Gói thầu: Cung ứng thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382652-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,992,987,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.929.872,6 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300541371 - Propofol 35,450,400 354,504
2 PP2300541372 - Rocuronium bromide 31,335,000 313,350
3 PP2300541373 - Diclofenac sodium 18,066,000 180,660
4 PP2300541374 - Natri diclofenac 15,602,000 156,020
5 PP2300541375 - Natri diclofenac 18,555,000 185,550
6 PP2300541376 - Meloxicam 22,150,000 221,500
7 PP2300541377 - Cetirizine dihydrochloride 16,710,000 167,100
8 PP2300541378 - Carbamazepine 5,208,000 52,080
9 PP2300541379 - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 98,936,000 989,360
10 PP2300541380 - Tobramycine 79,998,000 799,980
11 PP2300541381 - Tobramycine + Dexamethasone 15,690,000 156,900
12 PP2300541382 - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 57,994,000 579,940
13 PP2300541383 - Roxithromycin 23,610,000 236,100
14 PP2300541384 - Ofloxacin 33,523,200 335,232
15 PP2300541385 - Amiodaron 3,004,800 30,048
16 PP2300541386 - Drotaverin hydrochloride 26,530,000 265,300
17 PP2300541387 - Methylprednisolone sodium succinate 418,710,000 4,187,100
18 PP2300541388 - Acarbose 138,000,000 1,380,000
19 PP2300541389 - Dapagliflozin 380,000,000 3,800,000
20 PP2300541390 - Insulin aspart (rDNA) 45,000,000 450,000
21 PP2300541391 - Vildagliptin 329,000,000 3,290,000
22 PP2300541392 - Bimatoprost + Timolol 25,599,000 255,990
23 PP2300541393 - Brinzolamide 23,340,000 233,400
24 PP2300541394 - Fluorometholone 10,760,400 107,604
25 PP2300541395 - Fluticasone propionate 106,462,000 1,064,620
26 PP2300541396 - Xylometazoline hydrochloride 25,680,000 256,800
27 PP2300541397 - Peptide(cerebrolysin concentrate) 104,790,000 1,047,900
28 PP2300541398 - Budesonide 27,668,000 276,680
29 PP2300541399 - Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 7,637,900 76,379
30 PP2300541400 - Salbutamol + ipratropium 96,444,000 964,440
31 PP2300541401 - Isoleucine + Leucine + lysine HCl + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine glutamate + Histidine HCl monohydrate + Alanine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Glycine + Proline + Serine + Magnesium acetate tetrahydrate 31,500,000 315,000
32 PP2300541402 - Isoleucine + Leucine + lysine HCl + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine glutamate + Histidine HCl monohydrate + Alanine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Glycine + Proline + Serine + Magnesium acetate tetrahydrate 14,200,000 142,000
33 PP2300541403 - L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine +L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid+ L-Glutamic acid+ L-Histidine+ L-Serine+ L-Proline+ L-Tyrosine+ Glycine 18,673,600 186,736
34 PP2300541404 - Acid amin* 3,498,960 34,989
35 PP2300541405 - Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 109,800,000 1,098,000
36 PP2300541406 - Salmeterol + fluticason propionat 139,045,000 1,390,450
37 PP2300541407 - Sevoflurane 214,716,000 2,147,160
38 PP2300541408 - Trimetazidine dihydrochloride 54,100,000 541,000
39 PP2300541409 - Moxifloxacin HCl 166,000,000 1,660,000
Propofol
Mã phần lô PP2300541371
Giá từng phần lô 35,450,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,504
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rocuronium bromide
Mã phần lô PP2300541372
Giá từng phần lô 31,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,350
Diclofenac sodium
Mã phần lô PP2300541373
Giá từng phần lô 18,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,660
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Natri diclofenac
Mã phần lô PP2300541374
Giá từng phần lô 15,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,020
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Natri diclofenac
Mã phần lô PP2300541375
Giá từng phần lô 18,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,550
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Meloxicam
Mã phần lô PP2300541376
Giá từng phần lô 22,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,500
Cetirizine dihydrochloride
Mã phần lô PP2300541377
Giá từng phần lô 16,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,100
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Carbamazepine
Mã phần lô PP2300541378
Giá từng phần lô 5,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,080
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
Mã phần lô PP2300541379
Giá từng phần lô 98,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,360
Tobramycine
Mã phần lô PP2300541380
Giá từng phần lô 79,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,980
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tobramycine + Dexamethasone
Mã phần lô PP2300541381
Giá từng phần lô 15,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,900
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Mã phần lô PP2300541382
Giá từng phần lô 57,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,940
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Roxithromycin
Mã phần lô PP2300541383
Giá từng phần lô 23,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,100
Ofloxacin
Mã phần lô PP2300541384
Giá từng phần lô 33,523,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,232
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Amiodaron
Mã phần lô PP2300541385
Giá từng phần lô 3,004,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,048
Drotaverin hydrochloride
Mã phần lô PP2300541386
Giá từng phần lô 26,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,300
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Methylprednisolone sodium succinate
Mã phần lô PP2300541387
Giá từng phần lô 418,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,187,100
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Acarbose
Mã phần lô PP2300541388
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dapagliflozin
Mã phần lô PP2300541389
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Insulin aspart (rDNA)
Mã phần lô PP2300541390
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vildagliptin
Mã phần lô PP2300541391
Giá từng phần lô 329,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bimatoprost + Timolol
Mã phần lô PP2300541392
Giá từng phần lô 25,599,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,990
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Brinzolamide
Mã phần lô PP2300541393
Giá từng phần lô 23,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,400
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Fluorometholone
Mã phần lô PP2300541394
Giá từng phần lô 10,760,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,604
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Fluticasone propionate
Mã phần lô PP2300541395
Giá từng phần lô 106,462,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,620
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xylometazoline hydrochloride
Mã phần lô PP2300541396
Giá từng phần lô 25,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,800
Peptide(cerebrolysin concentrate)
Mã phần lô PP2300541397
Giá từng phần lô 104,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,900
Budesonide
Mã phần lô PP2300541398
Giá từng phần lô 27,668,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,680
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Mã phần lô PP2300541399
Giá từng phần lô 7,637,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,379
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Salbutamol + ipratropium
Mã phần lô PP2300541400
Giá từng phần lô 96,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,440
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Isoleucine + Leucine + lysine HCl + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine glutamate + Histidine HCl monohydrate + Alanine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Glycine + Proline + Serine + Magnesium acetate tetrahydrate
Mã phần lô PP2300541401
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Isoleucine + Leucine + lysine HCl + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine glutamate + Histidine HCl monohydrate + Alanine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Glycine + Proline + Serine + Magnesium acetate tetrahydrate
Mã phần lô PP2300541402
Giá từng phần lô 14,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine +L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid+ L-Glutamic acid+ L-Histidine+ L-Serine+ L-Proline+ L-Tyrosine+ Glycine
Mã phần lô PP2300541403
Giá từng phần lô 18,673,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,736
Acid amin*
Mã phần lô PP2300541404
Giá từng phần lô 3,498,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,989
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Mã phần lô PP2300541405
Giá từng phần lô 109,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,098,000
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2300541406
Giá từng phần lô 139,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,450
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sevoflurane
Mã phần lô PP2300541407
Giá từng phần lô 214,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,147,160
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Trimetazidine dihydrochloride
Mã phần lô PP2300541408
Giá từng phần lô 54,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Moxifloxacin HCl
Mã phần lô PP2300541409
Giá từng phần lô 166,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->