Gói thầu: Gói 02 - Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500132444-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã La Gi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02 - Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500070463
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận
Giá gói thầu 1,942,012,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500175933 - 90,000,000 64.285.714,2857 63.000.000 1,350,000
2 PP2500175934 - 74,250,000 53.035.714,2857 51.975.000 1,113,750
3 PP2500175935 - 10,200,000 7.285.714,2857 7.140.000 153,000
4 PP2500175936 - 108,000,000 77.142.857,1429 75.600.000 1,620,000
5 PP2500175937 - 48,720,000 34.800.000 34.104.000 730,800
6 PP2500175938 - 100,000,000 71.428.571,4286 70.000.000 1,500,000
7 PP2500175939 - 35,000,000 25.000.000 24.500.000 525,000
8 PP2500175940 - 54,000,000 38.571.428,5714 37.800.000 810,000
9 PP2500175941 - 21,900,000 15.642.857,1429 15.330.000 328,500
10 PP2500175942 - 37,800,000 27.000.000 26.460.000 567,000
11 PP2500175943 - 42,000,000 30.000.000 29.400.000 630,000
12 PP2500175944 - 67,500,000 48.214.285,7143 47.250.000 1,012,500
13 PP2500175945 - 84,000,000 60.000.000 58.800.000 1,260,000
14 PP2500175946 - 125,000,000 89.285.714,2857 87.500.000 1,875,000
15 PP2500175947 - 42,000,000 30.000.000 29.400.000 630,000
16 PP2500175948 - 196,980,000 140.700.000 137.886.000 2,954,700
17 PP2500175949 - 213,822,000 152.730.000 149.675.400 3,207,330
18 PP2500175950 - 203,280,000 145.200.000 142.296.000 3,049,200
19 PP2500175951 - 70,000,000 50.000.000 49.000.000 1,050,000
20 PP2500175952 - 37,500,000 26.785.714,2857 26.250.000 562,500
21 PP2500175953 - 11,900,000 8.500.000 8.330.000 178,500
22 PP2500175954 - 36,000,000 25.714.285,7143 25.200.000 540,000
23 PP2500175955 - 57,000,000 40.714.285,7143 39.900.000 855,000
24 PP2500175956 - 39,800,000 28.428.571,4286 27.860.000 597,000
25 PP2500175957 - 32,760,000 23.400.000 22.932.000 491,400
26 PP2500175958 - 24,600,000 17.571.428,5714 17.220.000 369,000
27 PP2500175959 - 78,000,000 55.714.285,7143 54.600.000 1,170,000
Mã phần lô PP2500175933
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175934
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.035.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175935
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175936
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175937
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175938
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175939
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175940
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175941
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175942
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175943
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175944
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.214.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175945
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175946
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175947
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175948
Giá từng phần lô 196,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,954,700
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175949
Giá từng phần lô 213,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,207,330
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175950
Giá từng phần lô 203,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,049,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175951
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175952
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175953
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175954
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175955
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175956
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175957
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175958
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500175959
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại Mục 1,2 ChươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->