Gói thầu: Đề án thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300185285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Đề án thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300133758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 2,991,251,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 4.078.980.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Cung cấp dịch vụ thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn một tỉnh (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.496.000.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng hoặc chủ nhiệm (chuyên gia loại 2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp (Địa chất, địa chất khoáng sản, địa chất công trình, địa chất môi trường). + Đã từng làm chủ 7 nhiệm 2 gói thầu tương tự (Điều tra cơ bản về khoáng sản hoặc lập quy hoạch về khoáng sản hoặc khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản). + Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo chủ nhiệm đề án địa chất do cơ sở có chức năng đào tạo cấp. - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương hoặc Quyết định điều động, Quyết 8 định bổ nhiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chính (Chuyên gia loại 3) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp (Địa chất, địa chất khoáng sản, địa chất công trình, địa chất môi trường; hóa); + Chuyên gia có ít nhất 05 năm kinh nghiệm hoăc chuyên gia đã từng tham dự một gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; - Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng lao động. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương hoặc Quyết định điều động, Quyết định bổ nhiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khác (Chuyên gia loại 4) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp (Địa chất, địa chất khoáng sản, địa chất công trình, địa chất môi trường, hóa, khoan); + Chuyên gia có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoặc chuyên gia đã 9 từng tham dự một gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh năng: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên). - Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng lao động. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương hoặc Quyết định điều động, Quyết định bổ nhiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi