Gói thầu: Dụng cụ kết hợp xương năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500227170-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Dụng cụ kết hợp xương năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500101781
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 173,482,009,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500228697 - Đinh Steinman, thép không gỉ - P1 14,148,200 20.212.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.075.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 213,000
2 PP2500228698 - Đinh Steinman, thép không gỉ - P2 7,050,000 10.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.525.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 106,000
3 PP2500228699 - Đinh Kirschnercác cỡ - P3 352,764,000 503.949.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 176.382.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,292,000
4 PP2500228700 - Đinh Kirschnercác cỡ - P4 302,896,000 432.709.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 151.448.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,544,000
5 PP2500228701 - Đinh Kirschnercác cỡ - P5 94,600,000 135.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 47.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,419,000
6 PP2500228702 - Đinh Kirschner1.0 có ren 49,500,000 70.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 743,000
7 PP2500228703 - Đinh Kirschner1.25 có ren 495,000,000 707.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 247.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,425,000
8 PP2500228704 - Đinh Kuntcher 2,500,000 3.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 38,000
9 PP2500228705 - Thanh nâng ngực 414,000,000 591.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 207.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,210,000
10 PP2500228706 - Đinh nội tủy nhi - P10 300,000,000 428.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 150.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,500,000
11 PP2500228707 - Đinh nội tủy nhi - P11 300,000,000 428.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 150.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,500,000
12 PP2500228708 - Đinh nội tủy nhi - P12 320,000,000 457.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 160.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,800,000
13 PP2500228709 - Đinh chốt cẳng chân 840,000,000 1.200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 420.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,600,000
14 PP2500228710 - Đinh nội tủy chống xoay xương chày 1,122,000,000 1.602.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 561.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,830,000
15 PP2500228711 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày, đường kính 8-11mm,dài 260-420mm. 1,440,000,000 2.057.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 720.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,600,000
16 PP2500228712 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5/ 9/ 10mm, titanium alloy 960,000,000 1.371.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 480.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,400,000
17 PP2500228713 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện 602,480,000 860.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 301.240.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,038,000
18 PP2500228714 - Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu TitaniumAlloy 1,080,000,000 1.542.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 540.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,200,000
19 PP2500228715 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày 1,080,000,000 1.542.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 540.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,200,000
20 PP2500228716 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II 952,000,000 1.360.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 476.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,280,000
21 PP2500228717 - Đinh chốt đùi 700,000,000 1.000.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 350.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,500,000
22 PP2500228718 - Đinh nội tủy chống xoay xương đùi 950,000,000 1.357.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 475.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,250,000
23 PP2500228719 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy (gãy thân xương đùi) 840,000,000 1.200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 420.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,600,000
24 PP2500228720 - Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II, chất liệu TitaniumAlloy 900,000,000 1.285.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 450.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,500,000
25 PP2500228721 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi 720,000,000 1.028.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 360.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,800,000
26 PP2500228722 - Đinh nội tủy xương đùi loại ngắn ≤ 180mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa) 450,000,000 642.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 225.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,750,000
27 PP2500228723 - Đinh nội tủy xương đùi loại dài ≥ 300mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa) 1,008,000,000 1.440.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 504.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,120,000
28 PP2500228724 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy (gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi) 465,000,000 664.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 232.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,975,000
29 PP2500228725 - Đinh nội tủy chống xoay đầu trên xương đùi 575,000,000 821.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 287.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,625,000
30 PP2500228726 - Bộ đinh nội tủy GAMMAII (PFNA) đường kính 9.2/10/11mm, titanium 600,000,000 857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 300.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,000,000
31 PP2500228727 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng 625,000,000 892.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 312.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,375,000
32 PP2500228728 - Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) thế hệ II; chất liệu TitaniumAlloy. 650,000,000 928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 325.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,750,000
33 PP2500228729 - Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay 650,000,000 928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 325.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,750,000
34 PP2500228730 - Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi ngắn (PFNA) 575,625,000 822.322.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 287.813.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,635,000
35 PP2500228731 - Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi dài (PFNA) 575,625,000 822.322.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 287.813.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,635,000
36 PP2500228732 - Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay, Vật liệu Titan 667,500,000 953.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 333.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,013,000
37 PP2500228733 - Bộ đinh GAMMAdùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titanium 486,000,000 694.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 243.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,290,000
38 PP2500228734 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm. 825,000,000 1.178.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 412.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,375,000
39 PP2500228735 - Nẹp khóa cánh tay - P39 216,840,000 309.772.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 108.420.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,253,000
40 PP2500228736 - Nẹp khóa cánh tay - P40 281,400,000 402.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 140.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,221,000
41 PP2500228737 - Nẹp khóa cánh tay - P41 215,100,000 307.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 107.550.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,227,000
42 PP2500228738 - Nẹp khóa cánh tay - P42 277,200,000 396.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 138.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,158,000
43 PP2500228739 - Nẹp khóa cánh tay - P43 229,200,000 327.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 114.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,438,000
44 PP2500228740 - Nẹp khóa cánh tay - P44 149,025,000 212.893.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 74.513.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,236,000
45 PP2500228741 - Nẹp khóa cánh tay - P45 162,360,000 231.943.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 81.180.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,436,000
46 PP2500228742 - Nẹp khóa cánh tay - P46 156,000,000 222.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 78.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,340,000
47 PP2500228743 - Nẹp khóa cánh tay - P47 46,000,000 65.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 23.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 690,000
48 PP2500228744 - Nẹp khóa cánh tay - P48 174,000,000 248.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 87.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,610,000
49 PP2500228745 - Nẹp khóa cánh tay - P49 303,000,000 432.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 151.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,545,000
50 PP2500228746 - Nẹp khóa cánh tay - P50 295,450,000 422.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 147.725.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,432,000
51 PP2500228747 - Nẹp khóa cánh tay - P51 295,450,000 422.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 147.725.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,432,000
52 PP2500228748 - Nẹp cánh tay các cỡ - P52 288,200,000 411.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 144.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,323,000
53 PP2500228749 - Nẹp khóa cẳng tay - P53 642,400,000 917.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 321.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,636,000
54 PP2500228750 - Nẹp khóa cẳng tay - P54 265,500,000 379.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 132.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,983,000
55 PP2500228751 - Nẹp khóa cẳng tay - P55 320,000,000 457.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 160.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,800,000
56 PP2500228752 - Nẹp khóa cẳng tay - P56 541,200,000 773.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 270.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,118,000
57 PP2500228753 - Nẹp khóa cẳng tay - P57 491,200,000 701.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 245.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,368,000
58 PP2500228754 - Nẹp khóa cẳng tay - P58 828,000,000 1.182.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 414.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,420,000
59 PP2500228755 - Nẹp khóa cẳng tay - P59 255,600,000 365.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 127.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,834,000
60 PP2500228756 - Nẹp khóa cẳng tay - P60 405,000,000 578.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 202.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,075,000
61 PP2500228757 - Nẹp khóa cẳng tay - P61 652,000,000 931.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 326.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,780,000
62 PP2500228758 - Nẹp khóa cẳng tay - P62 458,400,000 654.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 229.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,876,000
63 PP2500228759 - Nẹp khóa cẳng tay - P63 99,850,000 142.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 49.925.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,498,000
64 PP2500228760 - Nẹp khóa cẳng tay - P64 280,000,000 400.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 140.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,200,000
65 PP2500228761 - Nẹp khóa cẳng tay - P65 480,000,000 685.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 240.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,200,000
66 PP2500228762 - Nẹp khóa cẳng tay - P66 664,000,000 948.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 332.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,960,000
67 PP2500228763 - Nẹp khóa cẳng tay - P67 975,500,000 1.393.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 487.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,633,000
68 PP2500228764 - Nẹp khóa cẳng tay - P68 760,000,000 1.085.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 380.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,400,000
69 PP2500228765 - Nẹp cẳng tay - P69 1,098,664,000 1.569.520.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 549.332.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,480,000
70 PP2500228766 - Nẹp khóa chữ L - P70 395,590,000 565.129.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 197.795.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,934,000
71 PP2500228767 - Nẹp khóa chữ L - P71 130,000,000 185.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 65.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,950,000
72 PP2500228768 - Nẹp khóa chữ L - P72 122,000,000 174.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 61.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,830,000
73 PP2500228769 - Nẹp khóa chữ T - P73 822,000,000 1.174.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 411.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,330,000
74 PP2500228770 - Nẹp khóa chữ T - P74 260,000,000 371.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 130.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,900,000
75 PP2500228771 - Nẹp khóa chữ T - P75 244,000,000 348.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 122.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,660,000
76 PP2500228772 - Nẹp khóa chữ T - P76 576,800,000 824.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 288.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,652,000
77 PP2500228773 - Nẹp khóa bàn ngón - P77 105,600,000 150.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 52.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,584,000
78 PP2500228774 - Nẹp khóa bàn ngón - P78 54,800,000 78.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 822,000
79 PP2500228775 - Nẹp khóa bàn ngón - P79 49,300,000 70.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 740,000
80 PP2500228776 - Nẹp khóa bàn ngón - P80 49,300,000 70.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 24.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 740,000
81 PP2500228777 - Nẹp khóa bàn ngón - P81 54,800,000 78.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 822,000
82 PP2500228778 - Nẹp khóa bàn ngón - P82 73,980,000 105.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.990.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,110,000
83 PP2500228779 - Nẹp khóa bàn ngón - P83 73,980,000 105.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.990.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,110,000
84 PP2500228780 - Nẹp khóa bàn ngón - P84 73,980,000 105.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.990.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,110,000
85 PP2500228781 - Nẹp khóa bàn ngón - P85 73,980,000 105.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.990.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,110,000
86 PP2500228782 - Nẹp khóa bàn ngón - P86 60,700,000 86.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 911,000
87 PP2500228783 - Nẹp khóa bàn ngón - P87 54,700,000 78.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 821,000
88 PP2500228784 - Nẹp khóa bàn ngón - P88 54,700,000 78.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 27.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 821,000
89 PP2500228785 - Nẹp khóa bàn ngón - P89 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
90 PP2500228786 - Nẹp khóa bàn ngón - P90 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
91 PP2500228787 - Nẹp khóa bàn ngón - P91 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
92 PP2500228788 - Nẹp khóa bàn ngón - P92 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
93 PP2500228789 - Nẹp khóa bàn ngón - P93 64,700,000 92.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 971,000
94 PP2500228790 - Nẹp khóa bàn ngón - P94 64,700,000 92.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 971,000
95 PP2500228791 - Nẹp khóa bàn ngón - P95 64,700,000 92.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 971,000
96 PP2500228792 - Nẹp khóa bàn ngón - P96 64,700,000 92.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 971,000
97 PP2500228793 - Nẹp khóa bàn ngón - P97 64,700,000 92.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 971,000
98 PP2500228794 - Nẹp khóa bàn ngón - P98 62,000,000 88.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 31.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 930,000
99 PP2500228795 - Nẹp khóa bàn ngón - P99 62,000,000 88.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 930,000
100 PP2500228796 - Nẹp khóa bàn ngón - P100 62,000,000 88.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 930,000
101 PP2500228797 - Nẹp khóa bàn ngón - P101 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
102 PP2500228798 - Nẹp khóa bàn ngón - P102 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
103 PP2500228799 - Nẹp khóa bàn ngón - P103 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
104 PP2500228800 - Nẹp khóa bàn ngón - P104 36,250,000 51.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 18.125.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 544,000
105 PP2500228801 - Nẹp khóa bàn ngón - P105 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
106 PP2500228802 - Nẹp khóa bàn ngón - P106 72,500,000 103.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 36.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,088,000
107 PP2500228803 - Nẹp khóa bàn ngón - P107 57,900,000 82.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 28.950.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 869,000
108 PP2500228804 - Nẹp khóa DHS - P108 408,000,000 582.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 204.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,120,000
109 PP2500228805 - Nẹp khóa DHS - P109 427,600,000 610.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 213.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,414,000
110 PP2500228806 - Nẹp khóa DHS - P110 418,000,000 597.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 209.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,270,000
111 PP2500228807 - Nẹp khóa DHS - P111 418,000,000 597.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 209.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,270,000
112 PP2500228808 - Nẹp DHS - P112 337,080,000 481.543.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 168.540.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,057,000
113 PP2500228809 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P113 102,500,000 146.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 51.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,538,000
114 PP2500228810 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P114 232,600,000 332.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 116.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,489,000
115 PP2500228811 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P115 103,800,000 148.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 51.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,557,000
116 PP2500228812 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P116 113,800,000 162.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 56.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,707,000
117 PP2500228813 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P117 120,000,000 171.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 60.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,800,000
118 PP2500228814 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P118 118,500,000 169.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 59.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,778,000
119 PP2500228815 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P119 312,630,000 446.615.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.315.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,690,000
120 PP2500228816 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P120 388,500,000 555.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 194.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,828,000
121 PP2500228817 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P121 372,930,000 532.758.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 186.465.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,594,000
122 PP2500228818 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P122 113,400,000 162.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 56.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,701,000
123 PP2500228819 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P123 330,150,000 471.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 165.075.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,953,000
124 PP2500228820 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P124 352,500,000 503.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 176.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,288,000
125 PP2500228821 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P125 331,200,000 473.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 165.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,968,000
126 PP2500228822 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P126 550,000,000 785.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 275.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,250,000
127 PP2500228823 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P127 581,700,000 831.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 290.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,726,000
128 PP2500228824 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P128 532,250,000 760.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 266.125.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,984,000
129 PP2500228825 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P129 285,630,000 408.043.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 142.815.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,285,000
130 PP2500228826 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P130 388,500,000 555.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 194.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,828,000
131 PP2500228827 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P131 372,930,000 532.758.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 186.465.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,594,000
132 PP2500228828 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P132 100,200,000 143.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,503,000
133 PP2500228829 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P133 330,150,000 471.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 165.075.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,953,000
134 PP2500228830 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P134 352,500,000 503.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 176.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,288,000
135 PP2500228831 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P135 331,200,000 473.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 165.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,968,000
136 PP2500228832 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P136 550,000,000 785.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 275.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,250,000
137 PP2500228833 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P137 581,700,000 831.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 290.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,726,000
138 PP2500228834 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P138 507,250,000 724.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 253.625.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,609,000
139 PP2500228835 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P139 524,500,000 749.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,868,000
140 PP2500228836 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P140 411,000,000 587.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 205.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,165,000
141 PP2500228837 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P141 785,000,000 1.121.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 392.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,775,000
142 PP2500228838 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P142 386,175,000 551.679.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 193.088.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,793,000
143 PP2500228839 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P143 385,200,000 550.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 192.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,778,000
144 PP2500228840 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P144 356,400,000 509.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 178.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,346,000
145 PP2500228841 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P145 732,000,000 1.045.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 366.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,980,000
146 PP2500228842 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P146 396,500,000 566.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 198.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,948,000
147 PP2500228843 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P147 411,000,000 587.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 205.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,165,000
148 PP2500228844 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P148 768,000,000 1.097.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 384.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,520,000
149 PP2500228845 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P149 465,000,000 664.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 232.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,975,000
150 PP2500228846 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P150 822,000,000 1.174.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 411.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,330,000
151 PP2500228847 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P151 581,700,000 831.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 290.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,726,000
152 PP2500228848 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P152 678,900,000 969.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 339.450.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,184,000
153 PP2500228849 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P153 224,510,000 320.729.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 112.255.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,368,000
154 PP2500228850 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P154 1,569,000,000 2.241.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 784.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,535,000
155 PP2500228851 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P155 927,600,000 1.325.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 463.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,914,000
156 PP2500228852 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P156 367,800,000 525.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 183.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,517,000
157 PP2500228853 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P157 868,500,000 1.240.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 434.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,028,000
158 PP2500228854 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P158 175,750,000 251.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 87.875.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,637,000
159 PP2500228855 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P159 434,500,000 620.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 217.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,518,000
160 PP2500228856 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P160 231,750,000 331.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 115.875.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,477,000
161 PP2500228857 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P161 1,270,000,000 1.814.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 635.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,050,000
162 PP2500228858 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P162 785,000,000 1.121.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 392.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,775,000
163 PP2500228859 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P163 1,043,000,000 1.490.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 521.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,645,000
164 PP2500228860 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P164 824,400,000 1.177.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 412.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,366,000
165 PP2500228861 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P165 218,600,000 312.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 109.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,279,000
166 PP2500228862 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P166 546,500,000 780.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 273.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,198,000
167 PP2500228863 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P167 407,700,000 582.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 203.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,116,000
168 PP2500228864 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P168 170,200,000 243.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 85.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,553,000
169 PP2500228865 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P169 685,000,000 978.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 342.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,275,000
170 PP2500228866 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P170 311,000,000 444.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 155.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,665,000
171 PP2500228867 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P171 243,980,000 348.543.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 121.990.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,660,000
172 PP2500228868 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P172 520,000,000 742.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 260.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,800,000
173 PP2500228869 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P173 532,000,000 760.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 266.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,980,000
174 PP2500228870 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P174 672,500,000 960.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 336.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,088,000
175 PP2500228871 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P175 424,000,000 605.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 212.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,360,000
176 PP2500228872 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P176 382,400,000 546.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 191.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,736,000
177 PP2500228873 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P177 387,480,000 553.543.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 193.740.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,813,000
178 PP2500228874 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P178 387,480,000 553.543.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 193.740.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,813,000
179 PP2500228875 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P179 352,080,000 502.972.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 176.040.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,282,000
180 PP2500228876 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P180 352,080,000 502.972.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 176.040.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,282,000
181 PP2500228877 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P181 310,800,000 444.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 155.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,662,000
182 PP2500228878 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P182 310,800,000 444.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 155.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,662,000
183 PP2500228879 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P183 415,600,000 593.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 207.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,234,000
184 PP2500228880 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P184 507,600,000 725.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 253.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,614,000
185 PP2500228881 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P185 155,200,000 221.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 77.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,328,000
186 PP2500228882 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P186 314,400,000 449.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 157.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,716,000
187 PP2500228883 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P187 314,400,000 449.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 157.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,716,000
188 PP2500228884 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P188 448,800,000 641.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 224.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,732,000
189 PP2500228885 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P189 448,800,000 641.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 224.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,732,000
190 PP2500228886 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P190 314,400,000 449.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 157.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,716,000
191 PP2500228887 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P191 554,000,000 791.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 277.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,310,000
192 PP2500228888 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P192 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
193 PP2500228889 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P193 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
194 PP2500228890 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P194 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
195 PP2500228891 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P195 352,800,000 504.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 176.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,292,000
196 PP2500228892 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P196 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
197 PP2500228893 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P197 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
198 PP2500228894 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P198 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
199 PP2500228895 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P199 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
200 PP2500228896 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P200 312,800,000 446.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,692,000
201 PP2500228897 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P201 452,800,000 646.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 226.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,792,000
202 PP2500228898 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P202 452,800,000 646.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 226.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,792,000
203 PP2500228899 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P203 787,200,000 1.124.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 393.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,808,000
204 PP2500228900 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P204 803,600,000 1.148.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 401.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,054,000
205 PP2500228901 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P205 870,000,000 1.242.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 435.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,050,000
206 PP2500228902 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P206 298,000,000 425.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 149.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,470,000
207 PP2500228903 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P207 436,000,000 622.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 218.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,540,000
208 PP2500228904 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P208 530,000,000 757.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 265.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,950,000
209 PP2500228905 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P209 695,600,000 993.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 347.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,434,000
210 PP2500228906 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P210 760,320,000 1.086.172.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 380.160.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,405,000
211 PP2500228907 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P211 760,320,000 1.086.172.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 380.160.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,405,000
212 PP2500228908 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P212 800,320,000 1.143.315.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 400.160.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,005,000
213 PP2500228909 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P213 366,800,000 524.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 183.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,502,000
214 PP2500228910 - Nẹp đầu dưới xương quay 304,000,000 434.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 152.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,560,000
215 PP2500228911 - Nẹp khóa đầu dưới xương trụ 137,775,000 196.822.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 68.888.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,067,000
216 PP2500228912 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P216 195,800,000 279.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 97.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,937,000
217 PP2500228913 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P217 225,840,000 322.629.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 112.920.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,388,000
218 PP2500228914 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P218 333,600,000 476.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 166.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,004,000
219 PP2500228915 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P219 298,500,000 426.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 149.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,478,000
220 PP2500228916 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P220 379,500,000 542.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 189.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,693,000
221 PP2500228917 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P221 266,700,000 381.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 133.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,001,000
222 PP2500228918 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P222 403,500,000 576.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 201.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,053,000
223 PP2500228919 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P223 420,200,000 600.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 210.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,303,000
224 PP2500228920 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P224 694,560,000 992.229.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 347.280.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,419,000
225 PP2500228921 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P225 492,000,000 702.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 246.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,380,000
226 PP2500228922 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P226 341,400,000 487.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 170.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,121,000
227 PP2500228923 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P227 277,360,000 396.229.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 138.680.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,161,000
228 PP2500228924 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P228 609,500,000 870.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 304.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,143,000
229 PP2500228925 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P229 379,000,000 541.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 189.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,685,000
230 PP2500228926 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P230 569,500,000 813.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 284.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,543,000
231 PP2500228927 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P231 465,830,000 665.472.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 232.915.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,988,000
232 PP2500228928 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P232 554,500,000 792.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 277.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,318,000
233 PP2500228929 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P233 377,700,000 539.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 188.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,666,000
234 PP2500228930 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P234 687,500,000 982.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 343.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,313,000
235 PP2500228931 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P235 240,400,000 343.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 120.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,606,000
236 PP2500228932 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P236 240,400,000 343.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 120.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,606,000
237 PP2500228933 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P237 104,600,000 149.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 52.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,569,000
238 PP2500228934 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P238 78,450,000 112.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 39.225.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,177,000
239 PP2500228935 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P239 83,100,000 118.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 41.550.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,247,000
240 PP2500228936 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P240 83,700,000 119.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 41.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,256,000
241 PP2500228937 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P241 600,000,000 857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 300.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,000,000
242 PP2500228938 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P242 740,000,000 1.057.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 370.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,100,000
243 PP2500228939 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P243 550,000,000 785.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 275.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,250,000
244 PP2500228940 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P244 1,050,500,000 1.500.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 525.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,758,000
245 PP2500228941 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P245 697,300,000 996.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 348.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,460,000
246 PP2500228942 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P246 119,350,000 170.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 59.675.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,791,000
247 PP2500228943 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P247 741,600,000 1.059.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 370.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,124,000
248 PP2500228944 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P248 783,500,000 1.119.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 391.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,753,000
249 PP2500228945 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P249 610,000,000 871.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 305.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,150,000
250 PP2500228946 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P250 1,845,000,000 2.635.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 922.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 27,675,000
251 PP2500228947 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P251 559,945,000 799.922.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 279.973.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,400,000
252 PP2500228948 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P252 395,000,000 564.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 197.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,925,000
253 PP2500228949 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P253 1,857,000,000 2.652.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 928.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 27,855,000
254 PP2500228950 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P254 138,400,000 197.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 69.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,076,000
255 PP2500228951 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P255 569,000,000 812.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 284.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,535,000
256 PP2500228952 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P256 715,000,000 1.021.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 357.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,725,000
257 PP2500228953 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P257 1,836,000,000 2.622.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 918.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 27,540,000
258 PP2500228954 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P258 1,430,000,000 2.042.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 715.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,450,000
259 PP2500228955 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P259 1,038,000,000 1.482.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 519.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,570,000
260 PP2500228956 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P260 1,405,000,000 2.007.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 702.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,075,000
261 PP2500228957 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P261 509,400,000 727.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 254.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,641,000
262 PP2500228958 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P262 1,845,000,000 2.635.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 922.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 27,675,000
263 PP2500228959 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P263 1,312,250,000 1.874.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 656.125.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,684,000
264 PP2500228960 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P264 693,000,000 990.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 346.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,395,000
265 PP2500228961 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P265 298,800,000 426.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 149.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,482,000
266 PP2500228962 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P266 158,500,000 226.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 79.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,378,000
267 PP2500228963 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P267 184,500,000 263.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 92.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,768,000
268 PP2500228964 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P268 232,500,000 332.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 116.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,488,000
269 PP2500228965 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P269 206,050,000 294.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 103.025.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,091,000
270 PP2500228966 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P270 185,800,000 265.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 92.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,787,000
271 PP2500228967 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P271 152,400,000 217.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 76.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,286,000
272 PP2500228968 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P272 172,400,000 246.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 86.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,586,000
273 PP2500228969 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P273 242,400,000 346.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 121.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,636,000
274 PP2500228970 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P274 154,600,000 220.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 77.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,319,000
275 PP2500228971 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P275 140,550,000 200.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 70.275.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,109,000
276 PP2500228972 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P276 140,550,000 200.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 70.275.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,109,000
277 PP2500228973 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P277 181,180,000 258.829.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 90.590.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,718,000
278 PP2500228974 - Nẹp khóa đầu trên xương quay - P278 181,180,000 258.829.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 90.590.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,718,000
279 PP2500228975 - Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P279 468,100,000 668.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 234.050.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,022,000
280 PP2500228976 - Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P280 312,600,000 446.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 156.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,689,000
281 PP2500228977 - Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P281 679,200,000 970.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 339.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,188,000
282 PP2500228978 - Nẹp khóa lòng máng - P282 81,200,000 116.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 40.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,218,000
283 PP2500228979 - Nẹp khóa lòng máng - P283 118,400,000 169.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 59.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,776,000
284 PP2500228980 - Nẹp khóa lòng máng - P284 330,000,000 471.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 165.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,950,000
285 PP2500228981 - Nẹp khóa lòng máng - P285 155,000,000 221.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 77.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,325,000
286 PP2500228982 - Nẹp lòng máng - P286 173,664,000 248.092.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 86.832.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,605,000
287 PP2500228983 - Nẹp lòng máng - P287 245,280,000 350.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 122.640.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,680,000
288 PP2500228984 - Nẹp khóa mắt xích - P288 192,000,000 274.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 96.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,880,000
289 PP2500228985 - Nẹp khóa mắt xích - P289 406,400,000 580.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 203.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,096,000
290 PP2500228986 - Nẹp khóa mắt xích - P290 347,430,000 496.329.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 173.715.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,212,000
291 PP2500228987 - Nẹp khóa mắt xích - P291 444,000,000 634.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 222.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,660,000
292 PP2500228988 - Nẹp khóa mắt xích - P292 424,000,000 605.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 212.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,360,000
293 PP2500228989 - Nẹp khóa mắt xích - P293 456,000,000 651.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 228.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,840,000
294 PP2500228990 - Nẹp khóa mắt xích - P294 375,000,000 535.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 187.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,625,000
295 PP2500228991 - Nẹp khóa mắt xích - P295 515,000,000 735.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 257.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,725,000
296 PP2500228992 - Nẹp khóa mắt xích - P296 456,000,000 651.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 228.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,840,000
297 PP2500228993 - Nẹp khóa mắt xích - P297 796,000,000 1.137.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 398.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,940,000
298 PP2500228994 - Nẹp khóa mắt xích - P298 522,000,000 745.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 261.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,830,000
299 PP2500228995 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P299 127,200,000 181.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,908,000
300 PP2500228996 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P300 147,300,000 210.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 73.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,210,000
301 PP2500228997 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P301 119,220,000 170.315.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 59.610.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,789,000
302 PP2500228998 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P302 122,400,000 174.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 61.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,836,000
303 PP2500228999 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P303 120,900,000 172.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 60.450.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,814,000
304 PP2500229000 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P304 110,900,000 158.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 55.450.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,664,000
305 PP2500229001 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P305 153,200,000 218.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 76.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,298,000
306 PP2500229002 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P306 85,400,000 122.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 42.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,281,000
307 PP2500229003 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P307 101,500,000 145.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,523,000
308 PP2500229004 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P308 132,000,000 188.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 66.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,980,000
309 PP2500229005 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P309 101,000,000 144.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,515,000
310 PP2500229006 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P310 134,460,000 192.086.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 67.230.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,017,000
311 PP2500229007 - Nẹp khóa mỏm khuỷu - P311 186,200,000 266.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 93.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,793,000
312 PP2500229008 - Nẹp khóa thân xương đòn - P312 209,000,000 298.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 104.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,135,000
313 PP2500229009 - Nẹp khóa thân xương đòn - P313 189,000,000 270.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 94.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,835,000
314 PP2500229010 - Nẹp khóa thân xương đòn - P314 488,750,000 698.215.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 244.375.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,332,000
315 PP2500229011 - Nẹp khóa thân xương đòn - P315 209,060,000 298.658.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 104.530.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,136,000
316 PP2500229012 - Nẹp khóa thân xương đòn - P316 458,200,000 654.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 229.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,873,000
317 PP2500229013 - Nẹp khóa thân xương đòn - P317 843,000,000 1.204.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 421.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,645,000
318 PP2500229014 - Nẹp khóa thân xương đòn - P318 499,100,000 713.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 249.550.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,487,000
319 PP2500229015 - Nẹp khóa thân xương đòn - P319 649,000,000 927.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 324.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,735,000
320 PP2500229016 - Nẹp khóa thân xương đòn - P320 959,000,000 1.370.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 479.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,385,000
321 PP2500229017 - Nẹp khóa thân xương đòn - P321 95,900,000 137.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 47.950.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,439,000
322 PP2500229018 - Nẹp khóa thân xương đòn - P322 462,500,000 660.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 231.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,938,000
323 PP2500229019 - Nẹp khóa thân xương đòn - P323 159,800,000 228.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 79.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,397,000
324 PP2500229020 - Nẹp khóa thân xương đòn - P324 399,500,000 570.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 199.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,993,000
325 PP2500229021 - Nẹp khóa thân xương đòn - P325 191,000,000 272.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 95.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,865,000
326 PP2500229022 - Nẹp khóa thân xương đòn - P326 937,500,000 1.339.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 468.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,063,000
327 PP2500229023 - Nẹp khóa thân xương đòn - P327 1,387,500,000 1.982.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 693.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 20,813,000
328 PP2500229024 - Nẹp khóa thân xương đòn - P328 985,000,000 1.407.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 492.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,775,000
329 PP2500229025 - Nẹp khóa thân xương đòn - P329 1,005,900,000 1.437.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 502.950.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,089,000
330 PP2500229026 - Nẹp khóa thân xương đòn - P330 1,481,200,000 2.116.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 740.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 22,218,000
331 PP2500229027 - Nẹp khóa thân xương đòn - P331 435,250,000 621.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 217.625.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,529,000
332 PP2500229028 - Nẹp khóa thân xương đòn - P332 671,000,000 958.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 335.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,065,000
333 PP2500229029 - Nẹp xương đòn - P333 324,000,000 462.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 162.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,860,000
334 PP2500229030 - Nẹp xương đòn - P334 405,600,000 579.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 202.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,084,000
335 PP2500229031 - Nẹp xương đòn - P335 666,000,000 951.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 333.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,990,000
336 PP2500229032 - Nẹp khóa xương chày - P336 71,700,000 102.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 35.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,076,000
337 PP2500229033 - Nẹp khóa xương chày - P337 108,240,000 154.629.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 54.120.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,624,000
338 PP2500229034 - Nẹp khóa xương chày - P338 230,000,000 328.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 115.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,450,000
339 PP2500229035 - Nẹp khóa xương chày - P339 87,600,000 125.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 43.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,314,000
340 PP2500229036 - Nẹp khóa xương chày - P340 100,000,000 142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,500,000
341 PP2500229037 - Nẹp khóa xương chày - P341 124,800,000 178.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 62.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,872,000
342 PP2500229038 - Nẹp khóa xương chày - P342 171,800,000 245.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 85.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,577,000
343 PP2500229039 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P343 182,000,000 260.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 91.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,730,000
344 PP2500229040 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P344 170,000,000 242.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 85.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,550,000
345 PP2500229041 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P345 201,000,000 287.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 100.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,015,000
346 PP2500229042 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P346 462,000,000 660.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 231.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,930,000
347 PP2500229043 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P347 26,490,000 37.843.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.245.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 398,000
348 PP2500229044 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P348 408,500,000 583.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 204.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,128,000
349 PP2500229045 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P349 354,800,000 506.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 177.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,322,000
350 PP2500229046 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P350 285,000,000 407.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 142.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,275,000
351 PP2500229047 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P351 155,400,000 222.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 77.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,331,000
352 PP2500229048 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P352 53,310,000 76.158.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 26.655.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 800,000
353 PP2500229049 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P353 310,000,000 442.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 155.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,650,000
354 PP2500229050 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P354 270,000,000 385.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 135.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,050,000
355 PP2500229051 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P355 299,200,000 427.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 149.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,488,000
356 PP2500229052 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P356 356,000,000 508.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 178.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,340,000
357 PP2500229053 - Nẹp khóa xương đòn có móc - P357 299,400,000 427.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 149.700.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,491,000
358 PP2500229054 - Nẹp khóa xương đùi - P358 110,740,000 158.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 55.370.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,662,000
359 PP2500229055 - Nẹp khóa xương đùi - P359 355,200,000 507.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 177.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,328,000
360 PP2500229056 - Nẹp khóa xương đùi - P360 202,400,000 289.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 101.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,036,000
361 PP2500229057 - Nẹp khóa xương đùi - P361 331,200,000 473.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 165.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,968,000
362 PP2500229058 - Nẹp khóa xương đùi - P362 168,400,000 240.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 84.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,526,000
363 PP2500229059 - Nẹp khóa xương đùi - P363 492,000,000 702.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 246.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,380,000
364 PP2500229060 - Nẹp khóa xương đùi - P364 152,000,000 217.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 76.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,280,000
365 PP2500229061 - Nẹp khóa xương đùi - P365 110,000,000 157.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 55.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,650,000
366 PP2500229062 - Nẹp khóa xương đùi - P366 104,000,000 148.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 52.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,560,000
367 PP2500229063 - Nẹp khóa xương đùi - P367 363,600,000 519.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 181.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,454,000
368 PP2500229064 - Nẹp khóa xương gót - P368 535,000,000 764.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 267.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,025,000
369 PP2500229065 - Nẹp khóa xương gót - P369 492,000,000 702.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 246.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,380,000
370 PP2500229066 - Nẹp khóa xương gót - P370 721,000,000 1.030.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 360.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,815,000
371 PP2500229067 - Nẹp khóa xương gót - P371 197,800,000 282.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 98.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,967,000
372 PP2500229068 - Nẹp khóa xương gót - P372 381,000,000 544.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 190.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,715,000
373 PP2500229069 - Nẹp khóa xương gót - P373 210,800,000 301.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 105.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,162,000
374 PP2500229070 - Nẹp khóa xương gót - P374 505,000,000 721.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 252.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,575,000
375 PP2500229071 - Nẹp khóa xương gót - P375 745,000,000 1.064.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 372.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,175,000
376 PP2500229072 - Nẹp khóa xương gót - P376 244,000,000 348.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 122.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,660,000
377 PP2500229073 - Nẹp khóa đầu dưới xương trụ - P377 83,700,000 119.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 41.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,256,000
378 PP2500229074 - Nẹp khóa đầu dưới xương trụ - P378 43,750,000 62.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21.875.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 657,000
379 PP2500229075 - Nẹp khóa dùng cho nhi - P379 101,600,000 145.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,524,000
380 PP2500229076 - Nẹp khóa dùng cho nhi - P380 101,600,000 145.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,524,000
381 PP2500229077 - Nẹp khóa dùng cho nhi - P381 382,850,000 546.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 191.425.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,743,000
382 PP2500229078 - Vít rỗng nén ép không đầu đường kính 6.5mm 200,000,000 285.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 100.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,000,000
383 PP2500229079 - Vít rỗng nén ép không đầu 40,000,000 57.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 600,000
384 PP2500229080 - Vít rỗng nén ép chìm đầu các cỡ 125,000,000 178.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 62.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,875,000
385 PP2500229081 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm 148,750,000 212.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 74.375.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,232,000
386 PP2500229082 - Vít rỗng nén ép không đầu các cỡ, titan 300,000,000 428.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 150.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,500,000
387 PP2500229083 - Vít xương thuyền các loại 300,000,000 428.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 150.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,500,000
388 PP2500229084 - Vít rỗng nén ép không đầu, titanium 150,000,000 214.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 75.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,250,000
389 PP2500229085 - Vít rỗng nén ép không đầu, titanium 111,000,000 158.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 55.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,665,000
390 PP2500229086 - Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm 80,000,000 114.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 40.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,200,000
391 PP2500229087 - Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 250,000,000 357.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 125.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,750,000
392 PP2500229088 - Vít rỗng titan 3.0 các cỡ 540,000,000 771.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 270.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,100,000
393 PP2500229089 - Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 16,500,000 23.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 248,000
394 PP2500229090 - Vít rỗng nòng 3.5mm 11,000,000 15.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 165,000
395 PP2500229091 - Vít xốp rỗng đường kính 3.5/4.5/7.3mm, chất liệu titanium 17,000,000 24.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 8.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 255,000
396 PP2500229092 - Vít rỗng tự khoan, tự taro, kèm đệm vít các loại, các cỡ 18,000,000 25.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 270,000
397 PP2500229093 - Vít xốp rỗng 1 phần ren 19,000,000 27.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 285,000
398 PP2500229094 - Vít xốp rỗng, đường kính 3.5mm, chất liệu titanium. 40,000,000 57.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 600,000
399 PP2500229095 - Vít xốp rỗng, đường kính 7.3mm, chất liệu titanium. 40,000,000 57.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 600,000
400 PP2500229096 - Vít xốp rỗng nòng đường kính 3.5mm 20,000,000 28.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 300,000
401 PP2500229097 - Vít xốp rỗng nòng đường kính 7.3mm 20,000,000 28.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 300,000
402 PP2500229098 - Vít rỗng tự khoan, tự ta rô 25,500,000 36.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 12.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 383,000
403 PP2500229099 - Vít rỗng cổ xương đùi 30,000,000 42.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 450,000
404 PP2500229100 - Vít xốp 6.5 các cỡ, ren 16mm, thép không rỉ 140,400,000 200.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 70.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,106,000
405 PP2500229101 - Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P405 40,068,000 57.240.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20.034.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 602,000
406 PP2500229102 - Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P406 32,130,000 45.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.065.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 482,000
407 PP2500229103 - Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P407 23,800,000 34.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 357,000
408 PP2500229104 - Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P408 15,000,000 21.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 225,000
409 PP2500229105 - Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P409 30,600,000 43.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 459,000
410 PP2500229106 - Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P410 16,400,000 23.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 246,000
411 PP2500229107 - Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P411 9,120,000 13.029.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 4.560.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 137,000
412 PP2500229108 - Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P412 10,700,000 15.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5.350.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 161,000
413 PP2500229109 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P413 32,400,000 46.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 16.200.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 486,000
414 PP2500229110 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P414 17,630,000 25.186.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8.815.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 265,000
415 PP2500229111 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P415 14,000,000 20.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 210,000
416 PP2500229112 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P416 19,890,000 28.415.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9.945.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 299,000
417 PP2500229113 - Loong đền các cỡ 38,160,000 54.515.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 19.080.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 573,000
418 PP2500229114 - Vòng nối mạch máu vi phẫu 950,000,000 1.357.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 475.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,250,000
419 PP2500229115 - Bộ kim, khay thủ thuật sinh thiết xương Oncontrol 255,000,000 364.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 127.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,825,000
420 PP2500229116 - Khoan OnControl dùng cho thủ thuật sinh thiết hoặc chọc hút tủy xương 26,000,000 37.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 390,000
421 PP2500229117 - KHÍ NITO LỎNG 6,000,000 8.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 90,000
422 PP2500229118 - Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm 262,500,000 375.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 131.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,938,000
423 PP2500229119 - Kẹp bấm da 11.6mm;13mm 340,000,000 485.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 170.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,100,000
424 PP2500229120 - Kẹp da (Stapler) 5.4 x 3.6mm 300,000,000 428.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 150.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,500,000
425 PP2500229121 - Mũi khoan 32,340,000 46.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 16.170.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 486,000
426 PP2500229122 - Xi măng xương có kháng sinh - P426 126,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,890,000
427 PP2500229123 - Xi măng xương có kháng sinh - P427 126,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 63.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,890,000
428 PP2500229124 - Xi măng xương có kháng sinh - P428 80,000,000 114.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 40.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,200,000
429 PP2500229125 - Xi măng xương không có kháng sinh 424,000,000 605.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 212.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,360,000
430 PP2500229126 - Xương nhân tạo dạng hạt 1–4mm, 10cc 200,000,000 285.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 100.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,000,000
431 PP2500229127 - Xương nhân tạo dạng hạt 1–4mm, 15cc 135,000,000 192.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 67.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,025,000
432 PP2500229128 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 225,000,000 321.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 112.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,375,000
433 PP2500229129 - Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ 60,000,000 85.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 900,000
434 PP2500229130 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc các cỡ 30,000,000 42.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 450,000
435 PP2500229131 - Vật liệu sinh học thay thế xương - Patient Specific Implant các cỡ 490,000,000 700.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 245.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,350,000
436 PP2500229132 - Bình chứa dịch hút áp lực âm KCI 300ml/500ml 910,000,000 1.300.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 455.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,650,000
437 PP2500229133 - Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ lớn 409,500,000 585.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 204.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,143,000
438 PP2500229134 - Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ trung 252,000,000 360.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 126.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,780,000
439 PP2500229135 - Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ nhỏ 140,000,000 200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 70.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,100,000
440 PP2500229136 - Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương, có giá đỡ bình nước cất 360,000,000 514.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 180.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,400,000
441 PP2500229137 - Bộ xốp V.A.C. cỡ lớn 150,000,000 214.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 75.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,250,000
442 PP2500229138 - Bộ xốp V.A.C. cỡ trung 125,000,000 178.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 62.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,875,000
443 PP2500229139 - Bộ xốp V.A.C. cỡ nhỏ 100,000,000 142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 50.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,500,000
444 PP2500229140 - Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ lớn 22,500,000 32.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 338,000
445 PP2500229141 - Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ trung 52,500,000 75.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 26.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 788,000
446 PP2500229142 - Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ nhỏ 30,000,000 42.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 450,000
447 PP2500229143 - Nẹp bất động cẳng chân 516,000,000 737.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 258.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,740,000
448 PP2500229144 - Khung cố định qua gối 120,000,000 171.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 60.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,800,000
449 PP2500229145 - Nẹp bất động đùi 516,000,000 737.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 258.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,740,000
450 PP2500229146 - Khung cố định đầu trên cẳng chân 27,000,000 38.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 405,000
451 PP2500229147 - Khung cố định ngoài AO 27,000,000 38.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 405,000
452 PP2500229148 - Khung cố định hai thanh 180,000,000 257.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 90.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,700,000
453 PP2500229149 - Nẹp bất động chi trên 1,720,000,000 2.457.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 860.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 25,800,000
454 PP2500229150 - Nẹp bất động đầu dưới xương quay 860,000,000 1.228.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 430.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,900,000
455 PP2500229151 - Nẹp bất động bàn ngón 860,000,000 1.228.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 430.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,900,000
456 PP2500229152 - Bất động ngoài Ilizarov khung 2/3 600,000,000 857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 300.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,000,000
457 PP2500229153 - Bộ cố định ngoài cẳng chân L.S 7,600,000 10.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 114,000
458 PP2500229154 - Bộ cố định ngoài chữ T L.S 9,175,000 13.108.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 4.588.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 138,000
459 PP2500229155 - Bộ cố định ngoài qua gối L.S 49,500,000 70.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 743,000
460 PP2500229156 - Bộ cố định ngoài khung chậu L.S 7,250,000 10.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.625.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 109,000
461 PP2500229157 - Bộ cố định ngoài tay L.S 9,650,000 13.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 4.825.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 145,000
462 PP2500229158 - Bộ cố định ngoài tay- đầu dưới xương quay L.S 12,500,000 17.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 188,000
463 PP2500229159 - Bộcốđịnh ngoài cẳng chân Ilizarov không cản quang L.S 447,800,000 639.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 223.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,717,000
464 PP2500229160 - Bộcốđịnh ngoài khối cặp L.S 546,000,000 780.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 273.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,190,000
465 PP2500229161 - Bộ cố định ngoài ngón tay L.S 37,500,000 53.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 18.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 563,000
466 PP2500229162 - Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển L.S 6,750,000 9.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3.375.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 102,000
Đinh Steinman, thép không gỉ - P1
Mã phần lô PP2500228697
Giá từng phần lô 14,148,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.212.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steinman, thép không gỉ - P2
Mã phần lô PP2500228698
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnercác cỡ - P3
Mã phần lô PP2500228699
Giá từng phần lô 352,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.949.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnercác cỡ - P4
Mã phần lô PP2500228700
Giá từng phần lô 302,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.709.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnercác cỡ - P5
Mã phần lô PP2500228701
Giá từng phần lô 94,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.0 có ren
Mã phần lô PP2500228702
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.25 có ren
Mã phần lô PP2500228703
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kuntcher
Mã phần lô PP2500228704
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500228705
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy nhi - P10
Mã phần lô PP2500228706
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy nhi - P11
Mã phần lô PP2500228707
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy nhi - P12
Mã phần lô PP2500228708
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt cẳng chân
Mã phần lô PP2500228709
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy chống xoay xương chày
Mã phần lô PP2500228710
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày, đường kính 8-11mm,dài 260-420mm.
Mã phần lô PP2500228711
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5/ 9/ 10mm, titanium alloy
Mã phần lô PP2500228712
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2500228713
Giá từng phần lô 602,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu TitaniumAlloy
Mã phần lô PP2500228714
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày
Mã phần lô PP2500228715
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
Mã phần lô PP2500228716
Giá từng phần lô 952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt đùi
Mã phần lô PP2500228717
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy chống xoay xương đùi
Mã phần lô PP2500228718
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy (gãy thân xương đùi)
Mã phần lô PP2500228719
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II, chất liệu TitaniumAlloy
Mã phần lô PP2500228720
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi
Mã phần lô PP2500228721
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi loại ngắn ≤ 180mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa)
Mã phần lô PP2500228722
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi loại dài ≥ 300mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa)
Mã phần lô PP2500228723
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy (gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi)
Mã phần lô PP2500228724
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy chống xoay đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500228725
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy GAMMAII (PFNA) đường kính 9.2/10/11mm, titanium
Mã phần lô PP2500228726
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500228727
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) thế hệ II; chất liệu TitaniumAlloy.
Mã phần lô PP2500228728
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay
Mã phần lô PP2500228729
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi ngắn (PFNA)
Mã phần lô PP2500228730
Giá từng phần lô 575,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.322.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi dài (PFNA)
Mã phần lô PP2500228731
Giá từng phần lô 575,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.322.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay, Vật liệu Titan
Mã phần lô PP2500228732
Giá từng phần lô 667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh GAMMAdùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titanium
Mã phần lô PP2500228733
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm.
Mã phần lô PP2500228734
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P39
Mã phần lô PP2500228735
Giá từng phần lô 216,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.772.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,253,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P40
Mã phần lô PP2500228736
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P41
Mã phần lô PP2500228737
Giá từng phần lô 215,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,227,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P42
Mã phần lô PP2500228738
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P43
Mã phần lô PP2500228739
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P44
Mã phần lô PP2500228740
Giá từng phần lô 149,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.893.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,236,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P45
Mã phần lô PP2500228741
Giá từng phần lô 162,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.943.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P46
Mã phần lô PP2500228742
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P47
Mã phần lô PP2500228743
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P48
Mã phần lô PP2500228744
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P49
Mã phần lô PP2500228745
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,545,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P50
Mã phần lô PP2500228746
Giá từng phần lô 295,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay - P51
Mã phần lô PP2500228747
Giá từng phần lô 295,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh tay các cỡ - P52
Mã phần lô PP2500228748
Giá từng phần lô 288,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P53
Mã phần lô PP2500228749
Giá từng phần lô 642,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P54
Mã phần lô PP2500228750
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,983,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P55
Mã phần lô PP2500228751
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P56
Mã phần lô PP2500228752
Giá từng phần lô 541,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P57
Mã phần lô PP2500228753
Giá từng phần lô 491,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P58
Mã phần lô PP2500228754
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P59
Mã phần lô PP2500228755
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P60
Mã phần lô PP2500228756
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P61
Mã phần lô PP2500228757
Giá từng phần lô 652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P62
Mã phần lô PP2500228758
Giá từng phần lô 458,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P63
Mã phần lô PP2500228759
Giá từng phần lô 99,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P64
Mã phần lô PP2500228760
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P65
Mã phần lô PP2500228761
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P66
Mã phần lô PP2500228762
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P67
Mã phần lô PP2500228763
Giá từng phần lô 975,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,633,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay - P68
Mã phần lô PP2500228764
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay - P69
Mã phần lô PP2500228765
Giá từng phần lô 1,098,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L - P70
Mã phần lô PP2500228766
Giá từng phần lô 395,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.129.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L - P71
Mã phần lô PP2500228767
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ L - P72
Mã phần lô PP2500228768
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T - P73
Mã phần lô PP2500228769
Giá từng phần lô 822,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T - P74
Mã phần lô PP2500228770
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T - P75
Mã phần lô PP2500228771
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T - P76
Mã phần lô PP2500228772
Giá từng phần lô 576,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P77
Mã phần lô PP2500228773
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P78
Mã phần lô PP2500228774
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P79
Mã phần lô PP2500228775
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P80
Mã phần lô PP2500228776
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P81
Mã phần lô PP2500228777
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P82
Mã phần lô PP2500228778
Giá từng phần lô 73,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P83
Mã phần lô PP2500228779
Giá từng phần lô 73,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P84
Mã phần lô PP2500228780
Giá từng phần lô 73,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P85
Mã phần lô PP2500228781
Giá từng phần lô 73,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P86
Mã phần lô PP2500228782
Giá từng phần lô 60,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P87
Mã phần lô PP2500228783
Giá từng phần lô 54,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P88
Mã phần lô PP2500228784
Giá từng phần lô 54,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P89
Mã phần lô PP2500228785
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P90
Mã phần lô PP2500228786
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P91
Mã phần lô PP2500228787
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P92
Mã phần lô PP2500228788
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P93
Mã phần lô PP2500228789
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P94
Mã phần lô PP2500228790
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P95
Mã phần lô PP2500228791
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P96
Mã phần lô PP2500228792
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P97
Mã phần lô PP2500228793
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P98
Mã phần lô PP2500228794
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P99
Mã phần lô PP2500228795
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P100
Mã phần lô PP2500228796
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P101
Mã phần lô PP2500228797
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P102
Mã phần lô PP2500228798
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P103
Mã phần lô PP2500228799
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P104
Mã phần lô PP2500228800
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P105
Mã phần lô PP2500228801
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P106
Mã phần lô PP2500228802
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bàn ngón - P107
Mã phần lô PP2500228803
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS - P108
Mã phần lô PP2500228804
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS - P109
Mã phần lô PP2500228805
Giá từng phần lô 427,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS - P110
Mã phần lô PP2500228806
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS - P111
Mã phần lô PP2500228807
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DHS - P112
Mã phần lô PP2500228808
Giá từng phần lô 337,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,057,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P113
Mã phần lô PP2500228809
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P114
Mã phần lô PP2500228810
Giá từng phần lô 232,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,489,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P115
Mã phần lô PP2500228811
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P116
Mã phần lô PP2500228812
Giá từng phần lô 113,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P117
Mã phần lô PP2500228813
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay - P118
Mã phần lô PP2500228814
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,778,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P119
Mã phần lô PP2500228815
Giá từng phần lô 312,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.615.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P120
Mã phần lô PP2500228816
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P121
Mã phần lô PP2500228817
Giá từng phần lô 372,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.758.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P122
Mã phần lô PP2500228818
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P123
Mã phần lô PP2500228819
Giá từng phần lô 330,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P124
Mã phần lô PP2500228820
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P125
Mã phần lô PP2500228821
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P126
Mã phần lô PP2500228822
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P127
Mã phần lô PP2500228823
Giá từng phần lô 581,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài - P128
Mã phần lô PP2500228824
Giá từng phần lô 532,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P129
Mã phần lô PP2500228825
Giá từng phần lô 285,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.043.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P130
Mã phần lô PP2500228826
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,828,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P131
Mã phần lô PP2500228827
Giá từng phần lô 372,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.758.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P132
Mã phần lô PP2500228828
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P133
Mã phần lô PP2500228829
Giá từng phần lô 330,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P134
Mã phần lô PP2500228830
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P135
Mã phần lô PP2500228831
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P136
Mã phần lô PP2500228832
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P137
Mã phần lô PP2500228833
Giá từng phần lô 581,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong - P138
Mã phần lô PP2500228834
Giá từng phần lô 507,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P139
Mã phần lô PP2500228835
Giá từng phần lô 524,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P140
Mã phần lô PP2500228836
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài - P141
Mã phần lô PP2500228837
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P142
Mã phần lô PP2500228838
Giá từng phần lô 386,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.679.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,793,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P143
Mã phần lô PP2500228839
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,778,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P144
Mã phần lô PP2500228840
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,346,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P145
Mã phần lô PP2500228841
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P146
Mã phần lô PP2500228842
Giá từng phần lô 396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P147
Mã phần lô PP2500228843
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P148
Mã phần lô PP2500228844
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P149
Mã phần lô PP2500228845
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P150
Mã phần lô PP2500228846
Giá từng phần lô 822,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong - P151
Mã phần lô PP2500228847
Giá từng phần lô 581,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P152
Mã phần lô PP2500228848
Giá từng phần lô 678,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P153
Mã phần lô PP2500228849
Giá từng phần lô 224,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.729.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P154
Mã phần lô PP2500228850
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P155
Mã phần lô PP2500228851
Giá từng phần lô 927,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,914,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P156
Mã phần lô PP2500228852
Giá từng phần lô 367,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,517,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P157
Mã phần lô PP2500228853
Giá từng phần lô 868,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P158
Mã phần lô PP2500228854
Giá từng phần lô 175,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,637,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P159
Mã phần lô PP2500228855
Giá từng phần lô 434,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,518,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P160
Mã phần lô PP2500228856
Giá từng phần lô 231,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,477,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P161
Mã phần lô PP2500228857
Giá từng phần lô 1,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P162
Mã phần lô PP2500228858
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P163
Mã phần lô PP2500228859
Giá từng phần lô 1,043,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi -P164
Mã phần lô PP2500228860
Giá từng phần lô 824,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,366,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P165
Mã phần lô PP2500228861
Giá từng phần lô 218,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P166
Mã phần lô PP2500228862
Giá từng phần lô 546,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P167
Mã phần lô PP2500228863
Giá từng phần lô 407,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P168
Mã phần lô PP2500228864
Giá từng phần lô 170,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,553,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P169
Mã phần lô PP2500228865
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P170
Mã phần lô PP2500228866
Giá từng phần lô 311,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P171
Mã phần lô PP2500228867
Giá từng phần lô 243,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P172
Mã phần lô PP2500228868
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P173
Mã phần lô PP2500228869
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác - P174
Mã phần lô PP2500228870
Giá từng phần lô 672,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P175
Mã phần lô PP2500228871
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P176
Mã phần lô PP2500228872
Giá từng phần lô 382,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P177
Mã phần lô PP2500228873
Giá từng phần lô 387,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P178
Mã phần lô PP2500228874
Giá từng phần lô 387,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P179
Mã phần lô PP2500228875
Giá từng phần lô 352,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.972.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,282,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P180
Mã phần lô PP2500228876
Giá từng phần lô 352,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.972.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,282,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P181
Mã phần lô PP2500228877
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,662,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P182
Mã phần lô PP2500228878
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,662,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P183
Mã phần lô PP2500228879
Giá từng phần lô 415,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P184
Mã phần lô PP2500228880
Giá từng phần lô 507,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,614,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P185
Mã phần lô PP2500228881
Giá từng phần lô 155,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P186
Mã phần lô PP2500228882
Giá từng phần lô 314,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P187
Mã phần lô PP2500228883
Giá từng phần lô 314,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P188
Mã phần lô PP2500228884
Giá từng phần lô 448,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P189
Mã phần lô PP2500228885
Giá từng phần lô 448,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P190
Mã phần lô PP2500228886
Giá từng phần lô 314,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P191
Mã phần lô PP2500228887
Giá từng phần lô 554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P192
Mã phần lô PP2500228888
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P193
Mã phần lô PP2500228889
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P194
Mã phần lô PP2500228890
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P195
Mã phần lô PP2500228891
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P196
Mã phần lô PP2500228892
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P197
Mã phần lô PP2500228893
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P198
Mã phần lô PP2500228894
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P199
Mã phần lô PP2500228895
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P200
Mã phần lô PP2500228896
Giá từng phần lô 312,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P201
Mã phần lô PP2500228897
Giá từng phần lô 452,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P202
Mã phần lô PP2500228898
Giá từng phần lô 452,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P203
Mã phần lô PP2500228899
Giá từng phần lô 787,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P204
Mã phần lô PP2500228900
Giá từng phần lô 803,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,054,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P205
Mã phần lô PP2500228901
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P206
Mã phần lô PP2500228902
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P207
Mã phần lô PP2500228903
Giá từng phần lô 436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P208
Mã phần lô PP2500228904
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P209
Mã phần lô PP2500228905
Giá từng phần lô 695,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,434,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P210
Mã phần lô PP2500228906
Giá từng phần lô 760,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.172.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P211
Mã phần lô PP2500228907
Giá từng phần lô 760,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.172.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P212
Mã phần lô PP2500228908
Giá từng phần lô 800,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.315.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay - P213
Mã phần lô PP2500228909
Giá từng phần lô 366,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500228910
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương trụ
Mã phần lô PP2500228911
Giá từng phần lô 137,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.822.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,067,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P216
Mã phần lô PP2500228912
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P217
Mã phần lô PP2500228913
Giá từng phần lô 225,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P218
Mã phần lô PP2500228914
Giá từng phần lô 333,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P219
Mã phần lô PP2500228915
Giá từng phần lô 298,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P220
Mã phần lô PP2500228916
Giá từng phần lô 379,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P221
Mã phần lô PP2500228917
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P222
Mã phần lô PP2500228918
Giá từng phần lô 403,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn - P223
Mã phần lô PP2500228919
Giá từng phần lô 420,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,303,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P224
Mã phần lô PP2500228920
Giá từng phần lô 694,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.229.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,419,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P225
Mã phần lô PP2500228921
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P226
Mã phần lô PP2500228922
Giá từng phần lô 341,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,121,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P227
Mã phần lô PP2500228923
Giá từng phần lô 277,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.229.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,161,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P228
Mã phần lô PP2500228924
Giá từng phần lô 609,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P229
Mã phần lô PP2500228925
Giá từng phần lô 379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P230
Mã phần lô PP2500228926
Giá từng phần lô 569,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,543,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P231
Mã phần lô PP2500228927
Giá từng phần lô 465,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.472.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,988,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P232
Mã phần lô PP2500228928
Giá từng phần lô 554,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P233
Mã phần lô PP2500228929
Giá từng phần lô 377,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,666,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P234
Mã phần lô PP2500228930
Giá từng phần lô 687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P235
Mã phần lô PP2500228931
Giá từng phần lô 240,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,606,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P236
Mã phần lô PP2500228932
Giá từng phần lô 240,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,606,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P237
Mã phần lô PP2500228933
Giá từng phần lô 104,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P238
Mã phần lô PP2500228934
Giá từng phần lô 78,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P239
Mã phần lô PP2500228935
Giá từng phần lô 83,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P240
Mã phần lô PP2500228936
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P241
Mã phần lô PP2500228937
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P242
Mã phần lô PP2500228938
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P243
Mã phần lô PP2500228939
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P244
Mã phần lô PP2500228940
Giá từng phần lô 1,050,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P245
Mã phần lô PP2500228941
Giá từng phần lô 697,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P246
Mã phần lô PP2500228942
Giá từng phần lô 119,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,791,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay - P247
Mã phần lô PP2500228943
Giá từng phần lô 741,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P248
Mã phần lô PP2500228944
Giá từng phần lô 783,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,753,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P249
Mã phần lô PP2500228945
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P250
Mã phần lô PP2500228946
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P251
Mã phần lô PP2500228947
Giá từng phần lô 559,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.922.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P252
Mã phần lô PP2500228948
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P253
Mã phần lô PP2500228949
Giá từng phần lô 1,857,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.652.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P254
Mã phần lô PP2500228950
Giá từng phần lô 138,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P255
Mã phần lô PP2500228951
Giá từng phần lô 569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P256
Mã phần lô PP2500228952
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P257
Mã phần lô PP2500228953
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài - P258
Mã phần lô PP2500228954
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P259
Mã phần lô PP2500228955
Giá từng phần lô 1,038,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P260
Mã phần lô PP2500228956
Giá từng phần lô 1,405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P261
Mã phần lô PP2500228957
Giá từng phần lô 509,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,641,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P262
Mã phần lô PP2500228958
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P263
Mã phần lô PP2500228959
Giá từng phần lô 1,312,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,684,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong - P264
Mã phần lô PP2500228960
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P265
Mã phần lô PP2500228961
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P266
Mã phần lô PP2500228962
Giá từng phần lô 158,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P267
Mã phần lô PP2500228963
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P268
Mã phần lô PP2500228964
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P269
Mã phần lô PP2500228965
Giá từng phần lô 206,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên xương đùi - P270
Mã phần lô PP2500228966
Giá từng phần lô 185,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,787,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P271
Mã phần lô PP2500228967
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,286,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P272
Mã phần lô PP2500228968
Giá từng phần lô 172,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,586,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P273
Mã phần lô PP2500228969
Giá từng phần lô 242,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P274
Mã phần lô PP2500228970
Giá từng phần lô 154,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,319,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P275
Mã phần lô PP2500228971
Giá từng phần lô 140,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P276
Mã phần lô PP2500228972
Giá từng phần lô 140,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P277
Mã phần lô PP2500228973
Giá từng phần lô 181,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.829.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương quay - P278
Mã phần lô PP2500228974
Giá từng phần lô 181,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.829.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P279
Mã phần lô PP2500228975
Giá từng phần lô 468,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P280
Mã phần lô PP2500228976
Giá từng phần lô 312,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,689,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương mu, xương chậu - P281
Mã phần lô PP2500228977
Giá từng phần lô 679,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng - P282
Mã phần lô PP2500228978
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng - P283
Mã phần lô PP2500228979
Giá từng phần lô 118,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng - P284
Mã phần lô PP2500228980
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa lòng máng - P285
Mã phần lô PP2500228981
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng - P286
Mã phần lô PP2500228982
Giá từng phần lô 173,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.092.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng - P287
Mã phần lô PP2500228983
Giá từng phần lô 245,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P288
Mã phần lô PP2500228984
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P289
Mã phần lô PP2500228985
Giá từng phần lô 406,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P290
Mã phần lô PP2500228986
Giá từng phần lô 347,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.329.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P291
Mã phần lô PP2500228987
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P292
Mã phần lô PP2500228988
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P293
Mã phần lô PP2500228989
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P294
Mã phần lô PP2500228990
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P295
Mã phần lô PP2500228991
Giá từng phần lô 515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P296
Mã phần lô PP2500228992
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P297
Mã phần lô PP2500228993
Giá từng phần lô 796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích - P298
Mã phần lô PP2500228994
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P299
Mã phần lô PP2500228995
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P300
Mã phần lô PP2500228996
Giá từng phần lô 147,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P301
Mã phần lô PP2500228997
Giá từng phần lô 119,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.315.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,789,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P302
Mã phần lô PP2500228998
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P303
Mã phần lô PP2500228999
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P304
Mã phần lô PP2500229000
Giá từng phần lô 110,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,664,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P305
Mã phần lô PP2500229001
Giá từng phần lô 153,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,298,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P306
Mã phần lô PP2500229002
Giá từng phần lô 85,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P307
Mã phần lô PP2500229003
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P308
Mã phần lô PP2500229004
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P309
Mã phần lô PP2500229005
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P310
Mã phần lô PP2500229006
Giá từng phần lô 134,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,017,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu - P311
Mã phần lô PP2500229007
Giá từng phần lô 186,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,793,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P312
Mã phần lô PP2500229008
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P313
Mã phần lô PP2500229009
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P314
Mã phần lô PP2500229010
Giá từng phần lô 488,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P315
Mã phần lô PP2500229011
Giá từng phần lô 209,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.658.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P316
Mã phần lô PP2500229012
Giá từng phần lô 458,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,873,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P317
Mã phần lô PP2500229013
Giá từng phần lô 843,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P318
Mã phần lô PP2500229014
Giá từng phần lô 499,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,487,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P319
Mã phần lô PP2500229015
Giá từng phần lô 649,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P320
Mã phần lô PP2500229016
Giá từng phần lô 959,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P321
Mã phần lô PP2500229017
Giá từng phần lô 95,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P322
Mã phần lô PP2500229018
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P323
Mã phần lô PP2500229019
Giá từng phần lô 159,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P324
Mã phần lô PP2500229020
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,993,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P325
Mã phần lô PP2500229021
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P326
Mã phần lô PP2500229022
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P327
Mã phần lô PP2500229023
Giá từng phần lô 1,387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P328
Mã phần lô PP2500229024
Giá từng phần lô 985,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P329
Mã phần lô PP2500229025
Giá từng phần lô 1,005,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,089,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P330
Mã phần lô PP2500229026
Giá từng phần lô 1,481,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P331
Mã phần lô PP2500229027
Giá từng phần lô 435,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn - P332
Mã phần lô PP2500229028
Giá từng phần lô 671,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn - P333
Mã phần lô PP2500229029
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn - P334
Mã phần lô PP2500229030
Giá từng phần lô 405,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đòn - P335
Mã phần lô PP2500229031
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P336
Mã phần lô PP2500229032
Giá từng phần lô 71,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P337
Mã phần lô PP2500229033
Giá từng phần lô 108,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P338
Mã phần lô PP2500229034
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P339
Mã phần lô PP2500229035
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P340
Mã phần lô PP2500229036
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P341
Mã phần lô PP2500229037
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày - P342
Mã phần lô PP2500229038
Giá từng phần lô 171,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,577,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P343
Mã phần lô PP2500229039
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P344
Mã phần lô PP2500229040
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P345
Mã phần lô PP2500229041
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P346
Mã phần lô PP2500229042
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P347
Mã phần lô PP2500229043
Giá từng phần lô 26,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.843.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P348
Mã phần lô PP2500229044
Giá từng phần lô 408,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P349
Mã phần lô PP2500229045
Giá từng phần lô 354,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,322,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P350
Mã phần lô PP2500229046
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P351
Mã phần lô PP2500229047
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P352
Mã phần lô PP2500229048
Giá từng phần lô 53,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.158.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P353
Mã phần lô PP2500229049
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P354
Mã phần lô PP2500229050
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P355
Mã phần lô PP2500229051
Giá từng phần lô 299,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P356
Mã phần lô PP2500229052
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc - P357
Mã phần lô PP2500229053
Giá từng phần lô 299,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P358
Mã phần lô PP2500229054
Giá từng phần lô 110,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,662,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P359
Mã phần lô PP2500229055
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P360
Mã phần lô PP2500229056
Giá từng phần lô 202,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P361
Mã phần lô PP2500229057
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P362
Mã phần lô PP2500229058
Giá từng phần lô 168,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,526,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P363
Mã phần lô PP2500229059
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P364
Mã phần lô PP2500229060
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P365
Mã phần lô PP2500229061
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P366
Mã phần lô PP2500229062
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đùi - P367
Mã phần lô PP2500229063
Giá từng phần lô 363,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,454,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P368
Mã phần lô PP2500229064
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P369
Mã phần lô PP2500229065
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P370
Mã phần lô PP2500229066
Giá từng phần lô 721,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P371
Mã phần lô PP2500229067
Giá từng phần lô 197,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,967,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P372
Mã phần lô PP2500229068
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P373
Mã phần lô PP2500229069
Giá từng phần lô 210,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P374
Mã phần lô PP2500229070
Giá từng phần lô 505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P375
Mã phần lô PP2500229071
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót - P376
Mã phần lô PP2500229072
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương trụ - P377
Mã phần lô PP2500229073
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương trụ - P378
Mã phần lô PP2500229074
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa dùng cho nhi - P379
Mã phần lô PP2500229075
Giá từng phần lô 101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa dùng cho nhi - P380
Mã phần lô PP2500229076
Giá từng phần lô 101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa dùng cho nhi - P381
Mã phần lô PP2500229077
Giá từng phần lô 382,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,743,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500229078
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu
Mã phần lô PP2500229079
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép chìm đầu các cỡ
Mã phần lô PP2500229080
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500229081
Giá từng phần lô 148,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500229082
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương thuyền các loại
Mã phần lô PP2500229083
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu, titanium
Mã phần lô PP2500229084
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu, titanium
Mã phần lô PP2500229085
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm
Mã phần lô PP2500229086
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500229087
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500229088
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2500229089
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng nòng 3.5mm
Mã phần lô PP2500229090
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng đường kính 3.5/4.5/7.3mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500229091
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng tự khoan, tự taro, kèm đệm vít các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500229092
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng 1 phần ren
Mã phần lô PP2500229093
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng, đường kính 3.5mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500229094
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng, đường kính 7.3mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2500229095
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng nòng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500229096
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng nòng đường kính 7.3mm
Mã phần lô PP2500229097
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô
Mã phần lô PP2500229098
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít rỗng cổ xương đùi
Mã phần lô PP2500229099
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6.5 các cỡ, ren 16mm, thép không rỉ
Mã phần lô PP2500229100
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P405
Mã phần lô PP2500229101
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P406
Mã phần lô PP2500229102
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P407
Mã phần lô PP2500229103
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp 4.0mm, thép không gỉ - P408
Mã phần lô PP2500229104
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P409
Mã phần lô PP2500229105
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P410
Mã phần lô PP2500229106
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P411
Mã phần lô PP2500229107
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5mm, thép không rỉ - P412
Mã phần lô PP2500229108
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P413
Mã phần lô PP2500229109
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P414
Mã phần lô PP2500229110
Giá từng phần lô 17,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.186.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P415
Mã phần lô PP2500229111
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, chất liệu thép không rỉ - P416
Mã phần lô PP2500229112
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Loong đền các cỡ
Mã phần lô PP2500229113
Giá từng phần lô 38,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng nối mạch máu vi phẫu
Mã phần lô PP2500229114
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim, khay thủ thuật sinh thiết xương Oncontrol
Mã phần lô PP2500229115
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoan OnControl dùng cho thủ thuật sinh thiết hoặc chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2500229116
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KHÍ NITO LỎNG
Mã phần lô PP2500229117
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm
Mã phần lô PP2500229118
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bấm da 11.6mm;13mm
Mã phần lô PP2500229119
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp da (Stapler) 5.4 x 3.6mm
Mã phần lô PP2500229120
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan
Mã phần lô PP2500229121
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương có kháng sinh - P426
Mã phần lô PP2500229122
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương có kháng sinh - P427
Mã phần lô PP2500229123
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương có kháng sinh - P428
Mã phần lô PP2500229124
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương không có kháng sinh
Mã phần lô PP2500229125
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt 1–4mm, 10cc
Mã phần lô PP2500229126
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt 1–4mm, 15cc
Mã phần lô PP2500229127
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2500229128
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ
Mã phần lô PP2500229129
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc các cỡ
Mã phần lô PP2500229130
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu sinh học thay thế xương - Patient Specific Implant các cỡ
Mã phần lô PP2500229131
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch hút áp lực âm KCI 300ml/500ml
Mã phần lô PP2500229132
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ lớn
Mã phần lô PP2500229133
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ trung
Mã phần lô PP2500229134
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ V.A.C. tưới rửa cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500229135
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương, có giá đỡ bình nước cất
Mã phần lô PP2500229136
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xốp V.A.C. cỡ lớn
Mã phần lô PP2500229137
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xốp V.A.C. cỡ trung
Mã phần lô PP2500229138
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xốp V.A.C. cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500229139
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ lớn
Mã phần lô PP2500229140
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ trung
Mã phần lô PP2500229141
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit hút dịch vết thương phủ bạc tiệt trùng sẵn cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500229142
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2500229143
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định qua gối
Mã phần lô PP2500229144
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2500229145
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định đầu trên cẳng chân
Mã phần lô PP2500229146
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài AO
Mã phần lô PP2500229147
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định hai thanh
Mã phần lô PP2500229148
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động chi trên
Mã phần lô PP2500229149
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500229150
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động bàn ngón
Mã phần lô PP2500229151
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bất động ngoài Ilizarov khung 2/3
Mã phần lô PP2500229152
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài cẳng chân L.S
Mã phần lô PP2500229153
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài chữ T L.S
Mã phần lô PP2500229154
Giá từng phần lô 9,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.108.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài qua gối L.S
Mã phần lô PP2500229155
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài khung chậu L.S
Mã phần lô PP2500229156
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài tay L.S
Mã phần lô PP2500229157
Giá từng phần lô 9,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài tay- đầu dưới xương quay L.S
Mã phần lô PP2500229158
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộcốđịnh ngoài cẳng chân Ilizarov không cản quang L.S
Mã phần lô PP2500229159
Giá từng phần lô 447,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộcốđịnh ngoài khối cặp L.S
Mã phần lô PP2500229160
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài ngón tay L.S
Mã phần lô PP2500229161
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển L.S
Mã phần lô PP2500229162
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->