Gói thầu: Gói 01: Vật tư tiêu hao thông thường(47 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500135995-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 01: Vật tư tiêu hao thông thường(47 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 36,582,371,160 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500152815 - Băng đựng hóa chất 1,386,974,160 1.284.235.333 Vật tư y tế 462.324.720 39 20,804,613
2 PP2500152816 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn 1,474,200,000 1.365.000.000 Vật tư y tế 491.400.000 14808 22,113,000
3 PP2500152817 - Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m 246,025,000 227.800.926 Vật tư y tế 82.008.333 713 3,690,375
4 PP2500152818 - Bao Camera nội soi 113,400,000 105.000.000 Vật tư y tế 37.800.000 987 1,701,000
5 PP2500152819 - Bao dây đốt nội soi 102,375,000 94.791.667 Vật tư y tế 34.125.000 1069 1,535,625
6 PP2500152820 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 1,360,800,000 1.260.000.000 Vật tư y tế 453.600.000 197 20,412,000
7 PP2500152821 - Bộ gây tê màng cứng 428,400,000 396.666.667 Vật tư y tế 142.800.000 66 6,426,000
8 PP2500152822 - Bơm kim tiêm 10ml 2,138,400,000 1.980.000.000 Vật tư y tế 712.800.000 118464 32,076,000
9 PP2500152823 - Bơm kim tiêm 1ml 264,600,000 245.000.000 Vật tư y tế 88.200.000 23035 3,969,000
10 PP2500152824 - Bơm kim tiêm 20ml 918,000,000 850.000.000 Vật tư y tế 306.000.000 29616 13,770,000
11 PP2500152825 - Bơm kim tiêm 3ml 99,000,000 91.666.667 Vật tư y tế 33.000.000 8227 1,485,000
12 PP2500152826 - Bơm kim tiêm 50ml đầu nhỏ 426,600,000 395.000.000 Vật tư y tế 142.200.000 5923 6,399,000
13 PP2500152827 - Bơm kim tiêm 5ml 1,598,400,000 1.480.000.000 Vật tư y tế 532.800.000 118464 23,976,000
14 PP2500152828 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 1,659,000,000 1.536.111.111 Vật tư y tế 553.000.000 23035 24,885,000
15 PP2500152829 - Bông ép sọ não 15,750,000 14.583.333 Vật tư y tế 5.250.000 165 236,250
16 PP2500152830 - Bông mỡ y tế không thấm nước 67,950,000 62.916.667 Vật tư y tế 22.650.000 25 1,019,250
17 PP2500152831 - Bông y tế thấm nước 1,015,875,000 940.625.000 Vật tư y tế 338.625.000 354 15,238,125
18 PP2500152832 - Catheter chạy thận 2 nòng 595,350,000 551.250.000 Vật tư y tế 198.450.000 55 8,930,250
19 PP2500152833 - Catheter động mạch đùi người lớn 1,803,690,000 1.670.083.333 Vật tư y tế 601.230.000 230 27,055,350
20 PP2500152834 - Catheter động mạch quay người lớn 773,010,000 715.750.000 Vật tư y tế 257.670.000 99 11,595,150
21 PP2500152835 - Dây hút nhớt có nắp các số 636,300,000 589.166.667 Vật tư y tế 212.100.000 12340 9,544,500
22 PP2500152836 - Đĩa Pettri nhựa 89,775,000 83.125.000 Vật tư y tế 29.925.000 2468 1,346,625
23 PP2500152837 - Điện cực tim dùng 1 lần 416,160,000 385.333.333 Vật tư y tế 138.720.000 8391 6,242,400
24 PP2500152838 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (rửa màng TNT) 825,750,000 764.583.333 Vật tư y tế 275.250.000 206 12,386,250
25 PP2500152839 - Gạc mét y tế 303,912,000 281.400.000 Vật tư y tế 101.304.000 3949 4,558,680
26 PP2500152840 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp cản quang tiêt trùng 198,450,000 183.750.000 Vật tư y tế 66.150.000 17276 2,976,750
27 PP2500152841 - Giấy siêu âm 756,000,000 700.000.000 Vật tư y tế 252.000.000 494 11,340,000
28 PP2500152842 - Giấy siêu âm 495,000,000 458.333.333 Vật tư y tế 165.000.000 206 7,425,000
29 PP2500152843 - Hộp phân liều thuốc 544,320,000 504.000.000 Vật tư y tế 181.440.000 7898 8,164,800
30 PP2500152844 - Kẹp da 442,500,000 409.722.222 Vật tư y tế 147.500.000 82 6,637,500
31 PP2500152845 - Khóa 3 ngã có dây 259,880,000 240.629.630 Vật tư y tế 86.626.667 2194 3,898,200
32 PP2500152846 - Kim gây tê tủy sống số 27 75,516,000 69.922.222 Vật tư y tế 25.172.000 219 1,132,740
33 PP2500152847 - Kim tiêm 1,004,400,000 930.000.000 Vật tư y tế 334.800.000 177697 15,066,000
34 PP2500152848 - Lamelle 78,000,000 72.222.222 Vật tư y tế 26.000.000 32907 1,170,000
35 PP2500152849 - Lọ vô trùng lấy mẫu 50ml 36,600,000 33.888.889 Vật tư y tế 12.200.000 1316 549,000
36 PP2500152850 - Lọc khuẩn 3 chức năng 348,516,000 322.700.000 Vật tư y tế 116.172.000 658 5,227,740
37 PP2500152851 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 277,200,000 256.666.667 Vật tư y tế 92.400.000 274 4,158,000
38 PP2500152852 - Mask khí dung người lớn 156,030,000 144.472.222 Vật tư y tế 52.010.000 548 2,340,450
39 PP2500152853 - Ống thông máu đông 86,625,000 80.208.333 Vật tư y tế 28.875.000 4 1,299,375
40 PP2500152854 - Phim chụp X Quang ≥ 24 x 30cm 2,250,000,000 2.083.333.333 Vật tư y tế 750.000.000 4936 33,750,000
41 PP2500152855 - Phim chụp X Quang ≥ 20 x 25cm (8x 10 inch) 45,000,000 41.666.667 Vật tư y tế 15.000.000 165 675,000
42 PP2500152856 - Phim chụp X Quang ≥ 26 x 36cm (11 x 14 inch) 3,120,000,000 2.888.888.889 Vật tư y tế 1.040.000.000 6581 46,800,000
43 PP2500152857 - Quả lọc máu highflux 1.8 3,311,847,000 3.066.525.000 Vật tư y tế 1.103.949.000 494 49,677,705
44 PP2500152858 - Quả lọc thận nhân tạo 1.6 1,520,946,000 1.408.283.333 Vật tư y tế 506.982.000 329 22,814,190
45 PP2500152859 - Quả lọc thận nhân tạo 1.8 2,411,928,000 2.233.266.667 Vật tư y tế 803.976.000 494 36,178,920
46 PP2500152860 - Túi đựng nước tiểu 187,272,000 173.400.000 Vật tư y tế 62.424.000 1974 2,809,080
47 PP2500152861 - Vòng đeo tay xác định bệnh nhân 216,645,000 200.597.222 Vật tư y tế 72.215.000 9049 3,249,675
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500152815
Giá từng phần lô 1,386,974,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.235.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.324.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,804,613
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500152816
Giá từng phần lô 1,474,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14808
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,113,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500152817
Giá từng phần lô 246,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.800.926
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.008.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 713
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2500152818
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao dây đốt nội soi
Mã phần lô PP2500152819
Giá từng phần lô 102,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.791.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2500152820
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,412,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê màng cứng
Mã phần lô PP2500152821
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,426,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500152822
Giá từng phần lô 2,138,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118464
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500152823
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23035
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500152824
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29616
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500152825
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8227
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500152826
Giá từng phần lô 426,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5923
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,399,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500152827
Giá từng phần lô 1,598,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118464
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa cho ăn
Mã phần lô PP2500152828
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23035
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,885,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2500152829
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông mỡ y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500152830
Giá từng phần lô 67,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.916.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,019,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500152831
Giá từng phần lô 1,015,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,238,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chạy thận 2 nòng
Mã phần lô PP2500152832
Giá từng phần lô 595,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,930,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter động mạch đùi người lớn
Mã phần lô PP2500152833
Giá từng phần lô 1,803,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,055,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter động mạch quay người lớn
Mã phần lô PP2500152834
Giá từng phần lô 773,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,595,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2500152835
Giá từng phần lô 636,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12340
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,544,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa Pettri nhựa
Mã phần lô PP2500152836
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2468
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500152837
Giá từng phần lô 416,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8391
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,242,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (rửa màng TNT)
Mã phần lô PP2500152838
Giá từng phần lô 825,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.583.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,386,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2500152839
Giá từng phần lô 303,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3949
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,558,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp cản quang tiêt trùng
Mã phần lô PP2500152840
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17276
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500152841
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500152842
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2500152843
Giá từng phần lô 544,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7898
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,164,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp da
Mã phần lô PP2500152844
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2500152845
Giá từng phần lô 259,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.629.630
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.626.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2194
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,898,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống số 27
Mã phần lô PP2500152846
Giá từng phần lô 75,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.922.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500152847
Giá từng phần lô 1,004,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177697
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,066,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamelle
Mã phần lô PP2500152848
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32907
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ vô trùng lấy mẫu 50ml
Mã phần lô PP2500152849
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500152850
Giá từng phần lô 348,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,227,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2500152851
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 274
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500152852
Giá từng phần lô 156,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.472.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông máu đông
Mã phần lô PP2500152853
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.208.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,299,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp X Quang ≥ 24 x 30cm
Mã phần lô PP2500152854
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4936
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp X Quang ≥ 20 x 25cm (8x 10 inch)
Mã phần lô PP2500152855
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp X Quang ≥ 26 x 36cm (11 x 14 inch)
Mã phần lô PP2500152856
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6581
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu highflux 1.8
Mã phần lô PP2500152857
Giá từng phần lô 3,311,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.066.525.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,677,705
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo 1.6
Mã phần lô PP2500152858
Giá từng phần lô 1,520,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.283.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,814,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo 1.8
Mã phần lô PP2500152859
Giá từng phần lô 2,411,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.266.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,178,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500152860
Giá từng phần lô 187,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1974
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,809,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng đeo tay xác định bệnh nhân
Mã phần lô PP2500152861
Giá từng phần lô 216,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.597.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9049
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,249,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->