Gói thầu: Dịch vụ đưa rước học sinh theo hình thức hợp đồng có trợ giá trên địa bàn Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Nhà Bè, Quận 12 và Thành phố Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200106746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẦU ĐƯỜNG CẢNG |
| Tên gói thầu | Dịch vụ đưa rước học sinh theo hình thức hợp đồng có trợ giá trên địa bàn Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Nhà Bè, Quận 12 và Thành phố Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200026172 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trợ giá xe buýt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,787,370,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 5.091.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: + Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách (VTHK); + Trường hợp cung cấp dịch vụ VTHK do nhà thầu tự thực hiện và khai thác (được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền) cũng được xem xét như hợp đồng tương tự phải đảm bảo tổng giá trị thực hiện (doanh thu thực hiện) từ việc khai thác VTHK trên các tuyến ≥ 1.697.000.000 VND/ năm. (có xác nhận của cơ quan thuế hoặc cơ quan kiểm toán). + Giá trị hợp đồng là chi phí trợ giá trong trường hợp là hợp đồng VTHK bằng xe buýt hoặc xe đưa rước học sinh có trợ giá (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.697.000.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường TH Nguyễn Văn Trân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp khi đối chiếu tài liệu - thương thảo hợp đồng): 1/ Bản chụp có chứng thực giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển, còn hạn (tính đến thời điểm đóng thầu); 2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động lái xe của nhà thầu, cụ thể: 2.1 Trường hợp lái xe thuộc danh sách nhân sự hiện có của nhà thầu, yêu cầu cung cấp: bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu; 2.2 Trường hợp lái xe dự kiến huy động cho gói thầu không thuộc danh sách nhân sự hiện có của nhà thầu và sẽ huy động sau khi trúng thầu, yêu cầu cung cấp: bản cam kết giữa lái xe dự kiến với nhà thầu để thực hiện gói thầu (có xác nhận của nhân viên lái xe). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp giấy phép lái xe. (*) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường TH Tân Quý Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Đa Phước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): TrườngTHCS Đa Phước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Phạm Văn Hai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥28 ghế): Trường THCS Phạm Văn Hai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥30 ghế): Trường THCS Tân Kiên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Tân Nhựt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Tân Nhựt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Tân Nhựt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥52ghế): Trường THCS Xuân Thới Thượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥52 ghế): Trường THCS Xuân Thới Thượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường TH Dương Văn Lịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Lê Văn Hưu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Long Thới |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS & THPT Lạc Hồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THCS & THPT Lạc Hồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THCS & THPT Hoa Sen |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS & THPT Hoa Sen |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THCS & THPT Hoa Sen |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THCS & THPT Hoa Sen |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THCS Tân Phú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥47 ghế): Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥47 ghế): Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Nguyễn Văn Tăng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Đào Sơn Tây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Bình Chiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥16 ghế): Trường THPT Bình Chiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Bình Chiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe (≥29 ghế): Trường THPT Bình Chiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (*) Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm hoặc tối thiểu 01 hơp đồng |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 12/01/2023 09:05:00 | 11/01/2023 10:00:00 | 30/01/2023 09:00:00 | Đến thời điểm đóng thầu (10 giờ 00 phút ngày 11/01/2023) không có nhà thầu tham dự |
| Lần 2 | 30/01/2023 10:29:00 | 30/01/2023 09:00:00 | 09/02/2023 11:00:00 | Đến thời điểm đóng thầu (9 giờ 00 phút ngày 30/01/2023) không có nhà thầu tham gia dự thầu |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi