Gói thầu: DCVT01.2024: 178 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400332637-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu DCVT01.2024: 178 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400133855
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,966,292,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400230581 - Lô 1 : Bếp đun bình cầu có khuấy từ 29,392,000 295,000
2 PP2400230582 - Lô 2 : Bếp hồng ngoại 32,872,000 330,000
3 PP2400230583 - Lô 3 : Bình chiết quả lê 100 ml 15,510,000 156,000
4 PP2400230584 - Lô 4 : Bình chiết quả lê 1000 ml 5,065,000 52,000
5 PP2400230585 - Lô 5 : Bình chiết quả lê 125 ml 4,320,000 44,000
6 PP2400230586 - Lô 6 : Bình cô quay chân không 250 ml 8,380,000 85,000
7 PP2400230587 - Lô 7 : Bình hấp thu dùng cho máy chưng cất KSO2N có nắp 12,723,000 128,000
8 PP2400230588 - Lô 8 : Bình phản ứng 3 cổ 7,516,000 76,000
9 PP2400230589 - Lô 9 : Bình tam giác cổ nhám 250 ml 6,660,000 68,000
10 PP2400230590 - Lô 10 : Bình tam giác cổ nhám có nắp 500 ml 6,420,000 65,000
11 PP2400230591 - Lô 11 : Bộ cổng tiêm mẫu sắc ký lỏng cao áp (Needle Seal Kit ) 31,775,000 319,000
12 PP2400230592 - Lô 12 : Bộ cung cấp proton cho bộ triệt nền của máy sắc kí ion (anion) 40,930,000 410,000
13 PP2400230593 - Lô 13 : Bộ đệm cho máy phá vô cơ hóa mẫu (set circular spring and holder) 6,512,000 66,000
14 PP2400230594 - Lô 14 : Bộ đệm FKM (sealing FKM) 7,590,000 77,000
15 PP2400230595 - Lô 15 : Bộ kim tiêu mẫu tự động 26,802,000 269,000
16 PP2400230596 - Lô 16 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng lấy mẫu tự động 16,511,000 166,000
17 PP2400230597 - Lô 17 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy vô cơ hóa mẫu 28,677,000 288,000
18 PP2400230598 - Lô 18 : Bộ PM kit cho bơm 6,253,000 64,000
19 PP2400230599 - Lô 19 : Bộ QuickPick PM cho sắc ký khí 14,098,000 142,000
20 PP2400230600 - Lô 20 : Bộ thay thế cách điện 37,994,000 381,000
21 PP2400230601 - Lô 21 : Bộ vặn cổng tiêm mẫu (Needle Seat) 11,958,000 121,000
22 PP2400230602 - Lô 22 : Bơm tiêm nhựa 5 ml 7,600,000 77,000
23 PP2400230603 - Lô 23 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC 14,080,000 142,000
24 PP2400230604 - Lô 24 : Buret thủy tinh thẳng 10 ml 8,560,000 87,000
25 PP2400230605 - Lô 25 : Chai 1.5 ml có nắp đậy nhôm dùng cho GC 18,300,000 184,000
26 PP2400230606 - Lô 26 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt 61,050,000 612,000
27 PP2400230607 - Lô 27 : Chai thủy tinh 100 ml 24,560,000 247,000
28 PP2400230608 - Lô 28 : Chai thủy tinh 1000 ml 24,600,000 247,000
29 PP2400230609 - Lô 29 : Chai thủy tinh 20 ml dùng cho headspace GC 7,899,000 80,000
30 PP2400230610 - Lô 30 : Chai thủy tinh 250 ml 13,570,000 137,000
31 PP2400230611 - Lô 31 : Chai thủy tinh 500 ml 18,516,000 186,000
32 PP2400230612 - Lô 32 : Chai trung tính nâu 500 ml 15,400,000 155,000
33 PP2400230613 - Lô 33 : Chén nung thạch anh có nắp 7,516,000 76,000
34 PP2400230614 - Lô 34 : Cốc đốt thấp thành 600 ml 5,964,000 61,000
35 PP2400230615 - Lô 35 : Cột ái lực chiết Vitamin B12 102,770,000 1,029,000
36 PP2400230616 - Lô 36 : Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin M1 87,330,000 874,000
37 PP2400230617 - Lô 37 : Cột ái lực miễn dịch chiết Ochratoxin A 128,160,000 1,283,000
38 PP2400230618 - Lô 38 : Cột bảo vệ cho cột phân tích anion 8,847,000 89,000
39 PP2400230619 - Lô 39 : Cột bảo vệ (Guard) cho cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực 20,738,000 208,000
40 PP2400230620 - Lô 40 : Cột bảo vệ C18 8,544,000 86,000
41 PP2400230621 - Lô 41 : Cột bảo vệ cho cột Cột phân tích các hợp chất phân cực 17,906,000 180,000
42 PP2400230622 - Lô 42 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột cho cột phân tích cation 8,059,000 82,000
43 PP2400230623 - Lô 43 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC 11,406,000 115,000
44 PP2400230624 - Lô 44 : Cột lọc siêu tinh khiết cho máy nước cất siêu sạch 50,442,000 505,000
45 PP2400230625 - Lô 45 : Cột lọc thẩm thấu ngược cho máy nước cất siêu sạch 61,600,000 617,000
46 PP2400230626 - Lô 46 : Cột phân tích kháng thể 75,492,000 756,000
47 PP2400230627 - Lô 47 : Cột sắc ký phân tích nhóm alcohol 30m, 0.25 mm, 0.25 µm 26,073,000 262,000
48 PP2400230628 - Lô 48 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 10 µm 27,670,000 278,000
49 PP2400230629 - Lô 49 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 7 µm 24,134,000 242,000
50 PP2400230630 - Lô 50 : Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm 25,598,000 257,000
51 PP2400230631 - Lô 51 : Cột sắc ký khí, 100 m × 0.25 mm, 0.20 μm 70,954,000 711,000
52 PP2400230632 - Lô 52 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh 150 mm x 4.6 mm, 5 µm 15,251,000 154,000
53 PP2400230633 - Lô 53 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 2.1 mm, 3 µm 26,363,000 265,000
54 PP2400230634 - Lô 54 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 5 µm 9,262,000 94,000
55 PP2400230635 - Lô 55 : Cột sắc ký lỏng C18, 250 mm x 4.6 mm, 5µm. 27,948,000 280,000
56 PP2400230636 - Lô 56 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 mm x4.6 mm, 5µm 26,942,000 270,000
57 PP2400230637 - Lô 57 : Cột sắc ký lỏng HILIC, 150 mm x 2.1 mm, 3.5 µm 84,828,000 849,000
58 PP2400230638 - Lô 58 : Cột sắc ký lỏng HILIC, 150 mm x 3 mm, 2.5µm 26,180,000 263,000
59 PP2400230639 - Lô 59 : Cột sắc ký lỏng pha đảo, 250 mm x 4.6 mm, 5 µm 28,072,000 282,000
60 PP2400230640 - Lô 60 : Cột sắc ký lỏng phân tích acid amin , 250 mm x 4.6 mm, 5 µm 50,994,000 511,000
61 PP2400230641 - Lô 61 : Cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực, 250 mm x 2 mm, 13 µm 61,778,000 619,000
62 PP2400230642 - Lô 62 : Cột sắc ký NH2, 250 mm × 4.6 mm, 5 µm 18,369,000 185,000
63 PP2400230643 - Lô 63 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml 16,176,000 163,000
64 PP2400230644 - Lô 64 : Cửa sổ làm sạch chế độ dọc trục 5,180,000 53,000
65 PP2400230645 - Lô 65 : Cuộn đồng tạo plasma cho ICP-MS 19,160,000 193,000
66 PP2400230646 - Lô 66 : Cuộn RF dùng tạo plasma cho máy ICPOES 20,355,000 205,000
67 PP2400230647 - Lô 67 : Dầu chân không 5,330,000 54,000
68 PP2400230648 - Lô 68 : Đầu côn 100- 1000 µl 13,232,000 133,000
69 PP2400230649 - Lô 69 : Đầu côn 20 -200 µl 8,790,000 89,000
70 PP2400230650 - Lô 70 : Đầu côn 50-1000 µl 9,240,000 93,000
71 PP2400230651 - Lô 71 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS 64,266,000 644,000
72 PP2400230652 - Lô 72 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel 148,911,000 1,490,000
73 PP2400230653 - Lô 73 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS 29,112,000 292,000
74 PP2400230654 - Lô 74 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS 35,378,000 355,000
75 PP2400230655 - Lô 75 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel 90,804,000 909,000
76 PP2400230656 - Lô 76 : Đầu đốt thạch anh 1 khe 32,820,000 329,000
77 PP2400230657 - Lô 77 : Đầu nối bộ phận hút (connectors to suction module adapter and plug) 10,208,000 103,000
78 PP2400230658 - Lô 78 : Đầu nối cột sắc ký (0.4mm id; 0.1-0.25 mm column) 5,102,000 52,000
79 PP2400230659 - Lô 79 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ (Column nut for connected MS) 7,598,000 77,000
80 PP2400230660 - Lô 80 : Đầu nối female Barb CTFE Fitting dùng cho máy ICP-MS 27,852,000 280,000
81 PP2400230661 - Lô 81 : Đầu nối Male Barb CTFE Fitting dùng cho máy ICP-MS 19,104,000 192,000
82 PP2400230662 - Lô 82 : Đầu phun injector dùng cho ICP-OES 30,996,000 311,000
83 PP2400230663 - Lô 83 : Đầu phun mẫu (2.0 mm id.) 14,426,000 145,000
84 PP2400230664 - Lô 84 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS, 0.4 ml/min 48,474,000 486,000
85 PP2400230665 - Lô 85 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS, 0.5 ml/min 58,917,000 590,000
86 PP2400230666 - Lô 86 : Dây bơm trong máy ICP-MS, 1.30 mm 22,830,000 229,000
87 PP2400230667 - Lô 87 : Dây hút mẫu 3 nút chặn, 1.14 mm 17,716,000 178,000
88 PP2400230668 - Lô 88 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 0.25 mm dùng cho ICP-MS 18,935,000 190,000
89 PP2400230669 - Lô 89 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 0.38 mm (Orange/Green Flared) 20,505,000 206,000
90 PP2400230670 - Lô 90 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 1.02 mm 13,560,000 137,000
91 PP2400230671 - Lô 91 : Dây hút mẫu 3 nút chặn ,1.02 mm dùng cho ICP-MS 5,310,000 54,000
92 PP2400230672 - Lô 92 : Dây mẫu bơm nhu động, 2 nút chặn 0.76 mm 11,315,000 114,000
93 PP2400230673 - Lô 93 : Dây nối PEEK Tube 5,722,000 58,000
94 PP2400230674 - Lô 94 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 0.25 mm) 9,540,000 96,000
95 PP2400230675 - Lô 95 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 0.5 mm) 5,116,000 52,000
96 PP2400230676 - Lô 96 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 1 mm) 5,855,000 60,000
97 PP2400230677 - Lô 97 : Dây thải 3 nút chặn 2.79 mm 30,506,000 306,000
98 PP2400230678 - Lô 98 : Đệm nối 7,568,000 77,000
99 PP2400230679 - Lô 99 : Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD 37,110,000 372,000
100 PP2400230680 - Lô 100 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng 90 mm 12,108,000 122,000
101 PP2400230681 - Lô 101 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng θ 60 mm 12,200,000 123,000
102 PP2400230682 - Lô 102 : Đĩa rodac 5,531,000 56,000
103 PP2400230683 - Lô 103 : Điện cực Clo 16,010,000 161,000
104 PP2400230684 - Lô 104 : Điện cực oxy hóa khử 16,124,000 162,000
105 PP2400230685 - Lô 105 : Điện cực pH cho máy chưng cất đạm 18,716,000 188,000
106 PP2400230686 - Lô 106 : Điện cực pH có cảm biến 12,474,000 126,000
107 PP2400230687 - Lô 107 : Điện cực pH tích hợp dò nhiệt độ 11,088,000 112,000
108 PP2400230688 - Lô 108 : Điện cực pH trong môi trường khan 22,352,000 225,000
109 PP2400230689 - Lô 109 : Điện trở dùng cho máy phá mẫu hồng ngoại 31,350,000 315,000
110 PP2400230690 - Lô 110 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2.5-25 ml 10,736,000 108,000
111 PP2400230691 - Lô 111 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2-10 ml 17,252,000 174,000
112 PP2400230692 - Lô 112 : Dụng cụ phân phối chất lỏng chịu acid 2-10 ml 44,990,000 451,000
113 PP2400230693 - Lô 113 : Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh 15,840,000 159,000
114 PP2400230694 - Lô 114 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh 17,280,000 174,000
115 PP2400230695 - Lô 115 : Giấy lọc d = 110 mm 3,600,000 37,000
116 PP2400230696 - Lô 116 : Giấy lọc định lượng không tro 9,460,000 96,000
117 PP2400230697 - Lô 117 : Giấy lọc glass microfiber filter (đường kính 47mm, kích thước lỗ lọc 1.5 µm) 11,088,000 112,000
118 PP2400230698 - Lô 118 : Giấy lọc MCE (đường kính 37 mm, kích thước lỗ lọc 0.8 µm) 25,938,000 260,000
119 PP2400230699 - Lô 119 : Giấy lọc MCE (đường kính 47 mm, kích thước lỗ lọc 0.45 µm) 12,204,000 123,000
120 PP2400230700 - Lô 120 : Khẩu trang y tế 3 lớp 15,120,000 152,000
121 PP2400230701 - Lô 121 : Khối chịu nhiệt 6 vị trí cho vial 28 mm 38,365,000 385,000
122 PP2400230702 - Lô 122 : Khớp nối dòng mẫu và nội chuẩn ICPMS 20,866,000 210,000
123 PP2400230703 - Lô 123 : Kim tiêm mẫu tự động sắc ký khí 10 µl 9,330,000 94,000
124 PP2400230704 - Lô 124 : Kim tiêm mẫu tự động Syring 10 µl 8,906,000 90,000
125 PP2400230705 - Lô 125 : Kim tự động 5 μl 14,792,000 149,000
126 PP2400230706 - Lô 126 : Màng lọc 0.22 µm 48,387,000 485,000
127 PP2400230707 - Lô 127 : Miếng đệm bộ tiêm mẫu (HPV Rotor) 25,388,000 255,000
128 PP2400230708 - Lô 128 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu 5,851,000 60,000
129 PP2400230709 - Lô 129 : Miếng đệm cho rotor bộ tiêm mẫu (HPV Peek rotor) 19,366,000 195,000
130 PP2400230710 - Lô 130 : Miếng lọc không khí cho hệ thống khối phổ 5,516,000 56,000
131 PP2400230711 - Lô 131 : Motor khuấy có bánh răng 10,593,000 107,000
132 PP2400230712 - Lô 132 : Nắp cho vial 2 ml 40,320,000 404,000
133 PP2400230713 - Lô 133 : Nắp cho vial headspace 20 ml 37,656,000 378,000
134 PP2400230714 - Lô 134 : Nút bịt chặn cho khớp nối dòng mẫu và nội chuẩn ICP-MS 8,112,000 82,000
135 PP2400230715 - Lô 135 : Nút vặn cổng tiêm mẫu (Needle Seal) 6,818,000 69,000
136 PP2400230716 - Lô 136 : Ống chưng cất đạm 250 ml 27,280,000 274,000
137 PP2400230717 - Lô 137 : Ống chưng cất đạm 500 ml 10,307,000 104,000
138 PP2400230718 - Lô 138 : Ống chuông Dunham 12,100,000 122,000
139 PP2400230719 - Lô 139 : Ống dẫn truyền ion 15,699,000 158,000
140 PP2400230720 - Lô 140 : Ống đốt thạch anh 38,010,000 381,000
141 PP2400230721 - Lô 141 : Ống giấy chiết béo 603 17,040,000 171,000
142 PP2400230722 - Lô 142 : Ống impinger hấp thu khí vô cơ, kim loại nặng 14,595,000 147,000
143 PP2400230723 - Lô 143 : Ống ly tâm nhựa 50ml, tiệt trùng 7,854,000 80,000
144 PP2400230724 - Lô 144 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 12x100 mm 9,820,000 99,000
145 PP2400230725 - Lô 145 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180 mm 51,135,000 512,000
146 PP2400230726 - Lô 146 : Ống nối chữ U NS14/14 10,692,000 108,000
147 PP2400230727 - Lô 147 : Ống nối chữ U NS29/14 5,676,000 58,000
148 PP2400230728 - Lô 148 : Ống nối với tube dẫn khí bên trong 11,946,000 120,000
149 PP2400230729 - Lô 149 : Ống ra cho bình hấp thu 5,456,000 56,000
150 PP2400230730 - Lô 150 : Ống sinh hàn xoắn cổ nhám 29/32 4,158,000 43,000
151 PP2400230731 - Lô 151 : Phễu lọc G4 12,342,000 124,000
152 PP2400230732 - Lô 152 : Phễu thủy tinh đường kính 40 mm 10,320,000 104,000
153 PP2400230733 - Lô 153 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm , kích thước màng lọc 30 mm) 16,765,000 169,000
154 PP2400230734 - Lô 154 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13 mm) 21,420,000 215,000
155 PP2400230735 - Lô 155 : Pipet 1 ml 13,990,000 141,000
156 PP2400230736 - Lô 156 : Pipet 10 ml 16,510,000 166,000
157 PP2400230737 - Lô 157 : Pipet cơ đơn kênh 1- 5 ml 7,236,000 73,000
158 PP2400230738 - Lô 158 : Pipet cơ đơn kênh 100 - 1000 µl 39,210,000 393,000
159 PP2400230739 - Lô 159 : Pipet cơ đơn kênh 2 - 20 µl 23,730,000 238,000
160 PP2400230740 - Lô 160 : Pipet cơ đơn kênh 20 - 200 µl 23,730,000 238,000
161 PP2400230741 - Lô 161 : Pipet cơ đơn kênh 500 - 5000 µl 24,270,000 244,000
162 PP2400230742 - Lô 162 : Rây vòng 0.5 mm cho máy nghiền mẫu 7,128,000 72,000
163 PP2400230743 - Lô 163 : Rây vòng 1 mm cho máy nghiền mẫu 7,849,000 79,000
164 PP2400230744 - Lô 164 : Sợi đốt cho sắc kí khí ghép khối phổ 19,988,000 201,000
165 PP2400230745 - Lô 165 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần 20,813,000 209,000
166 PP2400230746 - Lô 166 : Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 11,000,000 111,000
167 PP2400230747 - Lô 167 : Túi lọc xơ thô F57 (F57 filter bags) 6,358,000 65,000
168 PP2400230748 - Lô 168 : Vật liệu hấp phụ (226 - 01) 24,684,000 248,000
169 PP2400230749 - Lô 169 : Vật liệu hấp phụ (226 -93) 13,112,000 132,000
170 PP2400230750 - Lô 170 : Vòng bạch kim chặn đầu đốt cho ICP-MS 34,956,000 351,000
171 PP2400230751 - Lô 171 : Vòng đệm kết nối dùng cho ống 1.6 mm ICPMS 14,577,000 147,000
172 PP2400230752 - Lô 172 : Vòng đệm Oring 6,114,000 62,000
173 PP2400230753 - Lô 173 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel ( 0.0625 in x 0.5 mm) 10,399,000 105,000
174 PP2400230754 - Lô 174 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel (0.0625 in x 0.4 mm) 10,399,000 105,000
175 PP2400230755 - Lô 175 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel, đường kính trong 0.25 in. 7,839,000 79,000
176 PP2400230756 - Lô 176 : Vòng thạch anh chặn đầu đốt cho ICP-MS 7,614,000 77,000
177 PP2400230757 - Lô 177 : Vòng thạch anh ngăn cách đầu đốt và cuộn RF dùng cho ICP-OES 7,619,000 77,000
178 PP2400230758 - Lô 178 : Vòng tiêm mẫu 100 µl (Sample loop 100 µl) 12,523,000 126,000
Lô 1 : Bếp đun bình cầu có khuấy từ
Mã phần lô PP2400230581
Giá từng phần lô 29,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2 : Bếp hồng ngoại
Mã phần lô PP2400230582
Giá từng phần lô 32,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3 : Bình chiết quả lê 100 ml
Mã phần lô PP2400230583
Giá từng phần lô 15,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4 : Bình chiết quả lê 1000 ml
Mã phần lô PP2400230584
Giá từng phần lô 5,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5 : Bình chiết quả lê 125 ml
Mã phần lô PP2400230585
Giá từng phần lô 4,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6 : Bình cô quay chân không 250 ml
Mã phần lô PP2400230586
Giá từng phần lô 8,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7 : Bình hấp thu dùng cho máy chưng cất KSO2N có nắp
Mã phần lô PP2400230587
Giá từng phần lô 12,723,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8 : Bình phản ứng 3 cổ
Mã phần lô PP2400230588
Giá từng phần lô 7,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9 : Bình tam giác cổ nhám 250 ml
Mã phần lô PP2400230589
Giá từng phần lô 6,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10 : Bình tam giác cổ nhám có nắp 500 ml
Mã phần lô PP2400230590
Giá từng phần lô 6,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11 : Bộ cổng tiêm mẫu sắc ký lỏng cao áp (Needle Seal Kit )
Mã phần lô PP2400230591
Giá từng phần lô 31,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12 : Bộ cung cấp proton cho bộ triệt nền của máy sắc kí ion (anion)
Mã phần lô PP2400230592
Giá từng phần lô 40,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13 : Bộ đệm cho máy phá vô cơ hóa mẫu (set circular spring and holder)
Mã phần lô PP2400230593
Giá từng phần lô 6,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14 : Bộ đệm FKM (sealing FKM)
Mã phần lô PP2400230594
Giá từng phần lô 7,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15 : Bộ kim tiêu mẫu tự động
Mã phần lô PP2400230595
Giá từng phần lô 26,802,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng lấy mẫu tự động
Mã phần lô PP2400230596
Giá từng phần lô 16,511,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17 : Bộ phụ tùng bảo dưỡng máy vô cơ hóa mẫu
Mã phần lô PP2400230597
Giá từng phần lô 28,677,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18 : Bộ PM kit cho bơm
Mã phần lô PP2400230598
Giá từng phần lô 6,253,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 19 : Bộ QuickPick PM cho sắc ký khí
Mã phần lô PP2400230599
Giá từng phần lô 14,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20 : Bộ thay thế cách điện
Mã phần lô PP2400230600
Giá từng phần lô 37,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21 : Bộ vặn cổng tiêm mẫu (Needle Seat)
Mã phần lô PP2400230601
Giá từng phần lô 11,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22 : Bơm tiêm nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2400230602
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC
Mã phần lô PP2400230603
Giá từng phần lô 14,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24 : Buret thủy tinh thẳng 10 ml
Mã phần lô PP2400230604
Giá từng phần lô 8,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 25 : Chai 1.5 ml có nắp đậy nhôm dùng cho GC
Mã phần lô PP2400230605
Giá từng phần lô 18,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 26 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt
Mã phần lô PP2400230606
Giá từng phần lô 61,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 27 : Chai thủy tinh 100 ml
Mã phần lô PP2400230607
Giá từng phần lô 24,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 28 : Chai thủy tinh 1000 ml
Mã phần lô PP2400230608
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 29 : Chai thủy tinh 20 ml dùng cho headspace GC
Mã phần lô PP2400230609
Giá từng phần lô 7,899,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 30 : Chai thủy tinh 250 ml
Mã phần lô PP2400230610
Giá từng phần lô 13,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 31 : Chai thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2400230611
Giá từng phần lô 18,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 32 : Chai trung tính nâu 500 ml
Mã phần lô PP2400230612
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 33 : Chén nung thạch anh có nắp
Mã phần lô PP2400230613
Giá từng phần lô 7,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 34 : Cốc đốt thấp thành 600 ml
Mã phần lô PP2400230614
Giá từng phần lô 5,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 35 : Cột ái lực chiết Vitamin B12
Mã phần lô PP2400230615
Giá từng phần lô 102,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 36 : Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin M1
Mã phần lô PP2400230616
Giá từng phần lô 87,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 37 : Cột ái lực miễn dịch chiết Ochratoxin A
Mã phần lô PP2400230617
Giá từng phần lô 128,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,283,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 38 : Cột bảo vệ cho cột phân tích anion
Mã phần lô PP2400230618
Giá từng phần lô 8,847,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 39 : Cột bảo vệ (Guard) cho cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực
Mã phần lô PP2400230619
Giá từng phần lô 20,738,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 40 : Cột bảo vệ C18
Mã phần lô PP2400230620
Giá từng phần lô 8,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 41 : Cột bảo vệ cho cột Cột phân tích các hợp chất phân cực
Mã phần lô PP2400230621
Giá từng phần lô 17,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 42 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột cho cột phân tích cation
Mã phần lô PP2400230622
Giá từng phần lô 8,059,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 43 : Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC
Mã phần lô PP2400230623
Giá từng phần lô 11,406,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 44 : Cột lọc siêu tinh khiết cho máy nước cất siêu sạch
Mã phần lô PP2400230624
Giá từng phần lô 50,442,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 45 : Cột lọc thẩm thấu ngược cho máy nước cất siêu sạch
Mã phần lô PP2400230625
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 46 : Cột phân tích kháng thể
Mã phần lô PP2400230626
Giá từng phần lô 75,492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 47 : Cột sắc ký phân tích nhóm alcohol 30m, 0.25 mm, 0.25 µm
Mã phần lô PP2400230627
Giá từng phần lô 26,073,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 48 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 10 µm
Mã phần lô PP2400230628
Giá từng phần lô 27,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 49 : Cột sắc ký ion, 250 mm x 4.1 mm, 7 µm
Mã phần lô PP2400230629
Giá từng phần lô 24,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 50 : Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm
Mã phần lô PP2400230630
Giá từng phần lô 25,598,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 51 : Cột sắc ký khí, 100 m × 0.25 mm, 0.20 μm
Mã phần lô PP2400230631
Giá từng phần lô 70,954,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 711,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 52 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh 150 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400230632
Giá từng phần lô 15,251,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 53 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 2.1 mm, 3 µm
Mã phần lô PP2400230633
Giá từng phần lô 26,363,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 54 : Cột sắc ký lỏng C18, 150 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400230634
Giá từng phần lô 9,262,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 55 : Cột sắc ký lỏng C18, 250 mm x 4.6 mm, 5µm.
Mã phần lô PP2400230635
Giá từng phần lô 27,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 56 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 mm x4.6 mm, 5µm
Mã phần lô PP2400230636
Giá từng phần lô 26,942,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 57 : Cột sắc ký lỏng HILIC, 150 mm x 2.1 mm, 3.5 µm
Mã phần lô PP2400230637
Giá từng phần lô 84,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 58 : Cột sắc ký lỏng HILIC, 150 mm x 3 mm, 2.5µm
Mã phần lô PP2400230638
Giá từng phần lô 26,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 59 : Cột sắc ký lỏng pha đảo, 250 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400230639
Giá từng phần lô 28,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 60 : Cột sắc ký lỏng phân tích acid amin , 250 mm x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400230640
Giá từng phần lô 50,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 61 : Cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực, 250 mm x 2 mm, 13 µm
Mã phần lô PP2400230641
Giá từng phần lô 61,778,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 62 : Cột sắc ký NH2, 250 mm × 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400230642
Giá từng phần lô 18,369,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 63 : Cột xử lý mẫu pha ngược 6 ml
Mã phần lô PP2400230643
Giá từng phần lô 16,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 64 : Cửa sổ làm sạch chế độ dọc trục
Mã phần lô PP2400230644
Giá từng phần lô 5,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 65 : Cuộn đồng tạo plasma cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400230645
Giá từng phần lô 19,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 66 : Cuộn RF dùng tạo plasma cho máy ICPOES
Mã phần lô PP2400230646
Giá từng phần lô 20,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 67 : Dầu chân không
Mã phần lô PP2400230647
Giá từng phần lô 5,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 68 : Đầu côn 100- 1000 µl
Mã phần lô PP2400230648
Giá từng phần lô 13,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 69 : Đầu côn 20 -200 µl
Mã phần lô PP2400230649
Giá từng phần lô 8,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 70 : Đầu côn 50-1000 µl
Mã phần lô PP2400230650
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 71 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS
Mã phần lô PP2400230651
Giá từng phần lô 64,266,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 72 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel
Mã phần lô PP2400230652
Giá từng phần lô 148,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 73 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS
Mã phần lô PP2400230653
Giá từng phần lô 29,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 74 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS
Mã phần lô PP2400230654
Giá từng phần lô 35,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 75 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel
Mã phần lô PP2400230655
Giá từng phần lô 90,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 76 : Đầu đốt thạch anh 1 khe
Mã phần lô PP2400230656
Giá từng phần lô 32,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 77 : Đầu nối bộ phận hút (connectors to suction module adapter and plug)
Mã phần lô PP2400230657
Giá từng phần lô 10,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 78 : Đầu nối cột sắc ký (0.4mm id; 0.1-0.25 mm column)
Mã phần lô PP2400230658
Giá từng phần lô 5,102,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 79 : Đầu nối cột sắc ký khí với buồng khối phổ (Column nut for connected MS)
Mã phần lô PP2400230659
Giá từng phần lô 7,598,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 80 : Đầu nối female Barb CTFE Fitting dùng cho máy ICP-MS
Mã phần lô PP2400230660
Giá từng phần lô 27,852,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 81 : Đầu nối Male Barb CTFE Fitting dùng cho máy ICP-MS
Mã phần lô PP2400230661
Giá từng phần lô 19,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 82 : Đầu phun injector dùng cho ICP-OES
Mã phần lô PP2400230662
Giá từng phần lô 30,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 83 : Đầu phun mẫu (2.0 mm id.)
Mã phần lô PP2400230663
Giá từng phần lô 14,426,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 84 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS, 0.4 ml/min
Mã phần lô PP2400230664
Giá từng phần lô 48,474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 85 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS, 0.5 ml/min
Mã phần lô PP2400230665
Giá từng phần lô 58,917,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 86 : Dây bơm trong máy ICP-MS, 1.30 mm
Mã phần lô PP2400230666
Giá từng phần lô 22,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 87 : Dây hút mẫu 3 nút chặn, 1.14 mm
Mã phần lô PP2400230667
Giá từng phần lô 17,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 88 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 0.25 mm dùng cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400230668
Giá từng phần lô 18,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 89 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 0.38 mm (Orange/Green Flared)
Mã phần lô PP2400230669
Giá từng phần lô 20,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 90 : Dây hút mẫu 2 nút chặn, 1.02 mm
Mã phần lô PP2400230670
Giá từng phần lô 13,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 91 : Dây hút mẫu 3 nút chặn ,1.02 mm dùng cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400230671
Giá từng phần lô 5,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 92 : Dây mẫu bơm nhu động, 2 nút chặn 0.76 mm
Mã phần lô PP2400230672
Giá từng phần lô 11,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 93 : Dây nối PEEK Tube
Mã phần lô PP2400230673
Giá từng phần lô 5,722,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 94 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 0.25 mm)
Mã phần lô PP2400230674
Giá từng phần lô 9,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 95 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 0.5 mm)
Mã phần lô PP2400230675
Giá từng phần lô 5,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 96 : Dây ống hút mẫu dùng cho ICPMS (đường kính 1 mm)
Mã phần lô PP2400230676
Giá từng phần lô 5,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 97 : Dây thải 3 nút chặn 2.79 mm
Mã phần lô PP2400230677
Giá từng phần lô 30,506,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 98 : Đệm nối
Mã phần lô PP2400230678
Giá từng phần lô 7,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 99 : Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD
Mã phần lô PP2400230679
Giá từng phần lô 37,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 100 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng 90 mm
Mã phần lô PP2400230680
Giá từng phần lô 12,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 101 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng θ 60 mm
Mã phần lô PP2400230681
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 102 : Đĩa rodac
Mã phần lô PP2400230682
Giá từng phần lô 5,531,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 103 : Điện cực Clo
Mã phần lô PP2400230683
Giá từng phần lô 16,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 104 : Điện cực oxy hóa khử
Mã phần lô PP2400230684
Giá từng phần lô 16,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 105 : Điện cực pH cho máy chưng cất đạm
Mã phần lô PP2400230685
Giá từng phần lô 18,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 106 : Điện cực pH có cảm biến
Mã phần lô PP2400230686
Giá từng phần lô 12,474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 107 : Điện cực pH tích hợp dò nhiệt độ
Mã phần lô PP2400230687
Giá từng phần lô 11,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 108 : Điện cực pH trong môi trường khan
Mã phần lô PP2400230688
Giá từng phần lô 22,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 109 : Điện trở dùng cho máy phá mẫu hồng ngoại
Mã phần lô PP2400230689
Giá từng phần lô 31,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 110 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2.5-25 ml
Mã phần lô PP2400230690
Giá từng phần lô 10,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 111 : Dụng cụ phân phối chất lỏng 2-10 ml
Mã phần lô PP2400230691
Giá từng phần lô 17,252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 112 : Dụng cụ phân phối chất lỏng chịu acid 2-10 ml
Mã phần lô PP2400230692
Giá từng phần lô 44,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 113 : Găng tay cao su size M, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2400230693
Giá từng phần lô 15,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 114 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2400230694
Giá từng phần lô 17,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 115 : Giấy lọc d = 110 mm
Mã phần lô PP2400230695
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 116 : Giấy lọc định lượng không tro
Mã phần lô PP2400230696
Giá từng phần lô 9,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 117 : Giấy lọc glass microfiber filter (đường kính 47mm, kích thước lỗ lọc 1.5 µm)
Mã phần lô PP2400230697
Giá từng phần lô 11,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 118 : Giấy lọc MCE (đường kính 37 mm, kích thước lỗ lọc 0.8 µm)
Mã phần lô PP2400230698
Giá từng phần lô 25,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 119 : Giấy lọc MCE (đường kính 47 mm, kích thước lỗ lọc 0.45 µm)
Mã phần lô PP2400230699
Giá từng phần lô 12,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 120 : Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2400230700
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 121 : Khối chịu nhiệt 6 vị trí cho vial 28 mm
Mã phần lô PP2400230701
Giá từng phần lô 38,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 122 : Khớp nối dòng mẫu và nội chuẩn ICPMS
Mã phần lô PP2400230702
Giá từng phần lô 20,866,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 123 : Kim tiêm mẫu tự động sắc ký khí 10 µl
Mã phần lô PP2400230703
Giá từng phần lô 9,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 124 : Kim tiêm mẫu tự động Syring 10 µl
Mã phần lô PP2400230704
Giá từng phần lô 8,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 125 : Kim tự động 5 μl
Mã phần lô PP2400230705
Giá từng phần lô 14,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 126 : Màng lọc 0.22 µm
Mã phần lô PP2400230706
Giá từng phần lô 48,387,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 127 : Miếng đệm bộ tiêm mẫu (HPV Rotor)
Mã phần lô PP2400230707
Giá từng phần lô 25,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 128 : Miếng đệm cho buồng tiêm mẫu
Mã phần lô PP2400230708
Giá từng phần lô 5,851,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 129 : Miếng đệm cho rotor bộ tiêm mẫu (HPV Peek rotor)
Mã phần lô PP2400230709
Giá từng phần lô 19,366,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 130 : Miếng lọc không khí cho hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2400230710
Giá từng phần lô 5,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 131 : Motor khuấy có bánh răng
Mã phần lô PP2400230711
Giá từng phần lô 10,593,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 132 : Nắp cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2400230712
Giá từng phần lô 40,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 133 : Nắp cho vial headspace 20 ml
Mã phần lô PP2400230713
Giá từng phần lô 37,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 134 : Nút bịt chặn cho khớp nối dòng mẫu và nội chuẩn ICP-MS
Mã phần lô PP2400230714
Giá từng phần lô 8,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 135 : Nút vặn cổng tiêm mẫu (Needle Seal)
Mã phần lô PP2400230715
Giá từng phần lô 6,818,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 136 : Ống chưng cất đạm 250 ml
Mã phần lô PP2400230716
Giá từng phần lô 27,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 137 : Ống chưng cất đạm 500 ml
Mã phần lô PP2400230717
Giá từng phần lô 10,307,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 138 : Ống chuông Dunham
Mã phần lô PP2400230718
Giá từng phần lô 12,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 139 : Ống dẫn truyền ion
Mã phần lô PP2400230719
Giá từng phần lô 15,699,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 140 : Ống đốt thạch anh
Mã phần lô PP2400230720
Giá từng phần lô 38,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 141 : Ống giấy chiết béo 603
Mã phần lô PP2400230721
Giá từng phần lô 17,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 142 : Ống impinger hấp thu khí vô cơ, kim loại nặng
Mã phần lô PP2400230722
Giá từng phần lô 14,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 143 : Ống ly tâm nhựa 50ml, tiệt trùng
Mã phần lô PP2400230723
Giá từng phần lô 7,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 144 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 12x100 mm
Mã phần lô PP2400230724
Giá từng phần lô 9,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 145 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180 mm
Mã phần lô PP2400230725
Giá từng phần lô 51,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 146 : Ống nối chữ U NS14/14
Mã phần lô PP2400230726
Giá từng phần lô 10,692,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 147 : Ống nối chữ U NS29/14
Mã phần lô PP2400230727
Giá từng phần lô 5,676,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 148 : Ống nối với tube dẫn khí bên trong
Mã phần lô PP2400230728
Giá từng phần lô 11,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 149 : Ống ra cho bình hấp thu
Mã phần lô PP2400230729
Giá từng phần lô 5,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 150 : Ống sinh hàn xoắn cổ nhám 29/32
Mã phần lô PP2400230730
Giá từng phần lô 4,158,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 151 : Phễu lọc G4
Mã phần lô PP2400230731
Giá từng phần lô 12,342,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 152 : Phễu thủy tinh đường kính 40 mm
Mã phần lô PP2400230732
Giá từng phần lô 10,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 153 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm , kích thước màng lọc 30 mm)
Mã phần lô PP2400230733
Giá từng phần lô 16,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 154 : Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2400230734
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 155 : Pipet 1 ml
Mã phần lô PP2400230735
Giá từng phần lô 13,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 156 : Pipet 10 ml
Mã phần lô PP2400230736
Giá từng phần lô 16,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 157 : Pipet cơ đơn kênh 1- 5 ml
Mã phần lô PP2400230737
Giá từng phần lô 7,236,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 158 : Pipet cơ đơn kênh 100 - 1000 µl
Mã phần lô PP2400230738
Giá từng phần lô 39,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 159 : Pipet cơ đơn kênh 2 - 20 µl
Mã phần lô PP2400230739
Giá từng phần lô 23,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 160 : Pipet cơ đơn kênh 20 - 200 µl
Mã phần lô PP2400230740
Giá từng phần lô 23,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 161 : Pipet cơ đơn kênh 500 - 5000 µl
Mã phần lô PP2400230741
Giá từng phần lô 24,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 162 : Rây vòng 0.5 mm cho máy nghiền mẫu
Mã phần lô PP2400230742
Giá từng phần lô 7,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 163 : Rây vòng 1 mm cho máy nghiền mẫu
Mã phần lô PP2400230743
Giá từng phần lô 7,849,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 164 : Sợi đốt cho sắc kí khí ghép khối phổ
Mã phần lô PP2400230744
Giá từng phần lô 19,988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 165 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần
Mã phần lô PP2400230745
Giá từng phần lô 20,813,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 166 : Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2400230746
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 167 : Túi lọc xơ thô F57 (F57 filter bags)
Mã phần lô PP2400230747
Giá từng phần lô 6,358,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 168 : Vật liệu hấp phụ (226 - 01)
Mã phần lô PP2400230748
Giá từng phần lô 24,684,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 169 : Vật liệu hấp phụ (226 -93)
Mã phần lô PP2400230749
Giá từng phần lô 13,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 170 : Vòng bạch kim chặn đầu đốt cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400230750
Giá từng phần lô 34,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 171 : Vòng đệm kết nối dùng cho ống 1.6 mm ICPMS
Mã phần lô PP2400230751
Giá từng phần lô 14,577,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 172 : Vòng đệm Oring
Mã phần lô PP2400230752
Giá từng phần lô 6,114,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 173 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel ( 0.0625 in x 0.5 mm)
Mã phần lô PP2400230753
Giá từng phần lô 10,399,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 174 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel (0.0625 in x 0.4 mm)
Mã phần lô PP2400230754
Giá từng phần lô 10,399,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 175 : Vòng sắt đệm chất liệu Graphite/Vespel, đường kính trong 0.25 in.
Mã phần lô PP2400230755
Giá từng phần lô 7,839,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 176 : Vòng thạch anh chặn đầu đốt cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400230756
Giá từng phần lô 7,614,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 177 : Vòng thạch anh ngăn cách đầu đốt và cuộn RF dùng cho ICP-OES
Mã phần lô PP2400230757
Giá từng phần lô 7,619,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 178 : Vòng tiêm mẫu 100 µl (Sample loop 100 µl)
Mã phần lô PP2400230758
Giá từng phần lô 12,523,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->