Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500053627-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500019847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 67,633,815,255 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500059557 - Bông ép sọ não 2x7cmx2lớp, cản quang 4,500,000 4.968.000 2.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 67,500
2 PP2500059558 - Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size L 60,750,000 67.068.000 30.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 911,250
3 PP2500059559 - Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size M 63,800,000 70.435.200 31.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 957,000
4 PP2500059560 - Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size S 9,800,000 10.819.200 4.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 147,000
5 PP2500059561 - Dán mi - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 1,112,000 1.227.648 556.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 16,680
6 PP2500059562 - Miếng cầm máu mũi Microcell 3,100,000 3.422.400 1.550.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 46,500
7 PP2500059563 - Xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm 24,800,000 27.379.200 12.400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 372,000
8 PP2500059564 - Miếng cầm máu surgicel 10cmx20cm 3,480,000 3.841.920 1.740.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 52,200
9 PP2500059565 - Bonewax(Sáp cầm máu) 3,000,000 3.312.000 1.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 45,000
10 PP2500059566 - Clip cầm máu polymer có khóa (Hem-O-Lok clip) các cỡ 8,316,000 9.180.864 4.158.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 124,740
11 PP2500059567 - Clip cầm máu titan các cỡ 702,000 775.008 351.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 10,530
12 PP2500059568 - Bộ dẫn lưu dịch áp lực âm có ống nối kiểu chữ Y 3,900,000 4.305.600 1.950.000 Không yêu cầu Không yêu 58,500
13 PP2500059569 - Bộ hút dịch áp lực âm 8,820,000 9.737.280 4.410.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 132,300
14 PP2500059570 - Bơm tiêm nhựa 1 ml có kim 10,200,000 11.260.800 5.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 153,000
15 PP2500059571 - Bơm tiêm nhựa 10 ml có kim 210,000,000 231.840.000 105.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,150,000
16 PP2500059572 - Bơm tiêm nhựa 20 ml có kim 27,750,000 30.636.000 13.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 416,250
17 PP2500059573 - Bơm tiêm nhựa 3ml có kim 10,200,000 11.260.800 5.100.000 Không yêu cầu Không yêu 153,000
18 PP2500059574 - Bơm tiêm nhựa 50 ml có kim 20,160,000 22.256.640 10.080.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 302,400
19 PP2500059575 - Bơm tiêm nhựa 50 ml không kim (loại cho ăn) 18,480,000 20.401.920 9.240.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 277,200
20 PP2500059576 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 160,600,000 177.302.400 80.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,409,000
21 PP2500059577 - Bơm truyền dịch tự động COOPDECH không PCA (dùng một lần) 105,000,000 115.920.000 52.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,575,000
22 PP2500059578 - Bơm truyền dịch tự động COOPDECH có PCA (dùng một lần) 20,000,000 22.080.000 10.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 300,000
23 PP2500059579 - Bộ bơm tiêm cản quang một nòng 200ml 19,500,000 21.528.000 9.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 292,500
24 PP2500059580 - Bộ bơm tiêm cản từ hai nòng 65/115ml 6,400,000 7.065.600 3.200.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 96,000
25 PP2500059581 - Kim bướm các số 23-25G 68,900,000 76.065.600 34.450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,033,500
26 PP2500059582 - Kim lấy thuốc các, các cỡ 55,680,000 61.470.720 27.840.000 Không yêu cầu Không yêu 835,200
27 PP2500059583 - Kim luồn tĩnh mạch các số 92,000,000 101.568.000 46.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,380,000
28 PP2500059584 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18-24G, có đầu bảo vệ bằng kim loại. 100,800,000 111.283.200 50.400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,512,000
29 PP2500059585 - Dao chích thử máu 696,000 768.384 348.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 10,440
30 PP2500059586 - Kim chích cầm máu dùng 1 lần 23G/4mm 7,300,000 8.059.200 3.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 109,500
31 PP2500059587 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số 49,875,000 55.062.000 24.937.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 748,125
32 PP2500059588 - Kim gây tê ngoài màng cứng có cánh cầm khi chọc các cỡ 1,400,000 1.545.600 700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 21,000
33 PP2500059589 - Kim gây tê đám rối thần kinh 17,400,000 19.209.600 8.700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 261,000
34 PP2500059590 - Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420/421) 11,500,000 12.696.000 5.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 172,500
35 PP2500059591 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp, kim 18G dài 88mm(3 1/4") 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
36 PP2500059592 - Kim động mạch Thận nhân tạo 78,000,000 86.112.000 39.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,170,000
37 PP2500059593 - Kim tĩnh mạch Thận nhân tạo 78,000,000 86.112.000 39.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,170,000
38 PP2500059594 - Kìm sinh thiết, ngàm cá sấu, dùng nhiều lần 11,450,000 12.640.800 5.725.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 171,750
39 PP2500059595 - Kìm sinh thiết có lỗ bên, dùng nhiều lần 16,300,000 17.995.200 8.150.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 244,500
40 PP2500059596 - Kìm lấy sinh thiết dùng một lần 937,500 1.035.000 468.750 Không yêu cầu Không yêu cầu 14,063
41 PP2500059597 - Kim châm cứu các số 94,500,000 104.328.000 47.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,417,500
42 PP2500059598 - Dây truyền dịch, Có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm) 55,000,000 60.720.000 27.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 825,000
43 PP2500059599 - Dây truyền dịch (DISPOSABLE INFUSION SET) 474,000,000 523.296.000 237.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,110,000
44 PP2500059600 - Dây hút nhớt các cỡ 11,800,000 13.027.200 5.900.000 Không yêu cầu Không yêu 177,000
45 PP2500059601 - Dây nối bơm tiêm điện các cỡ 7,800,000 8.611.200 3.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 117,000
46 PP2500059602 - Dây nối máy thở (Cathere mount) 12,600,000 13.910.400 6.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,000
47 PP2500059603 - Dây thở oxy 2 nhánh các số 20,000,000 22.080.000 10.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 300,000
48 PP2500059604 - Sợi Truyền Quang dùng trong tán sỏi tiết niệu 25,600,000 28.262.400 12.800.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 384,000
49 PP2500059605 - Dây truyền máu (With needle) ( loại có kim) 12,360,000 13.645.440 6.180.000 Không yêu cầu Không yêu 185,400
50 PP2500059606 - Găng tay khám bệnh các số 156,250,000 172.500.000 78.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,343,750
51 PP2500059607 - Găng tay khám bệnh không bột các số 15,750,000 17.388.000 7.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 236,250
52 PP2500059608 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các số (6,0;6,5;7,0;7,5) 277,200,000 306.028.800 138.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,158,000
53 PP2500059609 - Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m 2,100,000 2.318.400 1.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 31,500
54 PP2500059610 - Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 12,400,000 13.689.600 6.200.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 186,000
55 PP2500059611 - Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m 14,720,000 16.250.880 7.360.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 220,800
56 PP2500059612 - Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml có dây nối 2,520,000 2.782.080 1.260.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 37,800
57 PP2500059613 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, loại xả khóa cuốn, người lớn 1,180,000 1.302.720 590.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 17,700
58 PP2500059614 - Túi đựng nước tiểu 12,600,000 13.910.400 6.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,000
59 PP2500059615 - Lọ đựng bệnh phẩm không vô trùng 12,600,000 13.910.400 6.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,000
60 PP2500059616 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
61 PP2500059617 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 10,150,000 11.205.600 5.075.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 152,250
62 PP2500059618 - Ống lấy máu chống đông ETDA 48,750,000 53.820.000 24.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 731,250
63 PP2500059619 - Ống nghiệm Heparin Lithium 78,750,000 86.940.000 39.375.000 Không yêu cầu Không yêu 1,181,250
64 PP2500059620 - Ông nghiệm Chimigly 11,700,000 12.916.800 5.850.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 175,500
65 PP2500059621 - Ống nghiệm nhựa 5ml nắp trắng, không nhãn 3,150,000 3.477.600 1.575.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 47,250
66 PP2500059622 - Ống nghiệm Serum 12,240,000 13.512.960 6.120.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 183,600
67 PP2500059623 - Ống mở khí quản 1 nòng có bóng, không bóng các số 2,900,000 3.201.600 1.450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,500
68 PP2500059624 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số 6,500,000 7.176.000 3.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 97,500
69 PP2500059625 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ các số 6,500,000 7.176.000 3.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 97,500
70 PP2500059626 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số 6,000,000 6.624.000 3.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 90,000
71 PP2500059627 - Ống mở khí quản không bóng,không cửa sổ các số 6,000,000 6.624.000 3.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 90,000
72 PP2500059628 - Ampu giúp thở 1,150,000 1.269.600 575.000 Không yêu cầu Không yêu 17,250
73 PP2500059629 - Ống nội khí quản các số (ID từ 2.5mm -8.5mm) 10,500,000 11.592.000 5.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 157,500
74 PP2500059630 - Ống nội khí quản lò xo các số (3.5mm -8.0mm) 40,800,000 45.043.200 20.400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 612,000
75 PP2500059631 - Ống thông phổi các số 2,250,000 2.484.000 1.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,750
76 PP2500059632 - Ống thông phổi có trocar các số 1,350,000 1.490.400 675.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 20,250
77 PP2500059633 - Sonde dạ dày các số (10 - 20) Fr 4,500,000 4.968.000 2.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 67,500
78 PP2500059634 - Sonde dạ dày silicon các số (10 - 20) FR lưu lấu ngày. 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
79 PP2500059635 - Sonde Foley 2 nhánh các số (12 - 24) Fr 18,900,000 20.865.600 9.450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 283,500
80 PP2500059636 - Ống Thông Tiểu Foley Silicone các loại 1,550,000 1.711.200 775.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 23,250
81 PP2500059637 - Sonde Foley 3 nhánh (LATEX FOLEY CAT. 3WAY) các số (16 - 26)Fr 5,323,500 5.877.144 2.661.750 Không yêu cầu Không yêu cầu 79,853
82 PP2500059638 - Sonde hậu môn các số 80,000 88.320 40.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,200
83 PP2500059639 - Ống thông mono J mở thận qua da các cỡ, dài 30-40cm 9,000,000 9.936.000 4.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 135,000
84 PP2500059640 - Ống Thông Niệu Quản 2,200,000 2.428.800 1.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,000
85 PP2500059641 - Giá đỡ niệu quản 11,500,000 12.696.000 5.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 172,500
86 PP2500059642 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm 50,000,000 55.200.000 25.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 750,000
87 PP2500059643 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da 50,000,000 55.200.000 25.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 750,000
88 PP2500059644 - Sonde JJ các số 52,000,000 57.408.000 26.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 780,000
89 PP2500059645 - Stent niệu quản đường kính 4.8 ->8Fr, dài 10 ->30cm, phủ HydroPlus 7,560,000 8.346.240 3.780.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 113,400
90 PP2500059646 - Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, không dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng 24,000,000 26.496.000 12.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 360,000
91 PP2500059647 - Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, có dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng 26,250,000 28.980.000 13.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 393,750
92 PP2500059648 - Sonde Kert-H các số(thông chữ T) các cỡ 189,000 208.656 94.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,835
93 PP2500059649 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde nelaton) vô trùng các số 315,000 347.760 157.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,725
94 PP2500059650 - Sonde niệu quản thẳng các số 2,500,000 2.760.000 1.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 37,500
95 PP2500059651 - Sonde Perzer các cỡ 1,500,000 1.656.000 750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 22,500
96 PP2500059652 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar đi kèm các cỡ 8-32 Fr 3,780,000 4.173.120 1.890.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,700
97 PP2500059653 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72h, các cỡ 6-16 1,100,000 1.214.400 550.000 Không yêu cầu Không yêu 16,500
98 PP2500059654 - Bộ bình dây hút đàm nhớt dịch trong phẫu thuật kín 2,500,000 2.760.000 1.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 37,500
99 PP2500059655 - Airway các số (GUEDEL AIRWAY) 5,670,000 6.259.680 2.835.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 85,050
100 PP2500059656 - Bộ dây nối Oxy co nối chữ T (OXYGEN RECOVERY “T” KIT) 350,000 386.400 175.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,250
101 PP2500059657 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần, 2 bẫy nước 13,500,000 14.904.000 6.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 202,500
102 PP2500059658 - Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ 450,000 496.800 225.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 6,750
103 PP2500059659 - Ống nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ 285,000 314.640 142.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,275
104 PP2500059660 - Co nối thẳng 1/4 male LL hoặc Male Male 450,000 496.800 225.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 6,750
105 PP2500059661 - Khóa 3 nhánh có dây 25cm 12,650,000 13.965.600 6.325.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,750
106 PP2500059662 - Khóa 3 nhánh có dây 75/100cm 336,000 370.944 168.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,040
107 PP2500059663 - Bộ dây lọc thận 140,400,000 155.001.600 70.200.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,106,000
108 PP2500059664 - Khóa 3 nhánh không dây 3,360,000 3.709.440 1.680.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 50,400
109 PP2500059665 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng NOVOCENTduo 7Fr 49,300,000 54.427.200 24.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 739,500
110 PP2500059666 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, ngắn hạn cỡ 12FR, dài 15-20 cm 11,300,000 12.475.200 5.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 169,500
111 PP2500059667 - Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn 3,569,900 3.941.197 1.784.950 Không yêu cầu Không yêu cầu 53,549
112 PP2500059668 - Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu Loại Đặc Biệt Dùng Cho Phẫu Thuật Nội Soi Các Loại 400,000,000 441.600.000 200.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 6,000,000
113 PP2500059669 - Chỉ khâu không tiêu Nylon các số 77,500,000 85.560.000 38.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,162,500
114 PP2500059670 - Chỉ khâu không tiêu Silk Black các loại, các số 7,910,400 8.733.081,6 3.955.200 Không yêu cầu Không yêu 118,656
115 PP2500059671 - Chỉ Daclon Nylon số 10/0 22,554,000 24.899.616 11.277.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 338,310
116 PP2500059672 - Chỉ khâu không tiêu Polypropylen các số 39,600,000 43.718.400 19.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 594,000
117 PP2500059673 - Chỉ khâu tiêu chậm SurgicrylPGA các loại, các số 295,750,000 326.508.000 147.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,436,250
118 PP2500059674 - Chỉ khâu tiêu chậm Polyglactin (Surgicryl 910) các số 4,550,000 5.023.200 2.275.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 68,250
119 PP2500059675 - Chỉ khâu tiêu chậm Catgut chromic có kim các số 13,950,000 15.400.800 6.975.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 209,250
120 PP2500059676 - Chỉ Vicryl số 2/0 - 4/0 2,849,400 3.145.737,6 1.424.700 Không yêu cầu Không yêu cầu 42,741
121 PP2500059677 - Chỉ Vicryl số 5/0 - 6/0 1,365,000 1.506.960 682.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 20,475
122 PP2500059678 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các số (SurgicryRapid) 1,036,440 1.144.229,76 518.220 Không yêu cầu Không yêu cầu 15,547
123 PP2500059679 - Chỉ thép mềm các cỡ 3,080,000 3.400.320 1.540.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 46,200
124 PP2500059680 - Chỉ thép phẫu thuật Răng Hàm Mặt 2,100,000 2.318.400 1.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 31,500
125 PP2500059681 - Dao mổ các số (SURGICAL BLADE) 8,040,000 8.876.160 4.020.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 120,600
126 PP2500059682 - Dây cưa sọ não 1,522,500 1.680.840 761.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 22,838
127 PP2500059683 - Tay dao cắt đốt đơn cực dùng 1 lần 14,800,000 16.339.200 7.400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 222,000
128 PP2500059684 - Dao THUNDERBEAT, 9cm 270,000,000 298.080.000 135.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,050,000
129 PP2500059685 - Dao thunderbeat, 5mm, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S 122,500,000 135.240.000 61.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,837,500
130 PP2500059686 - Dao cắt tiêu bản 15,400,000 17.001.600 7.700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 231,000
131 PP2500059687 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa 53,000,000 58.512.000 26.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 795,000
132 PP2500059688 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (Dùng cho dạ dày) 55,900,000 61.713.600 27.950.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 838,500
133 PP2500059689 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (Dùng cho đại tràng) 55,900,000 61.713.600 27.950.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 838,500
134 PP2500059690 - Lưỡi dao bào da (SKIN GRAFT KNIFE BLADES) 6,600,000 7.286.400 3.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 99,000
135 PP2500059691 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu một mảnh, ưu thế nhìn trung gian 832,000,000 918.528.000 416.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 12,480,000
136 PP2500059692 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, ngậm nước, càng chữ C, kèm dụng cụ đặt nhân 30,100,000 33.230.400 15.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 451,500
137 PP2500059693 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không màu 26,000,000 28.704.000 13.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 390,000
138 PP2500059694 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn 30,000,000 33.120.000 15.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 450,000
139 PP2500059695 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, màu vàng 33,200,000 36.652.800 16.600.000 Không yêu cầu Không yêu 498,000
140 PP2500059696 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, màu vàng 32,000,000 35.328.000 16.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 480,000
141 PP2500059697 - Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự 99,300,000 109.627.200 49.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,489,500
142 PP2500059698 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 45,000,000 49.680.000 22.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 675,000
143 PP2500059699 - Thủy tinh thể nhân tạo 2 tiêu cự 135,000,000 149.040.000 67.500.000 Không yêu cầu Không yêu 2,025,000
144 PP2500059700 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 tiêu 231,000,000 255.024.000 115.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,465,000
145 PP2500059701 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, ngậm nước, 4 càng, kèm dụng cụ đặt nhân 29,900,000 33.009.600 14.950.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 448,500
146 PP2500059702 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, lọc tia UV 174,500,000 192.648.000 87.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,617,500
147 PP2500059703 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, không ngậm nước, 4 càng 923,000,000 1.018.992.000 461.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 13,845,000
148 PP2500059704 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, nhiễu xạ 88,600,000 97.814.400 44.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,329,000
149 PP2500059705 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 1,412,500,000 1.559.400.000 706.250.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 21,187,500
150 PP2500059706 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Mobio, với lót đệm mâm chày Vitamin E 1,375,000,000 1.518.000.000 687.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 20,625,000
151 PP2500059707 - Khớp gối toàn phần có xi măng, Vitamin E 500,000,000 552.000.000 250.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 7,500,000
152 PP2500059708 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, ổn định phía sau 700,000,000 772.800.000 350.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 10,500,000
153 PP2500059709 - Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 358.800.000 162.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,875,000
154 PP2500059710 - Khớp vai toàn phần không xi măng 399,000,000 440.496.000 199.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 5,985,000
155 PP2500059711 - Khớp háng bán phần có xi măng Bipolar/LOCK tự định tâm 160,000,000 176.640.000 80.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,400,000
156 PP2500059712 - Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. 564,000,000 622.656.000 282.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 8,460,000
157 PP2500059713 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 378,000,000 417.312.000 189.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 5,670,000
158 PP2500059714 - Khớp háng bán phần không xi măng Bipolar/chuôi phủ lớp HA/LOCK tự định tâm 600,000,000 662.400.000 300.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 9,000,000
159 PP2500059715 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide. 405,000,000 447.120.000 202.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 6,075,000
160 PP2500059716 - Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ 215,000,000 237.360.000 107.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 3,225,000
161 PP2500059717 - Bộ Khớp háng bán phần không xi măng công nghệ phủ Plasmapore 215,000,000 237.360.000 107.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 3,225,000
162 PP2500059718 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật 184,500,000 203.688.000 92.250.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,767,500
163 PP2500059719 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. 908,000,000 1.002.432.000 454.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 13,620,000
164 PP2500059720 - Khớp háng toàn phần không xi măng 485,000,000 535.440.000 242.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 7,275,000
165 PP2500059721 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 4,574,500,000 5.050.248.000 2.287.250.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 68,617,500
166 PP2500059722 - Khớp háng toàn phần chuôi dài có xi măng kèm ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm bằng thép không gỉ 121,500,000 134.136.000 60.750.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 1,822,500
167 PP2500059723 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động 840,000,000 927.360.000 420.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 12,600,000
168 PP2500059724 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm kim loại 1,010,000,000 1.115.040.000 505.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 15,150,000
169 PP2500059725 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E 313,000,000 345.552.000 156.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,695,000
170 PP2500059726 - Khớp háng toàn phần không xi măng với thiết kế chốt chống trật phủ HA 325,000,000 358.800.000 162.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,875,000
171 PP2500059727 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn 295,000,000 325.680.000 147.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,425,000
172 PP2500059728 - Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng 325,000,000 358.800.000 162.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,875,000
173 PP2500059729 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic đk 28mm, lớp đệm PE 138,000,000 152.352.000 69.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,070,000
174 PP2500059730 - Khớp háng toàn phần không xi măng cổ liển loại Ceramic on PE 1,300,000,000 1.435.200.000 650.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 19,500,000
175 PP2500059731 - Vật tư hỗ trợ điều trị nhiễm trùng khớp 103,500,000 114.264.000 51.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,552,500
176 PP2500059732 - Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 10x15 cm 4,415,250 4.874.436 2.207.625 Không yêu cầu Không yêu cầu 66,229
177 PP2500059733 - Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 15x15 cm 5,481,000 6.051.024 2.740.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 82,215
178 PP2500059734 - Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 6x11 cm 20,000,000 22.080.000 10.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 300,000
179 PP2500059735 - Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 7,5x15cm 2,207,625 2.437.218 1.103.812,5 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,115
180 PP2500059736 - Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, kích thước 5x10cm 11,600,000 12.806.400 5.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 174,000
181 PP2500059737 - Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene30x30 cm 6,145,000 6.784.080 3.072.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 92,175
182 PP2500059738 - Bộ bảo vệ áp lực máy thận 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
183 PP2500059739 - Màng lọc thận áp lực thấp 1,3m2 462,000,000 510.048.000 231.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 6,930,000
184 PP2500059740 - Màng lọc thận áp lực thấp 1,5m2 351,000,000 387.504.000 175.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 5,265,000
185 PP2500059741 - Màng lọc thận áp lực cao 1,5m2 5,001,940 5.522.141,76 2.500.970 Không yêu cầu Có yêu cầu 75,030
186 PP2500059742 - Màng lọc thận α polysulfone Pro 1,6m2 áp lực cao 29,500,000 32.568.000 14.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 442,500
187 PP2500059743 - Quả hấp phụ máu một lần HA130 257,900,000 284.721.600 128.950.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,868,500
188 PP2500059744 - Quả hấp phụ máu một lần HA230 12,600,000 13.910.400 6.300.000 Không yêu cầu Không yêu 189,000
189 PP2500059745 - Quả hấp phụ máu một lần HA280 21,000,000 23.184.000 10.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 315,000
190 PP2500059746 - Quả hấp phụ máu một lần HA330 603,750,000 666.540.000 301.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 9,056,250
191 PP2500059747 - Quả hấp phụ máu một lần HA330-II 27,930,000 30.834.720 13.965.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 418,950
192 PP2500059748 - Quả hấp phụ BilirubinBS330 49,350,000 54.482.400 24.675.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 740,250
193 PP2500059749 - Quả lọc máu Acute 2,0 14,750,000 16.284.000 7.375.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 221,250
194 PP2500059750 - Nguyên bộ Kit dây máu siêu lọc 17,600,000 19.430.400 8.800.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 264,000
195 PP2500059751 - Quả lọc máu tách huyết tương 0,5 QM 37,750,000 41.676.000 18.875.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 566,250
196 PP2500059752 - Nguyên bộ Kit dây máu tách huyết tương 8,800,000 9.715.200 4.400.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 132,000
197 PP2500059753 - Màng siêu lọc virus và nội độc tố 10,800,000 11.923.200 5.400.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 162,000
198 PP2500059754 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI 204,000,000 225.216.000 102.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 3,060,000
199 PP2500059755 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục có đầu nối với quả Hấp phụ dùng cho máy OMNI 210,000,000 231.840.000 105.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 3,150,000
200 PP2500059756 - Bộ dây và quả lọc máu tách huyết tương dùng cho máy Omni 92,000,000 101.568.000 46.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 1,380,000
201 PP2500059757 - Quả lọc dịch siêu sạch 15,000,000 16.560.000 7.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 225,000
202 PP2500059758 - Bộ KIT dùng cho máy lọc máu liên tục 175,050,000 193.255.200 87.525.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,625,750
203 PP2500059759 - Bộ KIT lọc huyết tương dùng cho máy lọc máu liên tục 51,600,000 56.966.400 25.800.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 774,000
204 PP2500059760 - Túi dịch thải 7,500,000 8.280.000 3.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 112,500
205 PP2500059761 - Bộ dây tưới dịch bằng hơi cho máy visalis 500 800,000 883.200 400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 12,000
206 PP2500059762 - Dây silicon nối lệ quản (nối chấn thương) 18,900,000 20.865.600 9.450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 283,500
207 PP2500059763 - Cassett chạy máy visalis 500 210,000,000 231.840.000 105.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,150,000
208 PP2500059764 - Chất nhầy phẫu thuật nhãn khoa Protectalon 1.6% - Protectalon 1.8% 46,000,000 50.784.000 23.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 690,000
209 PP2500059765 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật nội nhãn 352,500,000 389.160.000 176.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,287,500
210 PP2500059766 - Dao Crescent 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
211 PP2500059767 - Dao mổ Phaco 2,2mm; 2,8mm; 3,0mm; 3,2mm 114,000,000 125.856.000 57.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,710,000
212 PP2500059768 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 74,100,000 81.806.400 37.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,111,500
213 PP2500059769 - Kẹp cầm máu 173,000,000 190.992.000 86.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,595,000
214 PP2500059770 - Clip cầm máu liền cán sử dụng một lần 150,000,000 165.600.000 75.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,250,000
215 PP2500059771 - Dụng cụ khâu cắt trĩ HEM theo phương pháp Longo, đe rời, công nghệ DST, đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm 20,000,000 22.080.000 10.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 300,000
216 PP2500059772 - Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA ultra UniversalStapler 17,970,000 19.838.880 8.985.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 269,550
217 PP2500059773 - Dụng cụ khâu nối trong mổ hở 60m, 80mm 13,200,000 14.572.800 6.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 198,000
218 PP2500059774 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn kim titanium,2 hàng ghim, công nghệ DST các cỡ đường kính 21, 25, 28, 31, 33mm 19,600,000 21.638.400 9.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 294,000
219 PP2500059775 - Bộ đẩy stent 7Fr/ 10Fr 8,166,000 9.015.264 4.083.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 122,490
220 PP2500059776 - Bộ tán sỏi cấp cứu gồm tay cầm, lõi sắt 15,167,000 16.744.368 7.583.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 227,505
221 PP2500059777 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 12,620,000 13.932.480 6.310.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,300
222 PP2500059778 - Bóng nong EZDilateloại (WG) 11-12-13/13.5-14.5-15.5 13,141,000 14.507.664 6.570.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 197,115
223 PP2500059779 - Bóng nong EZDilateloại (WG) 6-7-8/8.5-9.5-10.5 13,141,000 14.507.664 6.570.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 197,115
224 PP2500059780 - Cannula đường mật 6,720,000 7.418.880 3.360.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 100,800
225 PP2500059781 - Dẫn lưu đường mật 10Fr., dài 70 mm, dạng thẳng 2,622,000 2.894.688 1.311.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,330
226 PP2500059782 - Dẫn lưu đường mật 10Fr., dài 90 mm, dạng thẳng 2,622,000 2.894.688 1.311.000 Không yêu cầu Không yêu 39,330
227 PP2500059783 - Dẫn lưu đường mật 7Fr, dài 70 mm, đuôi heo 2,892,000 3.192.768 1.446.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,380
228 PP2500059784 - Dẫn lưu đường mật, 7Fr.,dài 70/90 mm, đuôi heo kép 2,892,000 3.192.768 1.446.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,380
229 PP2500059785 - Dẫn lưu đường mật 7Fr, dài 90 mm, đuôi heo 2,892,000 3.192.768 1.446.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,380
230 PP2500059786 - Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 150 mm, dạng thẳng. Đuôi heo 2,892,000 3.192.768 1.446.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,380
231 PP2500059787 - Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 70 mm, dạng thẳng 2,622,000 2.894.688 1.311.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,330
232 PP2500059788 - Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 90 mm, dạng thẳng 2,622,000 2.894.688 1.311.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,330
233 PP2500059789 - Dao cắt cơ vòng, loại V 12,620,000 13.932.480 6.310.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 189,300
234 PP2500059790 - Dao cắt kim có phủ lớp cách điện 9,450,000 10.432.800 4.725.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 141,750
235 PP2500059791 - Dây dẫn hướng 0.025". 4500mm,đầu thẳng 10,484,000 11.574.336 5.242.000 Không yêu cầu Không yêu 157,260
236 PP2500059792 - Dây dẫn hướng 0.035". 4500mm,đầu thẳng 10,484,000 11.574.336 5.242.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 157,260
237 PP2500059793 - Dụng cụ bơm bóng 6,463,000 7.135.152 3.231.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 96,945
238 PP2500059794 - Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày 9,660,000 10.664.640 4.830.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 144,900
239 PP2500059795 - Kẹp cầm máu nóng 10,560,000 11.658.240 5.280.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 158,400
240 PP2500059796 - Dụng cụ thắt polyp 7,925,000 8.749.200 3.962.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 118,875
241 PP2500059797 - Lọng cắt polyp dạng oval, dùng 1 lần (10 cái/hộp) (các cỡ) 17,160,000 18.944.640 8.580.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 257,400
242 PP2500059798 - Lọng cắt polyp nóng/lạnh, dùng 1 lần (10 cái/hộp) 21,800,000 24.067.200 10.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 327,000
243 PP2500059799 - Que dẫn Laser 365 μm tiệt trùng 173,250,000 191.268.000 86.625.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,598,750
244 PP2500059800 - Que dẫn Laser 550 μm tiệt trùng 334,944,000 369.778.176 167.472.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 5,024,160
245 PP2500059801 - Dây dẫn đường, đường kính 0.035'', dài 150cm 10,656,000 11.764.224 5.328.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 159,840
246 PP2500059802 - Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da 94,000,000 103.776.000 47.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,410,000
247 PP2500059803 - Điện cực cắt rạch hình vòng cho ống nội soi bàng quang 120, 24Fr 5,714,500 6.308.808 2.857.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 85,718
248 PP2500059804 - Điện cực cắt rạch hình con lăn 24-28Fr. 11,220,000 12.386.880 5.610.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 168,300
249 PP2500059805 - Rọ lấy sỏi, kích cỡ 3Fr, dài ≥ 90cm 136,000,000 150.144.000 68.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,040,000
250 PP2500059806 - Rọ Lấy Sỏi , kích cỡ 2,5 Fr, dài 120cm 87,000,000 96.048.000 43.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,305,000
251 PP2500059807 - Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 2.2 Fr dài 120cm 45,000,000 49.680.000 22.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 675,000
252 PP2500059808 - Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 1,9Fr dài 130cm 45,000,000 49.680.000 22.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 675,000
253 PP2500059809 - Dây dẫn đường niệu quản _Guide Wire PTFE 6,200,000 6.844.800 3.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 93,000
254 PP2500059810 - Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire Hydrophilic 26,000,000 28.704.000 13.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 390,000
255 PP2500059811 - Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire HybriGlide 50,000,000 55.200.000 25.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 750,000
256 PP2500059812 - Áo cột sống (XS,S,M,L,,XL,XXL) 52,500,000 57.960.000 26.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 787,500
257 PP2500059813 - Áo vùng lưng H1 (XS,S,M,L,,XL,XXL) 1,525,000 1.683.600 762.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 22,875
258 PP2500059814 - Áo vùng lưng H3 (S M L) 2,650,000 2.925.600 1.325.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,750
259 PP2500059815 - Đai hỗ trợ cơ bụng (S M L) 475,000 524.400 237.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,125
260 PP2500059816 - Đai thắt lưng H1 (S M L) 21,750,000 24.012.000 10.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 326,250
261 PP2500059817 - Đai thắt lưng cao cấp - Olumba (S M L) 45,000,000 49.680.000 22.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 675,000
262 PP2500059818 - Đai thắt lưng hợp kim nhôm (S M LXL) 725,000 800.400 362.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 10,875
263 PP2500059819 - Đai xương sườn H1 (S M L) 475,000 524.400 237.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,125
264 PP2500059820 - Đai số 8 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) 12,000,000 13.248.000 6.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 180,000
265 PP2500059821 - Băng thun cổ tay 250,000 276.000 125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,750
266 PP2500059822 - Băng thun khuỷu tay 900,000 993.600 450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 13,500
267 PP2500059823 - Băng cố định khớp vai H1 (S, M, L, XL, XXL) 27,750,000 30.636.000 13.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 416,250
268 PP2500059824 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 (S, M, L, XL, XXL) 1,150,000 1.269.600 575.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 17,250
269 PP2500059825 - Nẹp máng cẳng tay cỡ lớn 1,600,000 1.766.400 800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 24,000
270 PP2500059826 - Nẹp máng cẳng tay cỡ nhỏ 1,200,000 1.324.800 600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 18,000
271 PP2500059827 - Nẹp cẳng tay H4 (S,M,L,XL, XXL) 1,875,000 2.070.000 937.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 28,125
272 PP2500059828 - Nẹp cẳng tay H5 (S,M,L,XL) 3,500,000 3.864.000 1.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 52,500
273 PP2500059829 - Nẹp cánh tay H3 (S, M, L, XL, XXL) 6,000,000 6.624.000 3.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 90,000
274 PP2500059830 - Nẹp cổ bàn tay H1 (S,M,L,XL ) 2,900,000 3.201.600 1.450.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 43,500
275 PP2500059831 - Nẹp cổ cứng H1 (S,M,L,XS,XL) 1,000,000 1.104.000 500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 15,000
276 PP2500059832 - Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS) 1,450,000 1.600.800 725.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 21,750
277 PP2500059833 - Nẹp cổ mềm H1 (XXS,XS,S,M,L,XS,XL,XXL) 500,000 552.000 250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,500
278 PP2500059834 - Nẹp cổ tay H1 (S,M,L,XL,XXL) 1,200,000 1.324.800 600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 18,000
279 PP2500059835 - Nẹp cổ tay chun H1 (S,M,L,XL,XXL) 1,050,000 1.159.200 525.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 15,750
280 PP2500059836 - Nẹp Colles tay 650,000 717.600 325.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 9,750
281 PP2500059837 - Nẹp máng cánh tay cỡ lớn 1,150,000 1.269.600 575.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 17,250
282 PP2500059838 - Nẹp máng cánh tay cỡ nhỏ 800,000 883.200 400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 12,000
283 PP2500059839 - Nẹp ngón tay cái H1 (S, M, L, XL, XXL) 2,175,000 2.401.200 1.087.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 32,625
284 PP2500059840 - Túi treo tay H1 (S, M, L, XL) 200,000 220.800 100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,000
285 PP2500059841 - Băng thun gối (size S/M và L/XL) 24,150,000 26.661.600 12.075.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 362,250
286 PP2500059842 - Ankle Support (Ổn định cổ chân)size S/M và L/XL 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
287 PP2500059843 - Nẹp bóng chày 240,000 264.960 120.000 Không yêu cầu Không yêu 3,600
288 PP2500059844 - Nẹp chân H1 (S M L) 2,800,000 3.091.200 1.400.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 42,000
289 PP2500059845 - Nẹp chống xoay ngắn H1 (S M L) 12,000,000 13.248.000 6.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 180,000
290 PP2500059846 - Nẹp chống xoay dài H2 (S M L) 4,300,000 4.747.200 2.150.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 64,500
291 PP2500059847 - Nẹp đêm dài H2 1,750,000 1.932.000 875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 26,250
292 PP2500059848 - Nẹp đêm ngắn H1 18,500,000 20.424.000 9.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 277,500
293 PP2500059849 - Nẹp gối H2 (40, 50, 60cm) 1,300,000 1.435.200 650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 19,500
294 PP2500059850 - Nẹp máng đùi lớn 660,000 728.640 330.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 9,900
295 PP2500059851 - Nẹp máng đùi nhỏ 500,000 552.000 250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,500
296 PP2500059852 - Nẹp gối H3 dài 40cm,50cm,60cm,70cm 34,500,000 38.088.000 17.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 517,500
297 PP2500059853 - Nẹp mini cong ổ mắt C 6-8 lỗ, f2.0mm 6,875,000 7.590.000 3.437.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 103,125
298 PP2500059854 - Nẹp mặt 2 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm 3,250,000 3.588.000 1.625.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 48,750
299 PP2500059855 - Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm 1,300,000 1.435.200 650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 19,500
300 PP2500059856 - Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm 1,300,000 1.435.200 650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 19,500
301 PP2500059857 - Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm 1,680,000 1.854.720 840.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 25,200
302 PP2500059858 - Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2.0mm 1,780,000 1.965.120 890.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 26,700
303 PP2500059859 - Nẹp mặt 4 lỗ chữ X cho vít 2.0mm 2,600,000 2.870.400 1.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,000
304 PP2500059860 - Nẹp mặt 5 lỗ chữ Y, bắc cầu ngắn/ dài cho vít 2.0mm 2,600,000 2.870.400 1.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,000
305 PP2500059861 - Nẹp mini chữ Z quay trái, phải 2,600,000 2.870.400 1.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,000
306 PP2500059862 - Nẹp mặt thẳng 16 lỗ, đk vít 2.0mm 3,400,000 3.753.600 1.700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 51,000
307 PP2500059863 - Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vit 2.3mm 2,510,000 2.771.040 1.255.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 37,650
308 PP2500059864 - Nẹp hàm dưới thẳng 6 lỗ bắc cầu cho vít 2.3mm 3,400,000 3.753.600 1.700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 51,000
309 PP2500059865 - Nẹp hàm thẳng 16 lỗ; đk vít 2.3mm 7,000,000 7.728.000 3.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 105,000
310 PP2500059866 - Mũi khoan phẫu thuật hàm mặt 1.8mm 2,940,000 3.245.760 1.470.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 44,100
311 PP2500059867 - Mũi khoan phẫu thuật hàm mặt 2.0mm 2,940,000 3.245.760 1.470.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 44,100
312 PP2500059868 - Nẹp, vít kết hợp xương mặt 253,000,000 279.312.000 126.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,795,000
313 PP2500059869 - Nẹp, vít kết hợp xương hàm 112,825,000 124.558.800 56.412.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,692,375
314 PP2500059870 - Nẹp sọ não 4;6 lỗ, đk vít 1.5mm 2,600,000 2.870.400 1.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 39,000
315 PP2500059871 - Nẹp sọ não chữ L; T đk vít 1.5mm 2,600,000 2.870.400 1.300.000 39,000
316 PP2500059872 - Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ 2,700,000 2.980.800 1.350.000 40,500
317 PP2500059873 - Nẹp sọ não chữ C, 8 lỗ 3,270,000 3.610.080 1.635.000 49,050
318 PP2500059874 - Nẹp sọ não thẳng 16 lỗ 3,600,000 3.974.400 1.800.000 54,000
319 PP2500059875 - Vít sọ não 1.5 x 4-11mm,tự taro 11,000,000 12.144.000 5.500.000 165,000
320 PP2500059876 - Lưới vá sọ titan kích thước 100x100mm 18,720,000 20.666.880 9.360.000 280,800
321 PP2500059877 - Lưới vá sọ titan kích thước 120x100mm 19,920,000 21.991.680 9.960.000 298,800
322 PP2500059878 - Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật thông thường 1,862,000,000 2.055.648.000 931.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 27,930,000
323 PP2500059879 - Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all inside 5,192,000,000 5.731.968.0 2.596.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 77,880,000
324 PP2500059880 - Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật neo hai đầu gân, điều chỉnh sửa đổi 3,050,800,000 3.368.083.200 1.525.400.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 45,762,000
325 PP2500059881 - Vật tư nội soi khớp vai 513,800,000 567.235.200 256.900.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 7,707,000
326 PP2500059882 - Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chỉnh trượt, gù, vẹo cột sống lưng, ngực 2,577,500,000 2.845.560.000 1.288.750.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 38,662,500
327 PP2500059883 - Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực có ren đôi 1,182,905,000 1.305.927.120 591.452.500 Không yêu cầu Có yêu cầu 17,743,575
328 PP2500059884 - Nẹp, vít chân cung sử dụng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 3,960,650,000 4.372.557.600 1.980.325.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 59,409,750
329 PP2500059885 - Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 2 bước ren 316,000,000 348.864.000 158.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,740,000
330 PP2500059886 - Ốc, vít , nẹp sử dụng đồng bộ trong cột sống lưng, ngực 1,487,000,000 1.641.648.000 743.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 22,305,000
331 PP2500059887 - Nẹp, vít qua da trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 891,200,000 983.884.800 445.600.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 13,368,000
332 PP2500059888 - Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước 106,450,000 117.520.800 53.225.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 1,596,750
333 PP2500059889 - Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước loại tầng các cỡ 218,000,000 240.672.000 109.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 3,270,000
334 PP2500059890 - Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ sau 74,000,000 81.696.000 37.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 1,110,000
335 PP2500059891 - Vật tư bơm xi măng cột sống không bóng nong thân đốt sống 312,000,000 344.448.000 156.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 4,680,000
336 PP2500059892 - Vật tư bơm xi măng cột sống 1 bóng nong thân đốt sống 1,030,000,000 1.137.120.000 515.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 15,450,000
337 PP2500059893 - Vật tư bơm xi măng cột sống 2 bóng nong thân đốt sống 663,000,000 731.952.000 331.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 9,945,000
338 PP2500059894 - Bộ đinh nội tủy đường kính các cỡ chất liệu thép không gỉ. 956,000,000 1.055.424.000 478.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 14,340,000
339 PP2500059895 - Bộ đinh Gamma đùi các cỡ 1,033,400,000 1.140.873.600 516.700.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 15,501,000
340 PP2500059896 - Bộ đinh nội tủy titan Gamma dùng vít nén ép tích hợp 135,000,000 149.040.000 67.500.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 2,025,000
341 PP2500059897 - Đinh Chanz các cỡ 23,600,000 26.054.400 11.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 354,000
342 PP2500059898 - Đinh Kirschnercác cỡ, hai đầu nhọn 49,800,000 54.979.200 24.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 747,000
343 PP2500059899 - Đinh Kirschnercó ren các cỡ 1,500,000 1.656.000 750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 22,500
344 PP2500059900 - Đinh stéc-mancác cỡ 12,510,000 13.811.040 6.255.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 187,650
345 PP2500059901 - Đinh đàn hồi Metaizeau các cỡ 19,000,000 20.976.000 9.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 285,000
346 PP2500059902 - Mũi khoan xương các cỡ 5,180,000 5.718.720 2.590.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 77,700
347 PP2500059903 - Khung cố định ngoài chữ T các cỡ 11,010,000 12.155.040 5.505.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 165,150
348 PP2500059904 - Khung cố định ngoài tay đầu dưới xương quay các cỡ 8,485,000 9.367.440 4.242.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 127,275
349 PP2500059905 - Khung cố định ngoài gần khớp 52,750,000 58.236.000 26.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 791,250
350 PP2500059906 - Khung cố định ngoài khung chậu 5,571,000 6.150.384 2.785.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 83,565
351 PP2500059907 - Khung bất động ngoài chữ T 33,000,000 36.432.000 16.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 495,000
352 PP2500059908 - Hệ thống cố định ngoài khung chậu 26,508,000 29.264.832 13.254.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 397,620
353 PP2500059909 - Hệ thống cố định ngoài mâm chày 25,700,000 28.372.800 12.850.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 385,500
354 PP2500059910 - Hệ thống cố định ngoài qua gối 31,000,000 34.224.000 15.500.000 Không yêu cầu Không yêu 465,000
355 PP2500059911 - Hệ thống cố định ngoài cẳng chân 16,000,000 17.664.000 8.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 240,000
356 PP2500059912 - Bộ cọc ép xương ren ngược chiều 42,000,000 46.368.000 21.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 630,000
357 PP2500059913 - Nẹp bản nhỏ các cỡ dùng vít đk 2.0/2.7mm 14,550,000 16.063.200 7.275.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 218,250
358 PP2500059914 - Nẹp chữ L dùng vít 2.0/2.7mm 3,750,000 4.140.000 1.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,250
359 PP2500059915 - Nẹp chữ T 2 lỗ dùng vít 2.0/2.7mm 3,750,000 4.140.000 1.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,250
360 PP2500059916 - Vít xương cứng 2.0 các cỡ 17,600,000 19.430.400 8.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 264,000
361 PP2500059917 - Vít xương cứng đk 2.7mm dài các cỡ 17,600,000 19.430.400 8.800.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 264,000
362 PP2500059918 - Nẹp bản nhỏ các cỡ dùng vít đk 3.5mm 75,000,000 82.800.000 37.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,125,000
363 PP2500059919 - Nẹp chữ T nhỏ dùng vít 3.5mm 105,000,000 115.920.000 52.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,575,000
364 PP2500059920 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay trái, phải các cỡ 5,525,000 6.099.600 2.762.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 82,875
365 PP2500059921 - Nẹp đầu dưới xương cánh tay trái, phải (Chữ Y ) các cỡ 4,750,000 5.244.000 2.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 71,250
366 PP2500059922 - Nẹp hình mắt xích 6 - 16 lỗ dùng vít 3.5mm 19,500,000 21.528.000 9.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 292,500
367 PP2500059923 - Nẹp lòng máng 5 - 10 lỗ dùng vít 3.5mm 22,950,000 25.336.800 11.475.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 344,250
368 PP2500059924 - Nẹp đầu trên xương cánh tay trái, phải các cỡ 16,575,000 18.298.800 8.287.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 248,625
369 PP2500059925 - Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ, vít 3.5mm 46,500,000 51.336.000 23.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 697,500
370 PP2500059926 - Vít xương cứng đk 3.5mm dài các cỡ 137,500,000 151.800.000 68.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,062,500
371 PP2500059927 - Nẹp bản hẹp các cỡ dùng vít 4.5 mm 8,850,000 9.770.400 4.425.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 132,750
372 PP2500059928 - Nẹp bản rộng các cỡ dùng vít 4.5 8,650,000 9.549.600 4.325.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 129,750
373 PP2500059929 - Nẹp chữ L/ chữ T các cỡ dùng vít 4.5mm 7,000,000 7.728.000 3.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 105,000
374 PP2500059930 - Nẹp đầu dưới xương chày trái (phải) mặt trong (ngoài) các cỡ 9,450,000 10.432.800 4.725.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 141,750
375 PP2500059931 - Nẹp đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 10,750,000 11.868.000 5.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 161,250
376 PP2500059932 - Nẹp đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 10,750,000 11.868.000 5.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 161,250
377 PP2500059933 - Nẹp nâng đỡ ngoài đầu xương chày vít Ø4.5mm,trái/ phải, các cỡ 43,755,000 48.305.520 21.877.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 656,325
378 PP2500059934 - Nẹp DHS 135°, các cỡ 30,600,000 33.782.400 15.300.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 459,000
379 PP2500059935 - Nẹp DCS 95°, các cỡ 10,200,000 11.260.800 5.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 153,000
380 PP2500059936 - Vít DHS/DCS các cỡ 7,440,000 8.213.760 3.720.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 111,600
381 PP2500059937 - Vít nén DHS/DCS 2,200,000 2.428.800 1.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,000
382 PP2500059938 - Vít xương cứng đk 4.5mm dài các cỡ 27,500,000 30.360.000 13.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 412,500
383 PP2500059939 - Vít xương xốp đk 4.0mm dài các cỡ 22,000,000 24.288.000 11.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 330,000
384 PP2500059940 - Vít xương xốp mắt cá Ø4.5mm,các cỡ 1,125,000 1.242.000 562.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 16,875
385 PP2500059941 - Vít xương xốp ren 16.0 mm/ ren 32.0 mm , Ø6.5 mm các cỡ 20,250,000 22.356.000 10.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 303,750
386 PP2500059942 - Vít xương xốp rỗng nòng ren 16.0 mm/ 32.0 mm Ø6.5/ Ø7.0mm các cỡ, 3,100,000 3.422.400 1.550.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 46,500
387 PP2500059943 - Vít xương thuyền titanium các cỡ 29,750,000 32.844.000 14.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 446,250
388 PP2500059944 - Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ 117,990,000 130.260.960 58.995.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,769,850
389 PP2500059945 - Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu trêni xương quay, chất liệu titanium các cỡ 117,990,000 130.260.960 58.995.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,769,850
390 PP2500059946 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) kèm vít khóa tương ứng, chất liệu titanium 231,960,000 256.083.840 115.980.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,479,400
391 PP2500059947 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ các cỡ dùng vít khóa đk 3.5mm 26,625,000 29.394.000 13.312.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 399,375
392 PP2500059948 - Bộ nẹp khóa chữ T nhỏ dùng vít khóa 3.5 các loại, các cỡ 315,000,000 347.760.000 157.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,725,000
393 PP2500059949 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y trái phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ 37,250,000 41.124.000 18.625.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 558,750
394 PP2500059950 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, sau ngoài vít Ø2.7/3.5mm, có tay đỡ, trái/ phải, các cỡ 51,200,000 56.524.800 25.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 768,000
395 PP2500059951 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải dùng vít khóa đk 3.5mm các cỡ 103,500,000 114.264.000 51.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,552,500
396 PP2500059952 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ 127,800,000 141.091.200 63.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,917,000
397 PP2500059953 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ 26,750,000 29.532.000 13.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 401,250
398 PP2500059954 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn trái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ 120,500,000 133.032.000 60.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,807,500
399 PP2500059955 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn Titaniumtrái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ 64,000,000 70.656.000 32.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 960,000
400 PP2500059956 - Bộ nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ 151,200,000 166.924.800 75.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,268,000
401 PP2500059957 - Bộ nẹp khóa xương đòn Titaniumtrái, phải các cỡ 65,500,000 72.312.000 32.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 982,500
402 PP2500059958 - Bộ nẹp khóa xương gót, mắt cá chân, các cỡ, dùng vít đk 3.5/4.0mm 140,400,000 155.001.600 70.200.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 2,106,000
403 PP2500059959 - Bộ nẹp khóa xương gót trái, phải các cỡ, dùng vít đk 3.5/4.0mm 91,480,000 100.993.920 45.740.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,372,200
404 PP2500059960 - Bộ nẹp khóa bản hẹp dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm 59,500,000 65.688.000 29.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 892,500
405 PP2500059961 - Bộ nẹp khóa bản rộng dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm 62,000,000 68.448.000 31.000.000 Không yêu cầu Không yêu 930,000
406 PP2500059962 - Bộ nẹp khóa chữ L/ chữ T, vít khóa đk 4.5/5.0mm, các cỡ 32,336,000 35.698.944 16.168.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 485,040
407 PP2500059963 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ 207,000,000 228.528.000 103.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 3,105,000
408 PP2500059964 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ 345,000,000 380.880.000 172.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,175,000
409 PP2500059965 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải dùng vít khóa đk 5.0,6.5,7.3/7.5 các cỡ 327,200,000 361.228.800 163.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,908,000
410 PP2500059966 - Nẹp rá ổ cối Marc.K(Marc.K acetab cross) 73,500,000 81.144.000 36.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,102,500
411 PP2500059967 - Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone5cc 24,750,000 27.324.000 12.375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 371,250
412 PP2500059968 - Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone10cc 40,000,000 44.160.000 20.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 600,000
413 PP2500059969 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, (nIBS, 3cc) 25,000,000 27.600.000 12.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 375,000
414 PP2500059970 - Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone15cc 55,000,000 60.720.000 27.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 825,000
415 PP2500059971 - Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone20cc 65,000,000 71.760.000 32.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 975,000
416 PP2500059972 - Xương nhân tạo dạng chêm Neobonecác cỡ 40,000,000 44.160.000 20.000.000 Không yêu cầu Không yêu 600,000
417 PP2500059973 - Xương nhân tạo dạng khối Neobonecác cỡ 40,000,000 44.160.000 20.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 600,000
418 PP2500059974 - Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu - PRP ACTIVATOR 126,000,000 139.104.000 63.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,890,000
419 PP2500059975 - Khẩu trang giấy không vô trùng 40,000,000 44.160.000 20.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 600,000
420 PP2500059976 - Mũ giấy không vô trùng 19,720,000 21.770.880 9.860.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 295,800
421 PP2500059977 - Bảng điện cực (điện cực tim) 37,500,000 41.400.000 18.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 562,500
422 PP2500059978 - Bao vải huyết áp kế 3,300,000 3.643.200 1.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 49,500
423 PP2500059979 - Bao đo tạo áp lực xâm lấn (InfuseIT500ml Disposable Pressure Infusor) 1,680,000 1.854.720 840.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 25,200
424 PP2500059980 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi 3,400,000 3.753.600 1.700.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 51,000
425 PP2500059981 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ 6,499,950 7.175.944,8 3.249.975 Không yêu cầu Không yêu cầu 97,500
426 PP2500059982 - Buồng tiêm dưới da PAC II Low Profile các cỡ 40,000,000 44.160.000 20.000.000 Không yêu cầu Không yêu 600,000
427 PP2500059983 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline 2,250,000 2.484.000 1.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,750
428 PP2500059984 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường Artline 4,020,000 4.438.080 2.010.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 60,300
429 PP2500059985 - Bộ phun khí dung chữ T 1,700,000 1.876.800 850.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 25,500
430 PP2500059986 - Lọc khuẩn có cổng lấy mẫu CO2 3,200,000 3.532.800 1.600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 48,000
431 PP2500059987 - Lọc cai máy thở Pharma Trach 1,125,000 1.242.000 562.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 16,875
432 PP2500059988 - Bộ mở khí quản qua da các số, kèm mở khí quản 2 nòng có bóng 6,615,000 7.302.960 3.307.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 99,225
433 PP2500059989 - Bộ mở bàng quang qua da các cỡ 5,775,000 6.375.600 2.887.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 86,625
434 PP2500059990 - Bộ Test Hơi Thở Urea 14C Heliprobe 94,500,000 104.328.000 47.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,417,500
435 PP2500059991 - Dây garo 1,800,000 1.987.200 900.000 Không yêu cầu Không yêu 27,000
436 PP2500059992 - Đè lưỡi gỗ (không vô trùng) 12,054,000 13.307.616 6.027.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 180,810
437 PP2500059993 - Gel bôi trơn K-Y 18,200,000 20.092.800 9.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 273,000
438 PP2500059994 - Gel điện tim 950,000 1.048.800 475.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 14,250
439 PP2500059995 - Gel Siêu Âm Trắng (5 Lít) 9,562,500 10.557.000 4.781.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 143,438
440 PP2500059996 - Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 143sheets) 32,287,500 35.645.400 16.143.750 Không yêu cầu Không yêu cầu 484,313
441 PP2500059997 - Phin lọc gắn ống NKQ-Máy thở dùng một lần 9,100,000 10.046.400 4.550.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 136,500
442 PP2500059998 - Phin lọc khí Transducer Protector(TP) 2,250,000 2.484.000 1.125.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 33,750
443 PP2500059999 - Quả bóp +Van Huyết áp kế 3,000,000 3.312.000 1.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 45,000
444 PP2500060000 - Túi hơi (ruột) huyết áp kế 6,000,000 6.624.000 3.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 90,000
445 PP2500060001 - Mask thở gây mê các số 16,500,000 18.216.000 8.250.000 Không yêu cầu Không yêu 247,500
446 PP2500060002 - Mask thở không xâm lấn CPAP FULLFACE 2,725,800 3.009.284 1.362.900 Không yêu cầu Không yêu cầu 40,887
447 PP2500060003 - Mask thở oxy có túi khí dự trữ các cỡ 7,998,000 8.829.792 3.999.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 119,970
448 PP2500060004 - Mask thở oxy không túi các cỡ 750,000 828.000 375.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 11,250
449 PP2500060005 - Mask thanh quản nhựa PVC dùng một lần các số 1,750,000 1.932.000 875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 26,250
450 PP2500060006 - Mask xông khí dung các số 7,950,000 8.776.800 3.975.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 119,250
451 PP2500060007 - Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33cmx15cm 375,000 414.000 187.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,625
452 PP2500060008 - Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33x30cm 66,000,000 72.864.000 33.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 990,000
453 PP2500060009 - Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/60cmx45cm 1,125,100 1.242.110,4 562.550 Không yêu cầu Không yêu cầu 16,877
454 PP2500060010 - Băng ghim nội soi dùng cho nhu mô loại nghiêng công nghệ tri staple Endo GIA 45mm, 60mm 10,940,000 12.077.760 5.470.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 164,100
455 PP2500060011 - Băng ghim khâu nối trong mổ hở 60m, 80mm 3,800,000 4.195.200 1.900.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 57,000
456 PP2500060012 - Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside 9,000,000 9.936.000 4.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 135,000
457 PP2500060013 - Keo dán da LiquidBand Exceed XS 0,4g 1,200,000 1.324.800 600.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 18,000
458 PP2500060014 - Keo dán da LiquidBand XL 22cm 9,000,000 9.936.000 4.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 135,000
459 PP2500060015 - Kẹp bấm da kèm dụng cụ tháo kẹp bấm da 100,000,000 110.400.000 50.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,500,000
460 PP2500060016 - Keo sinh học 7,100,000 7.838.400 3.550.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 106,500
461 PP2500060017 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml 378,000,000 417.312.000 189.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,670,000
462 PP2500060018 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml 359,112,000 396.459.648 179.556.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 5,386,680
463 PP2500060019 - Ống Soi Mềm 9.2 Fr 110,000,000 121.440.000 55.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,650,000
464 PP2500060020 - Ống Soi Mềm 7.5 Fr 280,000,000 309.120.000 140.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,200,000
465 PP2500060021 - Thiết bị cắt bao quy đầu 11,000,000 12.144.000 5.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 165,000
466 PP2500060022 - Thiết bị cắt bao quy đầu II 17,500,000 19.320.000 8.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 262,500
467 PP2500060023 - Thiết bị cắt bao quy đầu (loại FHQxxQ) 7,500,000 8.280.000 3.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 112,500
468 PP2500060024 - Thiết bị cắt bao quy đầu II(loại WHQxxQ) 12,500,000 13.800.000 6.250.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 187,500
469 PP2500060025 - Túi bọc máy vi phẫu 110x160cm 3,780,000 4.173.120 1.890.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,700
470 PP2500060026 - Túi camera vô trùng 9,125,000 10.074.000 4.562.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 136,875
471 PP2500060027 - Đầu típ vô trùng 200μl 2,682,000 2.960.928 1.341.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 40,230
472 PP2500060028 - Đầu típ vô trùng 1000μl 3,750,000 4.140.000 1.875.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,250
473 PP2500060029 - Lam kính 7102 3,150,000 3.477.600 1.575.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 47,250
474 PP2500060030 - Lam kính 7105 3,465,000 3.825.360 1.732.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 51,975
475 PP2500060031 - Túi máu đơn 350ml 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
476 PP2500060032 - Túi máu đơn 250ml 20,000,000 22.080.000 10.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 300,000
477 PP2500060033 - Que tăm bông lấy mẫu vô trùng 7,875,000 8.694.000 3.937.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 118,125
478 PP2500060034 - Giấy in ảnh siêu âm 81,900,000 90.417.600 40.950.000 Không yêu cầu Không yêu 1,228,500
479 PP2500060035 - Gel siêu âm 7,500,000 8.280.000 3.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 112,500
480 PP2500060036 - Phim khô y tế nhiệt 35x43cm 1,462,500,000 1.614.600.000 731.250.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 21,937,500
481 PP2500060037 - Phim khô y tế nhiệt 25x30cm 1,480,000,000 1.633.920.000 740.000.000 Không yêu cầu Có yêu cầu 22,200,000
482 PP2500060038 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m 3,906,000 4.312.224 1.953.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 58,590
483 PP2500060039 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 2,4cm x 55m 685,000 756.240 342.500 Không yêu cầu Không yêu 10,275
484 PP2500060040 - Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 1233LF 489,500 540.408 244.750 Không yêu cầu Không yêu cầu 7,343
485 PP2500060041 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 25,500,000 28.152.000 12.750.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 382,500
486 PP2500060042 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm 9,900,000 10.929.600 4.950.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 148,500
487 PP2500060043 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế hydrogenperoxide 18,700,000 20.644.800 9.350.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 280,500
488 PP2500060044 - Áo phẫu thuật vô trùng basic size M, L 7,560,000 8.346.240 3.780.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 113,400
489 PP2500060045 - Bộ khăn phẫu thuật mắt (01P12) 5,250,000 5.796.000 2.625.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 78,750
490 PP2500060046 - Bộ khăn tổng quát SMS C (dùng cho mổ cột sống, mổ ổ bụng, kết hợp xương) (00P40) 68,200,000 75.292.800 34.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,023,000
491 PP2500060047 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (mổ thay khớp, kết hợp xương chân, đùi) (04P01) 15,120,000 16.692.480 7.560.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 226,800
492 PP2500060048 - Bộ khăn nội soi khớp gối (dùng cho ca nội soi khớp gối) (04P18) 61,250,000 67.620.000 30.625.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 918,750
493 PP2500060049 - Bộ khăn nội soi khớp vai (dùng cho ca nội soi khớp vai) (04P14) 3,024,000 3.338.496 1.512.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 45,360
494 PP2500060050 - Bộ khăn phẫu thuật sọ (dùng cho phẫu thuật sọ não) (05P07) 3,738,000 4.126.752 1.869.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 56,070
495 PP2500060051 - Bộ khăn phẫu thuật chi A (04P02) 17,438,400 19.251.994 8.719.200 Không yêu cầu Không yêu cầu 261,576
496 PP2500060052 - Bộ khăn cắt đốt nội soi (dùng nội soi niệu) (06P02) 18,165,000 20.054.160 9.082.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 272,475
497 PP2500060053 - Bộ khăn sanh mổ (dùng cho ca sanh mổ) (03P29) 17,010,000 18.779.040 8.505.000 Không yêu cầu Không yêu 255,150
498 PP2500060054 - Bộ khăn sanh thường có túi (03P03) 4,725,000 5.216.400 2.362.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 70,875
499 PP2500060055 - Bộ khăn nội soi niệu quản không túi (06P05) 3,300,000 3.643.200 1.650.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 49,500
500 PP2500060056 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da (06P08) 11,340,000 12.519.360 5.670.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 170,100
501 PP2500060057 - Bộ chăm sóc vết thương (K0022) 1,748,250 1.930.068 874.125 Không yêu cầu Không yêu cầu 26,224
502 PP2500060058 - Bộ thông tiểu (K1017) 2,551,500 2.816.856 1.275.750 Không yêu cầu Không yêu cầu 38,273
503 PP2500060059 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi với 1 bó gạc và 3 áo phẫu thuật basic gia cố thân (06P16) 46,200,000 51.004.800 23.100.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 693,000
504 PP2500060060 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm, L501-M 8,000,000 8.832.000 4.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 120,000
505 PP2500060061 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm, L503-M 10,000,000 11.040.000 5.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 150,000
506 PP2500060062 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ 75,000,000 82.800.000 37.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,125,000
507 PP2500060063 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F 20,100,000 22.190.400 10.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 301,500
508 PP2500060064 - Khăn đa dụng 98x120cm (00D21A03) 1,675,000 1.849.200 837.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 25,125
509 PP2500060065 - Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống màng bụng (Vshunt) 17,100,000 18.878.400 8.550.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 256,500
510 PP2500060066 - Que dùng cho máy đo đường huyết 11,000,000 12.144.000 5.500.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 165,000
511 PP2500060067 - Kim sử dụng cho bút chích máu của máy thử đường huyết 1,250,000 1.380.000 625.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 18,750
512 PP2500060068 - Váy dùng một lần B (NS3001) 995,000 1.098.480 497.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 14,925
513 PP2500060069 - Assay Tip/Cup Elecsys ModularE170 54,269,600 59.913.638,4 27.134.800 Không yêu cầu Không yêu cầu 814,044
514 PP2500060070 - MEASURING CELL WITH REF. ELECT. V7.0. 109,247,400 120.609.129,6 54.623.700 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,638,711
515 PP2500060071 - Cobas sample cup 5000pcs 8,418,500 9.294.024 4.209.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 126,278
516 PP2500060072 - CartridgeCL 7,002,500 7.730.760 3.501.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 105,038
517 PP2500060073 - CartridgeK 7,080,000 7.816.320 3.540.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 106,200
518 PP2500060074 - CartridgeNA 7,410,000 8.180.640 3.705.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 111,150
519 PP2500060075 - REFERENCE ELECTRODE 10,210,000 11.271.840 5.105.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 153,150
520 PP2500060076 - HALOGEN LAMP 43,956,000 48.527.424 21.978.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 659,340
521 PP2500060077 - Reactioncell sets for cobas c 501 53,848,000 59.448.192 26.924.000 Không yêu cầu Không yêu 807,720
522 PP2500060078 - ASSAY CUP ELECSYS2010/cobas e411 8,022,500 8.856.840 4.011.250 Không yêu cầu Không yêu cầu 120,338
523 PP2500060079 - Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản Idealcarecác số 6,10,14Fr 294,950 325.624,8 147.475 Không yêu cầu Không yêu cầu 4,425
524 PP2500060080 - Bóng bóp gây mê các cỡ 445,000 491.280 222.500 Không yêu cầu Không yêu cầu 6,675
525 PP2500060081 - Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật ( Coach2) các cỡ 882,000 973.728 441.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 13,230
526 PP2500060082 - Bộ dụng cụ cố định nội khí quản 549,950 607.145 274.975 Không yêu cầu Không yêu cầu 8,250
527 PP2500060083 - Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ 5,999,400 6.623.337,6 2.999.700 Không yêu cầu Không yêu cầu 89,991
528 PP2500060084 - Bộ Ống bơm hút 118,000,000 130.272.000 59.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 1,770,000
529 PP2500060085 - Bút vẽ phẫu thuật Tondaus 2,100,000 2.318.400 1.050.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 31,500
530 PP2500060086 - Khay cuvettes (Dùng cho máy đông máu tự động Solea 100) 166,800,000 184.147.200 83.400.000 Không yêu cầu Không yêu 2,502,000
531 PP2500060087 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 1,080,000 1.192.320 540.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 16,200
532 PP2500060088 - Cây nong đặt nội khí quản khó (bougie),đã tiệt trùng 2,000,000 2.208.000 1.000.000 Không yêu cầu Không yêu cầu 30,000
Bông ép sọ não 2x7cmx2lớp, cản quang
Mã phần lô PP2500059557
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size L
Mã phần lô PP2500059558
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size M
Mã phần lô PP2500059559
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size S
Mã phần lô PP2500059560
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.819.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dán mi - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước
Mã phần lô PP2500059561
Giá từng phần lô 1,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,680
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng cầm máu mũi Microcell
Mã phần lô PP2500059562
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.422.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500059563
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.379.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng cầm máu surgicel 10cmx20cm
Mã phần lô PP2500059564
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.841.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bonewax(Sáp cầm máu)
Mã phần lô PP2500059565
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Clip cầm máu polymer có khóa (Hem-O-Lok clip) các cỡ
Mã phần lô PP2500059566
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Clip cầm máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2500059567
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dẫn lưu dịch áp lực âm có ống nối kiểu chữ Y
Mã phần lô PP2500059568
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hút dịch áp lực âm
Mã phần lô PP2500059569
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.737.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 1 ml có kim
Mã phần lô PP2500059570
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.260.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 10 ml có kim
Mã phần lô PP2500059571
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 20 ml có kim
Mã phần lô PP2500059572
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 3ml có kim
Mã phần lô PP2500059573
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.260.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 50 ml có kim
Mã phần lô PP2500059574
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.256.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 50 ml không kim (loại cho ăn)
Mã phần lô PP2500059575
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.401.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2500059576
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.302.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm truyền dịch tự động COOPDECH không PCA (dùng một lần)
Mã phần lô PP2500059577
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm truyền dịch tự động COOPDECH có PCA (dùng một lần)
Mã phần lô PP2500059578
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm tiêm cản quang một nòng 200ml
Mã phần lô PP2500059579
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm tiêm cản từ hai nòng 65/115ml
Mã phần lô PP2500059580
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim bướm các số 23-25G
Mã phần lô PP2500059581
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,033,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim lấy thuốc các, các cỡ
Mã phần lô PP2500059582
Giá từng phần lô 55,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.470.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500059583
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18-24G, có đầu bảo vệ bằng kim loại.
Mã phần lô PP2500059584
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.283.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao chích thử máu
Mã phần lô PP2500059585
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim chích cầm máu dùng 1 lần 23G/4mm
Mã phần lô PP2500059586
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.059.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500059587
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim gây tê ngoài màng cứng có cánh cầm khi chọc các cỡ
Mã phần lô PP2500059588
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500059589
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.209.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420/421)
Mã phần lô PP2500059590
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp, kim 18G dài 88mm(3 1/4")
Mã phần lô PP2500059591
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim động mạch Thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500059592
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim tĩnh mạch Thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500059593
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kìm sinh thiết, ngàm cá sấu, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500059594
Giá từng phần lô 11,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.640.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kìm sinh thiết có lỗ bên, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500059595
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.995.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kìm lấy sinh thiết dùng một lần
Mã phần lô PP2500059596
Giá từng phần lô 937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,063
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500059597
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây truyền dịch, Có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm)
Mã phần lô PP2500059598
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây truyền dịch (DISPOSABLE INFUSION SET)
Mã phần lô PP2500059599
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2500059600
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.027.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
Mã phần lô PP2500059601
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.611.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây nối máy thở (Cathere mount)
Mã phần lô PP2500059602
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây thở oxy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500059603
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sợi Truyền Quang dùng trong tán sỏi tiết niệu
Mã phần lô PP2500059604
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.262.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây truyền máu (With needle) ( loại có kim)
Mã phần lô PP2500059605
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.645.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Găng tay khám bệnh các số
Mã phần lô PP2500059606
Giá từng phần lô 156,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,343,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Găng tay khám bệnh không bột các số
Mã phần lô PP2500059607
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Găng tay phẫu thuật vô trùng các số (6,0;6,5;7,0;7,5)
Mã phần lô PP2500059608
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.028.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500059609
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500059610
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.689.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500059611
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml có dây nối
Mã phần lô PP2500059612
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.782.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, loại xả khóa cuốn, người lớn
Mã phần lô PP2500059613
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500059614
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọ đựng bệnh phẩm không vô trùng
Mã phần lô PP2500059615
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500059616
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500059617
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.205.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống lấy máu chống đông ETDA
Mã phần lô PP2500059618
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm Heparin Lithium
Mã phần lô PP2500059619
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ông nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500059620
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.916.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm nhựa 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2500059621
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500059622
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.512.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống mở khí quản 1 nòng có bóng, không bóng các số
Mã phần lô PP2500059623
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.201.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500059624
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500059625
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500059626
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống mở khí quản không bóng,không cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500059627
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ampu giúp thở
Mã phần lô PP2500059628
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nội khí quản các số (ID từ 2.5mm -8.5mm)
Mã phần lô PP2500059629
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nội khí quản lò xo các số (3.5mm -8.0mm)
Mã phần lô PP2500059630
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.043.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông phổi các số
Mã phần lô PP2500059631
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông phổi có trocar các số
Mã phần lô PP2500059632
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde dạ dày các số (10 - 20) Fr
Mã phần lô PP2500059633
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde dạ dày silicon các số (10 - 20) FR lưu lấu ngày.
Mã phần lô PP2500059634
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde Foley 2 nhánh các số (12 - 24) Fr
Mã phần lô PP2500059635
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống Thông Tiểu Foley Silicone các loại
Mã phần lô PP2500059636
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde Foley 3 nhánh (LATEX FOLEY CAT. 3WAY) các số (16 - 26)Fr
Mã phần lô PP2500059637
Giá từng phần lô 5,323,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.877.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.661.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,853
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2500059638
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông mono J mở thận qua da các cỡ, dài 30-40cm
Mã phần lô PP2500059639
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống Thông Niệu Quản
Mã phần lô PP2500059640
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giá đỡ niệu quản
Mã phần lô PP2500059641
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
Mã phần lô PP2500059642
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500059643
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde JJ các số
Mã phần lô PP2500059644
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent niệu quản đường kính 4.8 ->8Fr, dài 10 ->30cm, phủ HydroPlus
Mã phần lô PP2500059645
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.346.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, không dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng
Mã phần lô PP2500059646
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, có dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng
Mã phần lô PP2500059647
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde Kert-H các số(thông chữ T) các cỡ
Mã phần lô PP2500059648
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde nelaton) vô trùng các số
Mã phần lô PP2500059649
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde niệu quản thẳng các số
Mã phần lô PP2500059650
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sonde Perzer các cỡ
Mã phần lô PP2500059651
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar đi kèm các cỡ 8-32 Fr
Mã phần lô PP2500059652
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h, các cỡ 6-16
Mã phần lô PP2500059653
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bình dây hút đàm nhớt dịch trong phẫu thuật kín
Mã phần lô PP2500059654
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Airway các số (GUEDEL AIRWAY)
Mã phần lô PP2500059655
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.259.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây nối Oxy co nối chữ T (OXYGEN RECOVERY “T” KIT)
Mã phần lô PP2500059656
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây máy thở dùng 1 lần, 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2500059657
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2500059658
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2500059659
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Co nối thẳng 1/4 male LL hoặc Male Male
Mã phần lô PP2500059660
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khóa 3 nhánh có dây 25cm
Mã phần lô PP2500059661
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khóa 3 nhánh có dây 75/100cm
Mã phần lô PP2500059662
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2500059663
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.001.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khóa 3 nhánh không dây
Mã phần lô PP2500059664
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng NOVOCENTduo 7Fr
Mã phần lô PP2500059665
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.427.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, ngắn hạn cỡ 12FR, dài 15-20 cm
Mã phần lô PP2500059666
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.475.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500059667
Giá từng phần lô 3,569,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.941.197
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.784.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,549
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu Loại Đặc Biệt Dùng Cho Phẫu Thuật Nội Soi Các Loại
Mã phần lô PP2500059668
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu không tiêu Nylon các số
Mã phần lô PP2500059669
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu không tiêu Silk Black các loại, các số
Mã phần lô PP2500059670
Giá từng phần lô 7,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.733.081,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,656
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ Daclon Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2500059671
Giá từng phần lô 22,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.899.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,310
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu không tiêu Polypropylen các số
Mã phần lô PP2500059672
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.718.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu tiêu chậm SurgicrylPGA các loại, các số
Mã phần lô PP2500059673
Giá từng phần lô 295,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,436,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu tiêu chậm Polyglactin (Surgicryl 910) các số
Mã phần lô PP2500059674
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.023.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu tiêu chậm Catgut chromic có kim các số
Mã phần lô PP2500059675
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ Vicryl số 2/0 - 4/0
Mã phần lô PP2500059676
Giá từng phần lô 2,849,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.145.737,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,741
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ Vicryl số 5/0 - 6/0
Mã phần lô PP2500059677
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các số (SurgicryRapid)
Mã phần lô PP2500059678
Giá từng phần lô 1,036,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.229,76
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,547
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thép mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500059679
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thép phẫu thuật Răng Hàm Mặt
Mã phần lô PP2500059680
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao mổ các số (SURGICAL BLADE)
Mã phần lô PP2500059681
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.876.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,600
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500059682
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,838
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Tay dao cắt đốt đơn cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500059683
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.339.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao THUNDERBEAT, 9cm
Mã phần lô PP2500059684
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao thunderbeat, 5mm, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S
Mã phần lô PP2500059685
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500059686
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.001.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
Mã phần lô PP2500059687
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (Dùng cho dạ dày)
Mã phần lô PP2500059688
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.713.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (Dùng cho đại tràng)
Mã phần lô PP2500059689
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.713.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưỡi dao bào da (SKIN GRAFT KNIFE BLADES)
Mã phần lô PP2500059690
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.286.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu một mảnh, ưu thế nhìn trung gian
Mã phần lô PP2500059691
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, ngậm nước, càng chữ C, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500059692
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.230.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không màu
Mã phần lô PP2500059693
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn
Mã phần lô PP2500059694
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không ngậm nước, màu vàng
Mã phần lô PP2500059695
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.652.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, màu vàng
Mã phần lô PP2500059696
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2500059697
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.627.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500059698
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo 2 tiêu cự
Mã phần lô PP2500059699
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 tiêu
Mã phần lô PP2500059700
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, ngậm nước, 4 càng, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500059701
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.009.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, lọc tia UV
Mã phần lô PP2500059702
Giá từng phần lô 174,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,617,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2500059703
Giá từng phần lô 923,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, nhiễu xạ
Mã phần lô PP2500059704
Giá từng phần lô 88,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.814.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500059705
Giá từng phần lô 1,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Mobio, với lót đệm mâm chày Vitamin E
Mã phần lô PP2500059706
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng, Vitamin E
Mã phần lô PP2500059707
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, ổn định phía sau
Mã phần lô PP2500059708
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500059709
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500059710
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần có xi măng Bipolar/LOCK tự định tâm
Mã phần lô PP2500059711
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp.
Mã phần lô PP2500059712
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500059713
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng Bipolar/chuôi phủ lớp HA/LOCK tự định tâm
Mã phần lô PP2500059714
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi phủ Hydro Apatide.
Mã phần lô PP2500059715
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ
Mã phần lô PP2500059716
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng công nghệ phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2500059717
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật
Mã phần lô PP2500059718
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp.
Mã phần lô PP2500059719
Giá từng phần lô 908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500059720
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500059721
Giá từng phần lô 4,574,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.050.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,617,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần chuôi dài có xi măng kèm ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2500059722
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
Mã phần lô PP2500059723
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm kim loại
Mã phần lô PP2500059724
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
Mã phần lô PP2500059725
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng với thiết kế chốt chống trật phủ HA
Mã phần lô PP2500059726
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500059727
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2500059728
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic đk 28mm, lớp đệm PE
Mã phần lô PP2500059729
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng cổ liển loại Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500059730
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư hỗ trợ điều trị nhiễm trùng khớp
Mã phần lô PP2500059731
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 10x15 cm
Mã phần lô PP2500059732
Giá từng phần lô 4,415,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.874.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,229
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 15x15 cm
Mã phần lô PP2500059733
Giá từng phần lô 5,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.051.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,215
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 6x11 cm
Mã phần lô PP2500059734
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 7,5x15cm
Mã phần lô PP2500059735
Giá từng phần lô 2,207,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,115
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, kích thước 5x10cm
Mã phần lô PP2500059736
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.806.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene30x30 cm
Mã phần lô PP2500059737
Giá từng phần lô 6,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.784.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,175
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bảo vệ áp lực máy thận
Mã phần lô PP2500059738
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc thận áp lực thấp 1,3m2
Mã phần lô PP2500059739
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc thận áp lực thấp 1,5m2
Mã phần lô PP2500059740
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc thận áp lực cao 1,5m2
Mã phần lô PP2500059741
Giá từng phần lô 5,001,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.522.141,76
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.970
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,030
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng lọc thận α polysulfone Pro 1,6m2 áp lực cao
Mã phần lô PP2500059742
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ máu một lần HA130
Mã phần lô PP2500059743
Giá từng phần lô 257,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.721.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,868,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ máu một lần HA230
Mã phần lô PP2500059744
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ máu một lần HA280
Mã phần lô PP2500059745
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ máu một lần HA330
Mã phần lô PP2500059746
Giá từng phần lô 603,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,056,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ máu một lần HA330-II
Mã phần lô PP2500059747
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.834.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,950
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả hấp phụ BilirubinBS330
Mã phần lô PP2500059748
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.482.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả lọc máu Acute 2,0
Mã phần lô PP2500059749
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nguyên bộ Kit dây máu siêu lọc
Mã phần lô PP2500059750
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả lọc máu tách huyết tương 0,5 QM
Mã phần lô PP2500059751
Giá từng phần lô 37,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nguyên bộ Kit dây máu tách huyết tương
Mã phần lô PP2500059752
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.715.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Màng siêu lọc virus và nội độc tố
Mã phần lô PP2500059753
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.923.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây và quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI
Mã phần lô PP2500059754
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây và quả lọc máu liên tục có đầu nối với quả Hấp phụ dùng cho máy OMNI
Mã phần lô PP2500059755
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây và quả lọc máu tách huyết tương dùng cho máy Omni
Mã phần lô PP2500059756
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả lọc dịch siêu sạch
Mã phần lô PP2500059757
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ KIT dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500059758
Giá từng phần lô 175,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.255.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ KIT lọc huyết tương dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500059759
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.966.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi dịch thải
Mã phần lô PP2500059760
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây tưới dịch bằng hơi cho máy visalis 500
Mã phần lô PP2500059761
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây silicon nối lệ quản (nối chấn thương)
Mã phần lô PP2500059762
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cassett chạy máy visalis 500
Mã phần lô PP2500059763
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chất nhầy phẫu thuật nhãn khoa Protectalon 1.6% - Protectalon 1.8%
Mã phần lô PP2500059764
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật nội nhãn
Mã phần lô PP2500059765
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,287,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao Crescent
Mã phần lô PP2500059766
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao mổ Phaco 2,2mm; 2,8mm; 3,0mm; 3,2mm
Mã phần lô PP2500059767
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2500059768
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.806.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500059769
Giá từng phần lô 173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Clip cầm máu liền cán sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500059770
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ khâu cắt trĩ HEM theo phương pháp Longo, đe rời, công nghệ DST, đường kính 33mm, chiều cao ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2500059771
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ khâu cắt đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA ultra UniversalStapler
Mã phần lô PP2500059772
Giá từng phần lô 17,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,550
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ khâu nối trong mổ hở 60m, 80mm
Mã phần lô PP2500059773
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.572.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ khâu cắt nối tròn kim titanium,2 hàng ghim, công nghệ DST các cỡ đường kính 21, 25, 28, 31, 33mm
Mã phần lô PP2500059774
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.638.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đẩy stent 7Fr/ 10Fr
Mã phần lô PP2500059775
Giá từng phần lô 8,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.015.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,490
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ tán sỏi cấp cứu gồm tay cầm, lõi sắt
Mã phần lô PP2500059776
Giá từng phần lô 15,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.744.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,505
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2500059777
Giá từng phần lô 12,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.932.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,300
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong EZDilateloại (WG) 11-12-13/13.5-14.5-15.5
Mã phần lô PP2500059778
Giá từng phần lô 13,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.507.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,115
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng nong EZDilateloại (WG) 6-7-8/8.5-9.5-10.5
Mã phần lô PP2500059779
Giá từng phần lô 13,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.507.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,115
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cannula đường mật
Mã phần lô PP2500059780
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.418.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 10Fr., dài 70 mm, dạng thẳng
Mã phần lô PP2500059781
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.894.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,330
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 10Fr., dài 90 mm, dạng thẳng
Mã phần lô PP2500059782
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.894.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,330
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 7Fr, dài 70 mm, đuôi heo
Mã phần lô PP2500059783
Giá từng phần lô 2,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật, 7Fr.,dài 70/90 mm, đuôi heo kép
Mã phần lô PP2500059784
Giá từng phần lô 2,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 7Fr, dài 90 mm, đuôi heo
Mã phần lô PP2500059785
Giá từng phần lô 2,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 150 mm, dạng thẳng. Đuôi heo
Mã phần lô PP2500059786
Giá từng phần lô 2,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.768
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 70 mm, dạng thẳng
Mã phần lô PP2500059787
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.894.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,330
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dẫn lưu đường mật 7Fr., dài 90 mm, dạng thẳng
Mã phần lô PP2500059788
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.894.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,330
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt cơ vòng, loại V
Mã phần lô PP2500059789
Giá từng phần lô 12,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.932.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,300
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dao cắt kim có phủ lớp cách điện
Mã phần lô PP2500059790
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn hướng 0.025". 4500mm,đầu thẳng
Mã phần lô PP2500059791
Giá từng phần lô 10,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.574.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,260
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn hướng 0.035". 4500mm,đầu thẳng
Mã phần lô PP2500059792
Giá từng phần lô 10,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.574.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,260
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ bơm bóng
Mã phần lô PP2500059793
Giá từng phần lô 6,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.135.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,945
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày
Mã phần lô PP2500059794
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.664.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2500059795
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.658.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ thắt polyp
Mã phần lô PP2500059796
Giá từng phần lô 7,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.749.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọng cắt polyp dạng oval, dùng 1 lần (10 cái/hộp) (các cỡ)
Mã phần lô PP2500059797
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.944.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọng cắt polyp nóng/lạnh, dùng 1 lần (10 cái/hộp)
Mã phần lô PP2500059798
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.067.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que dẫn Laser 365 μm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500059799
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que dẫn Laser 550 μm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500059800
Giá từng phần lô 334,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.778.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,024,160
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường, đường kính 0.035'', dài 150cm
Mã phần lô PP2500059801
Giá từng phần lô 10,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.764.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,840
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da
Mã phần lô PP2500059802
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực cắt rạch hình vòng cho ống nội soi bàng quang 120, 24Fr
Mã phần lô PP2500059803
Giá từng phần lô 5,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.308.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,718
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Điện cực cắt rạch hình con lăn 24-28Fr.
Mã phần lô PP2500059804
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.386.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,300
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Rọ lấy sỏi, kích cỡ 3Fr, dài ≥ 90cm
Mã phần lô PP2500059805
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Rọ Lấy Sỏi , kích cỡ 2,5 Fr, dài 120cm
Mã phần lô PP2500059806
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 2.2 Fr dài 120cm
Mã phần lô PP2500059807
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 1,9Fr dài 130cm
Mã phần lô PP2500059808
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường niệu quản _Guide Wire PTFE
Mã phần lô PP2500059809
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.844.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire Hydrophilic
Mã phần lô PP2500059810
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire HybriGlide
Mã phần lô PP2500059811
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Áo cột sống (XS,S,M,L,,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500059812
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Áo vùng lưng H1 (XS,S,M,L,,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500059813
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Áo vùng lưng H3 (S M L)
Mã phần lô PP2500059814
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai hỗ trợ cơ bụng (S M L)
Mã phần lô PP2500059815
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai thắt lưng H1 (S M L)
Mã phần lô PP2500059816
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai thắt lưng cao cấp - Olumba (S M L)
Mã phần lô PP2500059817
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai thắt lưng hợp kim nhôm (S M LXL)
Mã phần lô PP2500059818
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai xương sườn H1 (S M L)
Mã phần lô PP2500059819
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai số 8 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059820
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2500059821
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng thun khuỷu tay
Mã phần lô PP2500059822
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng cố định khớp vai H1 (S, M, L, XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059823
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 (S, M, L, XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059824
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng cẳng tay cỡ lớn
Mã phần lô PP2500059825
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.766.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng cẳng tay cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500059826
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cẳng tay H4 (S,M,L,XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059827
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cẳng tay H5 (S,M,L,XL)
Mã phần lô PP2500059828
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cánh tay H3 (S, M, L, XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059829
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ bàn tay H1 (S,M,L,XL )
Mã phần lô PP2500059830
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.201.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ cứng H1 (S,M,L,XS,XL)
Mã phần lô PP2500059831
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS)
Mã phần lô PP2500059832
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ mềm H1 (XXS,XS,S,M,L,XS,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500059833
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ tay H1 (S,M,L,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500059834
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp cổ tay chun H1 (S,M,L,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500059835
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp Colles tay
Mã phần lô PP2500059836
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng cánh tay cỡ lớn
Mã phần lô PP2500059837
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng cánh tay cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500059838
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp ngón tay cái H1 (S, M, L, XL, XXL)
Mã phần lô PP2500059839
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,625
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi treo tay H1 (S, M, L, XL)
Mã phần lô PP2500059840
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng thun gối (size S/M và L/XL)
Mã phần lô PP2500059841
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.661.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ankle Support (Ổn định cổ chân)size S/M và L/XL
Mã phần lô PP2500059842
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2500059843
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chân H1 (S M L)
Mã phần lô PP2500059844
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.091.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chống xoay ngắn H1 (S M L)
Mã phần lô PP2500059845
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chống xoay dài H2 (S M L)
Mã phần lô PP2500059846
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.747.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đêm dài H2
Mã phần lô PP2500059847
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đêm ngắn H1
Mã phần lô PP2500059848
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp gối H2 (40, 50, 60cm)
Mã phần lô PP2500059849
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng đùi lớn
Mã phần lô PP2500059850
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp máng đùi nhỏ
Mã phần lô PP2500059851
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp gối H3 dài 40cm,50cm,60cm,70cm
Mã phần lô PP2500059852
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini cong ổ mắt C 6-8 lỗ, f2.0mm
Mã phần lô PP2500059853
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 2 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059854
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059855
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059856
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059857
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059858
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 4 lỗ chữ X cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059859
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt 5 lỗ chữ Y, bắc cầu ngắn/ dài cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059860
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini chữ Z quay trái, phải
Mã phần lô PP2500059861
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ, đk vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500059862
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vit 2.3mm
Mã phần lô PP2500059863
Giá từng phần lô 2,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,650
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm dưới thẳng 6 lỗ bắc cầu cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2500059864
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm thẳng 16 lỗ; đk vít 2.3mm
Mã phần lô PP2500059865
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mũi khoan phẫu thuật hàm mặt 1.8mm
Mã phần lô PP2500059866
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mũi khoan phẫu thuật hàm mặt 2.0mm
Mã phần lô PP2500059867
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít kết hợp xương mặt
Mã phần lô PP2500059868
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít kết hợp xương hàm
Mã phần lô PP2500059869
Giá từng phần lô 112,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.558.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,375
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não 4;6 lỗ, đk vít 1.5mm
Mã phần lô PP2500059870
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não chữ L; T đk vít 1.5mm
Mã phần lô PP2500059871
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500059872
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.980.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não chữ C, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500059873
Giá từng phần lô 3,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.610.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,050
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500059874
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.974.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít sọ não 1.5 x 4-11mm,tự taro
Mã phần lô PP2500059875
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưới vá sọ titan kích thước 100x100mm
Mã phần lô PP2500059876
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.666.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưới vá sọ titan kích thước 120x100mm
Mã phần lô PP2500059877
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.991.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật thông thường
Mã phần lô PP2500059878
Giá từng phần lô 1,862,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2500059879
Giá từng phần lô 5,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.731.968.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật neo hai đầu gân, điều chỉnh sửa đổi
Mã phần lô PP2500059880
Giá từng phần lô 3,050,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.083.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,762,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500059881
Giá từng phần lô 513,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.235.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,707,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chỉnh trượt, gù, vẹo cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2500059882
Giá từng phần lô 2,577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực có ren đôi
Mã phần lô PP2500059883
Giá từng phần lô 1,182,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.927.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,743,575
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít chân cung sử dụng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2500059884
Giá từng phần lô 3,960,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.372.557.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,409,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 2 bước ren
Mã phần lô PP2500059885
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ốc, vít , nẹp sử dụng đồng bộ trong cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2500059886
Giá từng phần lô 1,487,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít qua da trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2500059887
Giá từng phần lô 891,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.884.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500059888
Giá từng phần lô 106,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.520.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước loại tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500059889
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,270,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500059890
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư bơm xi măng cột sống không bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500059891
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư bơm xi măng cột sống 1 bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500059892
Giá từng phần lô 1,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư bơm xi măng cột sống 2 bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500059893
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đinh nội tủy đường kính các cỡ chất liệu thép không gỉ.
Mã phần lô PP2500059894
Giá từng phần lô 956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đinh Gamma đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500059895
Giá từng phần lô 1,033,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.873.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,501,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đinh nội tủy titan Gamma dùng vít nén ép tích hợp
Mã phần lô PP2500059896
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh Chanz các cỡ
Mã phần lô PP2500059897
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.054.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh Kirschnercác cỡ, hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2500059898
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.979.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh Kirschnercó ren các cỡ
Mã phần lô PP2500059899
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh stéc-mancác cỡ
Mã phần lô PP2500059900
Giá từng phần lô 12,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.811.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,650
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh đàn hồi Metaizeau các cỡ
Mã phần lô PP2500059901
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2500059902
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.718.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,700
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2500059903
Giá từng phần lô 11,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.155.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,150
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài tay đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2500059904
Giá từng phần lô 8,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.367.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,275
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500059905
Giá từng phần lô 52,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500059906
Giá từng phần lô 5,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.384
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.785.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,565
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung bất động ngoài chữ T
Mã phần lô PP2500059907
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500059908
Giá từng phần lô 26,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.264.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,620
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống cố định ngoài mâm chày
Mã phần lô PP2500059909
Giá từng phần lô 25,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.372.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500059910
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500059911
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ cọc ép xương ren ngược chiều
Mã phần lô PP2500059912
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp bản nhỏ các cỡ dùng vít đk 2.0/2.7mm
Mã phần lô PP2500059913
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.063.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chữ L dùng vít 2.0/2.7mm
Mã phần lô PP2500059914
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chữ T 2 lỗ dùng vít 2.0/2.7mm
Mã phần lô PP2500059915
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500059916
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng đk 2.7mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500059917
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.430.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp bản nhỏ các cỡ dùng vít đk 3.5mm
Mã phần lô PP2500059918
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chữ T nhỏ dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500059919
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu dưới xương cánh tay trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059920
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu dưới xương cánh tay trái, phải (Chữ Y ) các cỡ
Mã phần lô PP2500059921
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hình mắt xích 6 - 16 lỗ dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500059922
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp lòng máng 5 - 10 lỗ dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500059923
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.336.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu trên xương cánh tay trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059924
Giá từng phần lô 16,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.298.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,625
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500059925
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng đk 3.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500059926
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp bản hẹp các cỡ dùng vít 4.5 mm
Mã phần lô PP2500059927
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.770.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp bản rộng các cỡ dùng vít 4.5
Mã phần lô PP2500059928
Giá từng phần lô 8,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.549.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp chữ L/ chữ T các cỡ dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2500059929
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu dưới xương chày trái (phải) mặt trong (ngoài) các cỡ
Mã phần lô PP2500059930
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059931
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059932
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp nâng đỡ ngoài đầu xương chày vít Ø4.5mm,trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500059933
Giá từng phần lô 43,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.305.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,325
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp DHS 135°, các cỡ
Mã phần lô PP2500059934
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.782.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp DCS 95°, các cỡ
Mã phần lô PP2500059935
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.260.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít DHS/DCS các cỡ
Mã phần lô PP2500059936
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.213.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,600
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén DHS/DCS
Mã phần lô PP2500059937
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng đk 4.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500059938
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp đk 4.0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500059939
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp mắt cá Ø4.5mm,các cỡ
Mã phần lô PP2500059940
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren 16.0 mm/ ren 32.0 mm , Ø6.5 mm các cỡ
Mã phần lô PP2500059941
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp rỗng nòng ren 16.0 mm/ 32.0 mm Ø6.5/ Ø7.0mm các cỡ,
Mã phần lô PP2500059942
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.422.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương thuyền titanium các cỡ
Mã phần lô PP2500059943
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2500059944
Giá từng phần lô 117,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.260.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,850
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu trêni xương quay, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2500059945
Giá từng phần lô 117,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.260.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,850
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) kèm vít khóa tương ứng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500059946
Giá từng phần lô 231,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.083.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,479,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa bản nhỏ các cỡ dùng vít khóa đk 3.5mm
Mã phần lô PP2500059947
Giá từng phần lô 26,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,375
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa chữ T nhỏ dùng vít khóa 3.5 các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500059948
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y trái phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500059949
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, sau ngoài vít Ø2.7/3.5mm, có tay đỡ, trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500059950
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.524.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải dùng vít khóa đk 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500059951
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500059952
Giá từng phần lô 127,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.091.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2500059953
Giá từng phần lô 26,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa móc xương đòn trái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500059954
Giá từng phần lô 120,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,807,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa móc xương đòn Titaniumtrái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500059955
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059956
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.924.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa xương đòn Titaniumtrái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500059957
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa xương gót, mắt cá chân, các cỡ, dùng vít đk 3.5/4.0mm
Mã phần lô PP2500059958
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.001.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa xương gót trái, phải các cỡ, dùng vít đk 3.5/4.0mm
Mã phần lô PP2500059959
Giá từng phần lô 91,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.993.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa bản hẹp dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2500059960
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa bản rộng dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2500059961
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa chữ L/ chữ T, vít khóa đk 4.5/5.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500059962
Giá từng phần lô 32,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.698.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,040
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500059963
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500059964
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải dùng vít khóa đk 5.0,6.5,7.3/7.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500059965
Giá từng phần lô 327,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.228.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,908,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp rá ổ cối Marc.K(Marc.K acetab cross)
Mã phần lô PP2500059966
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone5cc
Mã phần lô PP2500059967
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone10cc
Mã phần lô PP2500059968
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, (nIBS, 3cc)
Mã phần lô PP2500059969
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone15cc
Mã phần lô PP2500059970
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone20cc
Mã phần lô PP2500059971
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng chêm Neobonecác cỡ
Mã phần lô PP2500059972
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xương nhân tạo dạng khối Neobonecác cỡ
Mã phần lô PP2500059973
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu - PRP ACTIVATOR
Mã phần lô PP2500059974
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khẩu trang giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500059975
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mũ giấy không vô trùng
Mã phần lô PP2500059976
Giá từng phần lô 19,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.770.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bảng điện cực (điện cực tim)
Mã phần lô PP2500059977
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bao vải huyết áp kế
Mã phần lô PP2500059978
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bao đo tạo áp lực xâm lấn (InfuseIT500ml Disposable Pressure Infusor)
Mã phần lô PP2500059979
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi
Mã phần lô PP2500059980
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ
Mã phần lô PP2500059981
Giá từng phần lô 6,499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.175.944,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.249.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Buồng tiêm dưới da PAC II Low Profile các cỡ
Mã phần lô PP2500059982
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline
Mã phần lô PP2500059983
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường Artline
Mã phần lô PP2500059984
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,300
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ phun khí dung chữ T
Mã phần lô PP2500059985
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọc khuẩn có cổng lấy mẫu CO2
Mã phần lô PP2500059986
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lọc cai máy thở Pharma Trach
Mã phần lô PP2500059987
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ mở khí quản qua da các số, kèm mở khí quản 2 nòng có bóng
Mã phần lô PP2500059988
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.302.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ
Mã phần lô PP2500059989
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Test Hơi Thở Urea 14C Heliprobe
Mã phần lô PP2500059990
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây garo
Mã phần lô PP2500059991
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đè lưỡi gỗ (không vô trùng)
Mã phần lô PP2500059992
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.307.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,810
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel bôi trơn K-Y
Mã phần lô PP2500059993
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.092.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500059994
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel Siêu Âm Trắng (5 Lít)
Mã phần lô PP2500059995
Giá từng phần lô 9,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,438
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 143sheets)
Mã phần lô PP2500059996
Giá từng phần lô 32,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.645.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,313
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phin lọc gắn ống NKQ-Máy thở dùng một lần
Mã phần lô PP2500059997
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.046.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phin lọc khí Transducer Protector(TP)
Mã phần lô PP2500059998
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Quả bóp +Van Huyết áp kế
Mã phần lô PP2500059999
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi hơi (ruột) huyết áp kế
Mã phần lô PP2500060000
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask thở gây mê các số
Mã phần lô PP2500060001
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask thở không xâm lấn CPAP FULLFACE
Mã phần lô PP2500060002
Giá từng phần lô 2,725,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.009.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,887
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask thở oxy có túi khí dự trữ các cỡ
Mã phần lô PP2500060003
Giá từng phần lô 7,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.829.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,970
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask thở oxy không túi các cỡ
Mã phần lô PP2500060004
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask thanh quản nhựa PVC dùng một lần các số
Mã phần lô PP2500060005
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mask xông khí dung các số
Mã phần lô PP2500060006
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.776.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33cmx15cm
Mã phần lô PP2500060007
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33x30cm
Mã phần lô PP2500060008
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/60cmx45cm
Mã phần lô PP2500060009
Giá từng phần lô 1,125,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.110,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,877
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng ghim nội soi dùng cho nhu mô loại nghiêng công nghệ tri staple Endo GIA 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2500060010
Giá từng phần lô 10,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.077.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng ghim khâu nối trong mổ hở 60m, 80mm
Mã phần lô PP2500060011
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2500060012
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Keo dán da LiquidBand Exceed XS 0,4g
Mã phần lô PP2500060013
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Keo dán da LiquidBand XL 22cm
Mã phần lô PP2500060014
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp bấm da kèm dụng cụ tháo kẹp bấm da
Mã phần lô PP2500060015
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Keo sinh học
Mã phần lô PP2500060016
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.838.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml
Mã phần lô PP2500060017
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml
Mã phần lô PP2500060018
Giá từng phần lô 359,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.459.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,386,680
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống Soi Mềm 9.2 Fr
Mã phần lô PP2500060019
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống Soi Mềm 7.5 Fr
Mã phần lô PP2500060020
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thiết bị cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500060021
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thiết bị cắt bao quy đầu II
Mã phần lô PP2500060022
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thiết bị cắt bao quy đầu (loại FHQxxQ)
Mã phần lô PP2500060023
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thiết bị cắt bao quy đầu II(loại WHQxxQ)
Mã phần lô PP2500060024
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi bọc máy vi phẫu 110x160cm
Mã phần lô PP2500060025
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500060026
Giá từng phần lô 9,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đầu típ vô trùng 200μl
Mã phần lô PP2500060027
Giá từng phần lô 2,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,230
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đầu típ vô trùng 1000μl
Mã phần lô PP2500060028
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500060029
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lam kính 7105
Mã phần lô PP2500060030
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi máu đơn 350ml
Mã phần lô PP2500060031
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500060032
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que tăm bông lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2500060033
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2500060034
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.417.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500060035
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim khô y tế nhiệt 35x43cm
Mã phần lô PP2500060036
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,937,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim khô y tế nhiệt 25x30cm
Mã phần lô PP2500060037
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m
Mã phần lô PP2500060038
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 2,4cm x 55m
Mã phần lô PP2500060039
Giá từng phần lô 685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 1233LF
Mã phần lô PP2500060040
Giá từng phần lô 489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,343
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2500060041
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2500060042
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.929.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500060043
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.644.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Áo phẫu thuật vô trùng basic size M, L
Mã phần lô PP2500060044
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.346.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn phẫu thuật mắt (01P12)
Mã phần lô PP2500060045
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn tổng quát SMS C (dùng cho mổ cột sống, mổ ổ bụng, kết hợp xương) (00P40)
Mã phần lô PP2500060046
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.292.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (mổ thay khớp, kết hợp xương chân, đùi) (04P01)
Mã phần lô PP2500060047
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.692.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn nội soi khớp gối (dùng cho ca nội soi khớp gối) (04P18)
Mã phần lô PP2500060048
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn nội soi khớp vai (dùng cho ca nội soi khớp vai) (04P14)
Mã phần lô PP2500060049
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.338.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn phẫu thuật sọ (dùng cho phẫu thuật sọ não) (05P07)
Mã phần lô PP2500060050
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,070
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn phẫu thuật chi A (04P02)
Mã phần lô PP2500060051
Giá từng phần lô 17,438,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.251.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.719.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,576
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn cắt đốt nội soi (dùng nội soi niệu) (06P02)
Mã phần lô PP2500060052
Giá từng phần lô 18,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.054.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,475
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn sanh mổ (dùng cho ca sanh mổ) (03P29)
Mã phần lô PP2500060053
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.779.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn sanh thường có túi (03P03)
Mã phần lô PP2500060054
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn nội soi niệu quản không túi (06P05)
Mã phần lô PP2500060055
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da (06P08)
Mã phần lô PP2500060056
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.519.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ chăm sóc vết thương (K0022)
Mã phần lô PP2500060057
Giá từng phần lô 1,748,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.068
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,224
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ thông tiểu (K1017)
Mã phần lô PP2500060058
Giá từng phần lô 2,551,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.816.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,273
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn phẫu thuật nội soi với 1 bó gạc và 3 áo phẫu thuật basic gia cố thân (06P16)
Mã phần lô PP2500060059
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.004.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm, L501-M
Mã phần lô PP2500060060
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm, L503-M
Mã phần lô PP2500060061
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ
Mã phần lô PP2500060062
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F
Mã phần lô PP2500060063
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.190.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khăn đa dụng 98x120cm (00D21A03)
Mã phần lô PP2500060064
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,125
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống màng bụng (Vshunt)
Mã phần lô PP2500060065
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.878.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Que dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2500060066
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kim sử dụng cho bút chích máu của máy thử đường huyết
Mã phần lô PP2500060067
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Váy dùng một lần B (NS3001)
Mã phần lô PP2500060068
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,925
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Assay Tip/Cup Elecsys ModularE170
Mã phần lô PP2500060069
Giá từng phần lô 54,269,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.913.638,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.134.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,044
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
MEASURING CELL WITH REF. ELECT. V7.0.
Mã phần lô PP2500060070
Giá từng phần lô 109,247,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.609.129,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.623.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,711
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cobas sample cup 5000pcs
Mã phần lô PP2500060071
Giá từng phần lô 8,418,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.294.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,278
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CartridgeCL
Mã phần lô PP2500060072
Giá từng phần lô 7,002,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.730.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.501.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,038
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CartridgeK
Mã phần lô PP2500060073
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.816.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CartridgeNA
Mã phần lô PP2500060074
Giá từng phần lô 7,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.180.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,150
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2500060075
Giá từng phần lô 10,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.271.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,150
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
HALOGEN LAMP
Mã phần lô PP2500060076
Giá từng phần lô 43,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.527.424
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,340
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Reactioncell sets for cobas c 501
Mã phần lô PP2500060077
Giá từng phần lô 53,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.448.192
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,720
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ASSAY CUP ELECSYS2010/cobas e411
Mã phần lô PP2500060078
Giá từng phần lô 8,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.011.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,338
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản Idealcarecác số 6,10,14Fr
Mã phần lô PP2500060079
Giá từng phần lô 294,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.624,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.475
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bóng bóp gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500060080
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật ( Coach2) các cỡ
Mã phần lô PP2500060081
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ cố định nội khí quản
Mã phần lô PP2500060082
Giá từng phần lô 549,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500060083
Giá từng phần lô 5,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.623.337,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,991
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Ống bơm hút
Mã phần lô PP2500060084
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bút vẽ phẫu thuật Tondaus
Mã phần lô PP2500060085
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khay cuvettes (Dùng cho máy đông máu tự động Solea 100)
Mã phần lô PP2500060086
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.147.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500060087
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cây nong đặt nội khí quản khó (bougie),đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500060088
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->