Gói thầu: Cung ứng thuốc generic bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015228-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng thuốc generic bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2600005361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 1,413,321,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600012498 - 9,280,000 13.920.000 6.496.000 92,800
2 PP2600012499 - 67,500,000 101.250.000 47.250.000 675,000
3 PP2600012500 - 4,200,000 6.300.000 2.940.000 42,000
4 PP2600012501 - 7,800,000 11.700.000 5.460.000 78,000
5 PP2600012502 - 3,990,000 5.985.000 2.793.000 39,900
6 PP2600012503 - 98,700,000 148.050.000 69.090.000 987,000
7 PP2600012504 - 37,800,000 56.700.000 26.460.000 378,000
8 PP2600012505 - 165,600,000 248.400.000 115.920.000 1,656,000
9 PP2600012506 - 18,000,000 27.000.000 12.600.000 180,000
10 PP2600012507 - 10,500,000 15.750.000 7.350.000 105,000
11 PP2600012508 - 58,500,000 87.750.000 40.950.000 585,000
12 PP2600012509 - 24,696,000 37.044.000 17.287.200 246,960
13 PP2600012510 - 109,450,000 164.175.000 76.615.000 1,094,500
14 PP2600012511 - 162,000,000 243.000.000 113.400.000 1,620,000
15 PP2600012512 - 22,500,000 33.750.000 15.750.000 225,000
16 PP2600012513 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 200,000
17 PP2600012514 - 280,000,000 420.000.000 196.000.000 2,800,000
18 PP2600012515 - 17,655,000 26.482.500 12.358.500 176,550
19 PP2600012516 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 90,000
20 PP2600012517 - 127,080,000 190.620.000 88.956.000 1,270,800
21 PP2600012518 - 149,940,000 224.910.000 104.958.000 1,499,400
22 PP2600012519 - 9,130,000 13.695.000 6.391.000 91,300
Mã phần lô PP2600012498
Giá từng phần lô 9,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,800
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012499
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012500
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012501
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012502
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012503
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012504
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012505
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012506
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012507
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012508
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012509
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,960
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012510
Giá từng phần lô 109,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,500
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012511
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012512
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012513
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012514
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012515
Giá từng phần lô 17,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,550
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012516
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012517
Giá từng phần lô 127,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,800
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012518
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600012519
Giá từng phần lô 9,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,300
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->