Gói thầu: DCVT02.2023: 69 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300257000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | DCVT02.2023: 69 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300181595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,458,029,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.648.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300384873 - Lô 1: Bình tam giác 500 ml cổ mài có kèm nắp | 4,180,000 | 5.805.556 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.926.000 | 3 |
| 2 | PP2300384874 - Lô 2: Bộ đỡ cột bảo vệ | 3,850,000 | 5.347.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.695.000 | 1 |
| 3 | PP2300384875 - Lô 3: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid) | 26,928,000 | 37.400.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 18.849.600 | 2 |
| 4 | PP2300384876 - Lô 4: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) | 52,500,000 | 72.916.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 36.750.000 | 3 |
| 5 | PP2300384877 - Lô 5: Bộ phân phối chất lỏng tự động 10-60 ml | 15,114,000 | 20.991.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.579.800 | 1 |
| 6 | PP2300384878 - Lô 6: Bộ phân phối chất lỏng tự động 5-30 ml | 15,620,000 | 21.694.445 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.934.000 | 1 |
| 7 | PP2300384879 - Lô 7: Bơm tiêm nhựa 3 ml | 5,049,000 | 7.012.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.534.300 | 34 |
| 8 | PP2300384880 - Lô 8: Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) | 5,778,300 | 8.025.417 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.044.810 | 1 |
| 9 | PP2300384881 - Lô 9: Chai 20 ml dùng cho headspace | 10,340,000 | 14.361.112 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.238.000 | 3 |
| 10 | PP2300384882 - Lô 10: Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt | 14,652,000 | 20.350.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.256.400 | 74 |
| 11 | PP2300384883 - Lô 11: Chén kết tinh 150 ml | 24,915,000 | 34.604.167 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 17.440.500 | 10 |
| 12 | PP2300384884 - Lô 12: Chén nung có mỏ | 5,082,000 | 7.058.334 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.557.400 | 10 |
| 13 | PP2300384885 - Lô 13: Cột bảo vệ sắc ký C18 | 15,125,000 | 21.006.945 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.587.500 | 3 |
| 14 | PP2300384886 - Lô 14: Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC | 33,587,400 | 46.649.167 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 23.511.180 | 2 |
| 15 | PP2300384887 - Lô 15: Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. | 62,260,000 | 86.472.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 43.582.000 | 1 |
| 16 | PP2300384888 - Lô 16: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất dễ bay hơi, 60 m x 0.32 mm, 1.8 μm | 26,423,100 | 36.698.750 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 18.496.170 | 1 |
| 17 | PP2300384889 - Lô 17: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm | 15,399,450 | 21.388.125 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.779.615 | 1 |
| 18 | PP2300384890 - Lô 18: Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 μm) | 14,137,200 | 19.635.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.896.040 | 1 |
| 19 | PP2300384891 - Lô 19: Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) | 13,640,000 | 18.944.445 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.548.000 | 1 |
| 20 | PP2300384892 - Lô 20: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2 mm, 5 μm) | 13,530,000 | 18.791.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.471.000 | 1 |
| 21 | PP2300384893 - Lô 21: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2.1 mm, 3 μm) | 31,768,000 | 44.122.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 22.237.600 | 1 |
| 22 | PP2300384894 - Lô 22: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 μm) | 32,670,000 | 45.375.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 22.869.000 | 1 |
| 23 | PP2300384895 - Lô 23: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 5 μm) | 10,322,400 | 14.336.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.225.680 | 1 |
| 24 | PP2300384896 - Lô 24: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 1.7 μm) | 30,283,000 | 42.059.723 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 21.198.100 | 1 |
| 25 | PP2300384897 - Lô 25: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) | 8,745,000 | 12.145.834 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.121.500 | 1 |
| 26 | PP2300384898 - Lô 26: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5μm) | 23,958,000 | 33.275.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 16.770.600 | 1 |
| 27 | PP2300384899 - Lô 27: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) | 14,058,000 | 19.525.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.840.600 | 1 |
| 28 | PP2300384900 - Lô 28: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) | 56,160,000 | 78.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 39.312.000 | 1 |
| 29 | PP2300384901 - Lô 29: Cột sắc ký lỏng C8 ( 250 mm x 4.6 mm, 5 μm) | 9,625,000 | 13.368.056 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.737.500 | 1 |
| 30 | PP2300384902 - Lô 30: Cột sắc ký lỏng HILIC ( 100 mm x2.1 mm, 1.7 μm) | 33,033,000 | 45.879.167 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 23.123.100 | 1 |
| 31 | PP2300384903 - Lô 31: Cột sắc ký NH2 ( 250 mm × 4.6 mm, 5 μm) | 13,750,000 | 19.097.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.625.000 | 1 |
| 32 | PP2300384904 - Lô 32: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) | 27,032,400 | 37.545.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 18.922.680 | 1 |
| 33 | PP2300384905 - Lô 33: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) | 25,300,000 | 35.138.889 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 17.710.000 | 1 |
| 34 | PP2300384906 - Lô 34: Đầu côn 100- 1000 μl | 3,709,200 | 5.151.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.596.440 | 4 |
| 35 | PP2300384907 - Lô 35: Đầu dò áp suất chân không | 155,284,000 | 215.672.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 108.698.800 | 1 |
| 36 | PP2300384908 - Lô 36: Đầu đốt thạch anh 1 khe | 17,644,000 | 24.505.556 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.350.800 | 1 |
| 37 | PP2300384909 - Lô 37: Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI | 71,570,000 | 99.402.778 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 50.099.000 | 1 |
| 38 | PP2300384910 - Lô 38: Đầu phun injector dùng cho ICP-OES | 12,342,000 | 17.141.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.639.400 | 1 |
| 39 | PP2300384911 - Lô 39: Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS lưu lượng 0,5 ml/phút | 26,268,000 | 36.483.334 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 18.387.600 | 1 |
| 40 | PP2300384912 - Lô 40: Đầu phun sương cho ICP-OES lưu lượng 1ml/phút | 23,025,600 | 31.980.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 16.117.920 | 1 |
| 41 | PP2300384913 - Lô 41: Dây hút dùng cho bơm nhu động 0.76 mm I.D, Black/Black | 4,466,000 | 6.202.778 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.126.200 | 1 |
| 42 | PP2300384914 - Lô 42: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red | 4,642,000 | 6.447.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.249.400 | 1 |
| 43 | PP2300384915 - Lô 43: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red/Red | 8,074,000 | 11.213.889 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.651.800 | 1 |
| 44 | PP2300384916 - Lô 44: Dây hút dùng cho bơm nhu động 2.79 mm I.D, Purple/White/Purple | 7,524,000 | 10.450.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.266.800 | 1 |
| 45 | PP2300384917 - Lô 45: Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD | 29,595,000 | 41.104.167 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 20.716.500 | 1 |
| 46 | PP2300384918 - Lô 46: Đèn xenon 17.5 V cho đầu dò huỳnh quang HPLC | 56,320,000 | 78.222.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 39.424.000 | 1 |
| 47 | PP2300384919 - Lô 47: Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC | 32,670,000 | 45.375.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 22.869.000 | 1 |
| 48 | PP2300384920 - Lô 48: Đĩa petri tiệt trùng 140mm | 11,808,000 | 16.400.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.265.600 | 3 |
| 49 | PP2300384921 - Lô 49: Đĩa petri tiệt trùng 90mm | 6,804,000 | 9.450.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.762.800 | 4 |
| 50 | PP2300384922 - Lô 50: Điện cực acid | 19,030,000 | 26.430.556 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 13.321.000 | 1 |
| 51 | PP2300384923 - Lô 51: Điện cực tủa | 16,346,000 | 22.702.778 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.442.200 | 1 |
| 52 | PP2300384924 - Lô 52: Kim lấy mẫu cho bộ lấy mẫu tự động | 12,012,000 | 16.683.334 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.408.400 | 1 |
| 53 | PP2300384925 - Lô 53: Kim tiêm mẫu sắc ký khí 10 μl | 8,030,000 | 11.152.778 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.621.000 | 1 |
| 54 | PP2300384926 - Lô 54: Kim tiêm mẫu tự động 10 μl | 3,850,000 | 5.347.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.695.000 | 1 |
| 55 | PP2300384927 - Lô 55: Nắp cho vial headspace 20 ml | 7,150,000 | 9.930.556 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.005.000 | 7 |
| 56 | PP2300384928 - Lô 56: Nắp nhôm (11 mm) cho vial 2 ml | 4,125,000 | 5.729.167 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.887.500 | 10 |
| 57 | PP2300384929 - Lô 57: Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml | 38,610,000 | 53.625.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 27.027.000 | 104 |
| 58 | PP2300384930 - Lô 58: Ống hút pasteur 3 ml | 10,502,800 | 14.587.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.351.960 | 15 |
| 59 | PP2300384931 - Lô 59: Ống ly tâm nhựa 15 ml | 11,880,000 | 16.500.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.316.000 | 6 |
| 60 | PP2300384932 - Lô 60: Ống ly tâm nhựa 50 ml | 25,245,000 | 35.062.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 17.671.500 | 11 |
| 61 | PP2300384933 - Lô 61: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) | 4,840,000 | 6.722.223 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.388.000 | 7 |
| 62 | PP2300384934 - Lô 62: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm,kích thước màng lọc 13 mm) | 29,997,000 | 41.662.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 20.997.900 | 67 |
| 63 | PP2300384935 - Lô 63: Pipet cơ đơn kênh 2-20μl | 5,583,600 | 7.755.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.908.520 | 1 |
| 64 | PP2300384936 - Lô 64: Pipet đơn kênh 100 μL – 1.000 μl | 11,167,200 | 15.510.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.817.040 | 1 |
| 65 | PP2300384937 - Lô 65: Pipet đơn kênh 20-200 μl | 22,334,400 | 31.020.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 15.634.080 | 3 |
| 66 | PP2300384938 - Lô 66: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ | 8,932,000 | 12.405.556 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.252.400 | 1 |
| 67 | PP2300384939 - Lô 67: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần | 16,578,000 | 23.025.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.604.600 | 1 |
| 68 | PP2300384940 - Lô 68: Túi kỵ khí | 26,675,000 | 37.048.612 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 18.672.500 | 17 |
| 69 | PP2300384941 - Lô 69: Vòng đệm Oring cho nguồn ion hóa đầu dò khối phổ | 8,580,000 | 11.916.667 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.006.000 | 4 |
Lô 1: Bình tam giác 500 ml cổ mài có kèm nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300384873 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 2: Bộ đỡ cột bảo vệ |
|
| Mã phần lô | PP2300384874 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.347.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 3: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300384875 |
| Giá từng phần lô | 26,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lô 4: Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) |
|
| Mã phần lô | PP2300384876 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 5: Bộ phân phối chất lỏng tự động 10-60 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384877 |
| Giá từng phần lô | 15,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.991.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.579.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 6: Bộ phân phối chất lỏng tự động 5-30 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384878 |
| Giá từng phần lô | 15,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.694.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 7: Bơm tiêm nhựa 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384879 |
| Giá từng phần lô | 5,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.534.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
Lô 8: Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300384880 |
| Giá từng phần lô | 5,778,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.025.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.044.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 9: Chai 20 ml dùng cho headspace |
|
| Mã phần lô | PP2300384881 |
| Giá từng phần lô | 10,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.361.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 10: Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300384882 |
| Giá từng phần lô | 14,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.256.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
Lô 11: Chén kết tinh 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384883 |
| Giá từng phần lô | 24,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.604.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.440.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Lô 12: Chén nung có mỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300384884 |
| Giá từng phần lô | 5,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.058.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.557.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Lô 13: Cột bảo vệ sắc ký C18 |
|
| Mã phần lô | PP2300384885 |
| Giá từng phần lô | 15,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.006.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 14: Cột bảo vệ và bộ đỡ cột HILIC |
|
| Mã phần lô | PP2300384886 |
| Giá từng phần lô | 33,587,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.649.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.511.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lô 15: Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. |
|
| Mã phần lô | PP2300384887 |
| Giá từng phần lô | 62,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.472.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 16: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất dễ bay hơi, 60 m x 0.32 mm, 1.8 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300384888 |
| Giá từng phần lô | 26,423,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.698.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.496.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 17: Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300384889 |
| Giá từng phần lô | 15,399,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.388.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.779.615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 18: Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384890 |
| Giá từng phần lô | 14,137,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.896.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 19: Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384891 |
| Giá từng phần lô | 13,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.944.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 20: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384892 |
| Giá từng phần lô | 13,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 21: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 2.1 mm, 3 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384893 |
| Giá từng phần lô | 31,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.122.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.237.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 22: Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384894 |
| Giá từng phần lô | 32,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 23: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384895 |
| Giá từng phần lô | 10,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.336.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.225.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 24: Cột sắc ký lỏng C18 (50 mm x 2.1 mm, 1.7 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384896 |
| Giá từng phần lô | 30,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.059.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.198.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 25: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384897 |
| Giá từng phần lô | 8,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.145.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.121.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 26: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384898 |
| Giá từng phần lô | 23,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.770.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 27: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích kháng sinh (150 mm x 4.6 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384899 |
| Giá từng phần lô | 14,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.840.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 28: Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384900 |
| Giá từng phần lô | 56,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 29: Cột sắc ký lỏng C8 ( 250 mm x 4.6 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384901 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.368.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 30: Cột sắc ký lỏng HILIC ( 100 mm x2.1 mm, 1.7 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384902 |
| Giá từng phần lô | 33,033,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.879.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.123.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 31: Cột sắc ký NH2 ( 250 mm × 4.6 mm, 5 μm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384903 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.097.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 32: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) |
|
| Mã phần lô | PP2300384904 |
| Giá từng phần lô | 27,032,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.922.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 33: Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) |
|
| Mã phần lô | PP2300384905 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 34: Đầu côn 100- 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384906 |
| Giá từng phần lô | 3,709,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.151.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.596.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Lô 35: Đầu dò áp suất chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300384907 |
| Giá từng phần lô | 155,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.672.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.698.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 36: Đầu đốt thạch anh 1 khe |
|
| Mã phần lô | PP2300384908 |
| Giá từng phần lô | 17,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.505.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.350.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 37: Đầu phun cho nguồn ion hóa kiểu ESI |
|
| Mã phần lô | PP2300384909 |
| Giá từng phần lô | 71,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.402.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 38: Đầu phun injector dùng cho ICP-OES |
|
| Mã phần lô | PP2300384910 |
| Giá từng phần lô | 12,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.141.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.639.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 39: Đầu phun mẫu dùng cho ICP-MS lưu lượng 0,5 ml/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300384911 |
| Giá từng phần lô | 26,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.483.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.387.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 40: Đầu phun sương cho ICP-OES lưu lượng 1ml/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300384912 |
| Giá từng phần lô | 23,025,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.117.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 41: Dây hút dùng cho bơm nhu động 0.76 mm I.D, Black/Black |
|
| Mã phần lô | PP2300384913 |
| Giá từng phần lô | 4,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.202.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.126.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 42: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red |
|
| Mã phần lô | PP2300384914 |
| Giá từng phần lô | 4,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.447.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.249.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 43: Dây hút dùng cho bơm nhu động 1.14 mm I.D, Red/Red/Red |
|
| Mã phần lô | PP2300384915 |
| Giá từng phần lô | 8,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.213.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.651.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 44: Dây hút dùng cho bơm nhu động 2.79 mm I.D, Purple/White/Purple |
|
| Mã phần lô | PP2300384916 |
| Giá từng phần lô | 7,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.266.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 45: Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD |
|
| Mã phần lô | PP2300384917 |
| Giá từng phần lô | 29,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.104.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.716.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 46: Đèn xenon 17.5 V cho đầu dò huỳnh quang HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300384918 |
| Giá từng phần lô | 56,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 47: Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300384919 |
| Giá từng phần lô | 32,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 48: Đĩa petri tiệt trùng 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300384920 |
| Giá từng phần lô | 11,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 49: Đĩa petri tiệt trùng 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300384921 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Lô 50: Điện cực acid |
|
| Mã phần lô | PP2300384922 |
| Giá từng phần lô | 19,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.430.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 51: Điện cực tủa |
|
| Mã phần lô | PP2300384923 |
| Giá từng phần lô | 16,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.702.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.442.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 52: Kim lấy mẫu cho bộ lấy mẫu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300384924 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.683.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.408.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 53: Kim tiêm mẫu sắc ký khí 10 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384925 |
| Giá từng phần lô | 8,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.152.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 54: Kim tiêm mẫu tự động 10 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384926 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.347.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 55: Nắp cho vial headspace 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384927 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.930.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Lô 56: Nắp nhôm (11 mm) cho vial 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384928 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.729.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Lô 57: Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384929 |
| Giá từng phần lô | 38,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
Lô 58: Ống hút pasteur 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384930 |
| Giá từng phần lô | 10,502,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.587.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.351.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Lô 59: Ống ly tâm nhựa 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384931 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Lô 60: Ống ly tâm nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300384932 |
| Giá từng phần lô | 25,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.671.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
Lô 61: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm, kích thước màng lọc 25 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384933 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.722.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Lô 62: Phin lọc Nylon (kích thước lỗ 0.45 μm,kích thước màng lọc 13 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300384934 |
| Giá từng phần lô | 29,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.997.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
Lô 63: Pipet cơ đơn kênh 2-20μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384935 |
| Giá từng phần lô | 5,583,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.908.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 64: Pipet đơn kênh 100 μL – 1.000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384936 |
| Giá từng phần lô | 11,167,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.817.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 65: Pipet đơn kênh 20-200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300384937 |
| Giá từng phần lô | 22,334,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.634.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 66: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300384938 |
| Giá từng phần lô | 8,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.405.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.252.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 67: Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300384939 |
| Giá từng phần lô | 16,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.604.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 68: Túi kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300384940 |
| Giá từng phần lô | 26,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.048.612 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.672.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Lô 69: Vòng đệm Oring cho nguồn ion hóa đầu dò khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300384941 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi