Gói thầu: DCVT01.2023:114 danh mục dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300143780-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu DCVT01.2023:114 danh mục dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300105426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,861,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.925.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300231813 - Lô 1 : Bàn phím máy phá mẫu hồng ngoại 19,800,000 29.700.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 13.860.000 2
2 PP2300231814 - Lô 2 : Bẫy lọc khí Heli đa năng lớn 10,527,000 15.790.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421 7.368.900 1
3 PP2300231815 - Lô 3 : Bẫy lọc khí Nitơ đa năng lớn 10,527,000 15.790.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421 7.368.900 1
4 PP2300231816 - Lô 4 : Bếp hồng ngoại 10,494,000 15.741.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.345.800 2
5 PP2300231817 - Lô 5 : Bình chiết quả lê 100 ml 22,880,000 34.320.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 16.016.000 14
6 PP2300231818 - Lô 6 : Bình chiết quả lê 1000 ml 10,670,000 16.005.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.469.000 4
7 PP2300231819 - Lô 7 : Bình chiết quả lê 125 ml 8,800,000 13.200.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.160.000 14
8 PP2300231820 - Lô 8 : Bình tia 5,175,000 7.762.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 3.622.500 15
9 PP2300231821 - Lô 9 : Bình tỷ trọng có nhiệt kế 50 ml 10,065,000 15.097.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.045.500 2
10 PP2300231822 - Lô 10 : Bộ chuyển đổi analog 86,119,000 129.178.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 60.283.300 1
11 PP2300231823 - Lô 11 : Bộ đệm cho hệ thống chưng cất đạm 7,084,000 10.626.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 4.958.800 1
12 PP2300231824 - Lô 12 : Bộ kim tiêu mẫu tự động 24,024,000 36.036.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 16.816.800 1
13 PP2300231825 - Lô 13 : Bộ ngưng chưng cất 9,075,000 13.612.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.352.500 1
14 PP2300231826 - Lô 14 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng lấy mẫu tự động 30,338,000 45.507.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 21.236.600 1
15 PP2300231827 - Lô 15 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy chưng cất 149,798,000 224.697.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 104.858.600 1
16 PP2300231828 - Lô 16 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy vô cơ hóa mẫu 26,169,000 39.253.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 18.318.300 1
17 PP2300231829 - Lô 17 : Bơm NaOH cho máy chưng cất đạm 23,320,000 34.980.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 16.324.000 1
18 PP2300231830 - Lô 18 : Bơm Nước cho máy chưng cất đạm 23,320,000 34.980.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 16.324.000 1
19 PP2300231831 - Lô 19 : Bơm thải cho máy chưng cất đạm 9,570,000 14.355.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.699.000 1
20 PP2300231832 - Lô 20 : Bơm tiêm nhựa 3 ml 17,820,000 26.730.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.474.000 60
21 PP2300231833 - Lô 21 : Bơm tiêm nhựa 5 ml 10,890,000 16.335.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.623.000 37
22 PP2300231834 - Lô 22 : Buret thủy tinh thẳng 10 ml 11,220,000 16.830.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.854.000 7
23 PP2300231835 - Lô 23 : Chai 1.5 ml có nắp đậy nhôm dùng cho GC 36,850,000 55.275.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 25.795.000 17
24 PP2300231836 - Lô 24 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt 72,600,000 108.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 50.820.000 184
25 PP2300231837 - Lô 25 : Chai thủy tinh, trung tính, trong, dung tích 250 ml, GL 45, có nắp màu xanh 9,900,000 14.850.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.930.000 34
26 PP2300231838 - Lô 26 : Chén kết tinh 150 ml, có mỏ 6,680,000 10.020.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 4.676.000 14
27 PP2300231839 - Lô 27 : Chụp hút 06 vị trí cho máy phá mẫu hồng ngoại 28,050,000 42.075.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 19.635.000 1
28 PP2300231840 - Lô 28 : Chụp hút 12 vị trí cho máy phá mẫu hồng ngoại 98,340,000 147.510.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 68.838.000 1
29 PP2300231841 - Lô 29 : Công tắc máy phá mẫu hồng ngoại 9,900,000 14.850.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.930.000 1
30 PP2300231842 - Lô 30 : Cột bảo vệ C18 6,050,000 9.075.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 4.235.000 1
31 PP2300231843 - Lô 31 : Cột bảo vệ cho cột sắc ký phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực 15,125,000 22.687.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 10.587.500 1
32 PP2300231844 - Lô 32 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC 11,196,000 16.794.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.837.200 1
33 PP2300231845 - Lô 33 : Cột chiết ái lực Vitamin B12 217,580,000 326.370.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 152.306.000 4
34 PP2300231846 - Lô 34 : Cột lọc siêu tinh khiết cho máy nước cất siêu sạch 27,500,000 41.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 19.250.000 1
35 PP2300231847 - Lô 35 : Cột lọc thẩm thấu ngược cho máy nước cất siêu sạch 25,300,000 37.950.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 17.710.000 1
36 PP2300231848 - Lô 36 : Cột phân tích kháng thể 70,896,000 106.344.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 3822 49.627.200 3
37 PP2300231849 - Lô 37 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 2 mm, 13 µm 42,625,000 63.937.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 29.837.500 1
38 PP2300231850 - Lô 38 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 10 µm 28,292,000 42.438.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 19.804.400 1
39 PP2300231851 - Lô 39 : Cột sắc ký khí, 100 m × 0.25 mm, 0.20 μm 61,820,000 92.730.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 43.274.000 1
40 PP2300231852 - Lô 40 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ nấm , 150 mm x 4.6 mm, 5 µm 11,979,000 17.968.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 8.385.300 1
41 PP2300231853 - Lô 41 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu, 150 mm x 4.6 mm, 3 µm 28,600,000 42.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 20.020.000 1
42 PP2300231854 - Lô 42 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 3 µm 16,335,000 24.502.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 11.434.500 1
43 PP2300231855 - Lô 43 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 5 µm 8,525,000 12.787.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 5.967.500 1
44 PP2300231856 - Lô 44 : Cột sắc ký NH2, 250 mm × 4.6 mm, 5 µm 13,750,000 20.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 9.625.000 1
45 PP2300231857 - Lô 45 : Cột xử lý mẫu pha đảo C18 12,100,000 18.150.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 8.470.000 2
46 PP2300231858 - Lô 46 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml 60,610,000 90.915.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 42.427.000 4
47 PP2300231859 - Lô 47 : Cửa sổ làm sạch chế độ dọc trục 5,038,000 7.557.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 3.526.600 1
48 PP2300231860 - Lô 48 : Dầu chân không 6,930,000 10.395.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 04 số đầu là 3403 4.851.000 1
49 PP2300231861 - Lô 49 : Đầu côn 100- 1000 µl 6,809,000 10.213.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 4.766.300 4
50 PP2300231862 - Lô 50 : Đầu côn 50-1000 µl 6,930,000 10.395.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 4.851.000 12
51 PP2300231863 - Lô 51 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS 33,000,000 49.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 23.100.000 1
52 PP2300231864 - Lô 52 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel 68,860,000 103.290.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 48.202.000 2
53 PP2300231865 - Lô 53 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS 38,148,000 57.222.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 26.703.600 2
54 PP2300231866 - Lô 54 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS 28,380,000 42.570.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 19.866.000 1
55 PP2300231867 - Lô 55 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel 61,116,000 91.674.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 42.781.200 2
56 PP2300231868 - Lô 56 : Đầu đốt thạch anh 1 khe 17,644,000 26.466.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.350.800 1
57 PP2300231869 - Lô 57 : Đầu nối hút mẫu cho hệ thống chưng cất đạm 9,438,000 14.157.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.606.600 1
58 PP2300231870 - Lô 58 : Đầu phun injector dùng cho ICP-OES 10,384,000 15.576.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.268.800 1
59 PP2300231871 - Lô 59 : Đầu phun mẫu (2.0 mm id.) 42,482,000 63.723.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 29.737.400 1
60 PP2300231872 - Lô 60 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS (Glass Type C Nebulizer 0.5 ml/min ) 52,536,000 78.804.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 36.775.200 1
61 PP2300231873 - Lô 61 : Dây bơm trong máy ICP-MS đường kính trong 1.30 mm 20,130,000 30.195.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 14.091.000 2
62 PP2300231874 - Lô 62 : Dây dẫn mẫu Pharm Tube 1.14 mm ID, Red/Red/Red 16,148,000 24.222.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 11.303.600 2
63 PP2300231875 - Lô 63 : Dây đánh lửa cho GC MS 13,398,000 20.097.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027 9.378.600 1
64 PP2300231876 - Lô 64 : Dây dùng cho bơm nhu động cấp nội chuẩn đường kính 0.25 mm dùng cho máy ICP-MS 19,140,000 28.710.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 13.398.000 2
65 PP2300231877 - Lô 65 : Dây hút mẫu 0.38 mm ID Orange/Green Flared 10,164,000 15.246.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.114.800 1
66 PP2300231878 - Lô 66 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 1.02 mm 14,520,000 21.780.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 10.164.000 2
67 PP2300231879 - Lô 67 : Dây mẫu bơm nhu động, 2 nút chặn 0.76 mm 11,165,000 16.747.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.815.500 2
68 PP2300231880 - Lô 68 : Dây thải 3 nút chặn 2.79 mm 26,334,000 39.501.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 18.433.800 3
69 PP2300231881 - Lô 69 : Đệm nối 6,600,000 9.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 4.620.000 1
70 PP2300231882 - Lô 70 : Điện cực Clo 17,204,000 25.806.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.042.800 1
71 PP2300231883 - Lô 71 : Điện cực pH 18,337,000 27.505.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.835.900 1
72 PP2300231884 - Lô 72 : Điện cực pH cho máy chưng cất đạm 17,534,000 26.301.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.273.800 1
73 PP2300231885 - Lô 73 : Điện cực pH trong môi trường khan 19,635,000 29.452.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 13.744.500 1
74 PP2300231886 - Lô 74 : Điện trở dùng cho máy phá mẫu hồng ngoại 18,480,000 27.720.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.936.000 2
75 PP2300231887 - Lô 75 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2.5-25 ml 11,000,000 16.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.700.000 1
76 PP2300231888 - Lô 76 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid) 53,856,000 80.784.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 37.699.200 2
77 PP2300231889 - Lô 77 : Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh 43,780,000 65.670.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 30.646.000 133
78 PP2300231890 - Lô 78 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh 15,950,000 23.925.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 11.165.000 49
79 PP2300231891 - Lô 79 : Giá đỡ ống chưng cất 12 vị trí 71,280,000 106.920.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 49.896.000 2
80 PP2300231892 - Lô 80 : Giá đỡ ống chưng cất 6 vị trí 14,960,000 22.440.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 10.472.000 1
81 PP2300231893 - Lô 81 : Giấy lọc d = 110 mm 12,110,000 18.165.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 8.477.000 24
82 PP2300231894 - Lô 82 : Giấy lọc định lượng không tro 8,650,000 12.975.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.055.000 4
83 PP2300231895 - Lô 83 : Khẩu trang than hoạt tính 7 lớp 29,588,000 44.382.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 20.711.600 9
84 PP2300231896 - Lô 84 : Khẩu trang y tế 3 lớp 16,450,000 24.675.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 11.515.000 157
85 PP2300231897 - Lô 85 : Khay đếm mẫu kích thước 2 x 1/4 inch 70,070,000 105.105.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 49.049.000 1
86 PP2300231898 - Lô 86 : Khay đếm mẫu kích thước 2 x 1/8 inch 67,430,000 101.145.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 47.201.000 1
87 PP2300231899 - Lô 87 : Kim tiêm mẫu tự động sắc ký khí 10 µl 9,240,000 13.860.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.468.000 2
88 PP2300231900 - Lô 88 : Kính bảo vệ chống bắn 37,554,000 56.331.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 26.287.800 1
89 PP2300231901 - Lô 89 : Màng lọc 0.22 µm 80,960,000 121.440.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 56.672.000 2
90 PP2300231902 - Lô 90 : Màng lọc 0.45µm 67,210,000 100.815.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 47.047.000 4
91 PP2300231903 - Lô 91 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu 5,445,000 8.167.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 4016 3.811.500 1
92 PP2300231904 - Lô 92 : Nắp cho vial 2 ml 96,250,000 144.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421 67.375.000 117
93 PP2300231905 - Lô 93 : Nắp cho vial headspace 20 ml 50,050,000 75.075.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 35.035.000 24
94 PP2300231906 - Lô 94 : Ống đốt thạch anh 17,886,000 26.829.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 12.520.200 1
95 PP2300231907 - Lô 95 : Ống giấy chiết béo 603 27,910,000 41.865.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 19.537.000 4
96 PP2300231908 - Lô 96 : Ống ly tâm nhựa 15 ml 199,980,000 299.970.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 139.986.000 68
97 PP2300231909 - Lô 97 : Ống ly tâm nhựa 50 ml 203,280,000 304.920.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 142.296.000 56
98 PP2300231910 - Lô 98 : Ống nhỏ giọt nhựa 19,305,000 28.957.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 13.513.500 15
99 PP2300231911 - Lô 99 : Ống sinh hàn dùng cho máy phân tích đạm 18,920,000 28.380.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 13.244.000 1
100 PP2300231912 - Lô 100 : Phễu lọc bằng thủy tinh có gắn sẵn nút, kẹp, kích cỡ 47 mm 28,600,000 42.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 20.020.000 3
101 PP2300231913 - Lô 101 : Phểu thủy tinh 150 mm 8,910,000 13.365.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.237.000 5
102 PP2300231914 - Lô 102 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 µm, kích thước màng lọc 30 mm) 7,810,000 11.715.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 5.467.000 4
103 PP2300231915 - Lô 103 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm , kích thước màng lọc 30mm) 45,375,000 68.062.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 31.762.500 9
104 PP2300231916 - Lô 104 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13mm) 149,985,000 224.977.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 104.989.500 169
105 PP2300231917 - Lô 105 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 1.0 µm, kích thước màng lọc 13mm) 22,330,000 33.495.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421 15.631.000 24
106 PP2300231918 - Lô 106 : Phin lọc PTFE (kích thước lỗ 0.45 µm, kích thước màng lọc 25 mm) 24,750,000 37.125.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421 17.325.000 4
107 PP2300231919 - Lô 107 : Pipet cơ đơn kênh 100 - 1000 µl 58,608,000 87.912.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 41.025.600 3
108 PP2300231920 - Lô 108 : Pipet cơ đơn kênh 2 - 20 µl 14,652,000 21.978.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 10.256.400 1
109 PP2300231921 - Lô 109 : Pipet cơ đơn kênh 20 - 200 µl 29,304,000 43.956.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 20.512.800 2
110 PP2300231922 - Lô 110 : Pipet cơ đơn kênh 500 - 5000 µl 14,652,000 21.978.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 10.256.400 1
111 PP2300231923 - Lô 111 : Tube chưng cất đạm 250 ml 59,400,000 89.100.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 41.580.000 10
112 PP2300231924 - Lô 112 : Túi kỵ khí 54,417,000 81.625.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 38.091.900 17
113 PP2300231925 - Lô 113 : Túi vi hiếu khí 10,230,000 15.345.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 7.161.000 4
114 PP2300231926 - Lô 114 : Vòng đệm kín 8,811,000 13.216.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V 6.167.700 1
Lô 1 : Bàn phím máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231813
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 2 : Bẫy lọc khí Heli đa năng lớn
Mã phần lô PP2300231814
Giá từng phần lô 10,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.790.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.368.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 3 : Bẫy lọc khí Nitơ đa năng lớn
Mã phần lô PP2300231815
Giá từng phần lô 10,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.790.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.368.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 4 : Bếp hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231816
Giá từng phần lô 10,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.741.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.345.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 5 : Bình chiết quả lê 100 ml
Mã phần lô PP2300231817
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Lô 6 : Bình chiết quả lê 1000 ml
Mã phần lô PP2300231818
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 7 : Bình chiết quả lê 125 ml
Mã phần lô PP2300231819
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Lô 8 : Bình tia
Mã phần lô PP2300231820
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Lô 9 : Bình tỷ trọng có nhiệt kế 50 ml
Mã phần lô PP2300231821
Giá từng phần lô 10,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.097.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.045.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 10 : Bộ chuyển đổi analog
Mã phần lô PP2300231822
Giá từng phần lô 86,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.178.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.283.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 11 : Bộ đệm cho hệ thống chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231823
Giá từng phần lô 7,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.626.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.958.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 12 : Bộ kim tiêu mẫu tự động
Mã phần lô PP2300231824
Giá từng phần lô 24,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.036.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.816.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 13 : Bộ ngưng chưng cất
Mã phần lô PP2300231825
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 14 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng lấy mẫu tự động
Mã phần lô PP2300231826
Giá từng phần lô 30,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.236.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 15 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy chưng cất
Mã phần lô PP2300231827
Giá từng phần lô 149,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.697.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.858.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 16 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy vô cơ hóa mẫu
Mã phần lô PP2300231828
Giá từng phần lô 26,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.253.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.318.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 17 : Bơm NaOH cho máy chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231829
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 18 : Bơm Nước cho máy chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231830
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 19 : Bơm thải cho máy chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231831
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.355.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 20 : Bơm tiêm nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2300231832
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Lô 21 : Bơm tiêm nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2300231833
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Lô 22 : Buret thủy tinh thẳng 10 ml
Mã phần lô PP2300231834
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Lô 23 : Chai 1.5 ml có nắp đậy nhôm dùng cho GC
Mã phần lô PP2300231835
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Lô 24 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt
Mã phần lô PP2300231836
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Lô 25 : Chai thủy tinh, trung tính, trong, dung tích 250 ml, GL 45, có nắp màu xanh
Mã phần lô PP2300231837
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Lô 26 : Chén kết tinh 150 ml, có mỏ
Mã phần lô PP2300231838
Giá từng phần lô 6,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Lô 27 : Chụp hút 06 vị trí cho máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231839
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 28 : Chụp hút 12 vị trí cho máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231840
Giá từng phần lô 98,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 29 : Công tắc máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231841
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 30 : Cột bảo vệ C18
Mã phần lô PP2300231842
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 31 : Cột bảo vệ cho cột sắc ký phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực
Mã phần lô PP2300231843
Giá từng phần lô 15,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 32 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC
Mã phần lô PP2300231844
Giá từng phần lô 11,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.794.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.837.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 33 : Cột chiết ái lực Vitamin B12
Mã phần lô PP2300231845
Giá từng phần lô 217,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.370.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 34 : Cột lọc siêu tinh khiết cho máy nước cất siêu sạch
Mã phần lô PP2300231846
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 35 : Cột lọc thẩm thấu ngược cho máy nước cất siêu sạch
Mã phần lô PP2300231847
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 36 : Cột phân tích kháng thể
Mã phần lô PP2300231848
Giá từng phần lô 70,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.344.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 37 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 2 mm, 13 µm
Mã phần lô PP2300231849
Giá từng phần lô 42,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 38 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 10 µm
Mã phần lô PP2300231850
Giá từng phần lô 28,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.438.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.804.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 39 : Cột sắc ký khí, 100 m × 0.25 mm, 0.20 μm
Mã phần lô PP2300231851
Giá từng phần lô 61,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 40 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ nấm , 150 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2300231852
Giá từng phần lô 11,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.968.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.385.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 41 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu, 150 mm x 4.6 mm, 3 µm
Mã phần lô PP2300231853
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 42 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 3 µm
Mã phần lô PP2300231854
Giá từng phần lô 16,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.502.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 43 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2300231855
Giá từng phần lô 8,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 44 : Cột sắc ký NH2, 250 mm × 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2300231856
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 45 : Cột xử lý mẫu pha đảo C18
Mã phần lô PP2300231857
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 46 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml
Mã phần lô PP2300231858
Giá từng phần lô 60,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.915.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 47 : Cửa sổ làm sạch chế độ dọc trục
Mã phần lô PP2300231859
Giá từng phần lô 5,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.557.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.526.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 48 : Dầu chân không
Mã phần lô PP2300231860
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 04 số đầu là 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 49 : Đầu côn 100- 1000 µl
Mã phần lô PP2300231861
Giá từng phần lô 6,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.213.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.766.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 50 : Đầu côn 50-1000 µl
Mã phần lô PP2300231862
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Lô 51 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS
Mã phần lô PP2300231863
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 52 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel
Mã phần lô PP2300231864
Giá từng phần lô 68,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 53 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS
Mã phần lô PP2300231865
Giá từng phần lô 38,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.222.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.703.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 54 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS
Mã phần lô PP2300231866
Giá từng phần lô 28,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 55 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel
Mã phần lô PP2300231867
Giá từng phần lô 61,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.674.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 56 : Đầu đốt thạch anh 1 khe
Mã phần lô PP2300231868
Giá từng phần lô 17,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.466.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 57 : Đầu nối hút mẫu cho hệ thống chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231869
Giá từng phần lô 9,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.157.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.606.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 58 : Đầu phun injector dùng cho ICP-OES
Mã phần lô PP2300231870
Giá từng phần lô 10,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 59 : Đầu phun mẫu (2.0 mm id.)
Mã phần lô PP2300231871
Giá từng phần lô 42,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.723.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.737.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 60 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS (Glass Type C Nebulizer 0.5 ml/min )
Mã phần lô PP2300231872
Giá từng phần lô 52,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.804.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.775.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 61 : Dây bơm trong máy ICP-MS đường kính trong 1.30 mm
Mã phần lô PP2300231873
Giá từng phần lô 20,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.195.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 62 : Dây dẫn mẫu Pharm Tube 1.14 mm ID, Red/Red/Red
Mã phần lô PP2300231874
Giá từng phần lô 16,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.222.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.303.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 63 : Dây đánh lửa cho GC MS
Mã phần lô PP2300231875
Giá từng phần lô 13,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.097.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.378.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 64 : Dây dùng cho bơm nhu động cấp nội chuẩn đường kính 0.25 mm dùng cho máy ICP-MS
Mã phần lô PP2300231876
Giá từng phần lô 19,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 65 : Dây hút mẫu 0.38 mm ID Orange/Green Flared
Mã phần lô PP2300231877
Giá từng phần lô 10,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.246.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 66 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 1.02 mm
Mã phần lô PP2300231878
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 67 : Dây mẫu bơm nhu động, 2 nút chặn 0.76 mm
Mã phần lô PP2300231879
Giá từng phần lô 11,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.747.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 68 : Dây thải 3 nút chặn 2.79 mm
Mã phần lô PP2300231880
Giá từng phần lô 26,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.433.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 69 : Đệm nối
Mã phần lô PP2300231881
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 70 : Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300231882
Giá từng phần lô 17,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.806.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.042.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 71 : Điện cực pH
Mã phần lô PP2300231883
Giá từng phần lô 18,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.505.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 72 : Điện cực pH cho máy chưng cất đạm
Mã phần lô PP2300231884
Giá từng phần lô 17,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.301.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.273.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 73 : Điện cực pH trong môi trường khan
Mã phần lô PP2300231885
Giá từng phần lô 19,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.452.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.744.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 74 : Điện trở dùng cho máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2300231886
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 75 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2.5-25 ml
Mã phần lô PP2300231887
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 76 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid)
Mã phần lô PP2300231888
Giá từng phần lô 53,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.784.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 77 : Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2300231889
Giá từng phần lô 43,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Lô 78 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2300231890
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Lô 79 : Giá đỡ ống chưng cất 12 vị trí
Mã phần lô PP2300231891
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 80 : Giá đỡ ống chưng cất 6 vị trí
Mã phần lô PP2300231892
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 81 : Giấy lọc d = 110 mm
Mã phần lô PP2300231893
Giá từng phần lô 12,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.165.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Lô 82 : Giấy lọc định lượng không tro
Mã phần lô PP2300231894
Giá từng phần lô 8,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 83 : Khẩu trang than hoạt tính 7 lớp
Mã phần lô PP2300231895
Giá từng phần lô 29,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.382.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.711.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Lô 84 : Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300231896
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Lô 85 : Khay đếm mẫu kích thước 2 x 1/4 inch
Mã phần lô PP2300231897
Giá từng phần lô 70,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 86 : Khay đếm mẫu kích thước 2 x 1/8 inch
Mã phần lô PP2300231898
Giá từng phần lô 67,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 87 : Kim tiêm mẫu tự động sắc ký khí 10 µl
Mã phần lô PP2300231899
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 88 : Kính bảo vệ chống bắn
Mã phần lô PP2300231900
Giá từng phần lô 37,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.331.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.287.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 89 : Màng lọc 0.22 µm
Mã phần lô PP2300231901
Giá từng phần lô 80,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 90 : Màng lọc 0.45µm
Mã phần lô PP2300231902
Giá từng phần lô 67,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.815.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 91 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu
Mã phần lô PP2300231903
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.167.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 92 : Nắp cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2300231904
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Lô 93 : Nắp cho vial headspace 20 ml
Mã phần lô PP2300231905
Giá từng phần lô 50,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Lô 94 : Ống đốt thạch anh
Mã phần lô PP2300231906
Giá từng phần lô 17,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.829.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.520.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 95 : Ống giấy chiết béo 603
Mã phần lô PP2300231907
Giá từng phần lô 27,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 96 : Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2300231908
Giá từng phần lô 199,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Lô 97 : Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2300231909
Giá từng phần lô 203,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Lô 98 : Ống nhỏ giọt nhựa
Mã phần lô PP2300231910
Giá từng phần lô 19,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.957.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.513.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Lô 99 : Ống sinh hàn dùng cho máy phân tích đạm
Mã phần lô PP2300231911
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 100 : Phễu lọc bằng thủy tinh có gắn sẵn nút, kẹp, kích cỡ 47 mm
Mã phần lô PP2300231912
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 101 : Phểu thủy tinh 150 mm
Mã phần lô PP2300231913
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lô 102 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 1 µm, kích thước màng lọc 30 mm)
Mã phần lô PP2300231914
Giá từng phần lô 7,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 103 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm , kích thước màng lọc 30mm)
Mã phần lô PP2300231915
Giá từng phần lô 45,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Lô 104 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13mm)
Mã phần lô PP2300231916
Giá từng phần lô 149,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Lô 105 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 1.0 µm, kích thước màng lọc 13mm)
Mã phần lô PP2300231917
Giá từng phần lô 22,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.495.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Lô 106 : Phin lọc PTFE (kích thước lỗ 0.45 µm, kích thước màng lọc 25 mm)
Mã phần lô PP2300231918
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V hoặc hàng hóa có mã HS 4 số đầu là 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 107 : Pipet cơ đơn kênh 100 - 1000 µl
Mã phần lô PP2300231919
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.912.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 108 : Pipet cơ đơn kênh 2 - 20 µl
Mã phần lô PP2300231920
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.978.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 109 : Pipet cơ đơn kênh 20 - 200 µl
Mã phần lô PP2300231921
Giá từng phần lô 29,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.956.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.512.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 110 : Pipet cơ đơn kênh 500 - 5000 µl
Mã phần lô PP2300231922
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.978.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 111 : Tube chưng cất đạm 250 ml
Mã phần lô PP2300231923
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Lô 112 : Túi kỵ khí
Mã phần lô PP2300231924
Giá từng phần lô 54,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.625.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.091.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Lô 113 : Túi vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300231925
Giá từng phần lô 10,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 114 : Vòng đệm kín
Mã phần lô PP2300231926
Giá từng phần lô 8,811,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.216.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là phụ tùng cho các máy, hệ thống máy tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.167.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->