Gói thầu: DCVT02.2024: 101 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400392500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2024 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu DCVT02.2024: 101 danh mục dụng cụ, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400218026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,263,735,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400309961 - Lô 1 : Bếp điện công nghiệp 10,150,000 152,000
2 PP2400309962 - Lô 2 : Bếp hồng ngoại 14,088,000 211,000
3 PP2400309963 - Lô 3 : Bộ cột sắc kí ion AS19 và AG19 71,716,000 1,075,000
4 PP2400309964 - Lô 4 : Bộ cung cấp proton cho bộ triệt nền của máy sắc kí ion (anion) 23,290,000 349,000
5 PP2400309965 - Lô 5 : Bộ đỡ cột bảo vệ 1,827,000 27,000
6 PP2400309966 - Lô 6 : Bộ giữ và gia nhiệt cho kim headspace 2,5 ml 121,834,000 1,827,000
7 PP2400309967 - Lô 7 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid) 28,776,000 431,000
8 PP2400309968 - Lô 8 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt) 33,600,000 504,000
9 PP2400309969 - Lô 9 : Bộ tạo pha động KOH 75,322,000 1,129,000
10 PP2400309970 - Lô 10 : Bơm hút chân không 7,146,000 107,000
11 PP2400309971 - Lô 11 : Bơm tiêm nhựa 3 ml 7,345,000 110,000
12 PP2400309972 - Lô 12 : Buồng đếm tảo thủy tinh 8,785,000 131,000
13 PP2400309973 - Lô 13 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng) 7,108,000 106,000
14 PP2400309974 - Lô 14 : Chai 20 ml dùng cho headspace 34,510,000 517,000
15 PP2400309975 - Lô 15 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt 13,965,000 209,000
16 PP2400309976 - Lô 16 : Chai thủy tinh 100 ml 6,005,000 90,000
17 PP2400309977 - Lô 17 : Chai thủy tinh 2000 ml 5,265,000 78,000
18 PP2400309978 - Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml 6,776,000 101,000
19 PP2400309979 - Lô 19 : Chai trung tính nâu 500 ml 30,320,000 454,000
20 PP2400309980 - Lô 20 : Cột bảo vệ (Guard) cho cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực 16,921,000 253,000
21 PP2400309981 - Lô 21 : Cột bảo vệ phân tích các hợp chất phân cực đường kính 4.6 mm, kích thước hạt 5 µm 18,047,000 270,000
22 PP2400309982 - Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký C18 12,128,000 181,000
23 PP2400309983 - Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2 3,032,000 45,000
24 PP2400309984 - Lô 24 : Cột chiết Aflatoxin M1 26,199,000 392,000
25 PP2400309985 - Lô 25 : Cột chiết mẫu C18-E (55µm, 70A) 9,600,000 144,000
26 PP2400309986 - Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm 55,233,000 828,000
27 PP2400309987 - Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm. 55,075,000 826,000
28 PP2400309988 - Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm 21,320,000 319,000
29 PP2400309989 - Lô 29 : Cột sắc ký khí phân tích rượu 24,807,000 372,000
30 PP2400309990 - Lô 30 : Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 µm) 16,262,000 243,000
31 PP2400309991 - Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 µm) 16,667,000 250,000
32 PP2400309992 - Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 µm) 17,540,000 263,000
33 PP2400309993 - Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (250 mm x 4.6 mm, 5 µm) 34,507,000 517,000
34 PP2400309994 - Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 µm) 17,640,000 264,000
35 PP2400309995 - Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5µm) 13,958,000 209,000
36 PP2400309996 - Lô 36 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3µm) 27,217,000 408,000
37 PP2400309997 - Lô 37 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 µm 9,647,000 144,000
38 PP2400309998 - Lô 38 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm 72,514,000 1,087,000
39 PP2400309999 - Lô 39 : Cột sắc ký lỏng NH2, 250 x 4.6 mm, 5 µm 16,310,000 244,000
40 PP2400310000 - Lô 40 : Cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực 50,942,000 764,000
41 PP2400310001 - Lô 41 : Cột sắc ký lỏng phân tích chất cấm họ amines 40,350,000 605,000
42 PP2400310002 - Lô 42 : Cột sắc ký lỏng phân tích chất cấm phân cực trao đổi anion 40,350,000 605,000
43 PP2400310003 - Lô 43 : Cột sắc ký phân tích các hợp chất phân cực, 150 x 4.6 mm, 5 µm) 40,116,000 601,000
44 PP2400310004 - Lô 44 : Cột sắc ký phân tích nhóm alcohol 30m; 0,25mm; 0,25µm 18,654,000 279,000
45 PP2400310005 - Lô 45 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết) 26,387,000 395,000
46 PP2400310006 - Lô 46 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược) 30,093,000 451,000
47 PP2400310007 - Lô 47 : Cuvet thạch anh 34,164,000 512,000
48 PP2400310008 - Lô 48 : Đầu côn 100- 1000 µl 7,580,000 113,000
49 PP2400310009 - Lô 49 : Đầu côn 20 -200µL 11,280,000 169,000
50 PP2400310010 - Lô 50 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel ( dùng cho hệ 2 đầu côn) 16,190,000 242,000
51 PP2400310011 - Lô 51 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel ( dùng cho hệ3 đầu côn) 21,273,000 319,000
52 PP2400310012 - Lô 52 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS 8,892,000 133,000
53 PP2400310013 - Lô 53 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS 13,498,000 202,000
54 PP2400310014 - Lô 54 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel 16,361,000 245,000
55 PP2400310015 - Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column) 7,383,000 110,000
56 PP2400310016 - Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký (0.5mm id; 0.32 mm column) 7,548,000 113,000
57 PP2400310017 - Lô 57 : Đầu phun cho đầu dò khối phổ APCI 5,180,000 77,000
58 PP2400310018 - Lô 58 : Đầu phun cho đầu dò khối phổ ESI 6,268,000 94,000
59 PP2400310019 - Lô 59 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-OES 23,122,000 346,000
60 PP2400310020 - Lô 60 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS 73,020,000 1,095,000
61 PP2400310021 - Lô 61 : Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD 32,445,000 486,000
62 PP2400310022 - Lô 62 : Đèn hồng ngoại 5,000,000 75,000
63 PP2400310023 - Lô 63 : Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC 38,012,000 570,000
64 PP2400310024 - Lô 64 : Đĩa Petri nhựa Ø 60 mm 5,094,000 76,000
65 PP2400310025 - Lô 65 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 140-150mm 18,795,000 281,000
66 PP2400310026 - Lô 66 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 90mm 5,415,000 81,000
67 PP2400310027 - Lô 67 : Đĩa petri thủy tinh Ø 60 mm 13,260,000 198,000
68 PP2400310028 - Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh Ø 90 mm 51,450,000 771,000
69 PP2400310029 - Lô 69 : Điện cực bạc dùng một lần 17,150,000 257,000
70 PP2400310030 - Lô 70 : Điện cực pH đầu nhọn cổng BNC 7,033,000 105,000
71 PP2400310031 - Lô 71 : Điện cực platin 14,750,000 221,000
72 PP2400310032 - Lô 72 : Điện cực tham chiếu 20,416,000 306,000
73 PP2400310033 - Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh 4,784,000 71,000
74 PP2400310034 - Lô 74 : Giá để ống đo mẫu cho máy ICPMS 350X, 38 vị trí 6,489,000 97,000
75 PP2400310035 - Lô 75 : Giá để ống đo mẫu cho máy ICPMS 350X, 60 vị trí 12,180,000 182,000
76 PP2400310036 - Lô 76 : Kim tiêm mẫu tự động 10 µl 8,906,000 133,000
77 PP2400310037 - Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml 20,748,000 311,000
78 PP2400310038 - Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml 22,632,000 339,000
79 PP2400310039 - Lô 79 : Ống dẫn truyền ion 16,301,000 244,000
80 PP2400310040 - Lô 80 : Ống hút pasteur 3ml 9,399,000 140,000
81 PP2400310041 - Lô 81 : Ống hút thẳng vạch xanh 1ml 7,440,000 111,000
82 PP2400310042 - Lô 82 : Ống ly tâm nhựa 15 ml 33,480,000 502,000
83 PP2400310043 - Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 50 ml 63,124,000 946,000
84 PP2400310044 - Lô 84 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180 27,081,000 406,000
85 PP2400310045 - Lô 85 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13 mm) 25,602,000 384,000
86 PP2400310046 - Lô 86 : Pipet cơ đơn kênh 2-20µl 13,456,000 201,000
87 PP2400310047 - Lô 87 : Pipet đơn kênh 100 µL – 1.000 µl 20,184,000 302,000
88 PP2400310048 - Lô 88 : Pipet đơn kênh 20-200 µl 6,728,000 100,000
89 PP2400310049 - Lô 89 : Pipet thẳng thủy tinh 20 ml 8,760,000 130,000
90 PP2400310050 - Lô 90 : Que cấy vòng 4,906,000 73,000
91 PP2400310051 - Lô 91 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ 17,864,000 267,000
92 PP2400310052 - Lô 92 : Strip 8 tube PCR 0.2ml 9,000,000 135,000
93 PP2400310053 - Lô 93 : Tấm cố định bằng thủy tinh 22,420,000 336,000
94 PP2400310054 - Lô 94 : Thước cặp điện tử 5,946,000 89,000
95 PP2400310055 - Lô 95 : Trợ pippet 22,066,000 330,000
96 PP2400310056 - Lô 96 : Túi dập mẫu 12,760,000 191,000
97 PP2400310057 - Lô 97 : Túi kỵ khí 14,736,000 221,000
98 PP2400310058 - Lô 98 : Túi vi hiếu khí 5,120,000 76,000
99 PP2400310059 - Lô 99 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN120 46,282,000 694,000
100 PP2400310060 - Lô 100 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN50 37,709,000 565,000
101 PP2400310061 - Lô 101 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN80 37,709,000 565,000
Lô 1 : Bếp điện công nghiệp
Mã phần lô PP2400309961
Giá từng phần lô 10,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 2 : Bếp hồng ngoại
Mã phần lô PP2400309962
Giá từng phần lô 14,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 3 : Bộ cột sắc kí ion AS19 và AG19
Mã phần lô PP2400309963
Giá từng phần lô 71,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 4 : Bộ cung cấp proton cho bộ triệt nền của máy sắc kí ion (anion)
Mã phần lô PP2400309964
Giá từng phần lô 23,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 5 : Bộ đỡ cột bảo vệ
Mã phần lô PP2400309965
Giá từng phần lô 1,827,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 6 : Bộ giữ và gia nhiệt cho kim headspace 2,5 ml
Mã phần lô PP2400309966
Giá từng phần lô 121,834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 7 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu acid)
Mã phần lô PP2400309967
Giá từng phần lô 28,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 8 : Bộ phân phối chất lỏng 2-10 ml (chịu nhiệt)
Mã phần lô PP2400309968
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 9 : Bộ tạo pha động KOH
Mã phần lô PP2400309969
Giá từng phần lô 75,322,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 10 : Bơm hút chân không
Mã phần lô PP2400309970
Giá từng phần lô 7,146,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 11 : Bơm tiêm nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2400309971
Giá từng phần lô 7,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 12 : Buồng đếm tảo thủy tinh
Mã phần lô PP2400309972
Giá từng phần lô 8,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 13 : Buồng tiêm mẫu dùng cho GC-MS/MS (không chia dòng)
Mã phần lô PP2400309973
Giá từng phần lô 7,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 14 : Chai 20 ml dùng cho headspace
Mã phần lô PP2400309974
Giá từng phần lô 34,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 15 : Chai chứa mẫu 2 ml làm bằng thủy tinh trong suốt
Mã phần lô PP2400309975
Giá từng phần lô 13,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 16 : Chai thủy tinh 100 ml
Mã phần lô PP2400309976
Giá từng phần lô 6,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 17 : Chai thủy tinh 2000 ml
Mã phần lô PP2400309977
Giá từng phần lô 5,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 18 : Chai thủy tinh 500 ml
Mã phần lô PP2400309978
Giá từng phần lô 6,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 19 : Chai trung tính nâu 500 ml
Mã phần lô PP2400309979
Giá từng phần lô 30,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 20 : Cột bảo vệ (Guard) cho cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực
Mã phần lô PP2400309980
Giá từng phần lô 16,921,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 21 : Cột bảo vệ phân tích các hợp chất phân cực đường kính 4.6 mm, kích thước hạt 5 µm
Mã phần lô PP2400309981
Giá từng phần lô 18,047,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 22 : Cột bảo vệ sắc ký C18
Mã phần lô PP2400309982
Giá từng phần lô 12,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 23 : Cột bảo vệ sắc ký NH2
Mã phần lô PP2400309983
Giá từng phần lô 3,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 24 : Cột chiết Aflatoxin M1
Mã phần lô PP2400309984
Giá từng phần lô 26,199,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 25 : Cột chiết mẫu C18-E (55µm, 70A)
Mã phần lô PP2400309985
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 26 : Cột sắc ký khí 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm
Mã phần lô PP2400309986
Giá từng phần lô 55,233,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 27 : Cột sắc ký khí phân cực 100 m × 0.25 mm, df 0.20 μm.
Mã phần lô PP2400309987
Giá từng phần lô 55,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 28 : Cột sắc ký khí phân tích hợp chất hữu cơ, 30 m x 0.25 mm, 0.25 µm
Mã phần lô PP2400309988
Giá từng phần lô 21,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 29 : Cột sắc ký khí phân tích rượu
Mã phần lô PP2400309989
Giá từng phần lô 24,807,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 30 : Cột sắc ký lỏng (100 mm x 2.1 mm, 2.6 µm)
Mã phần lô PP2400309990
Giá từng phần lô 16,262,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 31 : Cột sắc ký lỏng C18 (100 mm x 3 mm, 2.5 µm)
Mã phần lô PP2400309991
Giá từng phần lô 16,667,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 32 : Cột sắc ký lỏng C18 (150 mm x 4.6 mm, 3 µm)
Mã phần lô PP2400309992
Giá từng phần lô 17,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 33 : Cột sắc ký lỏng C18 (250 mm x 4.6 mm, 5 µm)
Mã phần lô PP2400309993
Giá từng phần lô 34,507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 34 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích chất bảo quản (150 mm x 4.6 mm, 5 µm)
Mã phần lô PP2400309994
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 35 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích đường (150 x 4.6 mm, 5µm)
Mã phần lô PP2400309995
Giá từng phần lô 13,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 36 : Cột sắc ký lỏng C18 phân tích thuốc trừ sâu (150 x 4.6 mm, 3µm)
Mã phần lô PP2400309996
Giá từng phần lô 27,217,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 37 : Cột sắc ký lỏng C8, 250 x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400309997
Giá từng phần lô 9,647,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 38 : Cột sắc ký lỏng HILIC 3.5um, 2.1 x 150mm
Mã phần lô PP2400309998
Giá từng phần lô 72,514,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 39 : Cột sắc ký lỏng NH2, 250 x 4.6 mm, 5 µm
Mã phần lô PP2400309999
Giá từng phần lô 16,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 40 : Cột sắc ký lỏng phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu phân cực
Mã phần lô PP2400310000
Giá từng phần lô 50,942,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 41 : Cột sắc ký lỏng phân tích chất cấm họ amines
Mã phần lô PP2400310001
Giá từng phần lô 40,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 42 : Cột sắc ký lỏng phân tích chất cấm phân cực trao đổi anion
Mã phần lô PP2400310002
Giá từng phần lô 40,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 43 : Cột sắc ký phân tích các hợp chất phân cực, 150 x 4.6 mm, 5 µm)
Mã phần lô PP2400310003
Giá từng phần lô 40,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 44 : Cột sắc ký phân tích nhóm alcohol 30m; 0,25mm; 0,25µm
Mã phần lô PP2400310004
Giá từng phần lô 18,654,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 45 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại lọc siêu tinh khiết)
Mã phần lô PP2400310005
Giá từng phần lô 26,387,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 46 : Cục lọc cho máy nước cất siêu sạch (loại màng thẩm thấu ngược)
Mã phần lô PP2400310006
Giá từng phần lô 30,093,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 47 : Cuvet thạch anh
Mã phần lô PP2400310007
Giá từng phần lô 34,164,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 48 : Đầu côn 100- 1000 µl
Mã phần lô PP2400310008
Giá từng phần lô 7,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 49 : Đầu côn 20 -200µL
Mã phần lô PP2400310009
Giá từng phần lô 11,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 50 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel ( dùng cho hệ 2 đầu côn)
Mã phần lô PP2400310010
Giá từng phần lô 16,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 51 : Đầu côn dẫn ion ngoài cho ICPMS bằng Nikel ( dùng cho hệ3 đầu côn)
Mã phần lô PP2400310011
Giá từng phần lô 21,273,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 52 : Đầu côn dẫn ion phía trong thứ cấp dùng cho ICPMS
Mã phần lô PP2400310012
Giá từng phần lô 8,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 53 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS
Mã phần lô PP2400310013
Giá từng phần lô 13,498,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 54 : Đầu côn dẫn ion trong cho ICPMS bằng Nickel
Mã phần lô PP2400310014
Giá từng phần lô 16,361,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 55 : Đầu nối cột sắc ký ( 0.4mm id; 0.1-0.25 mm column)
Mã phần lô PP2400310015
Giá từng phần lô 7,383,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 56 : Đầu nối cột sắc ký (0.5mm id; 0.32 mm column)
Mã phần lô PP2400310016
Giá từng phần lô 7,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 57 : Đầu phun cho đầu dò khối phổ APCI
Mã phần lô PP2400310017
Giá từng phần lô 5,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 58 : Đầu phun cho đầu dò khối phổ ESI
Mã phần lô PP2400310018
Giá từng phần lô 6,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 59 : Đầu phun mẫu dùng cho ICP-OES
Mã phần lô PP2400310019
Giá từng phần lô 23,122,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 60 : Đầu phun mẫu kiểu MicroMist dùng cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400310020
Giá từng phần lô 73,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 61 : Đèn D2 dùng cho đầu dò DAD
Mã phần lô PP2400310021
Giá từng phần lô 32,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 62 : Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2400310022
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 63 : Đèn xenon 20V cho đầu dò huỳnh quang HPLC
Mã phần lô PP2400310023
Giá từng phần lô 38,012,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 64 : Đĩa Petri nhựa Ø 60 mm
Mã phần lô PP2400310024
Giá từng phần lô 5,094,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 65 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 140-150mm
Mã phần lô PP2400310025
Giá từng phần lô 18,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 66 : Đĩa petri nhựa tiệt trùng, đường kính 90mm
Mã phần lô PP2400310026
Giá từng phần lô 5,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 67 : Đĩa petri thủy tinh Ø 60 mm
Mã phần lô PP2400310027
Giá từng phần lô 13,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 68 : Đĩa petri thủy tinh Ø 90 mm
Mã phần lô PP2400310028
Giá từng phần lô 51,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 69 : Điện cực bạc dùng một lần
Mã phần lô PP2400310029
Giá từng phần lô 17,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 70 : Điện cực pH đầu nhọn cổng BNC
Mã phần lô PP2400310030
Giá từng phần lô 7,033,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 71 : Điện cực platin
Mã phần lô PP2400310031
Giá từng phần lô 14,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 72 : Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400310032
Giá từng phần lô 20,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 73 : Găng tay cao su size S, không bột, màu xanh
Mã phần lô PP2400310033
Giá từng phần lô 4,784,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 74 : Giá để ống đo mẫu cho máy ICPMS 350X, 38 vị trí
Mã phần lô PP2400310034
Giá từng phần lô 6,489,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 75 : Giá để ống đo mẫu cho máy ICPMS 350X, 60 vị trí
Mã phần lô PP2400310035
Giá từng phần lô 12,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 76 : Kim tiêm mẫu tự động 10 µl
Mã phần lô PP2400310036
Giá từng phần lô 8,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 77 : Nắp cho vial headspace 20 ml
Mã phần lô PP2400310037
Giá từng phần lô 20,748,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 78 : Nắp vặn nhựa có septa cho vial 2 ml
Mã phần lô PP2400310038
Giá từng phần lô 22,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 79 : Ống dẫn truyền ion
Mã phần lô PP2400310039
Giá từng phần lô 16,301,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 80 : Ống hút pasteur 3ml
Mã phần lô PP2400310040
Giá từng phần lô 9,399,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 81 : Ống hút thẳng vạch xanh 1ml
Mã phần lô PP2400310041
Giá từng phần lô 7,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 82 : Ống ly tâm nhựa 15 ml
Mã phần lô PP2400310042
Giá từng phần lô 33,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 83 : Ống ly tâm nhựa 50 ml
Mã phần lô PP2400310043
Giá từng phần lô 63,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 84 : Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180
Mã phần lô PP2400310044
Giá từng phần lô 27,081,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 85 : Phin lọc mẫu Nylon (kích thước lỗ 0.45µm, kích thước màng lọc 13 mm)
Mã phần lô PP2400310045
Giá từng phần lô 25,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 86 : Pipet cơ đơn kênh 2-20µl
Mã phần lô PP2400310046
Giá từng phần lô 13,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 87 : Pipet đơn kênh 100 µL – 1.000 µl
Mã phần lô PP2400310047
Giá từng phần lô 20,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 88 : Pipet đơn kênh 20-200 µl
Mã phần lô PP2400310048
Giá từng phần lô 6,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 89 : Pipet thẳng thủy tinh 20 ml
Mã phần lô PP2400310049
Giá từng phần lô 8,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 90 : Que cấy vòng
Mã phần lô PP2400310050
Giá từng phần lô 4,906,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 91 : Sợi đốt cho sắc ký khí ghép khối phổ
Mã phần lô PP2400310051
Giá từng phần lô 17,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 92 : Strip 8 tube PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2400310052
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 93 : Tấm cố định bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2400310053
Giá từng phần lô 22,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 94 : Thước cặp điện tử
Mã phần lô PP2400310054
Giá từng phần lô 5,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 95 : Trợ pippet
Mã phần lô PP2400310055
Giá từng phần lô 22,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 96 : Túi dập mẫu
Mã phần lô PP2400310056
Giá từng phần lô 12,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 97 : Túi kỵ khí
Mã phần lô PP2400310057
Giá từng phần lô 14,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 98 : Túi vi hiếu khí
Mã phần lô PP2400310058
Giá từng phần lô 5,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 99 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN120
Mã phần lô PP2400310059
Giá từng phần lô 46,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 100 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN50
Mã phần lô PP2400310060
Giá từng phần lô 37,709,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 101 : Vòng trung tâm bằng thủy tinh, DN80
Mã phần lô PP2400310061
Giá từng phần lô 37,709,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->