Gói thầu: Gói 01: Hóa chất theo từng mặt hàng (35 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300301890-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 01: Hóa chất theo từng mặt hàng (35 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300197944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,245,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108.686.190 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418705 - Anti HCV test nhanh 11,760,000 16.758.000 8.231.999,999 80
2 PP2300418706 - Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 340,200,000 484.785.000 238.139.999,999 200
3 PP2300418707 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế 49,000,000 69.825.000 34.300.000 8
4 PP2300418708 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế 52,500,000 74.812.500 36.750.000 8
5 PP2300418709 - Dengue IgG/IgM 98,550,000 140.433.750 68.985.000 365
6 PP2300418710 - Dengue NS1 138,282,000 197.051.850 96.797.400 607
7 PP2300418711 - Dung dịch ngâm tạng 144,196,000 205.479.300 100.937.200 9
8 PP2300418712 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật. 135,240,000 192.717.000 94.668.000 140
9 PP2300418713 - Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng 63,000,000 89.775.000 44.100.000 30
10 PP2300418714 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 268,800,000 383.040.000 188.160.000 140
11 PP2300418715 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 46,440,000 66.177.000 32.507.999,999 90
12 PP2300418716 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 348,960,000 497.268.000 244.271.999,999 400
13 PP2300418717 - Gel sát khuẩn, giữ ẩm vết thương, loại bỏ màng 180,000,000 256.500.000 125.999.999,999 75
14 PP2300418718 - Hóa chất Oxyt kẽm 2,990,000 4.260.750 2.092.999,999 2
15 PP2300418719 - Huyết thanh A 16,480,000 23.484.000 11.536.000 27
16 PP2300418720 - Huyết thanh B 16,480,000 23.484.000 11.536.000 27
17 PP2300418721 - MacConkey Agar 48,300,000 68.827.500 33.810.000 3500
18 PP2300418722 - MHA (Mueller Hinton Agar) 22,050,000 31.421.250 15.434.999,999 4
19 PP2300418723 - Môi trường blood agar 28,350,000 40.398.750 19.845.000 2500
20 PP2300418724 - Nước tẩy Javel 158,500,000 225.862.500 110.950.000 2642
21 PP2300418725 - Que thử đường huyết 1,447,200,000 2.062.260.000 1.013.039.999,999 36000
22 PP2300418726 - HIV 1/2 3.0 111,360,000 158.688.000 77.952.000 580
23 PP2300418727 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai 5,424,000 7.729.200 3.796.799,999 80
24 PP2300418728 - Test nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện 31,680,000 45.144.000 22.176.000 110
25 PP2300418729 - Test thử pylori 134,000,000 190.950.000 93.800.000 2233
26 PP2300418730 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) 6,240,000 8.892.000 4.368.000 40
27 PP2300418731 - Xét nghiệm nhanh HAV 6,240,000 8.892.000 4.368.000 20
28 PP2300418732 - Xét nghiệm nhanh HEV 6,240,000 8.892.000 4.368.000 20
29 PP2300418733 - Xét nghiệm nhanh Kháng nguyên Dengue 819,000,000 1.167.075.000 573.300.000 1667
30 PP2300418734 - Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue 455,000,000 648.375.000 318.500.000 1667
31 PP2300418735 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 19,800,000 28.215.000 13.860.000 100
32 PP2300418736 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số 1,852,500,000 2.639.812.500 1.296.750.000 5000
33 PP2300418737 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai 9,750,000 13.893.750 6.825.000 100
34 PP2300418738 - Test nhanh chẩn đoán HIV 168,750,000 240.468.750 118.124.999,999 1500
35 PP2300418739 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 2,484,000 3.539.700 1.738.800 20
Anti HCV test nhanh
Mã phần lô PP2300418705
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.231.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2300418706
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.139.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300418707
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300418708
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300418709
Giá từng phần lô 98,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.433.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 365
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dengue NS1
Mã phần lô PP2300418710
Giá từng phần lô 138,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.051.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.797.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 607
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch ngâm tạng
Mã phần lô PP2300418711
Giá từng phần lô 144,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.479.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.937.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch rửa tay phẫu thuật.
Mã phần lô PP2300418712
Giá từng phần lô 135,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch rửa vết thương, loại bỏ màng
Mã phần lô PP2300418713
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300418714
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300418715
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.507.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300418716
Giá từng phần lô 348,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.271.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gel sát khuẩn, giữ ẩm vết thương, loại bỏ màng
Mã phần lô PP2300418717
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất Oxyt kẽm
Mã phần lô PP2300418718
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Huyết thanh A
Mã phần lô PP2300418719
Giá từng phần lô 16,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Huyết thanh B
Mã phần lô PP2300418720
Giá từng phần lô 16,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300418721
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
MHA (Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2300418722
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.434.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường blood agar
Mã phần lô PP2300418723
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nước tẩy Javel
Mã phần lô PP2300418724
Giá từng phần lô 158,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2642
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300418725
Giá từng phần lô 1,447,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.039.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2300418726
Giá từng phần lô 111,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300418727
Giá từng phần lô 5,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.729.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.796.799,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test nhanh phát hiện 4 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2300418728
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test thử pylori
Mã phần lô PP2300418729
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2233
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2300418730
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xét nghiệm nhanh HAV
Mã phần lô PP2300418731
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xét nghiệm nhanh HEV
Mã phần lô PP2300418732
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xét nghiệm nhanh Kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300418733
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xét nghiệm nhanh kháng thể (IgG và IgM) Dengue
Mã phần lô PP2300418734
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2300418735
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2300418736
Giá từng phần lô 1,852,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.639.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300418737
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300418738
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.124.999,999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2300418739
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.539.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->