Gói thầu: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế cho Bệnh viện mắt Nghệ An năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300023568-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2023 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế cho Bệnh viện mắt Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300010022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện mắt Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 520,648,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.206.486 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300023442 - G4.01 4,900,000 7.000.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.430.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300023443 - G4.02 2,000,000 2.857.143 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300023444 - G4.03 5,590,200 7.986.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.913.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300023445 - G4.04 504,000 720.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 352.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300023446 - G4.05 58,464,000 83.520.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.924.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300023447 - G4.06 8,295,000 11.850.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.806.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300023448 - G4.07 7,500,000 10.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300023449 - G4.08 15,949,500 22.785.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.164.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300023450 - G4.09 18,000,000 25.714.286 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300023451 - G4.10 813,000 1.161.429 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 569.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300023452 - G4.11 2,400,000 3.428.572 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300023453 - G4.12 151,956,000 217.080.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 106.369.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300023454 - G4.13 27,247,080 38.924.400 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.072.956 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300023455 - G4.14 26,964,000 38.520.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.874.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300023456 - G4.15 8,517,600 12.168.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.962.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300023457 - G4.16 82,215,000 117.450.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 57.550.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300023458 - G4.17 67,812,150 96.874.500 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 47.468.505 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300023459 - G4.18 10,489,500 14.985.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.342.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300023460 - G4.19 17,419,500 24.885.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.193.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300023461 - G4.20 3,612,000 5.160.000 Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.528.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
G4.01
Mã phần lô PP2300023442
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.02
Mã phần lô PP2300023443
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.03
Mã phần lô PP2300023444
Giá từng phần lô 5,590,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.986.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.913.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.04
Mã phần lô PP2300023445
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.05
Mã phần lô PP2300023446
Giá từng phần lô 58,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.520.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.06
Mã phần lô PP2300023447
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.07
Mã phần lô PP2300023448
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.08
Mã phần lô PP2300023449
Giá từng phần lô 15,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.785.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.164.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.09
Mã phần lô PP2300023450
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.10
Mã phần lô PP2300023451
Giá từng phần lô 813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.11
Mã phần lô PP2300023452
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.12
Mã phần lô PP2300023453
Giá từng phần lô 151,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.080.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.369.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.13
Mã phần lô PP2300023454
Giá từng phần lô 27,247,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.924.400
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.072.956
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.14
Mã phần lô PP2300023455
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.15
Mã phần lô PP2300023456
Giá từng phần lô 8,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.168.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.962.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.16
Mã phần lô PP2300023457
Giá từng phần lô 82,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.17
Mã phần lô PP2300023458
Giá từng phần lô 67,812,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.874.500
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.468.505
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.18
Mã phần lô PP2300023459
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.19
Mã phần lô PP2300023460
Giá từng phần lô 17,419,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.193.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
G4.20
Mã phần lô PP2300023461
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc HĐ VTYT có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->