Gói thầu: Dụng cụ, vật tư cho hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot gồm 16 mục (16 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264726-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Dụng cụ, vật tư cho hệ thống phẫu thuật nội soi bằng Robot gồm 16 mục (16 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300186771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 18,670,057,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560.101.724 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392692 - Kéo cắt cong đơn cực 660,000,000 900.000.000 462.000.000 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
2 PP2300392693 - Kẹp lưỡng cực Maryland 1,953,860,734 2.664.355.546,364 1.367.702.513,8 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
3 PP2300392694 - Kẹp lưỡng cực có lỗ thủng 418,611,111 570.833.333,1819 293.027.777,7 2x(số lượng mời thầu Cam kếtcủa từng phần tương ứng x30/365)
4 PP2300392695 - Kẹp Prograsp 3,179,814,820 4.336.111.118,1819 2.225.870.374 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
5 PP2300392696 - Kìm kẹp kim to 1,592,445,554 2.171.516.664,5455 1.114.711.887,8 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
6 PP2300392697 - Phụ kiện gắn đầu kéo đốt đơn cực 18,920,820 25.801.118,1819 13.244.574 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
7 PP2300392698 - Màn phủ cánh tay dụng cụ 1,754,133,120 2.391.999.709,091 1.227.893.184 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
8 PP2300392699 - Nòng trocar không có lưỡi dao 408,178,800 556.607.454,5455 285.725.160 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương Cam kếtứng x30/365)
9 PP2300392700 - Tay dao siêu âm Harmonic ACE 400,424,598 546.033.542,7273 280.297.219 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
10 PP2300392701 - Lưỡi dao siêu âm Harmonic ACE 6,087,742,960 8.301.467.672,7273 4.261.420.072 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
11 PP2300392702 - Móc đốt vĩnh viễn 103,437,685 141.051.388,6364 72.406.379, 52x(số lượng mời thầu Cam kếtcủa từng phần tương ứng x30/365)
12 PP2300392703 - Kep Cadiere 103,379,630 140.972.222,7273 72.365.741 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
13 PP2300392704 - Màn phủ đầu camera 654,468,000 892.456.363,6364 458.127.600 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
14 PP2300392705 - Màn phủ cánh tay camera 670,541,700 914.375.045,4546 469.379.190 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
15 PP2300392706 - Kìm kẹp kim Suture to 130,353,514 177.754.791,8182 91.247.459, 82x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
16 PP2300392707 - Nắp trocar 533,744,640 727.833.600 373.621.248 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương Cam kếtứng x30/365)
Kéo cắt cong đơn cực
Mã phần lô PP2300392692
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kẹp lưỡng cực Maryland
Mã phần lô PP2300392693
Giá từng phần lô 1,953,860,734
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.355.546,364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.702.513,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kẹp lưỡng cực có lỗ thủng
Mã phần lô PP2300392694
Giá từng phần lô 418,611,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.833.333,1819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.027.777,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu Cam kếtcủa từng phần tương ứng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kẹp Prograsp
Mã phần lô PP2300392695
Giá từng phần lô 3,179,814,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.336.111.118,1819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.870.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kìm kẹp kim to
Mã phần lô PP2300392696
Giá từng phần lô 1,592,445,554
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.516.664,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.711.887,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Phụ kiện gắn đầu kéo đốt đơn cực
Mã phần lô PP2300392697
Giá từng phần lô 18,920,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.801.118,1819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.244.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Màn phủ cánh tay dụng cụ
Mã phần lô PP2300392698
Giá từng phần lô 1,754,133,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.999.709,091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.893.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Nòng trocar không có lưỡi dao
Mã phần lô PP2300392699
Giá từng phần lô 408,178,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.607.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.725.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương Cam kếtứng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Tay dao siêu âm Harmonic ACE
Mã phần lô PP2300392700
Giá từng phần lô 400,424,598
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.033.542,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.297.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Lưỡi dao siêu âm Harmonic ACE
Mã phần lô PP2300392701
Giá từng phần lô 6,087,742,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.301.467.672,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.261.420.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Móc đốt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300392702
Giá từng phần lô 103,437,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.051.388,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.406.379,
Năng lực sản xuất hàng hóa 52x(số lượng mời thầu Cam kếtcủa từng phần tương ứng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kep Cadiere
Mã phần lô PP2300392703
Giá từng phần lô 103,379,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.972.222,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.365.741
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Màn phủ đầu camera
Mã phần lô PP2300392704
Giá từng phần lô 654,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.456.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.127.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Màn phủ cánh tay camera
Mã phần lô PP2300392705
Giá từng phần lô 670,541,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.375.045,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.379.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Kìm kẹp kim Suture to
Mã phần lô PP2300392706
Giá từng phần lô 130,353,514
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.754.791,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.247.459,
Năng lực sản xuất hàng hóa 82x(số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x30/365)Cam kết
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Nắp trocar
Mã phần lô PP2300392707
Giá từng phần lô 533,744,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.833.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.621.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng mời thầu của từng phần tương Cam kếtứng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->