Gói thầu: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2025 (phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500231079-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2025 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2025 (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2500124146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 645,021,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500249247 - Ambu bóp bóng trẻ em hoặc tương đương 11,822,000 17.733.000 8.275.400 118,220
2 PP2500249248 - Băng thun 3 móc 1,424,500 2.136.750 997.150 14,245
3 PP2500249249 - Bình huỷ kim lớn 6,8 lít 3,659,040 5.488.560 2.561.328 36,591
4 PP2500249250 - Bình huỷ kim nhỏ 1,5 lít 2,310,000 3.465.000 1.617.000 23,100
5 PP2500249251 - Bo huyết áp kế 1,524,600 2.286.900 1.067.220 15,246
6 PP2500249252 - Bóng đèn máy sinh hóa 18,000,000 27.000.000 12.600.000 180,000
7 PP2500249253 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng máy thận nhân tạo HDF Online 12,300,000 18.450.000 8.610.000 123,000
8 PP2500249254 - Chỉ thép số 5, kim tròn 2,736,000 4.104.000 1.915.200 27,360
9 PP2500249255 - Chloramin B 8,580,000 12.870.000 6.006.000 85,800
10 PP2500249256 - Dầu soi kính hiển vi 2,016,000 3.024.000 1.411.200 20,160
11 PP2500249257 - Dung dịch rửa vết thương loại PovidoneIodine 10% 58,520,000 87.780.000 40.964.000 585,200
12 PP2500249258 - Đinh Kirschner2.0 812,000 1.218.000 568.400 8,120
13 PP2500249259 - Giấy in nhiệt 80 mm 1,432,200 2.148.300 1.002.540 14,322
14 PP2500249260 - Keo bonding 10,400,000 15.600.000 7.280.000 104,000
15 PP2500249261 - Kim châm cứu số 20 3,465,000 5.197.500 2.425.500 34,650
16 PP2500249262 - Kim khâu da tam giác (11 x 34) 924,000 1.386.000 646.800 9,240
17 PP2500249263 - Kim khâu da tam giác (9 x 24) 924,000 1.386.000 646.800 9,240
18 PP2500249264 - Kim khâu da tròn (11x34) 924,000 1.386.000 646.800 9,240
19 PP2500249265 - Kim khâu da tròn (9x24) 924,000 1.386.000 646.800 9,240
20 PP2500249266 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 10 x 15 cm 10,080,000 15.120.000 7.056.000 100,800
21 PP2500249267 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 5 x 10 cm 23,940,000 35.910.000 16.758.000 239,400
22 PP2500249268 - Mũi khoan nha khoa các cỡ 13,548,360 20.322.540 9.483.852 135,484
23 PP2500249269 - Mũi khoan xương 2,7 mm 4,400,000 6.600.000 3.080.000 44,000
24 PP2500249270 - NaCl 0,45% 3,285,000 4.927.500 2.299.500 32,850
25 PP2500249271 - Ống nghiệm pha loãng mẫu 10,780,000 16.170.000 7.546.000 107,800
26 PP2500249272 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp 16x100mm 1,455,300 2.182.950 1.018.710 14,553
27 PP2500249273 - Test khí máu động mạch 60,000,000 90.000.000 42.000.000 600,000
28 PP2500249274 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 38,407,000 57.610.500 26.884.900 384,070
29 PP2500249275 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 38,407,000 57.610.500 26.884.900 384,070
30 PP2500249276 - Thẻ kháng sinh đồ AST gram âm 36,284,000 54.426.000 25.398.800 362,840
31 PP2500249277 - Thẻ kháng sinh đồ AST gram dương 36,284,000 54.426.000 25.398.800 362,840
32 PP2500249278 - Vật liệu cầm máu các loại 5,005,000 7.507.500 3.503.500 50,050
33 PP2500249279 - Vít xương cứng 3.5 các cở (có khóa) 30,800,000 46.200.000 21.560.000 308,000
34 PP2500249280 - Vôi Soda 3,200,000 4.800.000 2.240.000 32,000
35 PP2500249281 - Bóng đèn cực tím 1,540,000 2.310.000 1.078.000 15,400
36 PP2500249282 - Bơm tiêm khí máu động mạch 3ml 9,400,000 14.100.000 6.580.000 94,000
37 PP2500249283 - Đầu col 10μl 9,150,000 13.725.000 6.405.000 91,500
38 PP2500249284 - Giấy đo điện tim 58mm 12,500,000 18.750.000 8.750.000 125,000
39 PP2500249285 - Ống HCT 756,000 1.134.000 529.200 7,560
40 PP2500249286 - Ống nghiệm thủy tinh 12x80mm 600,000 900.000 420.000 6,000
41 PP2500249287 - Ống nghiệm thủy tinh 13x100mm 450,000 675.000 315.000 4,500
42 PP2500249288 - Pipet nhựa 3ml 1,000,000 1.500.000 700.000 10,000
43 PP2500249289 - Sáp HCT 2,887,500 4.331.250 2.021.250 28,875
44 PP2500249290 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 6,000,000 9.000.000 4.200.000 60,000
45 PP2500249291 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin 6,000,000 9.000.000 4.200.000 60,000
46 PP2500249292 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 6,000,000 9.000.000 4.200.000 60,000
47 PP2500249293 - Đinh Kirschner1.4 680,000 1.020.000 476.000 6,800
48 PP2500249294 - Đinh Kirschner1.6 780,000 1.170.000 546.000 7,800
49 PP2500249295 - Đinh Kirschner1.8 860,000 1.290.000 602.000 8,600
50 PP2500249296 - Đinh Kirschnerrăng 600,000 900.000 420.000 6,000
51 PP2500249297 - Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 6 lỗ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 300,000
52 PP2500249298 - Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 7 lỗ 10,000,000 15.000.000 7.000.000 100,000
53 PP2500249299 - Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 6 lỗ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 300,000
54 PP2500249300 - Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 7 lỗ 10,000,000 15.000.000 7.000.000 100,000
55 PP2500249301 - Nẹp mắc xích cở 7,8 lổ 5,250,000 7.875.000 3.675.000 52,500
56 PP2500249302 - Taro 2.7 (Vít khóa tự taro 2.7 mm) 400,000 600.000 280.000 4,000
57 PP2500249303 - Túi đựng bệnh phẩm size M 930,300 1.395.450 651.210 9,303
58 PP2500249304 - Túi đựng bệnh phẩm size S 465,150 697.725 325.605 4,652
59 PP2500249305 - Vít vỏ thường 3.5 16mm (không khóa) 10,500,000 15.750.000 7.350.000 105,000
60 PP2500249306 - Vít vỏ thường 3.5 18mm (không khóa) 10,500,000 15.750.000 7.350.000 105,000
61 PP2500249307 - Vít vỏ xương 2.7 16mm tự khóa 6,400,000 9.600.000 4.480.000 64,000
62 PP2500249308 - Vít vỏ xương 2.7 18mm tự khóa 6,400,000 9.600.000 4.480.000 64,000
63 PP2500249309 - Vít vỏ xương 2.7 20mm tự khóa 6,400,000 9.600.000 4.480.000 64,000
Ambu bóp bóng trẻ em hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500249247
Giá từng phần lô 11,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.275.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500249248
Giá từng phần lô 1,424,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,245
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bình huỷ kim lớn 6,8 lít
Mã phần lô PP2500249249
Giá từng phần lô 3,659,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.561.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,591
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bình huỷ kim nhỏ 1,5 lít
Mã phần lô PP2500249250
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bo huyết áp kế
Mã phần lô PP2500249251
Giá từng phần lô 1,524,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,246
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500249252
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng máy thận nhân tạo HDF Online
Mã phần lô PP2500249253
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chỉ thép số 5, kim tròn
Mã phần lô PP2500249254
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,360
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chloramin B
Mã phần lô PP2500249255
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500249256
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch rửa vết thương loại PovidoneIodine 10%
Mã phần lô PP2500249257
Giá từng phần lô 58,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đinh Kirschner2.0
Mã phần lô PP2500249258
Giá từng phần lô 812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giấy in nhiệt 80 mm
Mã phần lô PP2500249259
Giá từng phần lô 1,432,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,322
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Keo bonding
Mã phần lô PP2500249260
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Kim châm cứu số 20
Mã phần lô PP2500249261
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Kim khâu da tam giác (11 x 34)
Mã phần lô PP2500249262
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Kim khâu da tam giác (9 x 24)
Mã phần lô PP2500249263
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Kim khâu da tròn (11x34)
Mã phần lô PP2500249264
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Kim khâu da tròn (9x24)
Mã phần lô PP2500249265
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500249266
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 5 x 10 cm
Mã phần lô PP2500249267
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Mũi khoan nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2500249268
Giá từng phần lô 13,548,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.322.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.483.852
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,484
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Mũi khoan xương 2,7 mm
Mã phần lô PP2500249269
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
NaCl 0,45%
Mã phần lô PP2500249270
Giá từng phần lô 3,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống nghiệm pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500249271
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống nghiệm thủy tinh có nắp 16x100mm
Mã phần lô PP2500249272
Giá từng phần lô 1,455,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,553
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500249273
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500249274
Giá từng phần lô 38,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.610.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.884.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,070
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500249275
Giá từng phần lô 38,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.610.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.884.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,070
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ kháng sinh đồ AST gram âm
Mã phần lô PP2500249276
Giá từng phần lô 36,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.398.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,840
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ kháng sinh đồ AST gram dương
Mã phần lô PP2500249277
Giá từng phần lô 36,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.398.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,840
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vật liệu cầm máu các loại
Mã phần lô PP2500249278
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,050
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít xương cứng 3.5 các cở (có khóa)
Mã phần lô PP2500249279
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500249280
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500249281
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bơm tiêm khí máu động mạch 3ml
Mã phần lô PP2500249282
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đầu col 10μl
Mã phần lô PP2500249283
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giấy đo điện tim 58mm
Mã phần lô PP2500249284
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống HCT
Mã phần lô PP2500249285
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 12x80mm
Mã phần lô PP2500249286
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 13x100mm
Mã phần lô PP2500249287
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500249288
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Sáp HCT
Mã phần lô PP2500249289
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.331.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2500249290
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin
Mã phần lô PP2500249291
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2500249292
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đinh Kirschner1.4
Mã phần lô PP2500249293
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đinh Kirschner1.6
Mã phần lô PP2500249294
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đinh Kirschner1.8
Mã phần lô PP2500249295
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Đinh Kirschnerrăng
Mã phần lô PP2500249296
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 6 lỗ
Mã phần lô PP2500249297
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2500249298
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 6 lỗ
Mã phần lô PP2500249299
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2500249300
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nẹp mắc xích cở 7,8 lổ
Mã phần lô PP2500249301
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Taro 2.7 (Vít khóa tự taro 2.7 mm)
Mã phần lô PP2500249302
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Túi đựng bệnh phẩm size M
Mã phần lô PP2500249303
Giá từng phần lô 930,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.210
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,303
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Túi đựng bệnh phẩm size S
Mã phần lô PP2500249304
Giá từng phần lô 465,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.605
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,652
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít vỏ thường 3.5 16mm (không khóa)
Mã phần lô PP2500249305
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít vỏ thường 3.5 18mm (không khóa)
Mã phần lô PP2500249306
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít vỏ xương 2.7 16mm tự khóa
Mã phần lô PP2500249307
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít vỏ xương 2.7 18mm tự khóa
Mã phần lô PP2500249308
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Vít vỏ xương 2.7 20mm tự khóa
Mã phần lô PP2500249309
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->