Gói thầu: Gói 01: Mua sắm thiết bị y tế, hóa chất, hàng hóa năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600036977-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Mua sắm thiết bị y tế, hóa chất, hàng hóa năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600008446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,205,954,660 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600019411 - Bộ dung dịch thuốc nhuộm trong quy trình nhuộm thường quy Hematoxylin & Eosin 114,000,000 162.857.143 57.000.000 1.5x(số lượng x30/365)
2 PP2600019412 - Vôi Soda 51,442,020 73.488.600 25.721.010 1.5x(số lượng x30/365)
3 PP2600019413 - Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch 80,813,040 115.447.200 40.406.520 1.5x(số lượng x30/365)
4 PP2600019414 - Bộ kháng thể dùng để nhuộm hóa mô miễn dịch 81,002,000 115.717.143 40.501.000 1.5x(số lượng x30/365)
5 PP2600019415 - Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch 4,380,000 6.257.143 2.190.000 1.5x(số lượng x30/365)
6 PP2600019416 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel, 232,098,300 331.569.000 116.049.150 1.5x(số lượng x30/365)
7 PP2600019417 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%. 365,820,000 522.600.000 182.910.000 1.5x(số lượng x30/365)
8 PP2600019418 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% (không mùi) 28,140,000 40.200.000 14.070.000 1.5x(số lượng x30/365)
9 PP2600019419 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm 328,000,000 468.571.429 164.000.000 1.5x(số lượng x30/365)
10 PP2600019420 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non 139,200,000 198.857.143 69.600.000 1.5x(số lượng x30/365)
11 PP2600019421 - Chất thay thế xylen 652,625,000 932.321.429 326.312.500 1.5x(số lượng x30/365)
12 PP2600019422 - Dầu Parafin 26,114,400 37.306.286 13.057.200 1.5x(số lượng x30/365)
13 PP2600019423 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ 676,000,000 965.714.286 338.000.000 1.5x(số lượng x30/365)
14 PP2600019424 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ. 210,942,900 301.347.000 105.471.450 1.5x(số lượng x30/365)
15 PP2600019425 - Acetic Acid (glacial) 52,546,320 75.066.171 26.273.160 1.5x(số lượng x30/365)
16 PP2600019426 - Acid acetic 12,474,000 17.820.000 6.237.000 1.5x(số lượng x30/365)
17 PP2600019427 - Acid chlohydric 518,400 740.571 259.200 1.5x(số lượng x30/365)
18 PP2600019428 - Methanoldùng cho phân tích 111,780,000 159.685.714 55.890.000 1.5x(số lượng x30/365)
19 PP2600019429 - Ethanol 26,610,680 38.015.257 13.305.340 1.5x(số lượng x30/365)
20 PP2600019430 - Formol 83,592,000 119.417.143 41.796.000 1.5x(số lượng x30/365)
21 PP2600019431 - Hóa chất vô cơ 28,965,600 41.379.429 14.482.800 1.5x(số lượng x30/365)
22 PP2600019432 - Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người. 1,458,240,000 2.083.200.000 729.120.000 1.5x(số lượng x30/365)
23 PP2600019433 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 164,880,000 235.542.857 82.440.000 1.5x(số lượng x30/365)
24 PP2600019434 - Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng. 1,376,320,000 1.966.171.429 688.160.000 1.5x(số lượng x30/365)
25 PP2600019435 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 279,350,000 399.071.429 139.675.000 1.5x(số lượng x30/365)
26 PP2600019436 - Dung dịch làm xanh nhân 11,200,000 16.000.000 5.600.000 1.5x(số lượng x30/365)
27 PP2600019437 - Dung dịch biệt hóa màu 25,200,000 36.000.000 12.600.000 1.5x(số lượng x30/365)
28 PP2600019438 - Môi trường rã phôi siêu nhanh 583,700,000 833.857.143 291.850.000 1.5x(số lượng x30/365)
Bộ dung dịch thuốc nhuộm trong quy trình nhuộm thường quy Hematoxylin & Eosin
Mã phần lô PP2600019411
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2600019412
Giá từng phần lô 51,442,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.488.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.721.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600019413
Giá từng phần lô 80,813,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.447.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.406.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bộ kháng thể dùng để nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600019414
Giá từng phần lô 81,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.717.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600019415
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel,
Mã phần lô PP2600019416
Giá từng phần lô 232,098,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.049.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%.
Mã phần lô PP2600019417
Giá từng phần lô 365,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% (không mùi)
Mã phần lô PP2600019418
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm
Mã phần lô PP2600019419
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non
Mã phần lô PP2600019420
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Chất thay thế xylen
Mã phần lô PP2600019421
Giá từng phần lô 652,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2600019422
Giá từng phần lô 26,114,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.306.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
Mã phần lô PP2600019423
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ.
Mã phần lô PP2600019424
Giá từng phần lô 210,942,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.471.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Acetic Acid (glacial)
Mã phần lô PP2600019425
Giá từng phần lô 52,546,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.066.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.273.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2600019426
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Acid chlohydric
Mã phần lô PP2600019427
Giá từng phần lô 518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Methanoldùng cho phân tích
Mã phần lô PP2600019428
Giá từng phần lô 111,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Ethanol
Mã phần lô PP2600019429
Giá từng phần lô 26,610,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.015.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Formol
Mã phần lô PP2600019430
Giá từng phần lô 83,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Hóa chất vô cơ
Mã phần lô PP2600019431
Giá từng phần lô 28,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.379.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.482.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người.
Mã phần lô PP2600019432
Giá từng phần lô 1,458,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2600019433
Giá từng phần lô 164,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng.
Mã phần lô PP2600019434
Giá từng phần lô 1,376,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2600019435
Giá từng phần lô 279,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch làm xanh nhân
Mã phần lô PP2600019436
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch biệt hóa màu
Mã phần lô PP2600019437
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường rã phôi siêu nhanh
Mã phần lô PP2600019438
Giá từng phần lô 583,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->