Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300098265-0 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Bạc Liêu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư y tế năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300053173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 499,837,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.998.383 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300115940 - Đầu tip vô trùng 1000μl | 1,200,000 | 1.800.000 | G2N0.076 | 840.000 | 72Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| 2 | PP2300115941 - Đầu tip vô trùng 100-200μl | 1,200,000 | 1.800.000 | G2N0.077 | 840.000 | 72Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| 3 | PP2300115942 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 8,054,750 | 12.082.125 | G2N0.087 | 5.638.325 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 4 | PP2300115943 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 8,054,750 | 12.082.125 | G2N0.088 | 5.638.325 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| 5 | PP2300115944 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 8,054,750 | 12.082.125 | G2N0.089 | 5.638.325 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 6 | PP2300115945 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 8,054,750 | 12.082.125 | G2N0.090 | 5.638.325 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực |
| 7 | PP2300115946 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 11,105,556 | 16.658.334 | G2N0.091 | 7.773.890 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| 8 | PP2300115947 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 10,778,922 | 16.168.383 | G2N0.092 | 7.545.246 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 9 | PP2300115948 - Giấy lau kính | 9,800,000 | 14.700.000 | G2N0.100 | 6.860.000 | 240Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| 10 | PP2300115949 - Giấy lọc hóa chất | 3,000,000 | 4.500.000 | G2N0.101 | 2.100.000 | 120Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 11 | PP2300115950 - Màng điện cực | 1,444,300 | 2.166.450 | G2N0.106 | 1.011.010 | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực |
| 12 | PP2300115951 - Ống nghiệm 13 x 100mm | 1,000,000 | 1.500.000 | G2N0.107 | 700.000 | 3000Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| 13 | PP2300115952 - Peristaltic Pump Tubing with fittings | 2,222,000 | 3.333.000 | G2N0.108 | 1.555.400 | 48Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 14 | PP2300115953 - Pipette Pasteur | 495,000 | 742.500 | G2N0.109 | 346.500 | 3000Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| 15 | PP2300115954 - Tube lưu mẫu có nắp vặn 2ml | 2,400,000 | 3.600.000 | G2N0.038 | 1.680.000 | 2400Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| 16 | PP2300115955 - Tube nhựa vô trùng 15ml | 1,887,200 | ||||
| 17 | PP2300115956 - Bơm tiêm 10ml | 3,150,000 | ||||
| 18 | PP2300115957 - Bơm tiêm 1ml | 147,000 | ||||
| 19 | PP2300115958 - Bơm tiêm 20ml | 1,680,000 | ||||
| 20 | PP2300115959 - Bơm tiêm 50ml | 525,000 | ||||
| 21 | PP2300115960 - Bơm tiêm 5ml | 5,880,000 | ||||
| 22 | PP2300115961 - Centaur Sample Tips, 6480 Pcs | 9,467,000 | ||||
| 23 | PP2300115962 - Dimension Cuvette Cartridge | 7,947,000 | ||||
| 24 | PP2300115963 - Kim tiêm nhựa | 1,575,000 | ||||
| 25 | PP2300115964 - Que thử đo độ đường huyết (máy Accuchek) | 5,000,000 | ||||
| 26 | PP2300115965 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 21,000,000 | ||||
| 27 | PP2300115966 - Dây nối bơm tiêm điện 30cm | 3,450,000 | ||||
| 28 | PP2300115967 - Dây nối cản quang 1 nòng theo máy Salient | 11,360,000 | ||||
| 29 | PP2300115968 - Dây nối sơ sinh 140 cm | 3,060,000 | ||||
| 30 | PP2300115969 - Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190ml dùng cho máy Salient 1 nòng | 60,800,000 | ||||
| 31 | PP2300115970 - Ống tiêm nhựa đếm giọt 50ml | 7,800,000 | ||||
| 32 | PP2300115971 - Phim X-quang khô laser 20cmx25cm (8 x 10 inch) | 12,600,000 | ||||
| 33 | PP2300115972 - Phim X-quang khô laser 35cmx43cm (14 x 17 inch) | 30,000,000 | ||||
| 34 | PP2300115974 - Tube lưu mẫu huyết thanh có nắp bật 1,5 ml | 1,200,000 | ||||
| 35 | PP2300115975 - Airway nhựa | 2,520,000 | ||||
| 36 | PP2300115976 - Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 1,260,000 | ||||
| 37 | PP2300115977 - Bộ dụng cụ hút đàm kín 72h | 5,985,000 | ||||
| 38 | PP2300115978 - Bộ lọc khí của máy đo chức năng hô hấp ký hiệu Consumable | 7,560,000 | ||||
| 39 | PP2300115979 - Chỉ Nylon số 2/0 | 292,320 | ||||
| 40 | PP2300115980 - Chỉ Nylon số 3/0 | 292,320 | ||||
| 41 | PP2300115981 - Chỉ Silk số 3/0 | 796,320 | ||||
| 42 | PP2300115982 - Chỉ Vicryl 3-0 | 2,520,000 | ||||
| 43 | PP2300115983 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 4,725,000 | ||||
| 44 | PP2300115984 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 472,500 | ||||
| 45 | PP2300115985 - Mặt nạ oxy có túi | 2,520,000 | ||||
| 46 | PP2300115986 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 2,940,000 | ||||
| 47 | PP2300115987 - Ống nối khí quản (Catheter Mount) | 945,000 | ||||
| 48 | PP2300115988 - Băng cá nhân | 1,575,000 | ||||
| 49 | PP2300115989 - Băng cuộn vải | 9,450,000 | ||||
| 50 | PP2300115990 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m | 3,465,000 | ||||
| 51 | PP2300115991 - Băng thun 3 móc 10,2cm x 5,5m (Elastic) | 1,890,000 | ||||
| 52 | PP2300115992 - Bông gòn thấm nước | 1,995,000 | ||||
| 53 | PP2300115993 - Bông y tế không thấm nước | 997,500 | ||||
| 54 | PP2300115994 - Bơm cho ăn 50ml | 1,260,000 | ||||
| 55 | PP2300115995 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | 336,000 | ||||
| 56 | PP2300115996 - Chỉ Chromic 2-0 có kim (0,75m) | 655,200 | ||||
| 57 | PP2300115997 - Chỉ Chromic 3-0 có kim (0,75m) | 705,600 | ||||
| 58 | PP2300115998 - Dây Garo | 155,400 | ||||
| 59 | PP2300115999 - Đai xương đòn | 420,000 | ||||
| 60 | PP2300116000 - Gạc y tế khổ 1.2m | 945,000 | ||||
| 61 | PP2300116001 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (có bột) | 8,400,000 | ||||
| 62 | PP2300116002 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (không bột) | 4,600,000 | ||||
| 63 | PP2300116003 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 6,5 | 1,575,000 | ||||
| 64 | PP2300116004 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7; 7,5 | 1,575,000 | ||||
| 65 | PP2300116005 - Gel bôi trơn | 315,000 | ||||
| 66 | PP2300116006 - Gel siêu âm | 210,000 | ||||
| 67 | PP2300116007 - Khẩu trang y tế | 8,400,000 | ||||
| 68 | PP2300116008 - Lọ đàm có nắp vặn | 40,260,000 | ||||
| 69 | PP2300116009 - Lọ đựng nước tiểu | 15,120,000 | ||||
| 70 | PP2300116010 - Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 50ml | 1,134,000 | ||||
| 71 | PP2300116011 - Nẹp cổ cứng | 682,500 | ||||
| 72 | PP2300116012 - Nút chặn đuôi kim luồn | 819,000 | ||||
| 73 | PP2300116013 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml | 2,415,000 | ||||
| 74 | PP2300116014 - Ống nghiệm EDTA K3 2ml nắp xanh dương | 5,520,000 | ||||
| 75 | PP2300116015 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml, sấy khô | 4,040,000 | ||||
| 76 | PP2300116016 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml có nắp, không nhãn | 90,000 | ||||
| 77 | PP2300116017 - Ống nghiệm serum có hạt to 2ml nắp đỏ | 472,500 | ||||
| 78 | PP2300116018 - Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ | 1,596,000 | ||||
| 79 | PP2300116019 - Thùng hủy kim 1.5L | 1,470,000 | ||||
| 80 | PP2300116020 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp | 393,750 | ||||
| 81 | PP2300116021 - Bo hút nhớt | 280,000 | ||||
| 82 | PP2300116022 - Bộ dây thở dùng 1 lần người lớn 2 bẫy nước | 12,000,000 | ||||
| 83 | PP2300116023 - Bộ hút đàm kín số 14 | 1,470,000 | ||||
| 84 | PP2300116024 - Bộ rửa dạ dày | 1,050,000 | ||||
| 85 | PP2300116025 - Chạc 3 chia có dây | 1,260,000 | ||||
| 86 | PP2300116026 - Chạc 3 chia không dây | 1,890,000 | ||||
| 87 | PP2300116027 - Dây cho ăn các số | 1,050,000 | ||||
| 88 | PP2300116028 - Dây hút nhớt có nắp | 1,350,000 | ||||
| 89 | PP2300116029 - Dây truyền dịch | 18,900,000 | ||||
| 90 | PP2300116030 - Dây truyền máu 18G x 1/2 | 472,500 | ||||
| 91 | PP2300116031 - Đầu cones vàng không khía 2-200μl | 110,000 | ||||
| 92 | PP2300116032 - Đầu cones xanh 1000μl | 95,000 | ||||
| 93 | PP2300116033 - Giấy dán điện cực tim | 866,250 | ||||
| 94 | PP2300116034 - Giấy đo điện tim 1 cần | 750,000 | ||||
| 95 | PP2300116035 - Giấy đo điện tim 3 cần | 630,000 | ||||
| 96 | PP2300116036 - Giấy in 565 (siêu âm) + Máy khí máu và điện giải 56mm | 330,000 | ||||
| 97 | PP2300116037 - Giấy in nhiệt siêu âm | 225,000 | ||||
| 98 | PP2300116038 - Kim lấy máu đầu mũi giáo | 650,000 | ||||
| 99 | PP2300116039 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 10,500,000 | ||||
| 100 | PP2300116040 - Kim tiêm cánh bướm | 315,000 | ||||
| 101 | PP2300116041 - Lam kính mờ 7105 | 3,990,000 | ||||
| 102 | PP2300116042 - Lam kính trắng 7102 | 270,000 | ||||
| 103 | PP2300116043 - Lammell 22 x 22mm | 125,000 | ||||
| 104 | PP2300116044 - Mask máy thở người lớn silicone | 4,025,000 | ||||
| 105 | PP2300116045 - Mask Oxygene lớn | 3,360,000 | ||||
| 106 | PP2300116046 - Mask Oxygene nhỏ | 840,000 | ||||
| 107 | PP2300116047 - Ống thông dạ dày | 420,000 | ||||
| 108 | PP2300116048 - Sonde foley 2 nhánh các số | 2,205,000 | ||||
| 109 | PP2300116049 - Sonde Nelaton các số | 735,000 | ||||
| 110 | PP2300116050 - Túi đựng nước tiểu | 1,575,000 | ||||
| 111 | PP2300116051 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 35cm x 200m | 3,500,000 | ||||
| 112 | PP2300116052 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 20cm x 100m | 2,040,000 | ||||
| 113 | PP2300115973 - Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO₂ | 1,400,000 |
Đầu tip vô trùng 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2300115940 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.076 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip vô trùng 100-200μl |
|
| Mã phần lô | PP2300115941 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.077 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115942 |
| Giá từng phần lô | 8,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.087 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.638.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115943 |
| Giá từng phần lô | 8,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.088 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.638.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115944 |
| Giá từng phần lô | 8,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.089 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.638.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115945 |
| Giá từng phần lô | 8,054,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.638.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực pH dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115946 |
| Giá từng phần lô | 11,105,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.658.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.091 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.773.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300115947 |
| Giá từng phần lô | 10,778,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.168.383 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.092 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.545.246 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy lau kính |
|
| Mã phần lô | PP2300115948 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy lọc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300115949 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.101 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Màng điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300115950 |
| Giá từng phần lô | 1,444,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.106 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.011.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm 13 x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300115951 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.107 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Peristaltic Pump Tubing with fittings |
|
| Mã phần lô | PP2300115952 |
| Giá từng phần lô | 2,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.108 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.555.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pipette Pasteur |
|
| Mã phần lô | PP2300115953 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.109 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube lưu mẫu có nắp vặn 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115954 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | G2N0.038 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube nhựa vô trùng 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115955 |
| Giá từng phần lô | 1,887,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115956 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115957 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115958 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115959 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115960 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Centaur Sample Tips, 6480 Pcs |
|
| Mã phần lô | PP2300115961 |
| Giá từng phần lô | 9,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dimension Cuvette Cartridge |
|
| Mã phần lô | PP2300115962 |
| Giá từng phần lô | 7,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300115963 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử đo độ đường huyết (máy Accuchek) |
|
| Mã phần lô | PP2300115964 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300115965 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300115966 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối cản quang 1 nòng theo máy Salient |
|
| Mã phần lô | PP2300115967 |
| Giá từng phần lô | 11,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối sơ sinh 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300115968 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190ml dùng cho máy Salient 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300115969 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tiêm nhựa đếm giọt 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115970 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim X-quang khô laser 20cmx25cm (8 x 10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300115971 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim X-quang khô laser 35cmx43cm (14 x 17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300115972 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube lưu mẫu huyết thanh có nắp bật 1,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115974 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Airway nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300115975 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300115976 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dụng cụ hút đàm kín 72h |
|
| Mã phần lô | PP2300115977 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ lọc khí của máy đo chức năng hô hấp ký hiệu Consumable |
|
| Mã phần lô | PP2300115978 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Nylon số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300115979 |
| Giá từng phần lô | 292,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300115980 |
| Giá từng phần lô | 292,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Silk số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300115981 |
| Giá từng phần lô | 796,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Vicryl 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300115982 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300115983 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300115984 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mặt nạ oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300115985 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300115986 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nối khí quản (Catheter Mount) |
|
| Mã phần lô | PP2300115987 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300115988 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2300115989 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300115990 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng thun 3 móc 10,2cm x 5,5m (Elastic) |
|
| Mã phần lô | PP2300115991 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bông gòn thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300115992 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300115993 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300115994 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300115995 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Chromic 2-0 có kim (0,75m) |
|
| Mã phần lô | PP2300115996 |
| Giá từng phần lô | 655,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ Chromic 3-0 có kim (0,75m) |
|
| Mã phần lô | PP2300115997 |
| Giá từng phần lô | 705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300115998 |
| Giá từng phần lô | 155,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300115999 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gạc y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2300116000 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300116001 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn (không bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300116002 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 6,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300116003 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 7; 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300116004 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300116005 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300116006 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300116007 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ đàm có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300116008 |
| Giá từng phần lô | 40,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300116009 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300116010 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300116011 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300116012 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300116013 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm EDTA K3 2ml nắp xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300116014 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml, sấy khô |
|
| Mã phần lô | PP2300116015 |
| Giá từng phần lô | 4,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm nhựa PP 5ml có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300116016 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nghiệm serum có hạt to 2ml nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300116017 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300116018 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thùng hủy kim 1.5L |
|
| Mã phần lô | PP2300116019 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300116020 |
| Giá từng phần lô | 393,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bo hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300116021 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dây thở dùng 1 lần người lớn 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300116022 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hút đàm kín số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300116023 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300116024 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chạc 3 chia có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300116025 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chạc 3 chia không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300116026 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây cho ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300116027 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây hút nhớt có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300116028 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300116029 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây truyền máu 18G x 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300116030 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu cones vàng không khía 2-200μl |
|
| Mã phần lô | PP2300116031 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu cones xanh 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2300116032 |
| Giá từng phần lô | 95,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300116033 |
| Giá từng phần lô | 866,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy đo điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300116034 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy đo điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300116035 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy in 565 (siêu âm) + Máy khí máu và điện giải 56mm |
|
| Mã phần lô | PP2300116036 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giấy in nhiệt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300116037 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim lấy máu đầu mũi giáo |
|
| Mã phần lô | PP2300116038 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300116039 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim tiêm cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300116040 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lam kính mờ 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2300116041 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lam kính trắng 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2300116042 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lammell 22 x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300116043 |
| Giá từng phần lô | 125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mask máy thở người lớn silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300116044 |
| Giá từng phần lô | 4,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mask Oxygene lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300116045 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mask Oxygene nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300116046 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300116047 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300116048 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300116049 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300116050 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300116051 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300116052 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO₂ |
|
| Mã phần lô | PP2300115973 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi