Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300354128-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân Y Tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân Y Tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300244852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 13,978,778,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 279.575.572 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300485399 - Mask phun khí dung người lớn 277,200,000 399.168.000 194.040.000
2 PP2300485400 - Mask phun khí dung trẻ em 15,120,000 21.772.800 10.584.000
3 PP2300485401 - Airway nhựa đủ cỡ 3,960,000 5.702.400 2.772.000
4 PP2300485402 - Ambu bóp bóng người lớn 37,800,000 54.432.000 26.460.000
5 PP2300485403 - Ambu bóp bóng trẻ em 9,450,000 13.608.000 6.615.000
6 PP2300485404 - Ambu silicon lớn 1700ml (bóp bóng giúp thở) 5,200,000 7.488.000 3.640.000
7 PP2300485405 - Áo cột sống thắt lưng các số 3,900,000 5.616.000 2.730.000
8 PP2300485406 - Băng bó bột 10cm x 270cm 10,500,000 15.120.000 7.350.000
9 PP2300485407 - Băng bó bột 15cm x 270cm 6,300,000 9.072.000 4.410.000
10 PP2300485408 - Băng bó bột 7,5cm x 270cm 1,470,000 2.116.800 1.029.000
11 PP2300485409 - Băng cuộn 7cm x 2.5m 998,400 1.437.696 698.880
12 PP2300485410 - Băng Elastic 10,2cm x 5,5m (3 móc- co giãn) 34,500,000 49.680.000 24.150.000
13 PP2300485411 - Băng keo cá nhân 30,240,000 43.545.600 21.168.000
14 PP2300485412 - Băng keo cố định kim luồn 283,500,000 408.240.000 198.450.000
15 PP2300485413 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m 88,200,000 127.008.000 61.740.000
16 PP2300485414 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế 3M 1322-24MM/12MM 13,200,000 19.008.000 9.240.000
17 PP2300485415 - Băng thun 3 móc 13,260,000 19.094.400 9.282.000
18 PP2300485416 - Bao camera dùng cho PT nội soi (tiệt trùng) 18,000,000 25.920.000 12.600.000
19 PP2300485417 - Bao cao su đầu dò siêu âm 500,000 720.000 350.000
20 PP2300485418 - Bao nylon dây đốt nhỏ (tiệt trùng) 2,5x5m 36,000,000 51.840.000 25.200.000
21 PP2300485419 - Bộ cố định ngoài cẳng chân (Muller) 21,500,000 30.960.000 15.050.000
22 PP2300485420 - Bộ cố định ngoài chữ T (chấn thương chỉnh hình) 24,900,000 35.856.000 17.430.000
23 PP2300485421 - Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng) 25,600,000 36.864.000 17.920.000
24 PP2300485422 - Bộ dây truyền dịch kim thường (không cánh bướm) 225,000,000 324.000.000 157.500.000
25 PP2300485423 - Bộ đinh chốt xương đùi đa năng, cỡ 9-11mm, dài 340-400mm 280,020,000 403.228.800 196.014.000
26 PP2300485424 - Bộ đinh nội tủy xương chày, 4 lỗ bắt vít, cỡ 8-10mm, dài 280-340mm 215,040,000 309.657.600 150.528.000
27 PP2300485425 - Bộ dụng cụ cắt trĩ (PPH 03) 380,250,000 547.560.000 266.175.000
28 PP2300485426 - Bơm tiêm 10ml 207,000,000 298.080.000 144.900.000
29 PP2300485427 - Bơm tiêm 1ml 23G,25G 28,000,000 40.320.000 19.600.000
30 PP2300485428 - Bơm tiêm Insulin 29,400,000 42.336.000 20.580.000
31 PP2300485429 - Bơm tiêm 20ml 172,500,000 248.400.000 120.750.000
32 PP2300485430 - Bơm tiêm 3ml 112,000,000 161.280.000 78.400.000
33 PP2300485431 - Bơm tiêm 50ml 14,400,000 20.736.000 10.080.000
34 PP2300485432 - Bơm tiêm 50ml (loại đầu to, cho ăn) 2,880,000 4.147.200 2.016.000
35 PP2300485433 - Bơm tiêm 5ml 23G,25G 57,200,000 82.368.000 40.040.000
36 PP2300485434 - Bóng đèn đặt nội khí quản, đủ cỡ 15,400,000 22.176.000 10.780.000
37 PP2300485435 - Bông viên 40,000,000 57.600.000 28.000.000
38 PP2300485436 - Bông y tế thấm nước 143,200,000 206.208.000 100.240.000
39 PP2300485437 - Chạc 3 chia có dây 26,460,000 38.102.400 18.522.000
40 PP2300485438 - Chạc 3 chia không dây (khóa 3 ngã 3-way) 86,400,000 124.416.000 60.480.000
41 PP2300485439 - Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 32,500,000 46.800.000 22.750.000
42 PP2300485440 - Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 52,000,000 74.880.000 36.400.000
43 PP2300485441 - Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm 24,000,000 34.560.000 16.800.000
44 PP2300485442 - Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 19,200,000 27.648.000 13.440.000
45 PP2300485443 - Chỉ Caresilk (Silk) 1- 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 3,100,000 4.464.000 2.170.000
46 PP2300485444 - Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 29,000,000 41.760.000 20.300.000
47 PP2300485445 - Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm 21,750,000 31.320.000 15.225.000
48 PP2300485446 - Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 15,500,000 22.320.000 10.850.000
49 PP2300485447 - Chỉ Caresilk (Silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 330,000 475.200 231.000
50 PP2300485448 - Chỉ Chromic 3/0 không kim 10,000,000 14.400.000 7.000.000
51 PP2300485449 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 9,450,000 13.608.000 6.615.000
52 PP2300485450 - Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 1-0 có kim (0,75m) 460,000 662.400 322.000
53 PP2300485451 - Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 2-0 có kim (0,75m) 12,500,000 18.000.000 8.750.000
54 PP2300485452 - Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 2-0 không kim (0,75m) 440,000 633.600 308.000
55 PP2300485453 - Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3-0 có kim (0,75m) 15,000,000 21.600.000 10.500.000
56 PP2300485454 - Chỉ phẫu thuật PDS II 2-0 36,300,000 52.272.000 25.410.000
57 PP2300485455 - Chỉ phẫu thuật PDS II 3-0 40,800,000 58.752.000 28.560.000
58 PP2300485456 - Chỉ phẫu thuật Prolen 2-0 (2 kim) 107,100,000 154.224.000 74.970.000
59 PP2300485457 - Chỉ phẫu thuật Prolen 3-0 (2 kim) 15,300,000 22.032.000 10.710.000
60 PP2300485458 - Chỉ phẫu thuật Prolen 4-0 (2 kim) 19,700,000 28.368.000 13.790.000
61 PP2300485459 - Chỉ phẫu thuật Prolen 6-0 (2 kim) 16,000,000 23.040.000 11.200.000
62 PP2300485460 - Chỉ phẫu thuật Prolen 7-0 (2 kim) 23,200,000 33.408.000 16.240.000
63 PP2300485461 - Chỉ phẫu thuật Vicryl số 0 W9430 24,750,000 35.640.000 17.325.000
64 PP2300485462 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 1-0 W9216 9,600,000 13.824.000 6.720.000
65 PP2300485463 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 2-0 164,000,000 236.160.000 114.800.000
66 PP2300485464 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0 292,000,000 420.480.000 204.400.000
67 PP2300485465 - Chỉ silk 4/0 có kim 1,700,000 2.448.000 1.190.000
68 PP2300485466 - Chỉ thép mềm các cỡ, cuộn 5m 5,000,000 7.200.000 3.500.000
69 PP2300485467 - Cồn 70 độ 136,500,000 196.560.000 95.550.000
70 PP2300485468 - Cồn 90 độ 2,965,700 4.270.608 2.075.990
71 PP2300485469 - Cone gutta số 20, 25,30, 35… 3,280,000 4.723.200 2.296.000
72 PP2300485470 - Đai áo vải Desault phải, trái 42,500,000 61.200.000 29.750.000
73 PP2300485471 - Nẹp cổ cứng 4,750,000 6.840.000 3.325.000
74 PP2300485472 - Nẹp cổ mềm 1,750,000 2.520.000 1.225.000
75 PP2300485473 - Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn 5L 32,000,000 46.080.000 22.400.000
76 PP2300485474 - Dây garo (có khóa nhựa) 8,000,000 11.520.000 5.600.000
77 PP2300485475 - Dây hút nhớt có nắp 7,875,000 11.340.000 5.512.500
78 PP2300485476 - Dây nối dùng cho thiết bị bơm tiêm điện 21,000,000 30.240.000 14.700.000
79 PP2300485477 - Dây thở oxy 2 nhánh dài 2,2m (người lớn ) 141,750,000 204.120.000 99.225.000
80 PP2300485478 - Dây thở oxy 2 nhánh (trẻ em) 3,780,000 5.443.200 2.646.000
81 PP2300485479 - Đè lưỡi gỗ 19,200,000 27.648.000 13.440.000
82 PP2300485480 - Đinh nội tuỷ xương đùi các cỡ 8,960,000 12.902.400 6.272.000
83 PP2300485481 - Đinh kirschner Dia 1.2mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
84 PP2300485482 - Đinh kirschner Dia 1.4mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
85 PP2300485483 - Đinh kirschner Dia 1.6mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
86 PP2300485484 - Đinh kirschner Dia 1.8mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
87 PP2300485485 - Đinh kirschner Dia 2.0mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
88 PP2300485486 - Đinh kirschner Dia 2.2mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
89 PP2300485487 - Đinh kirschner Dia 2.5mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
90 PP2300485488 - Đinh kirschner Dia 3.0mm x 300mm 6,700,000 9.648.000 4.690.000
91 PP2300485489 - Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.1mm, dài 150mm 12,500,000 18.000.000 8.750.000
92 PP2300485490 - Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.25mm, dài 150mm 12,500,000 18.000.000 8.750.000
93 PP2300485491 - Đinh Steinmann Ø4.0mm, dài 200mm đầu nhọn/ đầu tròn 19,000,000 27.360.000 13.300.000
94 PP2300485492 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidex) 92,000,000 132.480.000 64.400.000
95 PP2300485493 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidezyme) 56,000,000 80.640.000 39.200.000
96 PP2300485494 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine gluconate 0,5%kl/tt,...) 9,800,000 14.112.000 6.860.000
97 PP2300485495 - Film khô laser, CT scanner (35x43 cm) 396,900,000 571.536.000 277.830.000
98 PP2300485496 - Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm ) 1,680,000,000 2.419.200.000 1.176.000.000
99 PP2300485497 - Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (25 x 30cm ) 23,625,000 34.020.000 16.537.500
100 PP2300485498 - Filter lọc khuẩn 21,600,000 31.104.000 15.120.000
101 PP2300485499 - Gạc vaseline 1,750,000 2.520.000 1.225.000
102 PP2300485500 - Gạc y tế (khổ ≥ 0,8m) 139,500,000 200.880.000 97.650.000
103 PP2300485501 - Gạc y tế tiệt trùng(10cmx10cmx8L) 16,620,000 23.932.800 11.634.000
104 PP2300485502 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn ( có bột) các size 161,000,000 231.840.000 112.700.000
105 PP2300485503 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (không bột) các size 55,000,000 79.200.000 38.500.000
106 PP2300485504 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 6,5 62,400,000 89.856.000 43.680.000
107 PP2300485505 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7 130,000,000 187.200.000 91.000.000
108 PP2300485506 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7,5 130,000,000 187.200.000 91.000.000
109 PP2300485507 - Gel K-Y tuýp 82g 36,750,000 52.920.000 25.725.000
110 PP2300485508 - Gel siêu âm 12,000,000 17.280.000 8.400.000
111 PP2300485509 - Giấy điện tim 6 cần 128,000,000 184.320.000 89.600.000
112 PP2300485510 - Giấy đo diện tim 3 cần (ECG papers) 21,000,000 30.240.000 14.700.000
113 PP2300485511 - Giấy y tế 50 x 40cm 7,000,000 10.080.000 4.900.000
114 PP2300485512 - Khẩu trang N95 6,300,000 9.072.000 4.410.000
115 PP2300485513 - Khẩu trang y tế giấy - 4 lớp thanh tựa 135,000,000 194.400.000 94.500.000
116 PP2300485514 - Khí CO2 >99,6% (chai >8-12kg) 10,800,000 15.552.000 7.560.000
117 PP2300485515 - Khí oxy y tế (Hàm lượng Oxy >99.6%) 850,000,000 1.224.000.000 595.000.000
118 PP2300485516 - Kim châm cứu vô trùng các cỡ 200,000,000 288.000.000 140.000.000
119 PP2300485517 - Kim gây tê tuỷ sống 27G* 3 1/2 14,000,000 20.160.000 9.800.000
120 PP2300485518 - Kim khâu phẫu thuật (đầu tròn, tam giác) 75,000 108.000 52.500
121 PP2300485519 - Kim lấy máu đường huyết 18,000,000 25.920.000 12.600.000
122 PP2300485520 - Kim lấy thuốc số 18G 100,800,000 145.152.000 70.560.000
123 PP2300485521 - Kim lấy thuốc số 20G 16,800,000 24.192.000 11.760.000
124 PP2300485522 - Kim lấy thuốc số 23G 26,880,000 38.707.200 18.816.000
125 PP2300485523 - Kim luồn số 18 7,350,000 10.584.000 5.145.000
126 PP2300485524 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 6,500,000 9.360.000 4.550.000
127 PP2300485525 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 104,000,000 149.760.000 72.800.000
128 PP2300485526 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 59,800,000 86.112.000 41.860.000
129 PP2300485527 - Kim luồn tĩnh mạch 26G 6,800,000 9.792.000 4.760.000
130 PP2300485528 - Kim nha khoa các số 105,000 151.200 73.500
131 PP2300485529 - Lọ đựng nước tiểu 50ml (Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml) 240,000,000 345.600.000 168.000.000
132 PP2300485530 - Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 50ml 4,000,000 5.760.000 2.800.000
133 PP2300485531 - Lưỡi dao mổ số 11 10,500,000 15.120.000 7.350.000
134 PP2300485532 - Lưỡi dao mổ số 15 10,500,000 15.120.000 7.350.000
135 PP2300485533 - Lưỡi dao mổ số 21 2,100,000 3.024.000 1.470.000
136 PP2300485534 - Mask oxy người lớn (có túi) 21,840,000 31.449.600 15.288.000
137 PP2300485535 - Mask oxy trẻ em (có túi) 1,365,000 1.965.600 955.500
138 PP2300485536 - Merocel 8cm (miếng cầm máu mũi) hoặc tương đương 67,500,000 97.200.000 47.250.000
139 PP2300485537 - Miếng cầm máu Lyosfypt hoặc tương đương 31,500,000 45.360.000 22.050.000
140 PP2300485538 - Miếng cầm máu Spongostan hoặc tương đương 72,000,000 103.680.000 50.400.000
141 PP2300485539 - Miếng dán điện cực 37,800,000 54.432.000 26.460.000
142 PP2300485540 - Mũi khoan xương số 2.7mm 40,000,000 57.600.000 28.000.000
143 PP2300485541 - Mũi khoan xương số 3.5mm 40,000,000 57.600.000 28.000.000
144 PP2300485542 - Nẹp chống xoay ngắn 16,458,000 23.699.520 11.520.600
145 PP2300485543 - Nẹp khoá xương cánh tay , vít 3.5mm 70,000,000 100.800.000 49.000.000
146 PP2300485544 - Nẹp khoá xương chày các cỡ 146,660,000 211.190.400 102.662.000
147 PP2300485545 - Nẹp đùi dài (Zimmer) các số 14,300,000 20.592.000 10.010.000
148 PP2300485546 - Nẹp gối 24,255,000 34.927.200 16.978.500
149 PP2300485547 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các cỡ 120,000,000 172.800.000 84.000.000
150 PP2300485548 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, cỡ 4-8 lỗ, trái/phải 248,400,000 357.696.000 173.880.000
151 PP2300485549 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.4/3.5mm, cỡ 3-6 lỗ, trái/ phải 149,142,870 214.765.733 104.400.009
152 PP2300485550 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, mặt trong, vít Ø2.4mm, cỡ 3-5 lỗ 203,571,450 293.142.888 142.500.015
153 PP2300485551 - Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, cỡ 4-8 lỗ, trái/ phải 200,571,420 288.822.845 140.399.994
154 PP2300485552 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 90,000,000 129.600.000 63.000.000
155 PP2300485553 - Nẹp khóa nâng đỡ chữ T, vít Ø4.5/5.0mm, cỡ 3-6 lỗ 150,000,000 216.000.000 105.000.000
156 PP2300485554 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, cỡ 6-10 lỗ 152,785,700 220.011.408 106.949.990
157 PP2300485555 - Nẹp khóa xương đòn, cỡ 5-8 lỗ, trái/phải 225,000,000 324.000.000 157.500.000
158 PP2300485556 - Nẹp khóa xương gót chân, vít Ø3.5/4.0mm 70,000,000 100.800.000 49.000.000
159 PP2300485557 - Nẹp khóa xương xương đòn có móc, cỡ 4-7 lỗ, trái/phải 135,000,000 194.400.000 94.500.000
160 PP2300485558 - Nẹp nhôm ngón tay 39,200,000 56.448.000 27.440.000
161 PP2300485559 - Nẹp vải cẳng bàn chân các số 25,740,000 37.065.600 18.018.000
162 PP2300485560 - Nẹp vải cẳng tay phải, trái các cỡ 21,000,000 30.240.000 14.700.000
163 PP2300485561 - Nẹp vải thắt lưng 6,300,000 9.072.000 4.410.000
164 PP2300485562 - Nhiệt kế thuỷ ngân 7,050,000 10.152.000 4.935.000
165 PP2300485563 - Nón giấy phẫu thuật 6,300,000 9.072.000 4.410.000
166 PP2300485564 - Nút chặn dành cho kim luồn an toàn 17,850,000 25.704.000 12.495.000
167 PP2300485565 - Nước cất 2 lần vô khuẩn 95,000,000 136.800.000 66.500.000
168 PP2300485566 - Ống dẫn lưu (Penrose drain) tiệt trùng 7,781,400 11.205.216 5.446.980
169 PP2300485567 - Ống đặt nội khí quản có bóng, đủ số 87,000,000 125.280.000 60.900.000
170 PP2300485568 - Ống hút nước bọt 4,170,000 6.004.800 2.919.000
171 PP2300485569 - Ống li tâm 15ml tiệt trùng 1,200,000 1.728.000 840.000
172 PP2300485570 - Ống nghe 2 tai (khám bệnh) 14,000,000 20.160.000 9.800.000
173 PP2300485571 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 130,000,000 187.200.000 91.000.000
174 PP2300485572 - Ống nghiệm Heparin Lithium 87,400,000 125.856.000 61.180.000
175 PP2300485573 - Ống nghiệm NaF 7,500,000 10.800.000 5.250.000
176 PP2300485574 - Ống nghiệm Natri Citrat 3.2% 29,200,000 42.048.000 20.440.000
177 PP2300485575 - Ống nghiệm Serum 4,900,000 7.056.000 3.430.000
178 PP2300485576 - Ống thông dạ dày các số 7,000,000 10.080.000 4.900.000
179 PP2300485577 - Optilene Mesh LP BLUE 5cm x 10cm (lưới ép thành bụng) 54,000,000 77.760.000 37.800.000
180 PP2300485578 - Que giấy chỉ thị hóa học 02 thông số class 4, 1,5cm x20cm 1,450,000 2.088.000 1.015.000
181 PP2300485579 - Săng mổ 6,300,000 9.072.000 4.410.000
182 PP2300485580 - Sáp xương 1,035,000 1.490.400 724.500
183 PP2300485581 - Sò đánh bóng 5,800,000 8.352.000 4.060.000
184 PP2300485582 - Sonde foley 2 nhánh các số 16,800,000 24.192.000 11.760.000
185 PP2300485583 - Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicone các số 6,277,500 9.039.600 4.394.250
186 PP2300485584 - Sonde Nelaton các số 13,800,000 19.872.000 9.660.000
187 PP2300485585 - Tấm trải ny lon vô trùng 120cm x 120cm 25,000,000 36.000.000 17.500.000
188 PP2300485586 - Tạp dề y tế 1,1m x 1,4m 7,200,000 10.368.000 5.040.000
189 PP2300485587 - Trâm gai các cỡ 12,000,000 17.280.000 8.400.000
190 PP2300485588 - Túi chứa lấy bệnh phẩm (size S) 1,320,000 1.900.800 924.000
191 PP2300485589 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 21,000,000 30.240.000 14.700.000
192 PP2300485590 - Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1,800,000 2.592.000 1.260.000
193 PP2300485591 - Viên nén khử khuẩn 4,950,000 7.128.000 3.465.000
194 PP2300485592 - Vít khóa Ø2.4mm, dài 14-22mm 138,600,000 199.584.000 97.020.000
195 PP2300485593 - Vít khóa Ø6.5mm, các cỡ 110,000,000 158.400.000 77.000.000
196 PP2300485594 - Vít khóa Ø3.5mm, tự khoan, lỗ vặn lục giác, dài 14-60mm 294,171,600 423.607.104 205.920.120
197 PP2300485595 - Vít khóa Ø5.0mm, tự khoan, lỗ vặn lục giác, dài 28-50mm 98,057,200 141.202.368 68.640.040
198 PP2300485596 - Vít khóa xương xốp Ø6.5mm, ren 32mm, lỗ vặn lục giác, dài từ 50-80mm 98,057,200 141.202.368 68.640.040
199 PP2300485597 - Vít vỏ xương Ø2.0mm , dài 12-24mm 39,200,000 56.448.000 27.440.000
200 PP2300485598 - Vít vỏ xương Ø2.4mm, dài 14-22mm 60,000,000 86.400.000 42.000.000
201 PP2300485599 - Vít vỏ xương Ø2.7mm, dài 14-22mm 60,000,000 86.400.000 42.000.000
202 PP2300485600 - Vít vỏ xương Ø3.5mm, dài 14-60mm 90,514,200 130.340.448 63.359.940
203 PP2300485601 - Vít vỏ xương Ø4.5mm, dài 24-70mm 107,485,800 154.779.552 75.240.060
204 PP2300485602 - Vít xương xốp mắt cá Ø4.5mm, ren bán phần, dài 30-50mm 51,000,000 73.440.000 35.700.000
205 PP2300485603 - Vít xương xốp Ø4.0mm, ren toàn phần, dài 30-60mm 75,000,000 108.000.000 52.500.000
206 PP2300485604 - Vít xương xốp Ø6.5mm, ren toàn phần, dài 32-80mm 102,857,200 148.114.368 72.000.040
207 PP2300485605 - Vòng đeo tay bệnh nhân (Người lớn) 3,318,000 4.777.920 2.322.600
208 PP2300485606 - Ống nghiệm trắng có nắp 5ml 1,850,000 2.664.000 1.295.000
209 PP2300485607 - Đầu col vàng có khía 850,000 1.224.000 595.000
210 PP2300485608 - Đầu col xanh có khía 950,000 1.368.000 665.000
211 PP2300485609 - Gạc phẫu thuật nội soi cản quang 7,5*7,5*6 1,100,000 1.584.000 770.000
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300485399
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300485400
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.772.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Airway nhựa đủ cỡ
Mã phần lô PP2300485401
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.702.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300485402
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ambu bóp bóng trẻ em
Mã phần lô PP2300485403
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ambu silicon lớn 1700ml (bóp bóng giúp thở)
Mã phần lô PP2300485404
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Áo cột sống thắt lưng các số
Mã phần lô PP2300485405
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng bó bột 10cm x 270cm
Mã phần lô PP2300485406
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng bó bột 15cm x 270cm
Mã phần lô PP2300485407
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng bó bột 7,5cm x 270cm
Mã phần lô PP2300485408
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng cuộn 7cm x 2.5m
Mã phần lô PP2300485409
Giá từng phần lô 998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng Elastic 10,2cm x 5,5m (3 móc- co giãn)
Mã phần lô PP2300485410
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300485411
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng keo cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300485412
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300485413
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng keo hấp nhiệt trong y tế 3M 1322-24MM/12MM
Mã phần lô PP2300485414
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300485415
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.094.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bao camera dùng cho PT nội soi (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300485416
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bao cao su đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300485417
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bao nylon dây đốt nhỏ (tiệt trùng) 2,5x5m
Mã phần lô PP2300485418
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ cố định ngoài cẳng chân (Muller)
Mã phần lô PP2300485419
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ cố định ngoài chữ T (chấn thương chỉnh hình)
Mã phần lô PP2300485420
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng)
Mã phần lô PP2300485421
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ dây truyền dịch kim thường (không cánh bướm)
Mã phần lô PP2300485422
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ đinh chốt xương đùi đa năng, cỡ 9-11mm, dài 340-400mm
Mã phần lô PP2300485423
Giá từng phần lô 280,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.228.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ đinh nội tủy xương chày, 4 lỗ bắt vít, cỡ 8-10mm, dài 280-340mm
Mã phần lô PP2300485424
Giá từng phần lô 215,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.657.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ dụng cụ cắt trĩ (PPH 03)
Mã phần lô PP2300485425
Giá từng phần lô 380,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300485426
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 1ml 23G,25G
Mã phần lô PP2300485427
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300485428
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300485429
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300485430
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300485431
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 50ml (loại đầu to, cho ăn)
Mã phần lô PP2300485432
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bơm tiêm 5ml 23G,25G
Mã phần lô PP2300485433
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bóng đèn đặt nội khí quản, đủ cỡ
Mã phần lô PP2300485434
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bông viên
Mã phần lô PP2300485435
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300485436
Giá từng phần lô 143,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chạc 3 chia có dây
Mã phần lô PP2300485437
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.102.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chạc 3 chia không dây (khóa 3 ngã 3-way)
Mã phần lô PP2300485438
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2300485439
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300485440
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm
Mã phần lô PP2300485441
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300485442
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Caresilk (Silk) 1- 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300485443
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300485444
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300485445
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300485446
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Caresilk (Silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300485447
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ Chromic 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300485448
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300485449
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 1-0 có kim (0,75m)
Mã phần lô PP2300485450
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 2-0 có kim (0,75m)
Mã phần lô PP2300485451
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 2-0 không kim (0,75m)
Mã phần lô PP2300485452
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3-0 có kim (0,75m)
Mã phần lô PP2300485453
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật PDS II 2-0
Mã phần lô PP2300485454
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật PDS II 3-0
Mã phần lô PP2300485455
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Prolen 2-0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300485456
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Prolen 3-0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300485457
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Prolen 4-0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300485458
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Prolen 6-0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300485459
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Prolen 7-0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300485460
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Vicryl số 0 W9430
Mã phần lô PP2300485461
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Vicryl 1-0 W9216
Mã phần lô PP2300485462
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Vicryl 2-0
Mã phần lô PP2300485463
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0
Mã phần lô PP2300485464
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ silk 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300485465
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chỉ thép mềm các cỡ, cuộn 5m
Mã phần lô PP2300485466
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300485467
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300485468
Giá từng phần lô 2,965,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.075.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cone gutta số 20, 25,30, 35…
Mã phần lô PP2300485469
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.723.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đai áo vải Desault phải, trái
Mã phần lô PP2300485470
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300485471
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300485472
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn 5L
Mã phần lô PP2300485473
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây garo (có khóa nhựa)
Mã phần lô PP2300485474
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2300485475
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây nối dùng cho thiết bị bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300485476
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây thở oxy 2 nhánh dài 2,2m (người lớn )
Mã phần lô PP2300485477
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây thở oxy 2 nhánh (trẻ em)
Mã phần lô PP2300485478
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.443.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300485479
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh nội tuỷ xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300485480
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.902.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 1.2mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485481
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 1.4mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485482
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 1.6mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485483
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 1.8mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485484
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 2.0mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485485
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 2.2mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485486
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 2.5mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485487
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh kirschner Dia 3.0mm x 300mm
Mã phần lô PP2300485488
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.1mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2300485489
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.25mm, dài 150mm
Mã phần lô PP2300485490
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đinh Steinmann Ø4.0mm, dài 200mm đầu nhọn/ đầu tròn
Mã phần lô PP2300485491
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidex)
Mã phần lô PP2300485492
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidezyme)
Mã phần lô PP2300485493
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine gluconate 0,5%kl/tt,...)
Mã phần lô PP2300485494
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Film khô laser, CT scanner (35x43 cm)
Mã phần lô PP2300485495
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm )
Mã phần lô PP2300485496
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (25 x 30cm )
Mã phần lô PP2300485497
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300485498
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gạc vaseline
Mã phần lô PP2300485499
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gạc y tế (khổ ≥ 0,8m)
Mã phần lô PP2300485500
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gạc y tế tiệt trùng(10cmx10cmx8L)
Mã phần lô PP2300485501
Giá từng phần lô 16,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.932.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn ( có bột) các size
Mã phần lô PP2300485502
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (không bột) các size
Mã phần lô PP2300485503
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 6,5
Mã phần lô PP2300485504
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7
Mã phần lô PP2300485505
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7,5
Mã phần lô PP2300485506
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gel K-Y tuýp 82g
Mã phần lô PP2300485507
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300485508
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300485509
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy đo diện tim 3 cần (ECG papers)
Mã phần lô PP2300485510
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy y tế 50 x 40cm
Mã phần lô PP2300485511
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300485512
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Khẩu trang y tế giấy - 4 lớp thanh tựa
Mã phần lô PP2300485513
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Khí CO2 >99,6% (chai >8-12kg)
Mã phần lô PP2300485514
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Khí oxy y tế (Hàm lượng Oxy >99.6%)
Mã phần lô PP2300485515
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim châm cứu vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300485516
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim gây tê tuỷ sống 27G* 3 1/2
Mã phần lô PP2300485517
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim khâu phẫu thuật (đầu tròn, tam giác)
Mã phần lô PP2300485518
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim lấy máu đường huyết
Mã phần lô PP2300485519
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim lấy thuốc số 18G
Mã phần lô PP2300485520
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim lấy thuốc số 20G
Mã phần lô PP2300485521
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim lấy thuốc số 23G
Mã phần lô PP2300485522
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.707.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim luồn số 18
Mã phần lô PP2300485523
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2300485524
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300485525
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300485526
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim luồn tĩnh mạch 26G
Mã phần lô PP2300485527
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300485528
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Lọ đựng nước tiểu 50ml (Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml)
Mã phần lô PP2300485529
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 50ml
Mã phần lô PP2300485530
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300485531
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300485532
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Lưỡi dao mổ số 21
Mã phần lô PP2300485533
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Mask oxy người lớn (có túi)
Mã phần lô PP2300485534
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.449.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Mask oxy trẻ em (có túi)
Mã phần lô PP2300485535
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Merocel 8cm (miếng cầm máu mũi) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300485536
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Miếng cầm máu Lyosfypt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300485537
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Miếng cầm máu Spongostan hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300485538
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300485539
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Mũi khoan xương số 2.7mm
Mã phần lô PP2300485540
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Mũi khoan xương số 3.5mm
Mã phần lô PP2300485541
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300485542
Giá từng phần lô 16,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.699.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khoá xương cánh tay , vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300485543
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khoá xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300485544
Giá từng phần lô 146,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.190.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp đùi dài (Zimmer) các số
Mã phần lô PP2300485545
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300485546
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.927.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300485547
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, cỡ 4-8 lỗ, trái/phải
Mã phần lô PP2300485548
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.4/3.5mm, cỡ 3-6 lỗ, trái/ phải
Mã phần lô PP2300485549
Giá từng phần lô 149,142,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.765.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.400.009
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, mặt trong, vít Ø2.4mm, cỡ 3-5 lỗ
Mã phần lô PP2300485550
Giá từng phần lô 203,571,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.142.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.015
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, cỡ 4-8 lỗ, trái/ phải
Mã phần lô PP2300485551
Giá từng phần lô 200,571,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.822.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.399.994
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300485552
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa nâng đỡ chữ T, vít Ø4.5/5.0mm, cỡ 3-6 lỗ
Mã phần lô PP2300485553
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, vít Ø3.5mm, cỡ 6-10 lỗ
Mã phần lô PP2300485554
Giá từng phần lô 152,785,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.011.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.949.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa xương đòn, cỡ 5-8 lỗ, trái/phải
Mã phần lô PP2300485555
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa xương gót chân, vít Ø3.5/4.0mm
Mã phần lô PP2300485556
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp khóa xương xương đòn có móc, cỡ 4-7 lỗ, trái/phải
Mã phần lô PP2300485557
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp nhôm ngón tay
Mã phần lô PP2300485558
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp vải cẳng bàn chân các số
Mã phần lô PP2300485559
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp vải cẳng tay phải, trái các cỡ
Mã phần lô PP2300485560
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nẹp vải thắt lưng
Mã phần lô PP2300485561
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2300485562
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nón giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300485563
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nút chặn dành cho kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2300485564
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nước cất 2 lần vô khuẩn
Mã phần lô PP2300485565
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống dẫn lưu (Penrose drain) tiệt trùng
Mã phần lô PP2300485566
Giá từng phần lô 7,781,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.205.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.446.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống đặt nội khí quản có bóng, đủ số
Mã phần lô PP2300485567
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300485568
Giá từng phần lô 4,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.004.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống li tâm 15ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300485569
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghe 2 tai (khám bệnh)
Mã phần lô PP2300485570
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300485571
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm Heparin Lithium
Mã phần lô PP2300485572
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm NaF
Mã phần lô PP2300485573
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm Natri Citrat 3.2%
Mã phần lô PP2300485574
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300485575
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300485576
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Optilene Mesh LP BLUE 5cm x 10cm (lưới ép thành bụng)
Mã phần lô PP2300485577
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Que giấy chỉ thị hóa học 02 thông số class 4, 1,5cm x20cm
Mã phần lô PP2300485578
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Săng mổ
Mã phần lô PP2300485579
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Sáp xương
Mã phần lô PP2300485580
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300485581
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300485582
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicone các số
Mã phần lô PP2300485583
Giá từng phần lô 6,277,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.394.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2300485584
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Tấm trải ny lon vô trùng 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2300485585
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Tạp dề y tế 1,1m x 1,4m
Mã phần lô PP2300485586
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2300485587
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Túi chứa lấy bệnh phẩm (size S)
Mã phần lô PP2300485588
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2300485589
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300485590
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300485591
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít khóa Ø2.4mm, dài 14-22mm
Mã phần lô PP2300485592
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít khóa Ø6.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300485593
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít khóa Ø3.5mm, tự khoan, lỗ vặn lục giác, dài 14-60mm
Mã phần lô PP2300485594
Giá từng phần lô 294,171,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.607.104
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.920.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít khóa Ø5.0mm, tự khoan, lỗ vặn lục giác, dài 28-50mm
Mã phần lô PP2300485595
Giá từng phần lô 98,057,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.202.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.640.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít khóa xương xốp Ø6.5mm, ren 32mm, lỗ vặn lục giác, dài từ 50-80mm
Mã phần lô PP2300485596
Giá từng phần lô 98,057,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.202.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.640.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít vỏ xương Ø2.0mm , dài 12-24mm
Mã phần lô PP2300485597
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít vỏ xương Ø2.4mm, dài 14-22mm
Mã phần lô PP2300485598
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít vỏ xương Ø2.7mm, dài 14-22mm
Mã phần lô PP2300485599
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít vỏ xương Ø3.5mm, dài 14-60mm
Mã phần lô PP2300485600
Giá từng phần lô 90,514,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.340.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.359.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít vỏ xương Ø4.5mm, dài 24-70mm
Mã phần lô PP2300485601
Giá từng phần lô 107,485,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.779.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.240.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít xương xốp mắt cá Ø4.5mm, ren bán phần, dài 30-50mm
Mã phần lô PP2300485602
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít xương xốp Ø4.0mm, ren toàn phần, dài 30-60mm
Mã phần lô PP2300485603
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vít xương xốp Ø6.5mm, ren toàn phần, dài 32-80mm
Mã phần lô PP2300485604
Giá từng phần lô 102,857,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.114.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vòng đeo tay bệnh nhân (Người lớn)
Mã phần lô PP2300485605
Giá từng phần lô 3,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.777.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống nghiệm trắng có nắp 5ml
Mã phần lô PP2300485606
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300485607
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2300485608
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Gạc phẫu thuật nội soi cản quang 7,5*7,5*6
Mã phần lô PP2300485609
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->