Gói thầu: DCVT02.2023: 69 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300257000-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu DCVT02.2023: 69 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300181595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,458,029,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.648.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300384873 - Lô 1: Bình tam giác 500 ml cổ mài có kèm nắp 4,180,000 5.805.556 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.926.000 3
2 PP2300384874 - Lô 2: Bộ đỡ cột bảo vệ 3,850,000 5.347.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.695.000 1
3 PP2300384875 - Lô 3: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid) 26,928,000 37.400.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.849.600 2
4 PP2300384876 - Lô 4: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) 52,500,000 72.916.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 36.750.000 3
5 PP2300384877 - Lô 5: Bộ phân phối chất lỏng tự động 10-60 ml 15,114,000 20.991.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.579.800 1
6 PP2300384878 - Lô 6: Bộ phân phối chất lỏng tự động 5-30 ml 15,620,000 21.694.445 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.934.000 1
7 PP2300384879 - Lô 7: Bơm tiêm nhựa 3 ml 5,049,000 7.012.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.534.300 34
8 PP2300384880 - Lô 8: Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) 5,778,300 8.025.417 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.044.810 1
9 PP2300384881 - Lô 9: Chai 20 ml dùng cho headspace 10,340,000 14.361.112 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.238.000 3
10 PP2300384882 - Lô 10: Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt 14,652,000 20.350.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.256.400 74
11 PP2300384883 - Lô 11: Chén kết tinh 150 ml 24,915,000 34.604.167 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 17.440.500 10
12 PP2300384884 - Lô 12: Chén nung có mỏ 5,082,000 7.058.334 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.557.400 10
13 PP2300384885 - Lô 13: Cột bảo vệ sắc ký C18 15,125,000 21.006.945 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.587.500 3
14 PP2300384886 - Lô 14: Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC 33,587,400 46.649.167 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 23.511.180 2
15 PP2300384887 - Lô 15: Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. 62,260,000 86.472.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 43.582.000 1
16 PP2300384888 - Lô 16: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất dễ bay hơi, 60 m x 0.32 mm, 1.8 μm 26,423,100 36.698.750 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.496.170 1
17 PP2300384889 - Lô 17: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm 15,399,450 21.388.125 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.779.615 1
18 PP2300384890 - Lô 18: Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 μm) 14,137,200 19.635.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.896.040 1
19 PP2300384891 - Lô 19: Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) 13,640,000 18.944.445 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.548.000 1
20 PP2300384892 - Lô 20: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2 mm, 5 μm) 13,530,000 18.791.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.471.000 1
21 PP2300384893 - Lô 21: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2.1 mm, 3 μm) 31,768,000 44.122.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 22.237.600 1
22 PP2300384894 - Lô 22: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 μm) 32,670,000 45.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 22.869.000 1
23 PP2300384895 - Lô 23: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 5 μm) 10,322,400 14.336.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.225.680 1
24 PP2300384896 - Lô 24: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 1.7 μm) 30,283,000 42.059.723 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 21.198.100 1
25 PP2300384897 - Lô 25: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) 8,745,000 12.145.834 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.121.500 1
26 PP2300384898 - Lô 26: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5μm) 23,958,000 33.275.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 16.770.600 1
27 PP2300384899 - Lô 27: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) 14,058,000 19.525.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.840.600 1
28 PP2300384900 - Lô 28: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) 56,160,000 78.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 39.312.000 1
29 PP2300384901 - Lô 29: Cột sắc ký lỏng C8 ( 250 mm x 4.6 mm, 5 μm) 9,625,000 13.368.056 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.737.500 1
30 PP2300384902 - Lô 30: Cột sắc ký lỏng HILIC ( 100 mm x2.1 mm, 1.7 μm) 33,033,000 45.879.167 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 23.123.100 1
31 PP2300384903 - Lô 31: Cột sắc ký NH2 ( 250 mm × 4.6 mm, 5 μm) 13,750,000 19.097.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.625.000 1
32 PP2300384904 - Lô 32: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) 27,032,400 37.545.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.922.680 1
33 PP2300384905 - Lô 33: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) 25,300,000 35.138.889 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 17.710.000 1
34 PP2300384906 - Lô 34: Đầu côn 100- 1000 μl 3,709,200 5.151.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.596.440 4
35 PP2300384907 - Lô 35: Đầu dò áp suất chân không 155,284,000 215.672.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 108.698.800 1
36 PP2300384908 - Lô 36: Đầu đốt thạch anh 1 khe 17,644,000 24.505.556 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.350.800 1
37 PP2300384909 - Lô 37: Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI 71,570,000 99.402.778 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 50.099.000 1
38 PP2300384910 - Lô 38: Đầu phun injector dùng cho ICP-OES 12,342,000 17.141.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.639.400 1
39 PP2300384911 - Lô 39: Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS lưu lượng 0,5 ml/phút 26,268,000 36.483.334 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.387.600 1
40 PP2300384912 - Lô 40: Đầu phun sương cho ICP-OES lưu lượng 1ml/phút 23,025,600 31.980.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 16.117.920 1
41 PP2300384913 - Lô 41: Dây hút dùng cho bơm nhu động 0.76 mm I.D, Black/Black 4,466,000 6.202.778 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.126.200 1
42 PP2300384914 - Lô 42: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red 4,642,000 6.447.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.249.400 1
43 PP2300384915 - Lô 43: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red/Red 8,074,000 11.213.889 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.651.800 1
44 PP2300384916 - Lô 44: Dây hút dùng cho bơm nhu động 2.79 mm I.D, Purple/White/Purple 7,524,000 10.450.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.266.800 1
45 PP2300384917 - Lô 45: Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD 29,595,000 41.104.167 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 20.716.500 1
46 PP2300384918 - Lô 46: Đèn xenon 17.5 V cho đầu dò huỳnh quang HPLC 56,320,000 78.222.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 39.424.000 1
47 PP2300384919 - Lô 47: Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC 32,670,000 45.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 22.869.000 1
48 PP2300384920 - Lô 48: Đĩa petri tiệt trùng 140mm 11,808,000 16.400.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.265.600 3
49 PP2300384921 - Lô 49: Đĩa petri tiệt trùng 90mm 6,804,000 9.450.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.762.800 4
50 PP2300384922 - Lô 50: Điện cực acid 19,030,000 26.430.556 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 13.321.000 1
51 PP2300384923 - Lô 51: Điện cực tủa 16,346,000 22.702.778 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.442.200 1
52 PP2300384924 - Lô 52: Kim lấy mẫu cho bộ lấy mẫu tự động 12,012,000 16.683.334 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.408.400 1
53 PP2300384925 - Lô 53: Kim tiêm mẫu sắc ký khí 10 μl 8,030,000 11.152.778 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.621.000 1
54 PP2300384926 - Lô 54: Kim tiêm mẫu tự động 10 μl 3,850,000 5.347.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.695.000 1
55 PP2300384927 - Lô 55: Nắp cho vial headspace 20 ml 7,150,000 9.930.556 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.005.000 7
56 PP2300384928 - Lô 56: Nắp nhôm (11 mm) cho vial 2 ml 4,125,000 5.729.167 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.887.500 10
57 PP2300384929 - Lô 57: Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml 38,610,000 53.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 27.027.000 104
58 PP2300384930 - Lô 58: Ống hút pasteur 3 ml 10,502,800 14.587.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.351.960 15
59 PP2300384931 - Lô 59: Ống ly tâm nhựa 15 ml 11,880,000 16.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.316.000 6
60 PP2300384932 - Lô 60: Ống ly tâm nhựa 50 ml 25,245,000 35.062.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 17.671.500 11
61 PP2300384933 - Lô 61: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) 4,840,000 6.722.223 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.388.000 7
62 PP2300384934 - Lô 62: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm,kích thước màng lọc 13 mm) 29,997,000 41.662.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 20.997.900 67
63 PP2300384935 - Lô 63: Pipet cơ đơn kênh 2-20μl 5,583,600 7.755.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.908.520 1
64 PP2300384936 - Lô 64: Pipet đơn kênh 100 μL – 1.000 μl 11,167,200 15.510.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.817.040 1
65 PP2300384937 - Lô 65: Pipet đơn kênh 20-200 μl 22,334,400 31.020.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.634.080 3
66 PP2300384938 - Lô 66: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 8,932,000 12.405.556 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.252.400 1
67 PP2300384939 - Lô 67: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần 16,578,000 23.025.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.604.600 1
68 PP2300384940 - Lô 68: Túi kỵ khí 26,675,000 37.048.612 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.672.500 17
69 PP2300384941 - Lô 69: Vòng đệm Oring cho nguồn ion hóa đầu dò khối phổ 8,580,000 11.916.667 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.006.000 4
Lô 1: Bình tam giác 500 ml cổ mài có kèm nắp
Mã phần lô PP2300384873
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.805.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 2: Bộ đỡ cột bảo vệ
Mã phần lô PP2300384874
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 3: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid)
Mã phần lô PP2300384875
Giá từng phần lô 26,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 4: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt)
Mã phần lô PP2300384876
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 5: Bộ phân phối chất lỏng tự động 10-60 ml
Mã phần lô PP2300384877
Giá từng phần lô 15,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.991.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.579.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 6: Bộ phân phối chất lỏng tự động 5-30 ml
Mã phần lô PP2300384878
Giá từng phần lô 15,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.694.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 7: Bơm tiêm nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2300384879
Giá từng phần lô 5,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.534.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Lô 8: Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng)
Mã phần lô PP2300384880
Giá từng phần lô 5,778,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.417
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 9: Chai 20 ml dùng cho headspace
Mã phần lô PP2300384881
Giá từng phần lô 10,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.361.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 10: Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt
Mã phần lô PP2300384882
Giá từng phần lô 14,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Lô 11: Chén kết tinh 150 ml
Mã phần lô PP2300384883
Giá từng phần lô 24,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.604.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Lô 12: Chén nung có mỏ
Mã phần lô PP2300384884
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.058.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Lô 13: Cột bảo vệ sắc ký C18
Mã phần lô PP2300384885
Giá từng phần lô 15,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.006.945
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 14: Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC
Mã phần lô PP2300384886
Giá từng phần lô 33,587,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.649.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.511.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 15: Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm.
Mã phần lô PP2300384887
Giá từng phần lô 62,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.472.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 16: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất dễ bay hơi, 60 m x 0.32 mm, 1.8 μm
Mã phần lô PP2300384888
Giá từng phần lô 26,423,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.698.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.496.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 17: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm
Mã phần lô PP2300384889
Giá từng phần lô 15,399,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.388.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.779.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 18: Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 μm)
Mã phần lô PP2300384890
Giá từng phần lô 14,137,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.896.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 19: Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm)
Mã phần lô PP2300384891
Giá từng phần lô 13,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 20: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384892
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.791.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 21: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2.1 mm, 3 μm)
Mã phần lô PP2300384893
Giá từng phần lô 31,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.122.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.237.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 22: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 μm)
Mã phần lô PP2300384894
Giá từng phần lô 32,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 23: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384895
Giá từng phần lô 10,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.336.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.225.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 24: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 1.7 μm)
Mã phần lô PP2300384896
Giá từng phần lô 30,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.059.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.198.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 25: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384897
Giá từng phần lô 8,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.145.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 26: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5μm)
Mã phần lô PP2300384898
Giá từng phần lô 23,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.770.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 27: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh (150 mm x 4.6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384899
Giá từng phần lô 14,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.840.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 28: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm)
Mã phần lô PP2300384900
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 29: Cột sắc ký lỏng C8 ( 250 mm x 4.6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384901
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.368.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 30: Cột sắc ký lỏng HILIC ( 100 mm x2.1 mm, 1.7 μm)
Mã phần lô PP2300384902
Giá từng phần lô 33,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.879.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.123.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 31: Cột sắc ký NH2 ( 250 mm × 4.6 mm, 5 μm)
Mã phần lô PP2300384903
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.097.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 32: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết)
Mã phần lô PP2300384904
Giá từng phần lô 27,032,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.545.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.922.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 33: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược)
Mã phần lô PP2300384905
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.138.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 34: Đầu côn 100- 1000 μl
Mã phần lô PP2300384906
Giá từng phần lô 3,709,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.151.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.596.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 35: Đầu dò áp suất chân không
Mã phần lô PP2300384907
Giá từng phần lô 155,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.672.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.698.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 36: Đầu đốt thạch anh 1 khe
Mã phần lô PP2300384908
Giá từng phần lô 17,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.505.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 37: Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI
Mã phần lô PP2300384909
Giá từng phần lô 71,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.402.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 38: Đầu phun injector dùng cho ICP-OES
Mã phần lô PP2300384910
Giá từng phần lô 12,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.141.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.639.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 39: Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS lưu lượng 0,5 ml/phút
Mã phần lô PP2300384911
Giá từng phần lô 26,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.483.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.387.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 40: Đầu phun sương cho ICP-OES lưu lượng 1ml/phút
Mã phần lô PP2300384912
Giá từng phần lô 23,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.117.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 41: Dây hút dùng cho bơm nhu động 0.76 mm I.D, Black/Black
Mã phần lô PP2300384913
Giá từng phần lô 4,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.202.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 42: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red
Mã phần lô PP2300384914
Giá từng phần lô 4,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.447.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.249.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 43: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red/Red
Mã phần lô PP2300384915
Giá từng phần lô 8,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.213.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.651.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 44: Dây hút dùng cho bơm nhu động 2.79 mm I.D, Purple/White/Purple
Mã phần lô PP2300384916
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.266.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 45: Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD
Mã phần lô PP2300384917
Giá từng phần lô 29,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.104.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.716.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 46: Đèn xenon 17.5 V cho đầu dò huỳnh quang HPLC
Mã phần lô PP2300384918
Giá từng phần lô 56,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.222.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 47: Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC
Mã phần lô PP2300384919
Giá từng phần lô 32,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 48: Đĩa petri tiệt trùng 140mm
Mã phần lô PP2300384920
Giá từng phần lô 11,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 49: Đĩa petri tiệt trùng 90mm
Mã phần lô PP2300384921
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lô 50: Điện cực acid
Mã phần lô PP2300384922
Giá từng phần lô 19,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.430.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 51: Điện cực tủa
Mã phần lô PP2300384923
Giá từng phần lô 16,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.702.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.442.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 52: Kim lấy mẫu cho bộ lấy mẫu tự động
Mã phần lô PP2300384924
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.683.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 53: Kim tiêm mẫu sắc ký khí 10 μl
Mã phần lô PP2300384925
Giá từng phần lô 8,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.152.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 54: Kim tiêm mẫu tự động 10 μl
Mã phần lô PP2300384926
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 55: Nắp cho vial headspace 20 ml
Mã phần lô PP2300384927
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.930.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Lô 56: Nắp nhôm (11 mm) cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2300384928
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.729.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Lô 57: Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2300384929
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Lô 58: Ống hút pasteur 3 ml
Mã phần lô PP2300384930
Giá từng phần lô 10,502,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.587.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.351.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Lô 59: Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2300384931
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Lô 60: Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2300384932
Giá từng phần lô 25,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.671.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Lô 61: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm)
Mã phần lô PP2300384933
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.722.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Lô 62: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm,kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2300384934
Giá từng phần lô 29,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Lô 63: Pipet cơ đơn kênh 2-20μl
Mã phần lô PP2300384935
Giá từng phần lô 5,583,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.755.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.908.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 64: Pipet đơn kênh 100 μL – 1.000 μl
Mã phần lô PP2300384936
Giá từng phần lô 11,167,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.817.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 65: Pipet đơn kênh 20-200 μl
Mã phần lô PP2300384937
Giá từng phần lô 22,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.634.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 66: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ
Mã phần lô PP2300384938
Giá từng phần lô 8,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.405.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.252.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 67: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần
Mã phần lô PP2300384939
Giá từng phần lô 16,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.604.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 68: Túi kỵ khí
Mã phần lô PP2300384940
Giá từng phần lô 26,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.048.612
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Lô 69: Vòng đệm Oring cho nguồn ion hóa đầu dò khối phổ
Mã phần lô PP2300384941
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->