Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, hóa chất khác và sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500151472-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, hóa chất khác và sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Số hiệu KHLCNT PL2500078298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 4,844,053,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500186328 - Phần băng chỉ thị 59,217,000 82.246.000 42.044.070 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 888,255
2 PP2500186329 - Phần bơm tiêm 157,565,000 218.840.000 111.871.150 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,363,475
3 PP2500186330 - Phần kim tiêm 127,250,000 176.736.000 90.347.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 1,908,750
4 PP2500186331 - Phần Bông, băng và gạc 92,214,000 128.075.000 65.471.940 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 1,383,210
5 PP2500186332 - Phần cấy chỉ 50,000,000 69.444.000 35.500.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 750,000
6 PP2500186333 - Phần chẩn đoán hình ảnh 9,156,000 12.717.000 6.500.760 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 137,340
7 PP2500186334 - Phần chỉ 101,556,000 141.050.000 72.104.760 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 1,523,340
8 PP2500186335 - Phần Dây truyền dịch, dây 205,500,000 285.417.000 145.905.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 3,082,500
9 PP2500186336 - Phần đông máu 161,218,400 223.914.000 114.465.064 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,418,276
10 PP2500186337 - Phần dung dịch sát khuẩn 137,227,000 190.593.000 97.431.170 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,058,405
11 PP2500186338 - Phần găng tay 80,000,000 111.111.000 56.800.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 1,200,000
12 PP2500186339 - Phần hóa chất khác 184,854,000 256.742.000 131.246.340 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,772,810
13 PP2500186340 - Phần huyết học dùng 177,400,000 246.389.000 125.954.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,661,000
14 PP2500186341 - Phần huyết thanh mẫu 5,040,000 7.000.000 3.578.400 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 75,600
15 PP2500186342 - Phần khí 154,920,000 215.167.000 109.993.200 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 2,323,800
16 PP2500186343 - Phần khóa ba chạc 1,710,000 2.375.000 1.214.100 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 25,650
17 PP2500186344 - Phần Sonde 7,350,000 10.208.000 5.218.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 110,250
18 PP2500186345 - Phần máy in phim 808,850,000 1.123.403.000 574.283.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 12,132,750
19 PP2500186346 - Phần miễn dịch 203,680,000 282.889.000 144.612.800 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 3,055,200
20 PP2500186347 - Phần nhuộm soi soi vi khuẩn 3,360,000 4.667.000 2.385.600 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 50,400
21 PP2500186348 - Phần ống lấy máu 25,632,000 35.600.000 18.198.720 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 384,480
22 PP2500186349 - Phần ống nội khí quản và ống hút dịch 16,020,000 22.250.000 11.374.200 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 240,300
23 PP2500186350 - Phần phim X-quang 236,250,000 328.125.000 167.737.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 3,543,750
24 PP2500186351 - Phần sinh hóa 839,310,000 1.165.708.000 595.910.100 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 12,589,650
25 PP2500186352 - Phần test 201,000,000 279.167.000 142.710.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 3,015,000
26 PP2500186353 - Phần túi ép tiệt trùng 42,084,000 58.450.000 29.879.640 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 631,260
27 PP2500186354 - Phần túi rác 65,000,000 90.278.000 46.150.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 975,000
28 PP2500186355 - Phần vật tư khác 36,040,000 50.056.000 25.588.400 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 540,600
29 PP2500186356 - Phần vật tư phẫu 2,950,000 4.097.000 2.094.500 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 44,250
30 PP2500186357 - Phần vật tư thay thế 631,700,000 877.361.000 448.507.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 9,475,500
31 PP2500186358 - Phần quả lọc máy chạy thận 20,000,000 27.778.000 14.200.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270) 300,000
Phần băng chỉ thị
Mã phần lô PP2500186328
Giá từng phần lô 59,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.044.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,255
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần bơm tiêm
Mã phần lô PP2500186329
Giá từng phần lô 157,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.871.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,475
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần kim tiêm
Mã phần lô PP2500186330
Giá từng phần lô 127,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần Bông, băng và gạc
Mã phần lô PP2500186331
Giá từng phần lô 92,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.471.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,210
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần cấy chỉ
Mã phần lô PP2500186332
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500186333
Giá từng phần lô 9,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,340
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần chỉ
Mã phần lô PP2500186334
Giá từng phần lô 101,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.104.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,340
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần Dây truyền dịch, dây
Mã phần lô PP2500186335
Giá từng phần lô 205,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần đông máu
Mã phần lô PP2500186336
Giá từng phần lô 161,218,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.465.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,418,276
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500186337
Giá từng phần lô 137,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.431.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,405
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần găng tay
Mã phần lô PP2500186338
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần hóa chất khác
Mã phần lô PP2500186339
Giá từng phần lô 184,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.246.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,810
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần huyết học dùng
Mã phần lô PP2500186340
Giá từng phần lô 177,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,661,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500186341
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần khí
Mã phần lô PP2500186342
Giá từng phần lô 154,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,323,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần khóa ba chạc
Mã phần lô PP2500186343
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,650
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần Sonde
Mã phần lô PP2500186344
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần máy in phim
Mã phần lô PP2500186345
Giá từng phần lô 808,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,132,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần miễn dịch
Mã phần lô PP2500186346
Giá từng phần lô 203,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần nhuộm soi soi vi khuẩn
Mã phần lô PP2500186347
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần ống lấy máu
Mã phần lô PP2500186348
Giá từng phần lô 25,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.198.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,480
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần ống nội khí quản và ống hút dịch
Mã phần lô PP2500186349
Giá từng phần lô 16,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.374.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,300
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần phim X-quang
Mã phần lô PP2500186350
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần sinh hóa
Mã phần lô PP2500186351
Giá từng phần lô 839,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.910.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,589,650
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần test
Mã phần lô PP2500186352
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2500186353
Giá từng phần lô 42,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.879.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,260
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần túi rác
Mã phần lô PP2500186354
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần vật tư khác
Mã phần lô PP2500186355
Giá từng phần lô 36,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần vật tư phẫu
Mã phần lô PP2500186356
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần vật tư thay thế
Mã phần lô PP2500186357
Giá từng phần lô 631,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,475,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phần quả lọc máy chạy thận
Mã phần lô PP2500186358
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x 30/270)
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->