Gói thầu: Gói 01: Hoá chất, khí y tế, dịch chạy thận và vật tư tiêu hao thiết yếu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600007917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2026 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 01: Hoá chất, khí y tế, dịch chạy thận và vật tư tiêu hao thiết yếu. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500358395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 548 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 57,208,280,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500621412 - Phim Laser khô kích cỡ 35cm x 43cm | 6,060,000,000 | 5.771.428.572 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 2.020.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 2 | PP2500621413 - Phim Laser khô kích cỡ 20cm x 25cm | 1,080,000,000 | 1.028.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 360.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 3 | PP2500621414 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 5,100,000,000 | 4.857.142.858 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 1.700.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 4 | PP2500621415 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox) | 1,280,000,000 | 1.219.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 426.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 5 | PP2500621416 - Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO | 175,000,000 | 166.666.667 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 58.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 6 | PP2500621417 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng | 270,000,000 | 257.142.858 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 90.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 7 | PP2500621418 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng | 546,000,000 | 520.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 182.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 8 | PP2500621419 - Bộ nong lấy sỏi qua da | 200,000,000 | 190.476.191 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH | 66.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 9 | PP2500621420 - Dịch chạy thận | 4,947,600,000 | 4.712.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 1.649.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 10 | PP2500621421 - Hóa chất chạy thận | 2,513,700,000 | 2.394.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 837.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 11 | PP2500621422 - Que thử tồn dư Peroxide | 165,000,000 | 157.142.858 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 55.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 12 | PP2500621423 - Hóa chất xử lý màng lọc | 288,000,000 | 274.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 96.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 13 | PP2500621424 - Hóa chất Acid Citric | 225,000,000 | 214.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 14 | PP2500621425 - Dung dịch bảo quản tạng | 40,950,000 | 39.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 13.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 15 | PP2500621426 - Chất thay thế xylen Clear-rite 3 | 309,540,000 | 294.800.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 103.180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 16 | PP2500621427 - Hóa chất OG-6 | 62,000,000 | 59.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 20.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 17 | PP2500621428 - Hóa chất EA-50 | 68,200,000 | 64.952.381 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 22.733.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 18 | PP2500621429 - Thuốc nhuộm lam Hematoxylin | 50,468,000 | 48.064.762 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 16.822.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 19 | PP2500621430 - Hóa chất Eosin Y | 45,198,000 | 43.045.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 15.066.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 20 | PP2500621431 - Hóa chất Acid HCL | 980,000 | 933.334 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 326.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 21 | PP2500621432 - Hóa chất Formalin10% | 267,960,000 | 255.200.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 89.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 22 | PP2500621433 - Chất gắn tiêu bản MountingMedium | 61,000,000 | 58.095.239 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 20.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 23 | PP2500621434 - Hoá chất khử xương | 5,850,000 | 5.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 1.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 24 | PP2500621435 - Hóa chất Formol đậm đặc | 441,000 | 420.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 147.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 25 | PP2500621436 - Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 6,336,000 | 6.034.286 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 2.112.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 26 | PP2500621437 - Cồn tuyệt đối | 129,950,000 | 123.761.905 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 43.316.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 27 | PP2500621438 - Hóa chất Xylen | 1,125,000 | 1.071.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 28 | PP2500621439 - Hóa chất Parafin tinh khiết | 330,340,000 | 314.609.524 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 110.113.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 29 | PP2500621440 - Thuốc nhuộm Giemsa | 31,500,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 30 | PP2500621441 - Bộ thuốc nhuộm PAS (PeriodicAcid-Schiff) | 8,200,000 | 7.809.524 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 2.733.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 31 | PP2500621442 - Hóa chất Acid acetic | 500,000 | 476.191 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 166.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 32 | PP2500621443 - Vôi soda | 780,000,000 | 742.857.143 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 260.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 33 | PP2500621444 - Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp | 25,250,000 | 24.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 8.416.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 34 | PP2500621445 - Dung dịch gel Etching | 2,200,000 | 2.095.239 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 733.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 35 | PP2500621446 - Single Bond (keo dán thẩm mỹ) | 21,400,000 | 20.380.953 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 7.133.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 36 | PP2500621447 - Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | 1,100,000 | 1.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 366.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 37 | PP2500621448 - Hóa chất Zinc Oxide | 1,100,000 | 1.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 366.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 38 | PP2500621449 - Hóa chất Caviton (thuốc trám răng tạm) | 4,200,000 | 4.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 1.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 39 | PP2500621450 - Vật liệu trám Glass Ionomer | 30,000,000 | 28.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 10.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 40 | PP2500621451 - Hóa chất Calcium Hydroxide | 1,100,000 | 1.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 366.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 41 | PP2500621452 - Hóa chất Composite lỏng BE | 5,300,000 | 5.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 1.766.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 42 | PP2500621453 - Muối viên tinh khiết | 145,000,000 | 138.095.239 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 48.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 43 | PP2500621454 - Oxy già đậm đặc 30% | 44,010,000 | 41.914.286 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 14.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 44 | PP2500621455 - Cồn 70 độ | 210,000,000 | 200.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 70.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 45 | PP2500621456 - Cồn 70 độ | 320,460,000 | 305.200.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 106.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 46 | PP2500621457 - Cồn 90 độ | 14,332,500 | 13.650.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 4.777.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 47 | PP2500621458 - Hóa chất Kali iodid | 10,500,000 | 10.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 3.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 48 | PP2500621459 - Hóa chất Iod | 24,000,000 | 22.857.143 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 8.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 49 | PP2500621460 - Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test | 630,000,000 | 600.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 210.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 50 | PP2500621461 - Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme cho máy rửa tự động | 2,325,000,000 | 2.214.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 775.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 51 | PP2500621462 - Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 2,325,000,000 | 2.214.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 775.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 52 | PP2500621463 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde cho máy rửa tự động | 1,120,000,000 | 1.066.666.667 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 373.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 53 | PP2500621464 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde | 1,090,000,000 | 1.038.095.239 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 363.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 54 | PP2500621465 - Dung dịch ngâm dụng cụ | 462,000,000 | 440.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 154.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 55 | PP2500621466 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme | 585,000,000 | 557.142.858 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 195.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 56 | PP2500621467 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme | 535,080,000 | 509.600.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 178.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 57 | PP2500621468 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công hoạt chất enzyme | 444,000,000 | 422.857.143 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 148.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 58 | PP2500621469 - Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme | 600,000,000 | 571.428.572 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 200.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 59 | PP2500621470 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde | 288,000,000 | 274.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 96.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 60 | PP2500621471 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde | 1,120,000,000 | 1.066.666.667 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 373.333.334 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 61 | PP2500621472 - Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt | 546,000,000 | 520.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 182.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 62 | PP2500621473 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | 6,594,000,000 | 6.280.000.0 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 2.198.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 63 | PP2500621474 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 126,000,000 | 120.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 42.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 64 | PP2500621475 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột | 840,000,000 | 800.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 280.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 65 | PP2500621476 - Khăn lau sát khuẩn | 100,800,000 | 96.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 33.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 66 | PP2500621477 - Giấy lau sát khuẩn | 216,000,000 | 205.714.286 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 72.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 67 | PP2500621478 - Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn | 922,500,000 | 878.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 307.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 68 | PP2500621479 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt có chứa cồn | 43,500,000 | 41.428.572 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 14.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 69 | PP2500621480 - Cồn sát khuẩn tay nhanh | 607,500,000 | 578.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 202.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 70 | PP2500621481 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 607,500,000 | 578.571.429 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 202.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 71 | PP2500621482 - Viên khử khuẩn Sodium 2,5g | 116,000,000 | 110.476.191 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 38.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 72 | PP2500621483 - Viên khử khuẩn Presept 2,5g | 125,000,000 | 119.047.620 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 41.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 73 | PP2500621484 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại | 110,250,000 | 105.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 74 | PP2500621485 - Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại | 110,250,000 | 105.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 75 | PP2500621486 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước | 396,000,000 | 377.142.858 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 132.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 76 | PP2500621487 - Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ | 504,000,000 | 480.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 168.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 77 | PP2500621488 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế | 56,000,000 | 53.333.334 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 18.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 78 | PP2500621489 - Tinh dầu sả | 6,930,000 | 6.600.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 2.310.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 79 | PP2500621490 - Than hoạt | 4,356,000 | 4.148.572 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 1.452.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu |
| 80 | PP2500621491 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% | 632,100,000 | 602.000.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 210.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 81 | PP2500621492 - Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% | 291,564,000 | 277.680.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 97.188.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 82 | PP2500621493 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn | 435,000,000 | 414.285.715 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 145.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 83 | PP2500621494 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật | 272,160,000 | 259.200.000 | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III | 90.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Không yêu cầu |
| 84 | PP2500621495 - Khí y tế | 6,110,000,000 | 5.554.545.455 | Khí y tế | 2.036.666.667 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | Có yêu cầu |
Phim Laser khô kích cỡ 35cm x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500621412 |
| Giá từng phần lô | 6,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.020.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Phim Laser khô kích cỡ 20cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500621413 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500621414 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox) |
|
| Mã phần lô | PP2500621415 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500621416 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500621417 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500621418 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bộ nong lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500621419 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III VTTH |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dịch chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500621420 |
| Giá từng phần lô | 4,947,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.712.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500621421 |
| Giá từng phần lô | 2,513,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500621422 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất xử lý màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500621423 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500621424 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500621425 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Chất thay thế xylen Clear-rite 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500621426 |
| Giá từng phần lô | 309,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500621427 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2500621428 |
| Giá từng phần lô | 68,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Thuốc nhuộm lam Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500621429 |
| Giá từng phần lô | 50,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.064.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.822.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2500621430 |
| Giá từng phần lô | 45,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Acid HCL |
|
| Mã phần lô | PP2500621431 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Formalin10% |
|
| Mã phần lô | PP2500621432 |
| Giá từng phần lô | 267,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Chất gắn tiêu bản MountingMedium |
|
| Mã phần lô | PP2500621433 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hoá chất khử xương |
|
| Mã phần lô | PP2500621434 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Formol đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500621435 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hoá chất đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500621436 |
| Giá từng phần lô | 6,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500621437 |
| Giá từng phần lô | 129,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.316.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500621438 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Parafin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500621439 |
| Giá từng phần lô | 330,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.113.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500621440 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bộ thuốc nhuộm PAS (PeriodicAcid-Schiff) |
|
| Mã phần lô | PP2500621441 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500621442 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500621443 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500621444 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.416.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch gel Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500621445 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Single Bond (keo dán thẩm mỹ) |
|
| Mã phần lô | PP2500621446 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch dùng với vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500621447 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Zinc Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2500621448 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Caviton (thuốc trám răng tạm) |
|
| Mã phần lô | PP2500621449 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Vật liệu trám Glass Ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2500621450 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500621451 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Composite lỏng BE |
|
| Mã phần lô | PP2500621452 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.766.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500621453 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Oxy già đậm đặc 30% |
|
| Mã phần lô | PP2500621454 |
| Giá từng phần lô | 44,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500621455 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500621456 |
| Giá từng phần lô | 320,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500621457 |
| Giá từng phần lô | 14,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Kali iodid |
|
| Mã phần lô | PP2500621458 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất Iod |
|
| Mã phần lô | PP2500621459 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori - Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2500621460 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme cho máy rửa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500621461 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500621462 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde cho máy rửa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500621463 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Ortho-phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500621464 |
| Giá từng phần lô | 1,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.038.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch ngâm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500621465 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500621466 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500621467 |
| Giá từng phần lô | 535,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ thủ công hoạt chất enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500621468 |
| Giá từng phần lô | 444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch làm sạch theo cơ chế enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500621469 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500621470 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500621471 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500621472 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô |
|
| Mã phần lô | PP2500621473 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.280.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500621474 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ và bề mặt dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500621475 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Khăn lau sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500621476 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Giấy lau sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500621477 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa tay và tắm diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500621478 |
| Giá từng phần lô | 922,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt có chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500621479 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Cồn sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500621480 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500621481 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Viên khử khuẩn Sodium 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2500621482 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Viên khử khuẩn Presept 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2500621483 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500621484 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500621485 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước |
|
| Mã phần lô | PP2500621486 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500621487 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500621488 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2500621489 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Than hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500621490 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidin digluconat 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500621491 |
| Giá từng phần lô | 632,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2500621492 |
| Giá từng phần lô | 291,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500621493 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500621494 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự hàng hóa là thiết bị y tế hoặc hóa chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số 10 Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Không yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Khí y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500621495 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Khí y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.036.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Khả năng bảo hành | Có yêu cầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 548 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi