Gói thầu: Gói 01: Dịch vụ sửa chữa thiết bị y tế năm 2025 của Bệnh viện 74 Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500189771-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện 74 Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Dịch vụ sửa chữa thiết bị y tế năm 2025 của Bệnh viện 74 Trung ương
Số hiệu KHLCNT PL2500051361
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 1,866,087,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số(10);- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu:(11) quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500138752 - Sửa chữa Máy đo chức năng hô hấp (có chức năng đo trở kháng đường thở bằng giao động xung ký) - Model: Vyntus IOS- Hãng/ nước sx: CareFusion/ Đức 167,500,000 152.272.728 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 50.250.000
2 PP2500138753 - Sửa chữa Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao > 200 lít - Model: WS-200YDA - Hãng/ nước sx: JIBIMED/Trung Quốc 46,000,000 41.818.182 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 13.800.000
3 PP2500138754 - Sửa chữa Máy thở xâm nhập và không xâm nhập - Model: AVEA- Hãng/ nước sx: CareFusion/ Mỹ- Số serial: BJV 02061; BJV 02063; BJV 02064; BJV 02067 27,000,000 24.545.455 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 8.100.000
4 PP2500138755 - Sửa chữa Máy thở chức năng cao - Model: Elisa 600- Hãng/ nước sx: Heinen + Lowenstein/ Đức- Số serial: 0400600hul 06160207 và 0400600hul 06160252 99,300,000 90.272.728 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 29.790.000
5 PP2500138756 - Sửa chữa Máy thở chức năng cao- Model: Evita 4- Hãng/ nước sx: Drager/ Đức 876,530,000 796.845.455 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 262.959.000
6 PP2500138757 - Sửa chữa ống nội soi phế quản - Model: BF-1T150- Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 2052063 69,853,000 63.502.728 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 20.956.000
7 PP2500138758 - Sửa chữa Ống nội soi phế quản của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: BF-P180- Hãng/ nước sx: Olympus/ Nhật Bản- Số Serial: 2801471 120,025,000 109.113.637 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 36.008.000
8 PP2500138759 - Sửa chữa nguồn sáng của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CLV-180- Hãng/ nước sx: Olympus/ Nhật Bản- Số Serial: 7215094 31,890,000 28.990.910 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 9.567.000
9 PP2500138760 - Sửa chữa bộ xử lý của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CV-180 - Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 7889553 21,016,000 19.105.455 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 6.305.000
10 PP2500138761 - Sửa chữa bộ xử lý của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CV-180 - Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 7206093 73,781,000 67.073.637 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 22.135.000
11 PP2500138762 - Sửa chữa Máy x - quang cao tần 630 mA- Model: RADspeedPro- Hãng/ nước sx: Shimadzu/Nhật Bản 216,480,000 196.800.000 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 64.944.000
12 PP2500138763 - Sửa chữa bồn chứa Oxy của Hệ thống khí y tế trung tâm (mở rộng)- Model: C6 Cryolor- Hãng/ nước sx: Cryolor/ Ấn Độ 116,712,000 106.101.819 Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế 35.014.000
Sửa chữa Máy đo chức năng hô hấp (có chức năng đo trở kháng đường thở bằng giao động xung ký) - Model: Vyntus IOS- Hãng/ nước sx: CareFusion/ Đức
Mã phần lô PP2500138752
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.272.728
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao > 200 lít - Model: WS-200YDA - Hãng/ nước sx: JIBIMED/Trung Quốc
Mã phần lô PP2500138753
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.818.182
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Máy thở xâm nhập và không xâm nhập - Model: AVEA- Hãng/ nước sx: CareFusion/ Mỹ- Số serial: BJV 02061; BJV 02063; BJV 02064; BJV 02067
Mã phần lô PP2500138754
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Máy thở chức năng cao - Model: Elisa 600- Hãng/ nước sx: Heinen + Lowenstein/ Đức- Số serial: 0400600hul 06160207 và 0400600hul 06160252
Mã phần lô PP2500138755
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.272.728
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Máy thở chức năng cao- Model: Evita 4- Hãng/ nước sx: Drager/ Đức
Mã phần lô PP2500138756
Giá từng phần lô 876,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.845.455
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa ống nội soi phế quản - Model: BF-1T150- Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 2052063
Mã phần lô PP2500138757
Giá từng phần lô 69,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.502.728
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Ống nội soi phế quản của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: BF-P180- Hãng/ nước sx: Olympus/ Nhật Bản- Số Serial: 2801471
Mã phần lô PP2500138758
Giá từng phần lô 120,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.113.637
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa nguồn sáng của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CLV-180- Hãng/ nước sx: Olympus/ Nhật Bản- Số Serial: 7215094
Mã phần lô PP2500138759
Giá từng phần lô 31,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.990.910
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa bộ xử lý của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CV-180 - Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 7889553
Mã phần lô PP2500138760
Giá từng phần lô 21,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.105.455
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa bộ xử lý của hệ thống nội soi phế quản Video- Model: CV-180 - Hãng/ nước sx: Olympus/Nhật Bản- Số Serial: 7206093
Mã phần lô PP2500138761
Giá từng phần lô 73,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.073.637
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa Máy x - quang cao tần 630 mA- Model: RADspeedPro- Hãng/ nước sx: Shimadzu/Nhật Bản
Mã phần lô PP2500138762
Giá từng phần lô 216,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sửa chữa bồn chứa Oxy của Hệ thống khí y tế trung tâm (mở rộng)- Model: C6 Cryolor- Hãng/ nước sx: Cryolor/ Ấn Độ
Mã phần lô PP2500138763
Giá từng phần lô 116,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.101.819
Mã hàng hóa (HS) Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->