Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400395016-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400204390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 675,461,022 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400265010 - Air way người lớn 113,060 1,131
2 PP2400265011 - Airway trẻ em 113,060 1,131
3 PP2400265012 - Băng keo lụa 480,000 4,800
4 PP2400265013 - Băng keo nhiệt 2,268,000 22,680
5 PP2400265014 - Bóng đèn halogen 21,600,000 216,000
6 PP2400265015 - Cốc đựng mẫu - SAMPLE CUP 1.5ml 1,800,000 18,000
7 PP2400265016 - Cóng phản ứng (máy sinh hóa) 72,000,000 720,000
8 PP2400265017 - Đầu Col vàng không khía 122,000 1,220
9 PP2400265018 - Đầu col xanh không khía 212,000 2,120
10 PP2400265019 - Dây garo 150,000 1,500
11 PP2400265020 - Điện cực 15,120 152
12 PP2400265021 - Gạc (mét) 595,350 5,954
13 PP2400265022 - Găng tay sạch (size L) 5,164,250 51,643
14 PP2400265023 - Găng tay sạch (size M) 4,210,850 42,109
15 PP2400265024 - Gel siêu âm 3,793,750 37,938
16 PP2400265025 - Giấy đo điện tim 1,231,250 12,313
17 PP2400265026 - Gòn y tế 8,662,500 86,625
18 PP2400265027 - Kim nhựa tiệt trùng 3ml 4,970,000 49,700
19 PP2400265028 - Kim nhựa tiệt trùng 50ml 318,750 3,188
20 PP2400265029 - Kim nhựa tiệt trùng 5ml 15,720,000 157,200
21 PP2400265030 - Kim rút thuốc số18 7,800,000 78,000
22 PP2400265031 - Lọ đựng nước tiểu 749,000 7,490
23 PP2400265032 - Ống đựng mẫu huyết thanh 1.5ml (eppendorf) 600,000 6,000
24 PP2400265033 - Ống hút đàm 57,760 578
25 PP2400265034 - Ống thông dạ dày 119,250 1,193
26 PP2400265035 - Ống thông tiểu Nelaton số 16 275,000 2,750
27 PP2400265036 - Ống thông tiểu số 10 173,750 1,738
28 PP2400265037 - Phim khô laser DI-HL (20x25cm) 3,156,300 31,563
29 PP2400265038 - Tube hepain nắp đen 182,800 1,828
30 PP2400265039 - Tube nắp đỏ có hạt 2,508,000 25,080
31 PP2400265040 - Tube nắp xanh EDTA 2,175,000 21,750
32 PP2400265041 - Túi đựng nước tiểu 1,575,000 15,750
33 PP2400265042 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 25,003,125 250,032
34 PP2400265043 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 23,058,000 230,580
35 PP2400265044 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 24,948,000 249,480
36 PP2400265045 - Glucose 1,617,000 16,170
37 PP2400265046 - Urea/BUN-UV 2,778,300 27,783
38 PP2400265047 - Creatinine 2,278,500 22,785
39 PP2400265048 - AST/GOT 3,572,100 35,721
40 PP2400265049 - ALT/GPT 3,572,100 35,721
41 PP2400265050 - GGT 5,556,600 55,566
42 PP2400265051 - Triglycerides 1,197,000 11,970
43 PP2400265052 - Cholesterol 677,250 6,773
44 PP2400265053 - HDL-Cholesterol Direct 4,961,250 49,613
45 PP2400265054 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 6,542,000 65,420
46 PP2400265055 - Dung dịch rửa máy 3,121,000 31,210
47 PP2400265056 - Diluent 32,556,000 325,560
48 PP2400265057 - Lyse xét nghiệm huyết học 48,128,000 481,280
49 PP2400265058 - Diff xét nghiệm huyết học 11,946,000 119,460
50 PP2400265059 - HyPoclean 8,649,000 86,490
51 PP2400265060 - Calibrator 2,100,000 21,000
52 PP2400265061 - Control xét nghiệm huyết học 57,756,000 577,560
53 PP2400265062 - Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Huyết học 33,660,000 336,600
54 PP2400265063 - Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa 39,311,997 393,120
55 PP2400265064 - Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giải (Na, K, Cl) 103,680,000 1,036,800
56 PP2400265065 - I-Smart QC Control i-Smart 30 Pro 3 Levels 33,750,000 337,500
57 PP2400265066 - Test nước tiểu 10 thông số 1,350,000 13,500
58 PP2400265067 - Presept 13,068,000 130,680
59 PP2400265068 - Test đường huyết 1,836,000 18,360
60 PP2400265069 - Que thử ma túy tổng hợp 4 chân (MET; THC; MDMA; MOP) 15,876,000 158,760
Air way người lớn
Mã phần lô PP2400265010
Giá từng phần lô 113,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Airway trẻ em
Mã phần lô PP2400265011
Giá từng phần lô 113,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400265012
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2400265013
Giá từng phần lô 2,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2400265014
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Cốc đựng mẫu - SAMPLE CUP 1.5ml
Mã phần lô PP2400265015
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Cóng phản ứng (máy sinh hóa)
Mã phần lô PP2400265016
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Đầu Col vàng không khía
Mã phần lô PP2400265017
Giá từng phần lô 122,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Đầu col xanh không khía
Mã phần lô PP2400265018
Giá từng phần lô 212,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2400265019
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Điện cực
Mã phần lô PP2400265020
Giá từng phần lô 15,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 152
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Gạc (mét)
Mã phần lô PP2400265021
Giá từng phần lô 595,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,954
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Găng tay sạch (size L)
Mã phần lô PP2400265022
Giá từng phần lô 5,164,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,643
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Găng tay sạch (size M)
Mã phần lô PP2400265023
Giá từng phần lô 4,210,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,109
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400265024
Giá từng phần lô 3,793,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,938
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2400265025
Giá từng phần lô 1,231,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,313
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Gòn y tế
Mã phần lô PP2400265026
Giá từng phần lô 8,662,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Kim nhựa tiệt trùng 3ml
Mã phần lô PP2400265027
Giá từng phần lô 4,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Kim nhựa tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2400265028
Giá từng phần lô 318,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Kim nhựa tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2400265029
Giá từng phần lô 15,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Kim rút thuốc số18
Mã phần lô PP2400265030
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400265031
Giá từng phần lô 749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Ống đựng mẫu huyết thanh 1.5ml (eppendorf)
Mã phần lô PP2400265032
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Ống hút đàm
Mã phần lô PP2400265033
Giá từng phần lô 57,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 578
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400265034
Giá từng phần lô 119,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Ống thông tiểu Nelaton số 16
Mã phần lô PP2400265035
Giá từng phần lô 275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Ống thông tiểu số 10
Mã phần lô PP2400265036
Giá từng phần lô 173,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Phim khô laser DI-HL (20x25cm)
Mã phần lô PP2400265037
Giá từng phần lô 3,156,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Tube hepain nắp đen
Mã phần lô PP2400265038
Giá từng phần lô 182,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,828
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Tube nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2400265039
Giá từng phần lô 2,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Tube nắp xanh EDTA
Mã phần lô PP2400265040
Giá từng phần lô 2,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400265041
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400265042
Giá từng phần lô 25,003,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,032
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400265043
Giá từng phần lô 23,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,580
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400265044
Giá từng phần lô 24,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2400265045
Giá từng phần lô 1,617,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Urea/BUN-UV
Mã phần lô PP2400265046
Giá từng phần lô 2,778,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,783
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Creatinine
Mã phần lô PP2400265047
Giá từng phần lô 2,278,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,785
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
AST/GOT
Mã phần lô PP2400265048
Giá từng phần lô 3,572,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,721
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
ALT/GPT
Mã phần lô PP2400265049
Giá từng phần lô 3,572,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,721
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
GGT
Mã phần lô PP2400265050
Giá từng phần lô 5,556,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,566
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Triglycerides
Mã phần lô PP2400265051
Giá từng phần lô 1,197,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Cholesterol
Mã phần lô PP2400265052
Giá từng phần lô 677,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,773
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
HDL-Cholesterol Direct
Mã phần lô PP2400265053
Giá từng phần lô 4,961,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,613
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400265054
Giá từng phần lô 6,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,420
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400265055
Giá từng phần lô 3,121,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,210
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Diluent
Mã phần lô PP2400265056
Giá từng phần lô 32,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,560
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Lyse xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400265057
Giá từng phần lô 48,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,280
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Diff xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400265058
Giá từng phần lô 11,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,460
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
HyPoclean
Mã phần lô PP2400265059
Giá từng phần lô 8,649,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,490
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Calibrator
Mã phần lô PP2400265060
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Control xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400265061
Giá từng phần lô 57,756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,560
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2400265062
Giá từng phần lô 33,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2400265063
Giá từng phần lô 39,311,997
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giải (Na, K, Cl)
Mã phần lô PP2400265064
Giá từng phần lô 103,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
I-Smart QC Control i-Smart 30 Pro 3 Levels
Mã phần lô PP2400265065
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400265066
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Presept
Mã phần lô PP2400265067
Giá từng phần lô 13,068,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,680
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Test đường huyết
Mã phần lô PP2400265068
Giá từng phần lô 1,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Que thử ma túy tổng hợp 4 chân (MET; THC; MDMA; MOP)
Mã phần lô PP2400265069
Giá từng phần lô 15,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 - 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->