Gói thầu: Gói 01: Ngoại kiểm nhóm Huyết học Vi sinh Y sinh học phân tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500512767-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Ngoại kiểm nhóm Huyết học Vi sinh Y sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2500289462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,461,224,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500531768 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học 10,464,000,000 14.911.200.000 3822 5.232.000.000
2 PP2500531769 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn 2,893,800,000 4.123.665.000 3822 1.446.900.000
3 PP2500531770 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần 314,496,000 448.156.800 3822 157.248.000
4 PP2500531771 - Hóa chất ngoại kiểm Máu lắng 988,900,000 1.409.182.500 3822 494.450.000
5 PP2500531772 - Chương trình ngoại kiểm Đếm số lượng thành phần bạch cầu 90,580,000 129.076.500 3822 45.290.000
6 PP2500531773 - Chương trình ngoại kiêm nhuộm soi Vi khuẩn Lao 655,360,000 933.888.000 3822 327.680.000
7 PP2500531774 - Chương trình ngoại kiểm Nuôi cấy Vi khuẩn Lao 151,785,000 216.293.625 3822 75.892.500
8 PP2500531775 - Chương trình ngoại kiểm Cúm 284,700,000 405.697.500 3822 142.350.000
9 PP2500531776 - Chương trình ngoại kiểm Dengue 328,500,000 468.112.500 3822 164.250.000
10 PP2500531777 - Chương trình ngoại kiểm Sàng lọc kháng thể bất thường 278,154,000 396.369.450 3822 139.077.000
11 PP2500531778 - Chương trình ngoại kiểm Xét nghiệm Coombs trực tiếp 386,325,000 550.513.125 3822 193.162.500
12 PP2500531779 - Chương trình ngoại kiểmGlucose-6-phosphate Dehydrogenase(G6PD) 89,320,000 127.281.000 3822 44.660.000
13 PP2500531780 - Chương trình ngoạikiểm Phát hiện đột biến gen trong ung thư phổi 246,729,000 351.588.825 3822 123.364.500
14 PP2500531781 - Chương trình ngoại kiểm Đánh giá tính di động của tinh trùng 130,326,000 185.714.550 3822 65.163.000
15 PP2500531782 - Chương trình ngoại kiểm Đánh giá tỉ lệ sống và hình thái tinh trùng 158,249,000 225.504.825 3822 79.124.500
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2500531768
Giá từng phần lô 10,464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.911.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn
Mã phần lô PP2500531769
Giá từng phần lô 2,893,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.665.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm đông máu toàn phần
Mã phần lô PP2500531770
Giá từng phần lô 314,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.156.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Máu lắng
Mã phần lô PP2500531771
Giá từng phần lô 988,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.182.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Đếm số lượng thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500531772
Giá từng phần lô 90,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.076.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiêm nhuộm soi Vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500531773
Giá từng phần lô 655,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.888.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Nuôi cấy Vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500531774
Giá từng phần lô 151,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.293.625
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Cúm
Mã phần lô PP2500531775
Giá từng phần lô 284,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.697.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Dengue
Mã phần lô PP2500531776
Giá từng phần lô 328,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.112.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500531777
Giá từng phần lô 278,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.369.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Xét nghiệm Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2500531778
Giá từng phần lô 386,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.513.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểmGlucose-6-phosphate Dehydrogenase(G6PD)
Mã phần lô PP2500531779
Giá từng phần lô 89,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.281.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoạikiểm Phát hiện đột biến gen trong ung thư phổi
Mã phần lô PP2500531780
Giá từng phần lô 246,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.588.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Đánh giá tính di động của tinh trùng
Mã phần lô PP2500531781
Giá từng phần lô 130,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Đánh giá tỉ lệ sống và hình thái tinh trùng
Mã phần lô PP2500531782
Giá từng phần lô 158,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.504.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.124.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->