Gói thầu: Gói 01: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao tại PKĐK 182 Lương Thế Vinh - Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400320471-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao tại PKĐK 182 Lương Thế Vinh - Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400163635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 21,353,810,817 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400155648 - Test nhanh thử thai 168,000,000 5,040,000
2 PP2400155649 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1,040,000,000 31,200,000
3 PP2400155650 - Test nhanh chẩn đoán HIV 780,000,000 23,400,000
4 PP2400155651 - Test nhanh chẩn đoán HIV 845,250,000 25,357,500
5 PP2400155652 - Test nhanh chẩn đoán HIV 81,900,000 2,457,000
6 PP2400155653 - Test Dengue Ag NS1 259,000,000 7,770,000
7 PP2400155654 - Test Dengue Ag NS1 174,510,000 5,235,300
8 PP2400155655 - Test Dengue IgG/IgM 43,200,000 1,296,000
9 PP2400155656 - Test Dengue IgG/IgM 57,078,000 1,712,340
10 PP2400155657 - Test Morphin/ Heroin 520,000,000 15,600,000
11 PP2400155658 - Test Marijuana (THC) 34,000,000 1,020,000
12 PP2400155659 - Test Amphetamin (AMP) 34,000,000 1,020,000
13 PP2400155660 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A IgM(HAV) 145,000,000 4,350,000
14 PP2400155661 - Định tính phát hiện kháng thể H.Pylori 1,680,000 50,400
15 PP2400155662 - Test Methamphetamin (MET) 27,500,000 825,000
16 PP2400155663 - Tets thử cúm Influenze AB 476,000,000 14,280,000
17 PP2400155664 - Test HBsAg 620,000,000 18,600,000
18 PP2400155665 - Test thử Lao 337,500,000 10,125,000
19 PP2400155666 - Test Chlamydia 60,000,000 1,800,000
20 PP2400155667 - Test Hbeag 4,410,000 132,300
21 PP2400155668 - Test HAV IgG/IgM 50,715,000 1,521,450
22 PP2400155669 - Que thử đường huyết 2,520,000 75,600
23 PP2400155670 - Test anti HCV 114,975,000 3,449,250
24 PP2400155671 - Test Syphilis 404,000,000 12,120,000
25 PP2400155672 - Test Syphilis 606,000,000 18,180,000
26 PP2400155673 - Test chẩn đoán nhanh Covid-19 11,718,000 351,540
27 PP2400155674 - Urea test 4,500,000 135,000
28 PP2400155675 - Hóa chất định nhóm máu 230,223,840 6,906,715
29 PP2400155676 - Hóa chất máy huyết học tự động chạy 03&05 thành phần và que thử máy nước tiểu tự động 12 thành phần 3,996,300,000 119,889,000
30 PP2400155677 - Hóa chất máy huyết học tự động chạy 05 thành phần 689,793,000 20,693,790
31 PP2400155678 - Hóa chất máy nước tiểu bán tự động 396,000,000 11,880,000
32 PP2400155679 - Hóa chất máy nước tiểu tự động 11 thông số 926,000,000 27,780,000
33 PP2400155680 - Hóa chất sinh hóa và miễn dịch 4,821,318,427 144,639,552
34 PP2400155681 - Hóa chất điện giải 259,500,000 7,785,000
35 PP2400155682 - Dụng cụ y tế 37,247,200 1,117,416
36 PP2400155683 - Bông, băng, gạc y tế và nẹp các loại 262,383,900 7,871,517
37 PP2400155684 - Bơm, kim tiêm các loại 460,584,000 13,817,520
38 PP2400155685 - Dung dịch sát khuẩn, hóa chất nhuộm soi các loại 241,209,200 7,236,276
39 PP2400155686 - Dây, ống nghiệm các loại 745,537,350 22,366,120
40 PP2400155687 - VTYT khác 674,898,000 20,246,940
41 PP2400155688 - Phim X quang các loại 616,500,000 18,495,000
42 PP2400155689 - Vật tư nha khoa 92,859,900 2,785,797
Test nhanh thử thai
Mã phần lô PP2400155648
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400155649
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400155650
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400155651
Giá từng phần lô 845,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,357,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400155652
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Dengue Ag NS1
Mã phần lô PP2400155653
Giá từng phần lô 259,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Dengue Ag NS1
Mã phần lô PP2400155654
Giá từng phần lô 174,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,235,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2400155655
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2400155656
Giá từng phần lô 57,078,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,712,340
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Morphin/ Heroin
Mã phần lô PP2400155657
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Marijuana (THC)
Mã phần lô PP2400155658
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Amphetamin (AMP)
Mã phần lô PP2400155659
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A IgM(HAV)
Mã phần lô PP2400155660
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định tính phát hiện kháng thể H.Pylori
Mã phần lô PP2400155661
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Methamphetamin (MET)
Mã phần lô PP2400155662
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tets thử cúm Influenze AB
Mã phần lô PP2400155663
Giá từng phần lô 476,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test HBsAg
Mã phần lô PP2400155664
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử Lao
Mã phần lô PP2400155665
Giá từng phần lô 337,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Chlamydia
Mã phần lô PP2400155666
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Hbeag
Mã phần lô PP2400155667
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2400155668
Giá từng phần lô 50,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,450
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400155669
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test anti HCV
Mã phần lô PP2400155670
Giá từng phần lô 114,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,449,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Syphilis
Mã phần lô PP2400155671
Giá từng phần lô 404,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Syphilis
Mã phần lô PP2400155672
Giá từng phần lô 606,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test chẩn đoán nhanh Covid-19
Mã phần lô PP2400155673
Giá từng phần lô 11,718,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,540
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Urea test
Mã phần lô PP2400155674
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2400155675
Giá từng phần lô 230,223,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,906,715
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất máy huyết học tự động chạy 03&05 thành phần và que thử máy nước tiểu tự động 12 thành phần
Mã phần lô PP2400155676
Giá từng phần lô 3,996,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,889,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất máy huyết học tự động chạy 05 thành phần
Mã phần lô PP2400155677
Giá từng phần lô 689,793,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,693,790
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất máy nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2400155678
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất máy nước tiểu tự động 11 thông số
Mã phần lô PP2400155679
Giá từng phần lô 926,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sinh hóa và miễn dịch
Mã phần lô PP2400155680
Giá từng phần lô 4,821,318,427
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,639,552
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2400155681
Giá từng phần lô 259,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400155682
Giá từng phần lô 37,247,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,416
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông, băng, gạc y tế và nẹp các loại
Mã phần lô PP2400155683
Giá từng phần lô 262,383,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,871,517
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm, kim tiêm các loại
Mã phần lô PP2400155684
Giá từng phần lô 460,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,817,520
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch sát khuẩn, hóa chất nhuộm soi các loại
Mã phần lô PP2400155685
Giá từng phần lô 241,209,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,236,276
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây, ống nghiệm các loại
Mã phần lô PP2400155686
Giá từng phần lô 745,537,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,366,120
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
VTYT khác
Mã phần lô PP2400155687
Giá từng phần lô 674,898,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,246,940
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X quang các loại
Mã phần lô PP2400155688
Giá từng phần lô 616,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2400155689
Giá từng phần lô 92,859,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,785,797
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->