Gói thầu: Gói 01: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt Thanh Hoá năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400285719-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Mua hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt Thanh Hoá năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400154051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 6,443,198,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77.318.381 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400150445 - Túi tiệt trùng 150mm x 200m 1,485,000 17,820
2 PP2400150446 - Túi tiệt trùng 200mm x 200m 2,160,000 25,920
3 PP2400150447 - Túi tiệt trùng 250mm x 200m 2,430,000 29,160
4 PP2400150448 - DD rửa tay thường quy 15,300,000 183,600
5 PP2400150449 - DD rửa tay nhanh 17,100,000 205,200
6 PP2400150450 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 39,745,000 476,940
7 PP2400150451 - Băng phim trong dán mi 38,500,000 462,000
8 PP2400150452 - Cassette 639,322,200 7,671,866
9 PP2400150453 - Dầu silicon 235,600,000 2,827,200
10 PP2400150454 - Chỉ không tiêu 5/0 3,888,000 46,656
11 PP2400150455 - Chỉ không tiêu 6/0 11,700,000 140,400
12 PP2400150456 - Chỉ không tiêu nhãn khoa số 10/0 220,000,000 2,640,000
13 PP2400150457 - Chỉ không tiêu số 10/0 235,000,000 2,820,000
14 PP2400150458 - Chỉ tiêu 6/0 35,505,000 426,060
15 PP2400150459 - Chỉ tiêu số 7/0 82,080,000 984,960
16 PP2400150460 - Dao mổ phaco 198,000,000 2,376,000
17 PP2400150461 - Dao mổ phaco 220,500,000 2,646,000
18 PP2400150462 - Đầu cắt dịch kính 660,000,000 7,920,000
19 PP2400150463 - Đầu côn vàng 1,200,000 14,400
20 PP2400150464 - Đầu côn xanh 273,000 3,276
21 PP2400150465 - Đầu phát quang laser nội nhãn 23G 503,333,300 6,040,000
22 PP2400150466 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 338,000,000 4,056,000
23 PP2400150467 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 483,000,000 5,796,000
24 PP2400150468 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp 99,000,000 1,188,000
25 PP2400150469 - Khẩu trang y tế 3 lớp 5,970,000 71,640
26 PP2400150470 - Khí Oxy 10 lít ( không bình) 1,800,000 21,600
27 PP2400150471 - Khí CO2 40 lít ( không bình) 4,000,000 48,000
28 PP2400150472 - Khí hỗn hợp CO2 (80%) và EO (20%) 30,800,000 369,600
29 PP2400150473 - Khí SF6 125g 29,170,449 350,045
30 PP2400150474 - Khí C3F8 125g 59,575,824 714,910
31 PP2400150475 - Khí Oxy 40 Lít ( không bình) 1,600,000 19,200
32 PP2400150476 - Kim cánh bướm các số 7,000,000 84,000
33 PP2400150477 - Lưỡi dao mổ các số , các cỡ 3,591,900 43,103
34 PP2400150478 - Mũ phẫu thuật vô trùng 5,850,000 70,200
35 PP2400150479 - Sợi silicon 315,000,000 3,780,000
36 PP2400150480 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 14,268,000 171,216
37 PP2400150481 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường 6,130,000 73,560
38 PP2400150482 - Chất nhuộm bao 25,300,000 303,600
39 PP2400150483 - Viên nén khử khuẩn 3,109,800 37,318
40 PP2400150484 - Cloramin B 21,500,000 258,000
41 PP2400150485 - Bóng đèn sinh hiển vi khám mắt 54,000,000 648,000
42 PP2400150486 - Bóng đèn sinh hoá 12,000,000 144,000
43 PP2400150487 - Bóng đèn gù 24v - 25w 300,000 3,600
44 PP2400150488 - Bóng đèn sinh hiển vi mổ 6,200,000 74,400
45 PP2400150489 - Bóng đèn tử ngoại 120cm 7,500,000 90,000
46 PP2400150490 - Máng bóng đèn tử ngoại 120cm 8,000,000 96,000
47 PP2400150491 - Đai silicone xốp các loại dùng trong phẫu thuật 10,133,335 121,600
48 PP2400150492 - Dao chọc củng mạc các cỡ 13,000,000 156,000
49 PP2400150493 - Troca các cỡ, có van 100,030,770 1,200,369
50 PP2400150494 - Back plus 4,700,000 56,400
51 PP2400150495 - Dây camera 23G 240,000,000 2,880,000
52 PP2400150496 - Kim bơm dưới võng mạc 29,400,000 352,800
53 PP2400150497 - Lam kính hiển vi, trong suốt 8,700,000 104,400
54 PP2400150498 - Ống nghiệm máu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm) 1,000,000 12,000
55 PP2400150499 - Ống nghiệm nhựa PP có nút có nhãn 380,000 4,560
56 PP2400150500 - Ống nghiệp nước tiểu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm) 1,910,000 22,920
57 PP2400150501 - Giấy điện tim đồ 3 cần 1,744,200 20,930
58 PP2400150502 - Giấy điện tim 12 cần 18,880,000 226,560
59 PP2400150503 - Giấy in nhiệt 5,600,000 67,200
60 PP2400150504 - Huyết áp kế đồng hồ 4,840,000 58,080
61 PP2400150505 - Ống nghe 1,780,000 21,360
62 PP2400150506 - Dung dịch nhuộm màng 25,200,000 302,400
63 PP2400150507 - Thuốc thử định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu 58,400,000 700,800
64 PP2400150508 - Thuốc thử định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương người 45,000,000 540,000
65 PP2400150509 - Thuốc thử đinh lượng GOT trong huyết thanh, huyết tương người 71,500,000 858,000
66 PP2400150510 - Thuốc thử đinh lượng GPT trong huyết thanh, huyết tương người 68,900,000 826,800
67 PP2400150511 - Thuốc thử đinh lượng Ure trong huyết thanh, huyết tương người 128,000,000 1,536,000
68 PP2400150512 - Thuốc thử định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người 60,000,000 720,000
69 PP2400150513 - Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa 5,000,000 60,000
70 PP2400150514 - Huyết thanh kiểm chuẩn bất thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa 5,000,000 60,000
71 PP2400150515 - Dung dịch pha loãng máu 48,000,000 576,000
72 PP2400150516 - Hoá chất xác định nồng độ huyết sắc tố 20,100,000 241,200
73 PP2400150517 - Hoá chất dùng đếm 5 thành phần bạch cầu 47,466,720 569,601
74 PP2400150518 - Hoá chất dùng bách phân, ly giải, co cụm tế bào 44,440,000 533,280
75 PP2400150519 - Hoá chất rửa máy 5,400,000 64,800
76 PP2400150520 - Hoá chất kiểm soát hiệu suất các xét nghiệm huyết học 32,335,902 388,031
77 PP2400150521 - Test nước tiểu 10 thông số 88,830,000 1,065,960
78 PP2400150522 - Test nước tiểu 13 thông số 220,000,000 2,640,000
79 PP2400150523 - Phim XQ khô y tế 25x30 275,940,000 3,311,280
80 PP2400150524 - Cồn 70 độ 31,500,000 378,000
81 PP2400150525 - Cồn 90 độ 14,300,000 171,600
Túi tiệt trùng 150mm x 200m
Mã phần lô PP2400150445
Giá từng phần lô 1,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400150446
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400150447
Giá từng phần lô 2,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DD rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400150448
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DD rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2400150449
Giá từng phần lô 17,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế
Mã phần lô PP2400150450
Giá từng phần lô 39,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng phim trong dán mi
Mã phần lô PP2400150451
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette
Mã phần lô PP2400150452
Giá từng phần lô 639,322,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,671,866
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu silicon
Mã phần lô PP2400150453
Giá từng phần lô 235,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,827,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 5/0
Mã phần lô PP2400150454
Giá từng phần lô 3,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2400150455
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu nhãn khoa số 10/0
Mã phần lô PP2400150456
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu số 10/0
Mã phần lô PP2400150457
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu 6/0
Mã phần lô PP2400150458
Giá từng phần lô 35,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu số 7/0
Mã phần lô PP2400150459
Giá từng phần lô 82,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2400150460
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2400150461
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắt dịch kính
Mã phần lô PP2400150462
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400150463
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400150464
Giá từng phần lô 273,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu phát quang laser nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2400150465
Giá từng phần lô 503,333,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2400150466
Giá từng phần lô 338,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2400150467
Giá từng phần lô 483,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400150468
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2400150469
Giá từng phần lô 5,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy 10 lít ( không bình)
Mã phần lô PP2400150470
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 40 lít ( không bình)
Mã phần lô PP2400150471
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí hỗn hợp CO2 (80%) và EO (20%)
Mã phần lô PP2400150472
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí SF6 125g
Mã phần lô PP2400150473
Giá từng phần lô 29,170,449
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,045
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí C3F8 125g
Mã phần lô PP2400150474
Giá từng phần lô 59,575,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxy 40 Lít ( không bình)
Mã phần lô PP2400150475
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2400150476
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số , các cỡ
Mã phần lô PP2400150477
Giá từng phần lô 3,591,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2400150478
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi silicon
Mã phần lô PP2400150479
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2400150480
Giá từng phần lô 14,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường
Mã phần lô PP2400150481
Giá từng phần lô 6,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2400150482
Giá từng phần lô 25,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2400150483
Giá từng phần lô 3,109,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,318
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2400150484
Giá từng phần lô 21,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2400150485
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn sinh hoá
Mã phần lô PP2400150486
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn gù 24v - 25w
Mã phần lô PP2400150487
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn sinh hiển vi mổ
Mã phần lô PP2400150488
Giá từng phần lô 6,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn tử ngoại 120cm
Mã phần lô PP2400150489
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng bóng đèn tử ngoại 120cm
Mã phần lô PP2400150490
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai silicone xốp các loại dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2400150491
Giá từng phần lô 10,133,335
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao chọc củng mạc các cỡ
Mã phần lô PP2400150492
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca các cỡ, có van
Mã phần lô PP2400150493
Giá từng phần lô 100,030,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,369
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Back plus
Mã phần lô PP2400150494
Giá từng phần lô 4,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây camera 23G
Mã phần lô PP2400150495
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim bơm dưới võng mạc
Mã phần lô PP2400150496
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính hiển vi, trong suốt
Mã phần lô PP2400150497
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm máu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm)
Mã phần lô PP2400150498
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PP có nút có nhãn
Mã phần lô PP2400150499
Giá từng phần lô 380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệp nước tiểu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm)
Mã phần lô PP2400150500
Giá từng phần lô 1,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim đồ 3 cần
Mã phần lô PP2400150501
Giá từng phần lô 1,744,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2400150502
Giá từng phần lô 18,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400150503
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2400150504
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2400150505
Giá từng phần lô 1,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm màng
Mã phần lô PP2400150506
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu
Mã phần lô PP2400150507
Giá từng phần lô 58,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2400150508
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử đinh lượng GOT trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2400150509
Giá từng phần lô 71,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử đinh lượng GPT trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2400150510
Giá từng phần lô 68,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử đinh lượng Ure trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2400150511
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2400150512
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400150513
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh kiểm chuẩn bất thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400150514
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2400150515
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400150516
Giá từng phần lô 20,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng đếm 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400150517
Giá từng phần lô 47,466,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,601
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất dùng bách phân, ly giải, co cụm tế bào
Mã phần lô PP2400150518
Giá từng phần lô 44,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa máy
Mã phần lô PP2400150519
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kiểm soát hiệu suất các xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400150520
Giá từng phần lô 32,335,902
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,031
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400150521
Giá từng phần lô 88,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400150522
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô y tế 25x30
Mã phần lô PP2400150523
Giá từng phần lô 275,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,311,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400150524
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400150525
Giá từng phần lô 14,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->