3
42 PP2300109354 - Máu kiểm chứng huyết học mức cao (MEK-5DH) 89,040,000 133.560.000 Lọ 727.646.199 3
43 PP2300109355 - Chỉ chromic 3.0 có kim 4,440,000 6.660.000 Tép 727.646.199 5
44 PP2300109356 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 16mm 5,500,000 8.250.000 Con/Cái 727.646.199 6
45 PP2300109357 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Cellaton-D) 76,366,500 114.549.750 Thùng 727.646.199 3
46 PP2300109358 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học (Cellalyse) 68,355,000 102.532.500 Lọ 727.646.199 3
47 PP2300109359 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (Cellaclean) 41,086,500 61.629.750 Lọ 727.646.199 3
48 PP2300109360 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp (D - Check D 2.5L ) 17,052,000 25.578.000 Lọ 727.646.199 3
49 PP2300109361 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức bình thường (D - Check D 2.5N ) 17,052,000 25.578.000 Lọ 727.646.199 3
50 PP2300109362 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao (D - Check D 2.5H ) 17,052,000 25.578.000 Lọ 727.646.199 3
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300109313
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Chai 1 lít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ thép khâu xương số 5
Mã phần lô PP2300109314
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.500
Mã hàng hóa (HS) Sợi/tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300109315
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Lít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Gạc cầm máu 10 x 20cm
Mã phần lô PP2300109316
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Miếng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Băng dán sườn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300109317
Giá từng phần lô 17,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.365.500
Mã hàng hóa (HS) Cuộn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300109318
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cuộn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ Nylon số 10/0, có kim
Mã phần lô PP2300109319
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Sợi/tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch Lugol 3% chai 500ml
Mã phần lô PP2300109320
Giá từng phần lô 1,480,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.750
Mã hàng hóa (HS) Chai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Bộ nẹp gỗ y tế
Mã phần lô PP2300109321
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300109322
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300109323
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Giấy in ảnh nội soi TMH
Mã phần lô PP2300109324
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hồng cầu mẫu A,B,O
Mã phần lô PP2300109325
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm)
Mã phần lô PP2300109326
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm)
Mã phần lô PP2300109327
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm
Mã phần lô PP2300109328
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cây/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Kim tiêm thuốc số 16G
Mã phần lô PP2300109329
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Cây/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Lưỡi dao lam
Mã phần lô PP2300109330
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300109331
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Chai/lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2300109332
Giá từng phần lô 447,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.400
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm thủy tinh 12 cm
Mã phần lô PP2300109333
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm thủy tinh 16 cm
Mã phần lô PP2300109334
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh)
Mã phần lô PP2300109335
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Sáp HCT
Mã phần lô PP2300109336
Giá từng phần lô 154,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.825
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Test thử nước tiểu 3 thông số
Mã phần lô PP2300109337
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Test
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Túi đựng máu tiệt trùng 250ml
Mã phần lô PP2300109338
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Bịch/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu
Mã phần lô PP2300109339
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Axit Etching
Mã phần lô PP2300109340
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite Đặc
Mã phần lô PP2300109341
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2300109342
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite Lỏng
Mã phần lô PP2300109343
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng)
Mã phần lô PP2300109344
Giá từng phần lô 402,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.380
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch Bonding
Mã phần lô PP2300109345
Giá từng phần lô 18,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ/chai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
Mã phần lô PP2300109346
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Ống/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch pha loãng máu (Isotonac 3)
Mã phần lô PP2300109347
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Can
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học (Cleanac 710)
Mã phần lô PP2300109348
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Can
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch rửa đậm đặc (Cleanac 810)
Mã phần lô PP2300109349
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch phá vỡ hồng cầu (Hemolynac 310)
Mã phần lô PP2300109350
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS) Can
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch bách phân bạch cầu (Hemolynac 510)
Mã phần lô PP2300109351
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) Can
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Máu kiểm chứng huyết học mức thấp (MEK-5DL)
Mã phần lô PP2300109352
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.560.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Máu kiểm chứng huyết học mức trung bình (MEK-5DN)
Mã phần lô PP2300109353
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.560.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Máu kiểm chứng huyết học mức cao (MEK-5DH)
Mã phần lô PP2300109354
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.560.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ chromic 3.0 có kim
Mã phần lô PP2300109355
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 16mm
Mã phần lô PP2300109356
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Con/Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Cellaton-D)
Mã phần lô PP2300109357
Giá từng phần lô 76,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.549.750
Mã hàng hóa (HS) Thùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học (Cellalyse)
Mã phần lô PP2300109358
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.532.500
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (Cellaclean)
Mã phần lô PP2300109359
Giá từng phần lô 41,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.629.750
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp (D - Check D 2.5L )
Mã phần lô PP2300109360
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.578.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức bình thường (D - Check D 2.5N )
Mã phần lô PP2300109361
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.578.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao (D - Check D 2.5H )
Mã phần lô PP2300109362
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.578.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.646.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->