Gói thầu: Điện quang can thiệp năm 2025 (80 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500161193-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Điện quang can thiệp năm 2025 (80 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500086708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 9,281,105,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500199778 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil 342,500,000 475.694.444 9021 171.250.000 3 3,425,000
2 PP2500199779 - Coils Cuộn nút tắc mạch ngoại biên 277,500,000 385.416.667 138.750.000 2 2,775,000
3 PP2500199780 - Bóng nong mạch máu ngoại vi siêu cứng 329,000,000 456.944.444 9018 164.500.000 4 3,290,000
4 PP2500199781 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.014) 123,000,000 170.833.333 9018 61.500.000 2 1,230,000
5 PP2500199782 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.018) 41,000,000 56.944.444 9018 20.500.000 1 410,000
6 PP2500199783 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.035) 205,000,000 284.722.222 9018 102.500.000 3 2,050,000
7 PP2500199784 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 240,000,000 333.333.333 120.000.000 1 2,400,000
8 PP2500199785 - Bóng nong động tĩnh mạch 84,000,000 116.666.667 9018 42.000.000 1 840,000
9 PP2500199786 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE 120,000,000 166.666.667 9021 60.000.000 1 1,200,000
10 PP2500199787 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại vi 300,000,000 416.666.667 9021 150.000.000 1 3,000,000
11 PP2500199788 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung 210,000,000 291.666.667 9021 105.000.000 1 2,100,000
12 PP2500199789 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. 108,000,000 150.000.000 9021 54.000.000 2 1,080,000
13 PP2500199790 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung 224,000,000 311.111.111 9021 112.000.000 1 2,240,000
14 PP2500199791 - Thiết bị bơm bóng áp lực cao 40,500,000 56.250.000 9018 20.250.000 4 405,000
15 PP2500199792 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 32,900,000 45.694.444 9018 16.450.000 1 329,000
16 PP2500199793 - Miếng vá mạch máu nhân tạo PTFE 36,300,000 50.416.667 9021 18.150.000 2 363,000
17 PP2500199794 - Dây dẫn Guide Wire (150cm) 104,000,000 144.444.444 9018 52.000.000 25 1,040,000
18 PP2500199795 - Vi ống thông 190,000,000 263.888.889 9018 95.000.000 2 1,900,000
19 PP2500199796 - Dây dẫn Guide Wire 0.035'' (260cm) 69,000,000 95.833.333 9018 34.500.000 12 690,000
20 PP2500199797 - Dụng cụ đóng mạch 147,000,000 204.166.667 9021 73.500.000 2 1,470,000
21 PP2500199798 - Ống thông 4F, chiều dài các cỡ 30,000,000 41.666.667 9018 15.000.000 2 300,000
22 PP2500199799 - Vi dây dẫn các loại, các cỡ 70,000,000 97.222.222 9018 35.000.000 2 700,000
23 PP2500199800 - Hạt nhựa nút mạch 275,000,000 381.944.444 9021 137.500.000 6 2,750,000
24 PP2500199801 - Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan 157,400,000 218.611.111 9018 78.700.000 1 1,574,000
25 PP2500199802 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên 190,000,000 263.888.889 9018 95.000.000 2 1,900,000
26 PP2500199803 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng 70,000,000 97.222.222 9018 35.000.000 6 700,000
27 PP2500199804 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 100,000,000 138.888.889 9018 50.000.000 1 1,000,000
28 PP2500199805 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr 90,000,000 125.000.000 9018 45.000.000 1 900,000
29 PP2500199806 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7Fr 51,000,000 70.833.333 9018 25.500.000 1 510,000
30 PP2500199807 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên 60,000,000 83.333.333 9018 30.000.000 2 600,000
31 PP2500199808 - Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ 79,000,000 109.722.222 9021 39.500.000 2 790,000
32 PP2500199809 - Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ 50,000,000 69.444.444 9021 25.000.000 2 500,000
33 PP2500199810 - Ống thông dùng trong can thiệp mạch 109,250,000 151.736.111 9018 54.625.000 1 1,092,500
34 PP2500199811 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 156,000,000 216.666.667 9021 78.000.000 1 1,560,000
35 PP2500199812 - Kim đồng trục 3,500,000 4.861.111 9018 1.750.000 1 35,000
36 PP2500199813 - Kim sinh thiết nguyên lõi 25,000,000 34.722.222 9018 12.500.000 1 250,000
37 PP2500199814 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6Fr 150,000,000 208.333.333 9018 75.000.000 2 1,500,000
38 PP2500199815 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr 135,000,000 187.500.000 9018 67.500.000 2 1,350,000
39 PP2500199816 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7Fr 51,000,000 70.833.333 9018 25.500.000 1 510,000
40 PP2500199817 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên 60,000,000 83.333.333 9018 30.000.000 2 600,000
41 PP2500199818 - Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ 79,000,000 109.722.222 9021 39.500.000 2 790,000
42 PP2500199819 - Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ 50,000,000 69.444.444 9021 25.000.000 2 500,000
43 PP2500199820 - Ống thông dùng trong can thiệp mạch 109,250,000 151.736.111 9018 54.625.000 1 1,092,500
44 PP2500199821 - Ống thông hút huyết khối 175,000,000 243.055.556 9018 87.500.000 1 1,750,000
45 PP2500199822 - Vi ống thông can thiệp toce 2.4F có kèm dây dẫn 99,000,000 137.500.000 9018 49.500.000 1 990,000
46 PP2500199823 - Dụng cụ chọc tách huyết khối 150,000,000 208.333.333 9018 75.000.000 1 1,500,000
47 PP2500199824 - Dây nối ống thông hút huyết khối 23,000,000 31.944.444 9018 11.500.000 1 230,000
48 PP2500199825 - Vi ống thông can thiệp toce 129,000,000 179.166.667 9018 64.500.000 2 1,290,000
49 PP2500199826 - Vi ống thông can thiệp toce đầu tip 2.7F 69,000,000 95.833.333 9018 34.500.000 1 690,000
50 PP2500199827 - Vi dây dẫn can thiệp toce phủ lớp ái nước 88,500,000 122.916.667 9018 44.250.000 4 885,000
51 PP2500199828 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 468,000,000 650.000.000 9021 234.000.000 2 4,680,000
52 PP2500199829 - Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PolyvinylAlcohol 62,400,000 86.666.667 9021 31.200.000 4 624,000
53 PP2500199830 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin 75,600,000 105.000.000 9021 37.800.000 4 756,000
54 PP2500199831 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động 103,000,000 143.055.556 9018 51.500.000 1 1,030,000
55 PP2500199832 - Kim đốt sóng cao tần 121,000,000 168.055.556 9018 60.500.000 1 1,210,000
56 PP2500199833 - Stent đường mật bằng Platinum(các loại) 81,600,000 113.333.333 9021 40.800.000 1 816,000
57 PP2500199834 - Kim đốt vi sóng 124,000,000 172.222.222 9018 62.000.000 1 1,240,000
58 PP2500199835 - Kim sinh thiết tự động 13,600,000 18.888.889 9018 6.800.000 2 136,000
59 PP2500199836 - Kim sinh thiết bán tự động 10,600,000 14.722.222 9018 5.300.000 2 106,000
60 PP2500199837 - Ống thông chẩn đoán động mạch, ái nước 55,000,000 76.388.889 9018 27.500.000 6 550,000
61 PP2500199838 - Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên 172,000,000 238.888.889 9021 86.000.000 1 1,720,000
62 PP2500199839 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 75,000,000 104.166.667 9021 37.500.000 1 750,000
63 PP2500199840 - Ống thông chẩn đoán động mạch 5F 88,000,000 122.222.222 9018 44.000.000 10 880,000
64 PP2500199841 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn 23,000,000 31.944.444 9018 11.500.000 6 230,000
65 PP2500199842 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn 11,600,000 16.111.111 9018 5.800.000 2 116,000
66 PP2500199843 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 540,000,000 750.000.000 270.000.000 2 5,400,000
67 PP2500199844 - Bộ van cầm máu có 2-3 cổng kết nối 10,200,000 14.166.667 9018 5.100.000 2 102,000
68 PP2500199845 - Bộ dẫn lưu qua da 29,295,000 40.687.500 9018 14.647.500 4 292,950
69 PP2500199846 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo) 152,500,000 211.805.556 9021 76.250.000 1 1,525,000
70 PP2500199847 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch 40,500,000 56.250.000 9018 20.250.000 1 405,000
71 PP2500199848 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 168,000,000 233.333.333 9018 84.000.000 2 1,680,000
72 PP2500199849 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu) 120,000,000 166.666.667 9021 60.000.000 1 1,200,000
73 PP2500199850 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu) 92,500,000 128.472.222 9021 46.250.000 1 925,000
74 PP2500199851 - Bóng nong mạch ngoại biên 70,000,000 97.222.222 35.000.000 1 700,000
75 PP2500199852 - Catherterdẫn lưu đa mục đích và thận, có khoá pigtail 69,300,000 96.250.000 9018 34.650.000 7 693,000
76 PP2500199853 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 157,500,000 218.750.000 9018 78.750.000 1 1,575,000
77 PP2500199854 - Dụng cubắt dịvât 1 vòng 21,000,000 29.166.667 9018 10.500.000 1 210,000
78 PP2500199855 - Dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu 15,960,000 22.166.667 9018 7.980.000 1 159,600
79 PP2500199856 - Dụng cụ dẫn đường cho ống thông dẫn lưu (Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa) 59,850,000 83.125.000 9018 29.925.000 2 598,500
80 PP2500199857 - Stent Khung giá đỡ mạch ngoại biên 142,500,000 197.916.667 9021 71.250.000 1 1,425,000
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil
Mã phần lô PP2500199778
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.694.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Coils Cuộn nút tắc mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500199779
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi siêu cứng
Mã phần lô PP2500199780
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.014)
Mã phần lô PP2500199781
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.018)
Mã phần lô PP2500199782
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi (0.035)
Mã phần lô PP2500199783
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500199784
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500199785
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE
Mã phần lô PP2500199786
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khung giá đỡ mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500199787
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung
Mã phần lô PP2500199788
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch.
Mã phần lô PP2500199789
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung
Mã phần lô PP2500199790
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thiết bị bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500199791
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500199792
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.694.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Miếng vá mạch máu nhân tạo PTFE
Mã phần lô PP2500199793
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.416.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây dẫn Guide Wire (150cm)
Mã phần lô PP2500199794
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2500199795
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây dẫn Guide Wire 0.035'' (260cm)
Mã phần lô PP2500199796
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ đóng mạch
Mã phần lô PP2500199797
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông 4F, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500199798
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi dây dẫn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500199799
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.222.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hạt nhựa nút mạch
Mã phần lô PP2500199800
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hạt tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500199801
Giá từng phần lô 157,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.611.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên
Mã phần lô PP2500199802
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông chụp chẩn đoán tạng
Mã phần lô PP2500199803
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.222.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ vi ống thông can thiệp toce
Mã phần lô PP2500199804
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr
Mã phần lô PP2500199805
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7Fr
Mã phần lô PP2500199806
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500199807
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500199808
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500199809
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500199810
Giá từng phần lô 109,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.736.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500199811
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim đồng trục
Mã phần lô PP2500199812
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim sinh thiết nguyên lõi
Mã phần lô PP2500199813
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6Fr
Mã phần lô PP2500199814
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9Fr/2.6Fr
Mã phần lô PP2500199815
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7Fr
Mã phần lô PP2500199816
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500199817
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500199818
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500199819
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500199820
Giá từng phần lô 109,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.736.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2500199821
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.055.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500199822
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ chọc tách huyết khối
Mã phần lô PP2500199823
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây nối ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2500199824
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce
Mã phần lô PP2500199825
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi ống thông can thiệp toce đầu tip 2.7F
Mã phần lô PP2500199826
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vi dây dẫn can thiệp toce phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500199827
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.916.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500199828
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PolyvinylAlcohol
Mã phần lô PP2500199829
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin
Mã phần lô PP2500199830
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động
Mã phần lô PP2500199831
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.055.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500199832
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.055.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Stent đường mật bằng Platinum(các loại)
Mã phần lô PP2500199833
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim đốt vi sóng
Mã phần lô PP2500199834
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.222.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim sinh thiết tự động
Mã phần lô PP2500199835
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim sinh thiết bán tự động
Mã phần lô PP2500199836
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.722.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch, ái nước
Mã phần lô PP2500199837
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500199838
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500199839
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch 5F
Mã phần lô PP2500199840
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.222.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đầu nối Y dạng bấm và vặn
Mã phần lô PP2500199841
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn
Mã phần lô PP2500199842
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500199843
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ van cầm máu có 2-3 cổng kết nối
Mã phần lô PP2500199844
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2500199845
Giá từng phần lô 29,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo)
Mã phần lô PP2500199846
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.805.556
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2500199847
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500199848
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu)
Mã phần lô PP2500199849
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu)
Mã phần lô PP2500199850
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.472.222
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500199851
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Catherterdẫn lưu đa mục đích và thận, có khoá pigtail
Mã phần lô PP2500199852
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2500199853
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cubắt dịvât 1 vòng
Mã phần lô PP2500199854
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu
Mã phần lô PP2500199855
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dụng cụ dẫn đường cho ống thông dẫn lưu (Bộ xâm nhập tĩnh mạch cửa)
Mã phần lô PP2500199856
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Stent Khung giá đỡ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500199857
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.916.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->