Gói thầu: Cung ứng vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2023, gồm 29 mặt hàng, mỗi mặt hàng là một phần độc lập.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051333-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện mắt Phú Yên
Tên gói thầu Cung ứng vật tư y tế tiêu hao thông thường năm 2023, gồm 29 mặt hàng, mỗi mặt hàng là một phần độc lập.
Số hiệu KHLCNT PL2300039621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ giá dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 196,065,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.940.987 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300083809 - Phần 1 4,200,000 6.000.000 4810.xx.xx 2.940.000 33
2 PP2300083810 - Phần 2 4,400,000 6.285.715 4810.xx.xx 3.080.000 7
3 PP2300083811 - Phần 3 325,000 464.286 9018.xx.xx 227.500 83
4 PP2300083812 - Phần 4 825,000 1.178.572 9018.xx.xx 577.500 83
5 PP2300083813 - Phần 5 3,900,000 5.571.429 9018.xx.xx 2.730.000 987
6 PP2300083814 - Phần 6 7,000,000 10.000.000 9018.xx.xx 4.900.000 1644
7 PP2300083815 - Phần 7 457,500 653.572 9018.xx.xx 320.250 83
8 PP2300083816 - Phần 8 3,000,000 4.285.715 9018.xx.xx 2.100.000 1644
9 PP2300083817 - Phần 9 3,000,000 4.285.715 9018.xx.xx 2.100.000 329
10 PP2300083818 - Phần 10 3,969,000 5.670.000 3006.xx.xx 2.778.300 6
11 PP2300083819 - Phần 11 710,016 1.014.309 3006.xx.xx 497.011,2 8
12 PP2300083820 - Phần 12 351,540 502.200 3006.xx.xx 246.078 2
13 PP2300083821 - Phần 13 133,560 190.800 3006.xx.xx 93.492 2
14 PP2300083822 - Phần 14 226,800 324.000 3006.xx.xx 158.760 2
15 PP2300083823 - Phần 15 756,000 1.080.000 3006.xx.xx 529.200 4
16 PP2300083824 - Phần 16 45,360,000 64.800.000 3006.xx.xx 31.752.000 60
17 PP2300083825 - Phần 17 336,000 480.000 3926.xx.xx 235.200 658
18 PP2300083826 - Phần 18 7,800,000 11.142.858 3926.xx.xx 5.460.000 987
19 PP2300083827 - Phần 19 5,500,000 7.857.143 3926.xx.xx 3.850.000 822
20 PP2300083828 - Phần 20 7,200,000 10.285.715 3926.xx.xx 5.040.000 987
21 PP2300083829 - Phần 21 900,000 1.285.715 3005.xx.xx 630.000 1
22 PP2300083830 - Phần 22 19,200,000 27.428.572 3005.xx.xx 13.440.000 6576
23 PP2300083831 - Phần 23 3,040,000 4.342.858 3005.xx.xx 2.128.000 1316
24 PP2300083832 - Phần 24 5,850,000 8.357.143 3005.xx.xx 4.095.000 50
25 PP2300083833 - Phần 25 305,500 436.429 3005.xx.xx 213.850 1
26 PP2300083834 - Phần 26 24,150,000 34.500.000 3005.xx.xx 16.905.000 822
27 PP2300083835 - Phần 27 420,000 600.000 9018.xx.xx 294.000 17
28 PP2300083836 - Phần 28 22,500,000 32.142.858 4015.xx.xx 15.750.000 822
29 PP2300083837 - Phần 29 20,250,000 28.928.572 4015.xx.xx 14.175.000 2466
Phần 1
Mã phần lô PP2300083809
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4810.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300083810
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) 4810.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300083811
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300083812
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300083813
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300083814
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300083815
Giá từng phần lô 457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300083816
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300083817
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300083818
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300083819
Giá từng phần lô 710,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.309
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.011,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300083820
Giá từng phần lô 351,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.200
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300083821
Giá từng phần lô 133,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300083822
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300083823
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300083824
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300083825
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300083826
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300083827
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300083828
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300083829
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300083830
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300083831
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.342.858
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300083832
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300083833
Giá từng phần lô 305,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.429
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300083834
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2300083835
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2300083836
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2300083837
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->