Gói thầu: Đo vẽ bản đồ địa chính và cắm cọc giải phóng mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300366800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Đo vẽ bản đồ địa chính và cắm cọc giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300215744 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 975,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12.500.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 1.355.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Là hợp đồng co ́ ha ̣ ng mu ̣ c đo vẽ bản đồ địa chính và cắm cọc giải phóng mặt bằng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp III trở lên (9) ; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chu ̉ nhiê ̣ m khảo sát, đo đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai; + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình ha ̣ ng II trơ ̉ lên co ̀ n |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì khảo sát, đo đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai; + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình ha ̣ ng II trơ ̉ lên co ̀ n hiê ̣ u lư ̣ c + Có Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. + Đã từng đảm nhận vị trí chu ̉ tri ̀ / cán bộ tham gia khảo sát, đo đạc bản đồ ít nhất 02 go ́ i thâ ̀ u công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thi công că ́ m mô ́ c giải phóng mặt bằng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học/ cao đăng trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; + Có Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. + Đã từng đảm nhận vị trí chu ̉ tri ̀ / cán bộ tham gia că ́ m mô ́ c giải phóng mặt bằng ít nhất 02 gói thầu công tri ̀ nh câ ́ p III tương tự trơ ̉ lên. - Nha ̀ thâ ̀ u đi ́ nh ke ̀ m: Hơ ̣ p đô ̀ ng ma ̀ nhân sư ̣ đa ̃ tham gia, ta ̀ i liê ̣ u quy mô, câ ́ p công tri ̀ nh, quyê ́ t đi ̣ nh phân công công viê ̣ c, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động trong thời gian làm việc, nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện khảo sát, đo đạc bản đồ địa chính hiê ̣ n trươ ̀ ng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai; + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình ha ̣ ng II trơ ̉ lên co ̀ n hiê ̣ u lư ̣ c + Có Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. + Đã từng đảm nhận vị trí chu ̉ tri ̀ / cán bộ tham gia khảo sát, đo đạc bản đồ ít nhất 02 go ́ i thâ ̀ u công trình câ ́ p III tương tự trơ ̉ lên. - Nha ̀ thâ ̀ u đi ́ nh ke ̀ m: Hơ ̣ p đô ̀ ng ma ̀ nhân sư ̣ đa ̃ tham gia, ta ̀ i liê ̣ u quy mô, câ ́ p công tri ̀ nh, quyê ́ t đi ̣ nh phân công công viê ̣ c, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động trong thời gian làm việc, nhân sư ̣ co ́ tên trong biên ba ̉ n nghiê ̣ m thu/ xa ́ c nhâ ̣ n cu ̉ a chu ̉ đâ ̀ u tư nhân sư ̣ đa ̃ tham gia công tri ̀ nh đo ́ . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công cắm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi