Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300021609-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh viện Phổi Nghệ An | Chủ đầu tư | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư y tế cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300014108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 12,417,194,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124.171.948 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300031362 - Bông hút nước y tế | 28,050,000 | 42.075.000 | 19.635.000 | 170 | |
| 2 | PP2300031363 - Bông hút nước y tế | 18,683,000 | 28.024.500 | 13.078.100 | 170 | |
| 3 | PP2300031364 - Bông viên Fi 10mm, vô trùng | 900,000 | 1.350.000 | 630.000 | 200 | |
| 4 | PP2300031365 - Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 2,790,000 | 4.185.000 | 1.953.000 | 1500 | |
| 5 | PP2300031366 - Băng dính cá nhân | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 6000 | |
| 6 | PP2300031367 - Băng keo cố định kim luồn có gạc 6cmx7cm | 1,890,000 | 2.835.000 | 1.323.000 | 1000 | |
| 7 | PP2300031368 - Băng dinh lụa 5cm x 5m | 72,900,000 | 109.350.000 | 51.030.000 | 3000 | |
| 8 | PP2300031369 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m | 10,200,000 | 15.300.000 | 7.140.000 | 100 | |
| 9 | PP2300031370 - Urgosyval 5cm x 5m | 11,400,000 | 17.100.000 | 7.980.000 | 300 | |
| 10 | PP2300031371 - Gạc hút y tế | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 1000 | |
| 11 | PP2300031372 - Gạc hút y tế | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | 1000 | |
| 12 | PP2300031373 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 700,000 | 1.050.000 | 490.000 | 1000 | |
| 13 | PP2300031374 - Bơm cho ăn 50ml | 3,650,000 | 5.475.000 | 2.555.000 | 1000 | |
| 14 | PP2300031375 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml | 3,990,000 | 5.985.000 | 2.793.000 | 1000 | |
| 15 | PP2300031376 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc | 93,800,000 | 140.700.000 | 65.660.000 | 1000 | |
| 16 | PP2300031377 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 10ml | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 5000 | |
| 17 | PP2300031378 - Bơm tiêm 10ml | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 1000 | |
| 18 | PP2300031379 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 5000 | |
| 19 | PP2300031380 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 20ml | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 8000 | |
| 20 | PP2300031381 - Bơm tiêm 20ml | 89,250,000 | 133.875.000 | 62.475.000 | 5000 | |
| 21 | PP2300031382 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | 77,500,000 | 116.250.000 | 54.250.000 | 5000 | |
| 22 | PP2300031383 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 50ml | 70,500,000 | 105.750.000 | 49.350.000 | 1500 | |
| 23 | PP2300031384 - Bơm tiêm 50ml | 64,500,000 | 96.750.000 | 45.150.000 | 1500 | |
| 24 | PP2300031385 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc | 50,560,000 | 75.840.000 | 35.392.000 | 8000 | |
| 25 | PP2300031386 - Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml | 35,400,000 | 53.100.000 | 24.780.000 | 5000 | |
| 26 | PP2300031387 - Bơm tiêm 5ml | 51,200,000 | 76.800.000 | 35.840.000 | 8000 | |
| 27 | PP2300031388 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 5000 | |
| 28 | PP2300031389 - Bơm tiêm Insulin | 5,750,000 | 8.625.000 | 4.025.000 | 5000 | |
| 29 | PP2300031390 - Bơm tiêm 1ml | 6,900,000 | 10.350.000 | 4.830.000 | 1000 | |
| 30 | PP2300031391 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc | 6,280,000 | 9.420.000 | 4.396.000 | 1000 | |
| 31 | PP2300031392 - Kim cánh bướm | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 1500 | |
| 32 | PP2300031393 - Kim truyền tĩnh mạch | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 5000 | |
| 33 | PP2300031394 - Kim lấy máu đo đường huyết | 18,690,000 | 28.035.000 | 13.083.000 | 1000 | |
| 34 | PP2300031395 - Kim luồn tĩnh mạch | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 8000 | |
| 35 | PP2300031396 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 43,575,000 | 65.362.500 | 30.502.500 | 5000 | |
| 36 | PP2300031397 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa | 15,500,000 | 23.250.000 | 10.850.000 | 5000 | |
| 37 | PP2300031398 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, cổng | 30,400,000 | 45.600.000 | 21.280.000 | 8000 | |
| 38 | PP2300031399 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ | 59,000,000 | 88.500.000 | 41.300.000 | 2000 | |
| 39 | PP2300031400 - Kim tiêm, lấy thuốc | 67,000,000 | 100.500.000 | 46.900.000 | 2000 | |
| 40 | PP2300031401 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G | 9,950,000 | 14.925.000 | 6.965.000 | 500 | |
| 41 | PP2300031402 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 500 | |
| 42 | PP2300031403 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ | 23,800,000 | 35.700.000 | 16.660.000 | 7000 | |
| 43 | PP2300031404 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ | 22,260,000 | 33.390.000 | 15.582.000 | 7000 | |
| 44 | PP2300031405 - Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 3000 | |
| 45 | PP2300031406 - Bộ dây truyền dịch (kim thường các số) | 195,500,000 | 293.250.000 | 136.850.000 | 5000 | |
| 46 | PP2300031407 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 3000 | |
| 47 | PP2300031408 - Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 3000 | |
| 48 | PP2300031409 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ | 184,000,000 | 276.000.000 | 128.800.000 | 5000 | |
| 49 | PP2300031410 - Khóa 3 chạc có dây nối | 8,800,000 | 13.200.000 | 6.160.000 | 2000 | |
| 50 | PP2300031411 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 12,800,000 | 19.200.000 | 8.960.000 | 2000 | |
| 51 | PP2300031412 - Khóa 3 ngã (không dây) | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 2000 | |
| 52 | PP2300031413 - Khóa 3 chạc | 5,360,000 | 8.040.000 | 3.752.000 | 2000 | |
| 53 | PP2300031414 - Khóa 3 chạc | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 2000 | |
| 54 | PP2300031415 - Ống thở T-Tube | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 500 | |
| 55 | PP2300031416 - Dây truyền máu | 6,247,500 | 9.371.250 | 4.373.250 | 700 | |
| 56 | PP2300031417 - Dây truyền máu | 4,630,500 | 6.945.750 | 3.241.350 | 700 | |
| 57 | PP2300031418 - Găng tay cao su y tế | 12,800,000 | 19.200.000 | 8.960.000 | 1000 | |
| 58 | PP2300031419 - Găng khám các cỡ | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 2000 | |
| 59 | PP2300031420 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 47,700,000 | 71.550.000 | 33.390.000 | 3000 | |
| 60 | PP2300031421 - Găng tay cao su y tế có bột các cỡ | 43,620,000 | 65.430.000 | 30.534.000 | 3000 | |
| 61 | PP2300031422 - Găng tay không bột | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | 5000 | |
| 62 | PP2300031423 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 70,560,000 | 105.840.000 | 49.392.000 | 1600 | |
| 63 | PP2300031424 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m | 1,554,000 | 2.331.000 | 1.087.800 | 5 | |
| 64 | PP2300031425 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m | 22,050,000 | 33.075.000 | 15.435.000 | 50 | |
| 65 | PP2300031426 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m | 20,580,000 | 30.870.000 | 14.406.000 | 30 | |
| 66 | PP2300031427 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m | 4,550,000 | 6.825.000 | 3.185.000 | 5 | |
| 67 | PP2300031428 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | 500 | |
| 68 | PP2300031429 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng | 12,500,000 | 18.750.000 | 8.750.000 | 5000 | |
| 69 | PP2300031430 - Cốc đựng bệnh phẩm vô trùng | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1000 | |
| 70 | PP2300031431 - Ống nghiệm 16x10 mm | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 5000 | |
| 71 | PP2300031432 - Túi đựng nước tiểu | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 700 | |
| 72 | PP2300031433 - Túi đựng nước tiểu | 2,730,000 | 4.095.000 | 1.911.000 | 700 | |
| 73 | PP2300031434 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 2000 | |
| 74 | PP2300031435 - Ống nghiệm nhựa không nắp không nhãn | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 5000 | |
| 75 | PP2300031436 - Chèn lưỡi nhựa | 8,190,000 | 12.285.000 | 5.733.000 | 2000 | |
| 76 | PP2300031437 - Canuyn mở khí quản | 34,500,000 | 51.750.000 | 24.150.000 | 500 | |
| 77 | PP2300031438 - Canuyn mở khí quản có bóng các số | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 500 | |
| 78 | PP2300031439 - Ống đặt nội khí quản (có bóng) | 5,775,000 | 8.662.500 | 4.042.500 | 500 | |
| 79 | PP2300031440 - Ống đặt nội khí quản (không bóng) | 5,775,000 | 8.662.500 | 4.042.500 | 500 | |
| 80 | PP2300031441 - Ống nội khí quản các số | 5,775,000 | 8.662.500 | 4.042.500 | 500 | |
| 81 | PP2300031442 - Ống thông phế quản 2 nòng phải/trái | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 20 | |
| 82 | PP2300031443 - Sonde foley 2 nhánh các số | 13,350,000 | 20.025.000 | 9.345.000 | 1500 | |
| 83 | PP2300031444 - Sonde nelaton các số | 3,990,000 | 5.985.000 | 2.793.000 | 500 | |
| 84 | PP2300031445 - Ống thông dạ dày | 2,940,000 | 4.410.000 | 2.058.000 | 1000 | |
| 85 | PP2300031446 - Sonde dạ dày các số | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1000 | |
| 86 | PP2300031447 - Bình dẫn lưu áp lực âm dung tích 400ml | 10,900,000 | 16.350.000 | 7.630.000 | 100 | |
| 87 | PP2300031448 - Bộ hút đờm nhớt kín | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 2000 | |
| 88 | PP2300031449 - Dây hút dịch | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 1500 | |
| 89 | PP2300031450 - Ống hút nhớt các cỡ | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1500 | |
| 90 | PP2300031451 - Sonde thụt hậu môn | 617,400 | 926.100 | 432.180 | 200 | |
| 91 | PP2300031452 - Dây thở oxy | 22,575,000 | 33.862.500 | 15.802.500 | 5000 | |
| 92 | PP2300031453 - Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2000 | |
| 93 | PP2300031454 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 55,500,000 | 83.250.000 | 38.850.000 | 1500 | |
| 94 | PP2300031455 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2000 | |
| 95 | PP2300031456 - Lọc ẩm cai máy thở | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 2000 | |
| 96 | PP2300031457 - Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 500 | |
| 97 | PP2300031458 - Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 162,500,000 | 243.750.000 | 113.750.000 | 500 | |
| 98 | PP2300031459 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 17,900,000 | 26.850.000 | 12.530.000 | 100 | |
| 99 | PP2300031460 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 131,250,000 | 196.875.000 | 91.875.000 | 500 | |
| 100 | PP2300031461 - Chỉ Nylon số 3/0b | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 5000 | |
| 101 | PP2300031462 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 1000 | |
| 102 | PP2300031463 - Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 5000 | |
| 103 | PP2300031464 - Phim X - Quang 18x 24cm | 730,800,000 | 1.096.200.000 | 511.560.000 | 1200 | |
| 104 | PP2300031465 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | 980.000.000 | 1000 | |
| 105 | PP2300031466 - Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 1500 | |
| 106 | PP2300031467 - Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 | 456,000,000 | 684.000.000 | 319.200.000 | 1200 | |
| 107 | PP2300031468 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m | 49,875,000 | 74.812.500 | 34.912.500 | 500 | |
| 108 | PP2300031469 - Đầu côn vàng có ngấn | 250,000 | 375.000 | 175.000 | 5000 | |
| 109 | PP2300031470 - Đầu côn xanh có ngấn | 460,000 | 690.000 | 322.000 | 5000 | |
| 110 | PP2300031471 - Catheter động mạch | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 200 | |
| 111 | PP2300031472 - Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 đường | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 200 | |
| 112 | PP2300031473 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 432,000 | 648.000 | 302.400 | 2000 | |
| 113 | PP2300031474 - Điện cực dán | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 1200 | |
| 114 | PP2300031475 - Ambu bóp bóng người lớn | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 100 | |
| 115 | PP2300031476 - Ambu bóp bóng người lớn | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | 100 | |
| 116 | PP2300031477 - Mask bóp bóng | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 200 | |
| 117 | PP2300031478 - Mask khí dung | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 1000 | |
| 118 | PP2300031479 - Mặt nạ xông khí dung | 183,000,000 | 274.500.000 | 128.100.000 | 1500 | |
| 119 | PP2300031480 - Mask thở Oxy (mặt nạ dưỡng khí) | 18,400,000 | 27.600.000 | 12.880.000 | 2000 | |
| 120 | PP2300031481 - Mặt nạ thở oxy | 12,500,000 | 18.750.000 | 8.750.000 | 1000 | |
| 121 | PP2300031482 - Mặt nạ thở oxy có túi | 29,000,000 | 43.500.000 | 20.300.000 | 2000 | |
| 122 | PP2300031483 - Filter lọc khuẩn đơn thuần | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 5000 | |
| 123 | PP2300031484 - Phin lọc vi khuẩn | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 1000 | |
| 124 | PP2300031485 - Phin lọc vi khuẩn | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 5000 | |
| 125 | PP2300031486 - Lưỡi dao mổ các số | 800,000 | 1.200.000 | 560.000 | 1000 | |
| 126 | PP2300031487 - Que tăm bông tỵ hầu | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 1000 | |
| 127 | PP2300031488 - Ống nối đặt nội khí quản | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 2000 | |
| 128 | PP2300031489 - Bộ dây máy thở | 293,580,000 | 440.370.000 | 205.506.000 | 2000 | |
| 129 | PP2300031490 - Bộ mặt nạ Venturi | 79,758,000 | 119.637.000 | 55.830.600 | 2000 | |
| 130 | PP2300031491 - Phin lọc khuẩn cho máy thở | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 5000 | |
| 131 | PP2300031492 - Dung dịch rửa tay nhanh | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 200 | |
| 132 | PP2300031493 - Dung dịch sát khuẩn tay | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 1000 | |
| 133 | PP2300031494 - Dung dich phun sương khử khuẩn bề mặt | 170,100,000 | 255.150.000 | 119.070.000 | 100 | |
| 134 | PP2300031495 - Khăn lau khử khuẩn | 26,460,000 | 39.690.000 | 18.522.000 | 200 | |
| 135 | PP2300031496 - Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi | 381,538,400 | 572.307.600 | 267.076.880 | 200 | |
| 136 | PP2300031497 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 157,230,000 | 235.845.000 | 110.061.000 | 150 | |
| 137 | PP2300031498 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 100 | |
| 138 | PP2300031499 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme | 64,890,000 | 97.335.000 | 45.423.000 | 200 | |
| 139 | PP2300031500 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 136,070,000 | 204.105.000 | 95.249.000 | 100 | |
| 140 | PP2300031501 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ | 76,000,000 | 114.000.000 | 53.200.000 | 200 | |
| 141 | PP2300031502 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | 221,949,000 | 332.923.500 | 155.364.300 | 100 | |
| 142 | PP2300031503 - Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 800 |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031362 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031363 |
| Giá từng phần lô | 18,683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.024.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.078.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bông viên Fi 10mm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300031364 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng cuộn y tế 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300031365 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300031366 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng keo cố định kim luồn có gạc 6cmx7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300031367 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng dinh lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300031368 |
| Giá từng phần lô | 72,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2300031369 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Urgosyval 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300031370 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031371 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031372 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300031373 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031374 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031375 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300031376 |
| Giá từng phần lô | 93,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031377 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031378 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031379 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031380 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031381 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031382 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031383 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031384 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300031385 |
| Giá từng phần lô | 50,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm kim tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031386 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031387 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300031388 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300031389 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031390 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300031391 |
| Giá từng phần lô | 6,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300031392 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300031393 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim lấy máu đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300031394 |
| Giá từng phần lô | 18,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300031395 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031396 |
| Giá từng phần lô | 43,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300031397 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300031398 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031399 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim tiêm, lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300031400 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G |
|
| Mã phần lô | PP2300031401 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031402 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031403 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031404 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ dây truyền dịch (kim 1 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300031405 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ dây truyền dịch (kim thường các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300031406 |
| Giá từng phần lô | 195,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300031407 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300031408 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031409 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300031410 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300031411 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khóa 3 ngã (không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2300031412 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300031413 |
| Giá từng phần lô | 5,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300031414 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống thở T-Tube |
|
| Mã phần lô | PP2300031415 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300031416 |
| Giá từng phần lô | 6,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.371.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.373.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300031417 |
| Giá từng phần lô | 4,630,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.241.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031418 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031419 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031420 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng tay cao su y tế có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031421 |
| Giá từng phần lô | 43,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300031422 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031423 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300031424 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300031425 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300031426 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300031427 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa |
|
| Mã phần lô | PP2300031428 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300031429 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cốc đựng bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300031430 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm 16x10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300031431 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300031432 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300031433 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300031434 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm nhựa không nắp không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300031435 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300031436 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300031437 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031438 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống đặt nội khí quản (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300031439 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống đặt nội khí quản (không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300031440 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031441 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống thông phế quản 2 nòng phải/trái |
|
| Mã phần lô | PP2300031442 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031443 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031444 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300031445 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031446 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bình dẫn lưu áp lực âm dung tích 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300031447 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ hút đờm nhớt kín |
|
| Mã phần lô | PP2300031448 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300031449 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300031450 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Sonde thụt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300031451 |
| Giá từng phần lô | 617,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300031452 |
| Giá từng phần lô | 22,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.802.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây nối máy thở dùng 1 lần loại 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300031453 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300031454 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300031455 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lọc ẩm cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300031456 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300031457 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300031458 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300031459 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300031460 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chỉ Nylon số 3/0b |
|
| Mã phần lô | PP2300031461 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300031462 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300031463 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phim X - Quang 18x 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300031464 |
| Giá từng phần lô | 730,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.096.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300031465 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300031466 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phim X - Quang số hoá cỡ 35x43 |
|
| Mã phần lô | PP2300031467 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300031468 |
| Giá từng phần lô | 49,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn vàng có ngấn |
|
| Mã phần lô | PP2300031469 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn xanh có ngấn |
|
| Mã phần lô | PP2300031470 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300031471 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn loại 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300031472 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300031473 |
| Giá từng phần lô | 432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300031474 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300031475 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300031476 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300031477 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300031478 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300031479 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mask thở Oxy (mặt nạ dưỡng khí) |
|
| Mã phần lô | PP2300031480 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300031481 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mặt nạ thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300031482 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Filter lọc khuẩn đơn thuần |
|
| Mã phần lô | PP2300031483 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phin lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300031484 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phin lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300031485 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300031486 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que tăm bông tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2300031487 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nối đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300031488 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300031489 |
| Giá từng phần lô | 293,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ mặt nạ Venturi |
|
| Mã phần lô | PP2300031490 |
| Giá từng phần lô | 79,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.830.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Phin lọc khuẩn cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300031491 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300031492 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300031493 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dich phun sương khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300031494 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khăn lau khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300031495 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300031496 |
| Giá từng phần lô | 381,538,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.307.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.076.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300031497 |
| Giá từng phần lô | 157,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.061.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031498 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300031499 |
| Giá từng phần lô | 64,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300031500 |
| Giá từng phần lô | 136,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300031501 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300031502 |
| Giá từng phần lô | 221,949,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.923.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.364.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy mẫu máu không chứa hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2300031503 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi