Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600027495-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600013946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 515,653,716 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600027363 - Air way người lớn 380,000 570.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 266.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,800
2 PP2600027364 - Airway trẻ em 380,000 570.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 266.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,800
3 PP2600027365 - Băng keo lụa 3,400,000 5.100.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 2.380.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 34,000
4 PP2600027366 - Băng keo nhiệt 12,800,000 19.200.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 8.960.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 128,000
5 PP2600027367 - Dây truyền dịch 464,000 696.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 324.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,640
6 PP2600027368 - Đầu Col vàng không khía 240,000 360.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 168.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,400
7 PP2600027369 - Đầu col xanh không khía 480,000 720.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 336.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,800
8 PP2600027370 - Dây garo 125,000 187.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 87.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,250
9 PP2600027371 - Điện cực 52,000 78.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 36.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 520
10 PP2600027372 - Gạc (mét) 1,600,000 2.400.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.120.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,000
11 PP2600027373 - Găng tay sạch (size L) 6,720,000 10.080.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 4.704.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 67,200
12 PP2600027374 - Găng tay sạch (size M) 10,800,000 16.200.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 7.560.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 108,000
13 PP2600027375 - Gel siêu âm 1,080,000 1.620.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 756.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,800
14 PP2600027376 - Giấy đo điện tim 1,650,000 2.475.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.155.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,500
15 PP2600027377 - Gòn y tế 32,000,000 48.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 22.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 320,000
16 PP2600027378 - Kim nhựa tiệt trùng 50ml 126,000 189.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 88.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,260
17 PP2600027379 - Kim nhựa tiệt trùng 5ml 18,900,000 28.350.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 13.230.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 189,000
18 PP2600027380 - Kim rút thuốc số 18 9,300,000 13.950.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 6.510.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 93,000
19 PP2600027381 - Kim luồn số 22 880,000 1.320.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 616.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,800
20 PP2600027382 - Kim Đường Huyết 84,000 126.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 58.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 840
21 PP2600027383 - Lọ đựng nước tiểu 2,760,000 4.140.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.932.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 27,600
22 PP2600027384 - Ống đựng mẫu huyết thanh 1.5ml(eppendorf) 1,020,000 1.530.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 714.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,200
23 PP2600027385 - Ống hút đàm 170,000 255.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 119.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,700
24 PP2600027386 - Ống thông dạ dày 260,000 390.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 182.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,600
25 PP2600027387 - Ống thông tiểu Nelaton số 16 750,000 1.125.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 525.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,500
26 PP2600027388 - Ống thông tiểu Nelaton số 18 750,000 1.125.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 525.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,500
27 PP2600027389 - Ống thông tiểu Foley số 18 850,000 1.275.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 595.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,500
28 PP2600027390 - Ống thông tiểu số 10 1,500,000 2.250.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.050.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,000
29 PP2600027391 - Phim khô laser DI-HL (20x25cm) 5,400,000 8.100.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 3.780.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 54,000
30 PP2600027392 - Tube hepain nắp đen 2,920,000 4.380.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 2.044.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 29,200
31 PP2600027393 - Tube nắp đỏ có hạt 2,600,000 3.900.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.820.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 26,000
32 PP2600027394 - Tube nắp xanh EDTA 3,060,000 4.590.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 2.142.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,600
33 PP2600027395 - Túi đựng nước tiểu 1,000,000 1.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,000
34 PP2600027396 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 9,000,000 13.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 6.300.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,000
35 PP2600027397 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 14,625,000 21.937.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 10.237.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 146,250
36 PP2600027398 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 14,625,000 21.937.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 10.237.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 146,250
37 PP2600027399 - ALT/GPT 2,064,000 3.096.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.444.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,640
38 PP2600027400 - AST/GOT 2,064,000 3.096.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.444.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,640
39 PP2600027401 - GGT 4,296,000 6.444.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 3.007.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 42,960
40 PP2600027402 - Cholesterol 1,027,200 1.540.800 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 719.040 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,272
41 PP2600027403 - Triglycerides 1,267,200 1.900.800 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 887.040 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,672
42 PP2600027404 - HDL-Cholesterol Direct 8,100,000 12.150.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 5.670.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 81,000
43 PP2600027405 - Dung dịch rửa hệ thốngmáy sinh hóa 14,400,000 21.600.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 10.080.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 144,000
44 PP2600027406 - Dung dịch rửa máy 9,600,000 14.400.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 6.720.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 96,000
45 PP2600027407 - Urea/BUN-UV 2,160,000 3.240.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.512.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 21,600
46 PP2600027408 - Creatinine 1,680,000 2.520.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 1.176.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,800
47 PP2600027409 - Glucose 1,200,000 1.800.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 840.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 12,000
48 PP2600027410 - Bóng đèn halogen 16,262,316 24.393.474 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 11.383.621,2 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 162,624
49 PP2600027411 - Cóng phản ứng (máy sinh hóa) 45,000,000 67.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 31.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 450,000
50 PP2600027412 - Test nước tiểu 10 thông số 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 8.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 120,000
51 PP2600027413 - Chất kiểm chứng cho máy tổng phân tích nước tiểu mức 1 5,616,000 8.424.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 3.931.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,160
52 PP2600027414 - Chất kiểm chứng cho máy tổng phân tích nước tiểu mức 2 5,616,000 8.424.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 3.931.200 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,160
53 PP2600027415 - Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giải (Na, K, Cl) 112,500,000 168.750.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 78.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,125,000
54 PP2600027416 - Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa 29,100,000 43.650.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 20.370.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 291,000
55 PP2600027417 - I-Smart QC Control i-Smart 30 Pro 3 Levels 36,000,000 54.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 25.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 360,000
56 PP2600027418 - Presept 23,750,000 35.625.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 16.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 237,500
57 PP2600027419 - Que thử ma túy tổng hợp 4 chân (MET; THC; MDMA; MOP) 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 10.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 150,000
58 PP2600027420 - Test đường huyết 4,200,000 6.300.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn 2.940.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 42,000
Air way người lớn
Mã phần lô PP2600027363
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Airway trẻ em
Mã phần lô PP2600027364
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2600027365
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2600027366
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2600027367
Giá từng phần lô 464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,640
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Đầu Col vàng không khía
Mã phần lô PP2600027368
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Đầu col xanh không khía
Mã phần lô PP2600027369
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2600027370
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Điện cực
Mã phần lô PP2600027371
Giá từng phần lô 52,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 520
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Gạc (mét)
Mã phần lô PP2600027372
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Găng tay sạch (size L)
Mã phần lô PP2600027373
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Găng tay sạch (size M)
Mã phần lô PP2600027374
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2600027375
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2600027376
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Gòn y tế
Mã phần lô PP2600027377
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Kim nhựa tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2600027378
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Kim nhựa tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2600027379
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Kim rút thuốc số 18
Mã phần lô PP2600027380
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Kim luồn số 22
Mã phần lô PP2600027381
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Kim Đường Huyết
Mã phần lô PP2600027382
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 840
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600027383
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống đựng mẫu huyết thanh 1.5ml(eppendorf)
Mã phần lô PP2600027384
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống hút đàm
Mã phần lô PP2600027385
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2600027386
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống thông tiểu Nelaton số 16
Mã phần lô PP2600027387
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống thông tiểu Nelaton số 18
Mã phần lô PP2600027388
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống thông tiểu Foley số 18
Mã phần lô PP2600027389
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Ống thông tiểu số 10
Mã phần lô PP2600027390
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Phim khô laser DI-HL (20x25cm)
Mã phần lô PP2600027391
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Tube hepain nắp đen
Mã phần lô PP2600027392
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,200
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Tube nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2600027393
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Tube nắp xanh EDTA
Mã phần lô PP2600027394
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600027395
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600027396
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2600027397
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2600027398
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
ALT/GPT
Mã phần lô PP2600027399
Giá từng phần lô 2,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,640
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
AST/GOT
Mã phần lô PP2600027400
Giá từng phần lô 2,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.096.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,640
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
GGT
Mã phần lô PP2600027401
Giá từng phần lô 4,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.444.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.007.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,960
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Cholesterol
Mã phần lô PP2600027402
Giá từng phần lô 1,027,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,272
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Triglycerides
Mã phần lô PP2600027403
Giá từng phần lô 1,267,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,672
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
HDL-Cholesterol Direct
Mã phần lô PP2600027404
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Dung dịch rửa hệ thốngmáy sinh hóa
Mã phần lô PP2600027405
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2600027406
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Urea/BUN-UV
Mã phần lô PP2600027407
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Creatinine
Mã phần lô PP2600027408
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2600027409
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2600027410
Giá từng phần lô 16,262,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.393.474
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.383.621,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,624
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Cóng phản ứng (máy sinh hóa)
Mã phần lô PP2600027411
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600027412
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Chất kiểm chứng cho máy tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2600027413
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Chất kiểm chứng cho máy tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2600027414
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giải (Na, K, Cl)
Mã phần lô PP2600027415
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Hóa chất Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2600027416
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
I-Smart QC Control i-Smart 30 Pro 3 Levels
Mã phần lô PP2600027417
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Presept
Mã phần lô PP2600027418
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,500
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Que thử ma túy tổng hợp 4 chân (MET; THC; MDMA; MOP)
Mã phần lô PP2600027419
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Test đường huyết
Mã phần lô PP2600027420
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ < 7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->