Gói thầu: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (Phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300163420-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2022-2023 (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300120455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 276,730,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.767.307 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ, quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự là đại học có chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực hóa chất (dược sỹ đại học hoặc bác sỹ hoặc cử nhân hoặc kỹ sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự là trung học, có chuyên ngành đến lĩnh vực hóa chất (Dược sỹ trung học hoặc y sỹ hoặc điều dưỡng hoặc kỹ thuật viên, kỹ sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300264153 - Dung dịch Acid acetic 100,000 150.000 Chai 1 lít 193.711.399 Chai
2 PP2300264154 - Chỉ thép khâu xương số 5 9,261,000 13.891.500 Sợi/tép 193.711.399 Sợi/tép
3 PP2300264155 - Dầu Parafin 315,000 472.500 Lít 193.711.399 Lít
4 PP2300264156 - Gạc cầm máu 10 x 20cm 6,000,000 9.000.000 Miếng 193.711.399 Miếng
5 PP2300264157 - Băng dán sườn 10cm x 4.5m 17,577,000 26.365.500 Cuộn 193.711.399 Cuộn
6 PP2300264158 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 11,800,000 17.700.000 Cuộn 193.711.399 Cuộn
7 PP2300264159 - Chỉ Nylon số 10/0, có kim 15,120,000 22.680.000 Sợi/tép 193.711.399 Sợi/tép
8 PP2300264160 - Dung dịch Lugol 3% chai 500ml 1,480,500 2.220.750 Chai 193.711.399 Chai
9 PP2300264161 - Bộ nẹp gỗ y tế 12,600,000 18.900.000 Bộ 193.711.399 Bộ
10 PP2300264162 - Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng 423,000 634.500 Hộp 193.711.399 Hộp 96 típ
11 PP2300264163 - Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng 423,000 634.500 Hộp 193.711.399 Hộp 96 típ
12 PP2300264164 - Giấy in ảnh nội soi TMH 2,500,000 3.750.000 Hộp 193.711.399 Hộp 240 tấm + 3 băng mực
13 PP2300264165 - Hồng cầu mẫu A,B,O 28,350,000 42.525.000 Bộ 193.711.399 Chứa 3 lọ x 10ml/lọ
14 PP2300264166 - Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm) 6,700,000 10.050.000 Cái 193.711.399 Cái
15 PP2300264167 - Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm) 7,500,000 11.250.000 Cái 193.711.399 Cái
16 PP2300264168 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm 3,150,000 4.725.000 Cây/cái 193.711.399 Cây/cái
17 PP2300264169 - Kim tiêm thuốc số 16G 50,000 75.000 Cây/cái 193.711.399 Cây/cái
18 PP2300264170 - Lưỡi dao lam 840,000 1.260.000 Lưỡi/cái 193.711.399 Lưỡi/cái
19 PP2300264171 - Nước Oxy già 3% 3,000,000 4.500.000 Chai/lọ 193.711.399 60ml/chai
20 PP2300264172 - Ống ly tâm 15ml 447,600 671.400 Ống 193.711.399 Ống
21 PP2300264173 - Ống nghiệm thủy tinh 12 cm 1,050,000 1.575.000 Ống 193.711.399 Ống
22 PP2300264174 - Ống nghiệm thủy tinh 16 cm 1,050,000 1.575.000 Ống 193.711.399 Ống
23 PP2300264175 - Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh) 2,376,000 3.564.000 Cái 193.711.399 Cái
24 PP2300264176 - Sáp HCT 154,550 231.825 Hộp 193.711.399 Hộp
25 PP2300264177 - Test thử nước tiểu 3 thông số 2,375,000 3.562.500 Test 193.711.399 Hộp/100 test
26 PP2300264178 - Túi đựng máu tiệt trùng 250ml 1,575,000 2.362.500 Bịch/cái 193.711.399 Bịch/cái
27 PP2300264179 - Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu 1,410,000 2.115.000 Cái 193.711.399 Cái
28 PP2300264180 - Axit Etching 2,900,000 4.350.000 Tuýp 193.711.399 Tuýp
29 PP2300264181 - Composite Đặc 11,300,000 16.950.000 Tuýp 193.711.399 A3,A3.5
30 PP2300264182 - Composite đặc các màu 4,200,000 6.300.000 Hộp 193.711.399 Hộp
31 PP2300264183 - Composite Lỏng 2,400,000 3.600.000 Tuýp 193.711.399 A3,A3.5
32 PP2300264184 - Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng) 402,920 604.380 Hộp 193.711.399 Hộp
33 PP2300264185 - Dung dịch Bonding 18,320,000 27.480.000 Hộp 193.711.399 Hộp
34 PP2300264186 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) 220,000 330.000 Hộp 193.711.399 Hộp
35 PP2300264187 - Chỉ chromic 3.0 có kim 4,440,000 6.660.000 Tép 193.711.399 hộp 30 tép
36 PP2300264188 - Kim lấy thuốc 18G 21,420,000 32.130.000 Cây 193.711.399 Cây
37 PP2300264189 - Ống nghiệm EDTA K2 7,770,000 11.655.000 Ống 193.711.399 Ống
38 PP2300264190 - Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương 9,450,000 14.175.000 Cái 193.711.399 Cái
39 PP2300264191 - Test troponinI 56,280,000 84.420.000 Test 193.711.399 Hộp 10 test
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300264153
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Chai 1 lít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Chai
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ thép khâu xương số 5
Mã phần lô PP2300264154
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.500
Mã hàng hóa (HS) Sợi/tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Sợi/tép
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300264155
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Lít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Lít
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Gạc cầm máu 10 x 20cm
Mã phần lô PP2300264156
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Miếng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Miếng
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Băng dán sườn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300264157
Giá từng phần lô 17,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.365.500
Mã hàng hóa (HS) Cuộn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300264158
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cuộn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ Nylon số 10/0, có kim
Mã phần lô PP2300264159
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Sợi/tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Sợi/tép
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch Lugol 3% chai 500ml
Mã phần lô PP2300264160
Giá từng phần lô 1,480,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.750
Mã hàng hóa (HS) Chai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Chai
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Bộ nẹp gỗ y tế
Mã phần lô PP2300264161
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đầu col vàng 200 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300264162
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp 96 típ
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đầu col xanh 1000 ul tiệt trùng
Mã phần lô PP2300264163
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp 96 típ
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Giấy in ảnh nội soi TMH
Mã phần lô PP2300264164
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp 240 tấm + 3 băng mực
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hồng cầu mẫu A,B,O
Mã phần lô PP2300264165
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Chứa 3 lọ x 10ml/lọ
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hộp đựng thuốc 3 ngăn (23.5 x 6cm)
Mã phần lô PP2300264166
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Hộp đựng thuốc 4 ngăn (23 x 8cm)
Mã phần lô PP2300264167
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 42cm
Mã phần lô PP2300264168
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cây/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cây/cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Kim tiêm thuốc số 16G
Mã phần lô PP2300264169
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Cây/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cây/cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Lưỡi dao lam
Mã phần lô PP2300264170
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Lưỡi/cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300264171
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Chai/lọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 60ml/chai
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2300264172
Giá từng phần lô 447,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.400
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Ống
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm thủy tinh 12 cm
Mã phần lô PP2300264173
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Ống
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm thủy tinh 16 cm
Mã phần lô PP2300264174
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Ống
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Pipette Pasteur 230mm (Ống hút Pasteur thủy tinh)
Mã phần lô PP2300264175
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Sáp HCT
Mã phần lô PP2300264176
Giá từng phần lô 154,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.825
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Test thử nước tiểu 3 thông số
Mã phần lô PP2300264177
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Test
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp/100 test
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Túi đựng máu tiệt trùng 250ml
Mã phần lô PP2300264178
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Bịch/cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Bịch/cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu
Mã phần lô PP2300264179
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Axit Etching
Mã phần lô PP2300264180
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Tuýp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite Đặc
Mã phần lô PP2300264181
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa A3,A3.5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2300264182
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Composite Lỏng
Mã phần lô PP2300264183
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tuýp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa A3,A3.5
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Đá mài mịn Shofu (đánh bóng răng)
Mã phần lô PP2300264184
Giá từng phần lô 402,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.380
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Dung dịch Bonding
Mã phần lô PP2300264185
Giá từng phần lô 18,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)
Mã phần lô PP2300264186
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Hộp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Chỉ chromic 3.0 có kim
Mã phần lô PP2300264187
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tép
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa hộp 30 tép
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2300264188
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cây
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cây
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2300264189
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS) Ống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Ống
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300264190
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Cái
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Test troponinI
Mã phần lô PP2300264191
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.420.000
Mã hàng hóa (HS) Test
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.711.399
Năng lực sản xuất hàng hóa Hộp 10 test
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->