Gói thầu: Gói 01: Cung cấp hoá chất ngoại kiểm huyết học, đông máu và hóa chất ngoại kiểm hóa sinh, miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300340492-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Cung cấp hoá chất ngoại kiểm huyết học, đông máu và hóa chất ngoại kiểm hóa sinh, miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2300237232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 38,105,729,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 457.268.765 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300472183 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học 9,954,894,600 15.927.831.360 3822 6.968.426.220 1590
2 PP2300472184 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn 2,655,009,000 4.248.014.400 3822 1.858.506.300 500
3 PP2300472185 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần 286,308,288 458.093.261 3822 200.415.802 34
4 PP2300472186 - Hóa chất ngoại kiểm Máu lắng 549,188,640 878.701.824 3822 384.432.048 44
5 PP2300472187 - Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh 8,930,922,840 14.289.476.544 3822 6.251.645.988 1660
6 PP2300472188 - Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch 2,943,516,240 4.709.625.984 3822 2.060.461.368 290
7 PP2300472189 - Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu định tính 6,327,891,990 10.124.627.184 3822 4.429.524.393 445
8 PP2300472190 - Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch 600,405,624 960.648.999 3822 420.283.937 76
9 PP2300472191 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu định lượng 270,401,040 432.641.664 3822 189.280.728 104
10 PP2300472192 - Hóa chất ngoại kiểm sàng lọc trước sinh 134,241,408 214.786.253 3822 93.968.986 16
11 PP2300472193 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c 2,544,093,216 4.070.549.146 3822 1.780.865.252 472
12 PP2300472194 - Hóa chất ngoại kiểm Khí máu 581,188,608 929.901.773 3822 406.832.026 96
13 PP2300472195 - Hóa chất Ngoại kiểm Huyết thanh học viêm gan 1,037,030,400 1.659.248.640 3822 725.921.280 256
14 PP2300472196 - Hóa chất ngoại kiểm giang mai 238,797,720 382.076.352 3822 167.158.404 60
15 PP2300472197 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 1 335,160,000 536.256.000 3822 234.612.000 40
16 PP2300472198 - Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy 171,066,168 273.705.869 3822 119.746.318 18
17 PP2300472199 - Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 215,613,720 344.981.952 3822 150.929.604 28
18 PP2300472200 - Hoá chất ngoại kiểm Protein đặc biệt 330,000,300 528.000.480 3822 231.000.210 50
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300472183
Giá từng phần lô 9,954,894,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.927.831.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.968.426.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1590
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn
Mã phần lô PP2300472184
Giá từng phần lô 2,655,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.014.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.506.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần
Mã phần lô PP2300472185
Giá từng phần lô 286,308,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.093.261
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.415.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm Máu lắng
Mã phần lô PP2300472186
Giá từng phần lô 549,188,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.701.824
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.432.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh
Mã phần lô PP2300472187
Giá từng phần lô 8,930,922,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.289.476.544
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.251.645.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1660
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300472188
Giá từng phần lô 2,943,516,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.709.625.984
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.461.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2300472189
Giá từng phần lô 6,327,891,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.124.627.184
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.524.393
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300472190
Giá từng phần lô 600,405,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.648.999
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.283.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2300472191
Giá từng phần lô 270,401,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.641.664
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.280.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300472192
Giá từng phần lô 134,241,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.786.253
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.968.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300472193
Giá từng phần lô 2,544,093,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.070.549.146
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.865.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 472
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm Khí máu
Mã phần lô PP2300472194
Giá từng phần lô 581,188,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.901.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.832.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất Ngoại kiểm Huyết thanh học viêm gan
Mã phần lô PP2300472195
Giá từng phần lô 1,037,030,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.248.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.921.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm giang mai
Mã phần lô PP2300472196
Giá từng phần lô 238,797,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.076.352
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.158.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2300472197
Giá từng phần lô 335,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.256.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300472198
Giá từng phần lô 171,066,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.705.869
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.746.318
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300472199
Giá từng phần lô 215,613,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.981.952
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.929.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Hoá chất ngoại kiểm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2300472200
Giá từng phần lô 330,000,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.480
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng: theo phiếu đặt hàng, thời gian giao hàng sớm nhất: ≤ 02 ngày, thời gian giao hàng muộn nhất: ≤358 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->