Gói thầu: Gói 01: Hoá chất, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300271903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 01: Hoá chất, vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300190858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,186,965,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.243.582 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300400624 - Cồn 70 ̊ | 3,670,800 | 5.873.280 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.569.560 | 19 |
| 2 | PP2300400625 - Cồn 90 ̊ | 3,703,000 | 5.924.800 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.592.100 | 19.17 |
| 3 | PP2300400626 - Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Chlorhexidine 2% | 94,500,000 | 151.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 66.150.000 | 8.33 |
| 4 | PP2300400627 - Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa EDTA 17% | 14,832,000 | 23.731.200 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 10.382.400 | 2.67 |
| 5 | PP2300400628 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% | 15,360,000 | 24.576.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 10.752.000 | 2.67 |
| 6 | PP2300400629 - Dung dịch cho máy rung rửa dụng cụ | 35,000,000 | 56.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 24.500.000 | 1.67 |
| 7 | PP2300400630 - Dung dịch co nướu | 4,650,000 | 7.440.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.255.000 | 0.83 |
| 8 | PP2300400631 - Dung dịch Eugenol | 1,155,000 | 1.848.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 808.500 | 1.83 |
| 9 | PP2300400632 - Dung dịch khử khuẩn | 33,600,000 | 53.760.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 23.520.000 | 20 |
| 10 | PP2300400633 - Dung dịch làm mềm ống tủy bị vôi hóa | 4,900,000 | 7.840.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.430.000 | 0.83 |
| 11 | PP2300400634 - Dung dịch ngâm sát khuẩn mũi khoan | 19,500,000 | 31.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 13.650.000 | 1.67 |
| 12 | PP2300400635 - Dung dịch pha vật liệu hàn ống tủy | 2,100,000 | 3.360.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.470.000 | 0.5 |
| 13 | PP2300400636 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 14,400,000 | 23.040.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 10.080.000 | 20 |
| 14 | PP2300400637 - Dầu tra tay khoan | 54,600,000 | 87.360.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 38.220.000 | 20 |
| 15 | PP2300400638 - Gel làm mòn men răng trước khi trám răng | 3,200,000 | 5.120.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.240.000 | 6.67 |
| 16 | PP2300400639 - Nước muối sinh lý 0,9% | 11,415,000 | 18.264.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 7.990.500 | 253.67 |
| 17 | PP2300400640 - Băng cuộn | 9,600,000 | 15.360.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 6.720.000 | 200 |
| 18 | PP2300400641 - Băng keo chỉ thị hấp ướt | 5,400,000 | 8.640.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 5 |
| 19 | PP2300400642 - Bộ file tạo hình ống tủy loại C các số | 157,500,000 | 252.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 110.250.000 | 35 |
| 20 | PP2300400643 - Bộ file tạo hình ống tủy loại D các số | 2,700,000 | 4.320.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.890.000 | 5 |
| 21 | PP2300400644 - Bơm tiêm 10ml | 8,000,000 | 12.800.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 5.600.000 | 833.33 |
| 22 | PP2300400645 - Bơm tiêm 5ml | 5,940,000 | 9.504.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.158.000 | 900 |
| 23 | PP2300400646 - Bông hút | 13,090,000 | 20.944.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 9.163.000 | 9.17 |
| 24 | PP2300400647 - Bông vô khuẩn | 923,000 | 1.476.800 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 646.100 | 11.83 |
| 25 | PP2300400648 - Bột đánh bóng | 29,500,000 | 47.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 20.650.000 | 4.17 |
| 26 | PP2300400649 - Cao su lấy dấu khớp cắn | 9,375,000 | 15.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 6.562.500 | 2.5 |
| 27 | PP2300400650 - Cây đưa thuốc, chất hàn vào ống tuỷ đủ số | 9,500,000 | 15.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 6.650.000 | 16.67 |
| 28 | PP2300400651 - Chất bôi trơn ống tủy | 12,600,000 | 20.160.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 8.820.000 | 10 |
| 29 | PP2300400652 - Hợp chất bôi trơn ống tủy | 91,000,000 | 145.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 63.700.000 | 11.67 |
| 30 | PP2300400653 - Chất gắn răng | 116,550,000 | 186.480.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 81.585.000 | 7.5 |
| 31 | PP2300400654 - Chất hàn ống tủy | 55,500,000 | 88.800.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 38.850.000 | 1.67 |
| 32 | PP2300400655 - Chất hàn ống tuỷ (loại A,B,C,D) | 3,750,000 | 6.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.625.000 | 10 |
| 33 | PP2300400656 - Chất hàn ống tuỷ (loại F1,F2,F3) | 8,960,000 | 14.336.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 6.272.000 | 13.33 |
| 34 | PP2300400657 - Vật liệu trám bít ống tủy răng | 57,480,000 | 91.968.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 40.236.000 | 20 |
| 35 | PP2300400658 - Chất lấy dấu silicon dạng súng bắn | 91,200,000 | 145.920.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 63.840.000 | 10 |
| 36 | PP2300400659 - Chất lấy dấu silicon nặng | 127,050,000 | 203.280.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 88.935.000 | 12.83 |
| 37 | PP2300400660 - Chất lấy dấu silicon nhẹ | 92,000,000 | 147.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 64.400.000 | 13.33 |
| 38 | PP2300400661 - Chất nhiệt dẻo làm vành khít | 2,475,000 | 3.960.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.732.500 | 7.5 |
| 39 | PP2300400662 - Chất phát hiện mảng bám | 6,440,000 | 10.304.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.508.000 | 4.67 |
| 40 | PP2300400663 - Chổi cước đánh bóng | 3,850,000 | 6.160.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.695.000 | 1.83 |
| 41 | PP2300400664 - Chốt sợi composite đủ số | 51,800,000 | 82.880.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 36.260.000 | 3.33 |
| 42 | PP2300400665 - Chụp thép răng 6,7 vĩnh viễn mới mọc của trẻ | 46,730,800 | 74.769.280 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 32.711.560 | 33.33 |
| 43 | PP2300400666 - Chụp thép tiền chế cho răng sữa các cỡ | 271,038,640 | 433.661.824 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 189.727.048 | 386.67 |
| 44 | PP2300400667 - Composite đặc dạng nhộng các màu | 645,000 | 1.032.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 451.500 | 2.5 |
| 45 | PP2300400668 - Composite đặc dạng tuýp các màu | 75,520,000 | 120.832.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 52.864.000 | 19.67 |
| 46 | PP2300400669 - Composite đặc hàn răng loại nano các màu | 7,476,000 | 11.961.600 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 5.233.200 | 3.5 |
| 47 | PP2300400670 - Composite lỏng dạng nhộng các màu | 4,468,800 | 7.150.080 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.128.160 | 12.67 |
| 48 | PP2300400671 - Composite lỏng dạng tuýp các màu | 43,512,000 | 69.619.200 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 30.458.400 | 43.17 |
| 49 | PP2300400672 - Đài cao su đánh bóng | 1,296,000 | 2.073.600 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 907.200 | 0.5 |
| 50 | PP2300400673 - Đầu lấy cao răng dùng cho máy lấy cao siêu âm | 59,940,000 | 95.904.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 41.958.000 | 5 |
| 51 | PP2300400674 - Đèn quang trùng hợp | 55,000,000 | 88.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 38.500.000 | 1.67 |
| 52 | PP2300400675 - Đĩa, nụ đánh bóng composite | 30,800,000 | 49.280.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 21.560.000 | 128.33 |
| 53 | PP2300400676 - Dụng cụ nong ống tủy | 7,000,000 | 11.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.900.000 | 16.67 |
| 54 | PP2300400677 - Găng tay có bột | 107,471,000 | 171.953.600 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 75.229.700 | 196.83 |
| 55 | PP2300400678 - Găng tay phẫu thuật | 17,360,000 | 27.776.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 12.152.000 | 10.33 |
| 56 | PP2300400679 - Gel cầm máu | 2,100,000 | 3.360.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.470.000 | 1.67 |
| 57 | PP2300400680 - Gel co lợi/ nướu răng có chỉ thị nhiệt | 4,580,000 | 7.328.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.206.000 | 0.33 |
| 58 | PP2300400681 - Giấy cắn | 22,940,000 | 36.704.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 16.058.000 | 12.33 |
| 59 | PP2300400682 - Giấy cắn hình móng ngựa | 3,500,000 | 5.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.450.000 | 1.67 |
| 60 | PP2300400683 - Giấy sát khuẩn | 19,500,000 | 31.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 13.650.000 | 10 |
| 61 | PP2300400684 - Keo dán 1 bước | 123,200,000 | 197.120.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 86.240.000 | 13.33 |
| 62 | PP2300400685 - Keo dán chất hàn | 45,000,000 | 72.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 31.500.000 | 10 |
| 63 | PP2300400686 - Keo dán 3 trong 1 | 35,100,000 | 56.160.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 24.570.000 | 3 |
| 64 | PP2300400687 - Khẩu trang | 19,200,000 | 30.720.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 13.440.000 | 50 |
| 65 | PP2300400688 - Kim tiêm 2 đầu | 19,920,000 | 31.872.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 13.944.000 | 13.33 |
| 66 | PP2300400689 - Kim tiêm tê nha khoa 27G (0.4mm)x 21mm | 3,120,000 | 4.992.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.184.000 | 2 |
| 67 | PP2300400690 - Kim tiêm tê nha khoa 27G (0.4mm)x 35mm | 2,600,000 | 4.160.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.820.000 | 1.67 |
| 68 | PP2300400691 - Kim tiêm tê nha khoa 30G (0.3mm)x 10mm | 540,000 | 864.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 378.000 | 0.33 |
| 69 | PP2300400692 - Kim tiêm tê nha khoa 30G (0.3mm)x 21mm | 1,350,000 | 2.160.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 945.000 | 0.83 |
| 70 | PP2300400693 - Mặt gương | 7,560,000 | 12.096.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 5.292.000 | 3.33 |
| 71 | PP2300400694 - Mũi khoan cắt xương tay chậm | 69,000,000 | 110.400.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 48.300.000 | 50 |
| 72 | PP2300400695 - Mũi khoan chậm trụ | 25,000,000 | 40.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 17.500.000 | 83.33 |
| 73 | PP2300400696 - Mũi khoan đầu tròn | 484,000 | 774.400 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 338.800 | 3.33 |
| 74 | PP2300400697 - Mũi khoan kim cương mở tủy | 9,450,000 | 15.120.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 6.615.000 | 15 |
| 75 | PP2300400698 - Mũi khoan loại Gate đủ số | 3,000,000 | 4.800.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 2.100.000 | 3.33 |
| 76 | PP2300400699 - Mũi khoan mở tuỷ dạng trụ đầu nhẵn | 41,475,000 | 66.360.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 29.032.500 | 29.17 |
| 77 | PP2300400700 - Mũi khoan mở tủy trụ dài đầu tròn | 1,300,000 | 2.080.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 910.000 | 8.33 |
| 78 | PP2300400701 - Mũi khoan mở xương kim cương tay chậm +tay nhanh | 93,200,000 | 149.120.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 65.240.000 | 66.67 |
| 79 | PP2300400702 - Mũi khoan nhanh các loại | 36,300,000 | 58.080.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 25.410.000 | 250 |
| 80 | PP2300400703 - Mũi khoan tròn chậm | 25,000,000 | 40.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 17.500.000 | 83.33 |
| 81 | PP2300400704 - Mũi khoan vật liệu Cacbua tay chậm các loại | 21,600,000 | 34.560.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 15.120.000 | 75 |
| 82 | PP2300400705 - Săng mổ | 1,782,000 | 2.851.200 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.247.400 | 11 |
| 83 | PP2300400706 - Tẩy trắng răng hydrogenperoxide15% | 15,900,000 | 25.440.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 11.130.000 | 10 |
| 84 | PP2300400707 - Tẩy trắng răng hydrogenperoxide20% | 17,280,000 | 27.648.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 12.096.000 | 10 |
| 85 | PP2300400708 - Tẩy trắng răng hydrogenperoxide35% | 15,200,000 | 24.320.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 10.640.000 | 6.67 |
| 86 | PP2300400709 - Thước đo nội nha | 6,972,000 | 11.155.200 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.880.400 | 2 |
| 87 | PP2300400710 - Trâm chữa tuỷ loại H (10-40) | 23,520,000 | 37.632.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 16.464.000 | 40 |
| 88 | PP2300400711 - Trâm chữa tuỷ loại K(10-40) | 37,240,000 | 59.584.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 26.068.000 | 63.33 |
| 89 | PP2300400712 - Trâm chữa tuỷ loại Reamer các số | 13,500,000 | 21.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 9.450.000 | 25 |
| 90 | PP2300400713 - Trâm dẻo qua xử lý nhiệt điều trị tủy bằng máy các số | 58,500,000 | 93.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 40.950.000 | 16.67 |
| 91 | PP2300400714 - Trâm điều trị nội nha dẻo xử lý nhiệt, dùng 1 trâm có độ thuôn 6% | 52,250,000 | 83.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 36.575.000 | 3.33 |
| 92 | PP2300400715 - Trâm gai lấy thuốc các số | 27,000,000 | 43.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 18.900.000 | 75 |
| 93 | PP2300400716 - Trâm máy dẫn đường điều trị nội nha | 57,400,000 | 91.840.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 40.180.000 | 8.33 |
| 94 | PP2300400717 - Trâm nội nha số 20, 25 | 75,000,000 | 120.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 52.500.000 | 5 |
| 95 | PP2300400718 - Trâm sửa soạn ống tuỷ tay | 51,160,000 | 81.856.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 35.812.000 | 6.67 |
| 96 | PP2300400719 - Tuýp bôi phòng ngừa sâu răng (tuýp bôi 1 lần cá nhân) | 59,400,000 | 95.040.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 41.580.000 | 110 |
| 97 | PP2300400720 - Vật liệu Calci hydroxide che tủy | 16,590,000 | 26.544.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 11.613.000 | 5 |
| 98 | PP2300400721 - Vật liệu Calci Hydroxitđặt trong ống tủy | 22,680,000 | 36.288.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 15.876.000 | 10 |
| 99 | PP2300400722 - Vật liệu che tủy, trám bít thủng sàn, tạo nút chặn chóp | 34,430,000 | 55.088.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 24.101.000 | 0.83 |
| 100 | PP2300400723 - Vật liệu điều trị viêm ổ xương khô | 1,800,000 | 2.880.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.260.000 | 0.33 |
| 101 | PP2300400724 - Vật liệu ghép xương với b-tricalcium phosphate và collagen | 13,250,000 | 21.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 9.275.000 | 0.83 |
| 102 | PP2300400725 - Vật liệu giảm ê buốt, phòng ngừa sâu răng | 16,000,000 | 25.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 11.200.000 | 6.67 |
| 103 | PP2300400726 - Vật liệu hàn ống tủy | 6,300,000 | 10.080.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.410.000 | 1 |
| 104 | PP2300400727 - Vật liệu làm răng tạm | 47,880,000 | 76.608.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 33.516.000 | 3.33 |
| 105 | PP2300400728 - Vật liệu lấy dấu răng | 23,500,000 | 37.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 16.450.000 | 16.67 |
| 106 | PP2300400729 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng | 43,000,000 | 68.800.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 30.100.000 | 3.33 |
| 107 | PP2300400730 - Vật liệu trám bít hố rãnh | 53,680,000 | 85.888.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 37.576.000 | 13.33 |
| 108 | PP2300400731 - Vật liệu trám bít ống tủy | 4,470,000 | 7.152.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.129.000 | 1.67 |
| 109 | PP2300400732 - Vật liệu trám tạm | 6,600,000 | 10.560.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 4.620.000 | 0.67 |
| 110 | PP2300400733 - Xi măng gắn cầu chụp 30g | 7,210,000 | 11.536.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 5.047.000 | 0.83 |
| 111 | PP2300400734 - Xi măng phẫu thuật | 7,250,000 | 11.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 5.075.000 | 0.83 |
| 112 | PP2300400735 - Xi măng thuỷ tinh loại 1 trọng lượng 35g | 56,000,000 | 89.600.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 39.200.000 | 5.83 |
| 113 | PP2300400736 - Xi măng thủy tinh loại 2 Quang trùng hợp | 12,390,000 | 19.824.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 8.673.000 | 2.5 |
| 114 | PP2300400737 - Xi măng thủy tinh loại 7 trọng lượng 15g | 71,920,000 | 115.072.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 50.344.000 | 6.67 |
| 115 | PP2300400738 - Xi măng thuỷ tinh loại 9 trọng lượng 15g | 148,294,000 | 237.270.400 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 103.805.800 | 17.67 |
| 116 | PP2300400739 - Xi măng thuỷ tinh loại 9 trọng lượng 5g | 35,203,000 | 56.324.800 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 24.642.100 | 7.83 |
| 117 | PP2300400740 - Bộ khám gương, gắp, thám châm | 25,200,000 | 40.320.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 17.640.000 | 50 |
| 118 | PP2300400741 - Bơm tiêm áp lực | 27,500,000 | 44.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 19.250.000 | 8.33 |
| 119 | PP2300400742 - Cán dao phẫu thuật | 588,000 | 940.800 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 411.600 | 4.67 |
| 120 | PP2300400743 - Cây đặt đê cao su | 13,790,000 | 22.064.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 9.653.000 | 1.67 |
| 121 | PP2300400744 - Cây hàn răng các loại | 35,000,000 | 56.000.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 24.500.000 | 8.33 |
| 122 | PP2300400745 - Cây thăm dò nha chu | 23,400,000 | 37.440.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 16.380.000 | 8.33 |
| 123 | PP2300400746 - Dụng cụ đặt dam và clamp (đủ số) cho trẻ em | 77,610,000 | 124.176.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 54.327.000 | 0.83 |
| 124 | PP2300400747 - Dụng cụ đặt đê cao su đủ số | 77,610,000 | 124.176.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 54.327.000 | 0.83 |
| 125 | PP2300400748 - Hộp đựng bông | 2,800,000 | 4.480.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 1.960.000 | 8.33 |
| 126 | PP2300400749 - Kéo cắt chụp thép | 29,980,000 | 47.968.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 20.986.000 | 3.33 |
| 127 | PP2300400750 - Khung đặt đê cao su | 13,410,000 | 21.456.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 9.387.000 | 5 |
| 128 | PP2300400751 - Kìm bấm lỗ đặt đê cao su | 25,680,000 | 41.088.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 17.976.000 | 1.67 |
| 129 | PP2300400752 - Kìm uốn chụp thép | 36,300,000 | 58.080.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 25.410.000 | 1.67 |
| 130 | PP2300400753 - Kính bảo hộ | 4,500,000 | 7.200.000 | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt | 3.150.000 | 16.67 |
Cồn 70 ̊ |
|
| Mã phần lô | PP2300400624 |
| Giá từng phần lô | 3,670,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.873.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời |
Cồn 90 ̊ |
|
| Mã phần lô | PP2300400625 |
| Giá từng phần lô | 3,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.924.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.592.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng |
Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Chlorhexidine 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300400626 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, |
Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa EDTA 17% |
|
| Mã phần lô | PP2300400627 |
| Giá từng phần lô | 14,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.731.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300400628 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do |
Dung dịch cho máy rung rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300400629 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước |
Dung dịch co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300400630 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt |
Dung dịch Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300400631 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300400632 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dung dịch làm mềm ống tủy bị vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300400633 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dung dịch ngâm sát khuẩn mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300400634 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dung dịch pha vật liệu hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400635 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300400636 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dầu tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300400637 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Gel làm mòn men răng trước khi trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400638 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Nước muối sinh lý 0,9% |
|
| Mã phần lô | PP2300400639 |
| Giá từng phần lô | 11,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.990.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 253.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300400640 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300400641 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Bộ file tạo hình ống tủy loại C các số |
|
| Mã phần lô | PP2300400642 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Bộ file tạo hình ống tủy loại D các số |
|
| Mã phần lô | PP2300400643 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300400644 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300400645 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2300400646 |
| Giá từng phần lô | 13,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Bông vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300400647 |
| Giá từng phần lô | 923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Bột đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300400648 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Cao su lấy dấu khớp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300400649 |
| Giá từng phần lô | 9,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Cây đưa thuốc, chất hàn vào ống tuỷ đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300400650 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Chất bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400651 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Hợp chất bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400652 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Chất gắn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400653 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400654 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Chất hàn ống tuỷ (loại A,B,C,D) |
|
| Mã phần lô | PP2300400655 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Chất hàn ống tuỷ (loại F1,F2,F3) |
|
| Mã phần lô | PP2300400656 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Vật liệu trám bít ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400657 |
| Giá từng phần lô | 57,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Chất lấy dấu silicon dạng súng bắn |
|
| Mã phần lô | PP2300400658 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Chất lấy dấu silicon nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300400659 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Chất lấy dấu silicon nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300400660 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Chất nhiệt dẻo làm vành khít |
|
| Mã phần lô | PP2300400661 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Chất phát hiện mảng bám |
|
| Mã phần lô | PP2300400662 |
| Giá từng phần lô | 6,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Chổi cước đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300400663 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Chốt sợi composite đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300400664 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Chụp thép răng 6,7 vĩnh viễn mới mọc của trẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300400665 |
| Giá từng phần lô | 46,730,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.769.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.711.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Chụp thép tiền chế cho răng sữa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400666 |
| Giá từng phần lô | 271,038,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.661.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.727.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 386.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Composite đặc dạng nhộng các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300400667 |
| Giá từng phần lô | 645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Composite đặc dạng tuýp các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300400668 |
| Giá từng phần lô | 75,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Composite đặc hàn răng loại nano các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300400669 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.961.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.233.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Composite lỏng dạng nhộng các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300400670 |
| Giá từng phần lô | 4,468,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.150.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.128.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Composite lỏng dạng tuýp các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300400671 |
| Giá từng phần lô | 43,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.619.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.458.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300400672 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.073.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Đầu lấy cao răng dùng cho máy lấy cao siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300400673 |
| Giá từng phần lô | 59,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Đèn quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300400674 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Đĩa, nụ đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300400675 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dụng cụ nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400676 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Găng tay có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300400677 |
| Giá từng phần lô | 107,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.953.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.229.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 196.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Găng tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300400678 |
| Giá từng phần lô | 17,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Gel cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300400679 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Gel co lợi/ nướu răng có chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300400680 |
| Giá từng phần lô | 4,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300400681 |
| Giá từng phần lô | 22,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Giấy cắn hình móng ngựa |
|
| Mã phần lô | PP2300400682 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Giấy sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300400683 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Keo dán 1 bước |
|
| Mã phần lô | PP2300400684 |
| Giá từng phần lô | 123,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Keo dán chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300400685 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Keo dán 3 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300400686 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300400687 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Kim tiêm 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300400688 |
| Giá từng phần lô | 19,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Kim tiêm tê nha khoa 27G (0.4mm)x 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400689 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Kim tiêm tê nha khoa 27G (0.4mm)x 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400690 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Kim tiêm tê nha khoa 30G (0.3mm)x 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400691 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Kim tiêm tê nha khoa 30G (0.3mm)x 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400692 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2300400693 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Mũi khoan cắt xương tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300400694 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Mũi khoan chậm trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300400695 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Mũi khoan đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300400696 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Mũi khoan kim cương mở tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400697 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Mũi khoan loại Gate đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300400698 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Mũi khoan mở tuỷ dạng trụ đầu nhẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300400699 |
| Giá từng phần lô | 41,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Mũi khoan mở tủy trụ dài đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300400700 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Mũi khoan mở xương kim cương tay chậm +tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300400701 |
| Giá từng phần lô | 93,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Mũi khoan nhanh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300400702 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Mũi khoan tròn chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300400703 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Mũi khoan vật liệu Cacbua tay chậm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300400704 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Săng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300400705 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.851.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Tẩy trắng răng hydrogenperoxide15% |
|
| Mã phần lô | PP2300400706 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Tẩy trắng răng hydrogenperoxide20% |
|
| Mã phần lô | PP2300400707 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Tẩy trắng răng hydrogenperoxide35% |
|
| Mã phần lô | PP2300400708 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Thước đo nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300400709 |
| Giá từng phần lô | 6,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.155.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Trâm chữa tuỷ loại H (10-40) |
|
| Mã phần lô | PP2300400710 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Trâm chữa tuỷ loại K(10-40) |
|
| Mã phần lô | PP2300400711 |
| Giá từng phần lô | 37,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Trâm chữa tuỷ loại Reamer các số |
|
| Mã phần lô | PP2300400712 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Trâm dẻo qua xử lý nhiệt điều trị tủy bằng máy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300400713 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Trâm điều trị nội nha dẻo xử lý nhiệt, dùng 1 trâm có độ thuôn 6% |
|
| Mã phần lô | PP2300400714 |
| Giá từng phần lô | 52,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Trâm gai lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300400715 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Trâm máy dẫn đường điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300400716 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Trâm nội nha số 20, 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300400717 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Trâm sửa soạn ống tuỷ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300400718 |
| Giá từng phần lô | 51,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Tuýp bôi phòng ngừa sâu răng (tuýp bôi 1 lần cá nhân) |
|
| Mã phần lô | PP2300400719 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Vật liệu Calci hydroxide che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400720 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.613.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Vật liệu Calci Hydroxitđặt trong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400721 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Vật liệu che tủy, trám bít thủng sàn, tạo nút chặn chóp |
|
| Mã phần lô | PP2300400722 |
| Giá từng phần lô | 34,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Vật liệu điều trị viêm ổ xương khô |
|
| Mã phần lô | PP2300400723 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Vật liệu ghép xương với b-tricalcium phosphate và collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300400724 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Vật liệu giảm ê buốt, phòng ngừa sâu răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400725 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Vật liệu hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400726 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Vật liệu làm răng tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300400727 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Vật liệu lấy dấu răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400728 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400729 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Vật liệu trám bít hố rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2300400730 |
| Giá từng phần lô | 53,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Vật liệu trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300400731 |
| Giá từng phần lô | 4,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300400732 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Xi măng gắn cầu chụp 30g |
|
| Mã phần lô | PP2300400733 |
| Giá từng phần lô | 7,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Xi măng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300400734 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Xi măng thuỷ tinh loại 1 trọng lượng 35g |
|
| Mã phần lô | PP2300400735 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Xi măng thủy tinh loại 2 Quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300400736 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Xi măng thủy tinh loại 7 trọng lượng 15g |
|
| Mã phần lô | PP2300400737 |
| Giá từng phần lô | 71,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Xi măng thuỷ tinh loại 9 trọng lượng 15g |
|
| Mã phần lô | PP2300400738 |
| Giá từng phần lô | 148,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.270.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.805.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Xi măng thuỷ tinh loại 9 trọng lượng 5g |
|
| Mã phần lô | PP2300400739 |
| Giá từng phần lô | 35,203,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.324.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.642.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Bộ khám gương, gắp, thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2300400740 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Bơm tiêm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300400741 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Cán dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300400742 |
| Giá từng phần lô | 588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Cây đặt đê cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300400743 |
| Giá từng phần lô | 13,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Cây hàn răng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300400744 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Cây thăm dò nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2300400745 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dụng cụ đặt dam và clamp (đủ số) cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300400746 |
| Giá từng phần lô | 77,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dụng cụ đặt đê cao su đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300400747 |
| Giá từng phần lô | 77,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Hộp đựng bông |
|
| Mã phần lô | PP2300400748 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Kéo cắt chụp thép |
|
| Mã phần lô | PP2300400749 |
| Giá từng phần lô | 29,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Khung đặt đê cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300400750 |
| Giá từng phần lô | 13,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Kìm bấm lỗ đặt đê cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300400751 |
| Giá từng phần lô | 25,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Kìm uốn chụp thép |
|
| Mã phần lô | PP2300400752 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Kính bảo hộ |
|
| Mã phần lô | PP2300400753 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi