Gói thầu: Gói 02: Chỉ phẫu thuật (51 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500148467-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02: Chỉ phẫu thuật (51 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,904,776,064 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500153560 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4/0, dài 70cm 120,513,600 111.586.667 Vật tư y tế 40.171.200 49 1,687,190
2 PP2500153561 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng 37,779,210 34.980.750 Vật tư y tế 12.593.070 15 528,909
3 PP2500153562 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 7/0, dài 75cm 249,026,400 230.580.000 Vật tư y tế 83.008.800 89 3,486,370
4 PP2500153563 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 8/0 25,532,010 23.640.750 Vật tư y tế 8.510.670 3 357,448
5 PP2500153564 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm 69,843,060 64.669.500 Vật tư y tế 23.281.020 30 977,803
6 PP2500153565 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng 37,773,540 34.975.500 Vật tư y tế 12.591.180 15 528,830
7 PP2500153566 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm 31,135,104 28.828.800 Vật tư y tế 10.378.368 12 435,891
8 PP2500153567 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 3/0 76,953,240 71.253.000 Vật tư y tế 25.651.080 35 1,077,345
9 PP2500153568 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0 132,142,500 122.354.167 Vật tư y tế 44.047.500 49 1,849,995
10 PP2500153569 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, dùng kèm dụng cụ khâu mũi túi 39,480,000 36.555.556 Vật tư y tế 13.160.000 16 552,720
11 PP2500153570 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 447,242,040 414.113.000 Vật tư y tế 149.080.680 20 6,261,389
12 PP2500153571 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 21,188,790 19.619.250 Vật tư y tế 7.062.930 15 296,643
13 PP2500153572 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 26,053,650 24.123.750 Vật tư y tế 8.684.550 15 364,751
14 PP2500153573 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 22,368,150 20.711.250 Vật tư y tế 7.456.050 44 313,154
15 PP2500153574 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 46,562,040 43.113.000 Vật tư y tế 15.520.680 20 651,869
16 PP2500153575 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 50,364,720 46.634.000 Vật tư y tế 16.788.240 20 705,106
17 PP2500153576 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 48,682,620 45.076.500 Vật tư y tế 16.227.540 30 681,557
18 PP2500153577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 44,055,900 40.792.500 Vật tư y tế 14.685.300 30 616,783
19 PP2500153578 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 365,346,450 338.283.750 Vật tư y tế 121.782.150 724 5,114,850
20 PP2500153579 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 1 4,365,900 4.042.500 Vật tư y tế 1.455.300 10 61,123
21 PP2500153580 - Chỉ không tan tự nhiên số 1 4,082,400 3.780.000 Vật tư y tế 1.360.800 10 57,154
22 PP2500153581 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0 31,752,000 29.400.000 Vật tư y tế 10.584.000 79 444,528
23 PP2500153582 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 1 182,621,250 169.093.750 Vật tư y tế 60.873.750 12 2,556,698
24 PP2500153583 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 2/0 380,236,680 352.071.000 Vật tư y tế 126.745.560 20 5,323,314
25 PP2500153584 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 3/0 245,616,000 227.422.222 Vật tư y tế 81.872.000 13 3,438,624
26 PP2500153585 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 14,023,800 12.985.000 Vật tư y tế 4.674.600 5 196,333
27 PP2500153586 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 Kháng khuẩn CHD,, dài 70cm, số 2/0 24,613,470 22.790.250 Vật tư y tế 8.204.490 15 344,589
28 PP2500153587 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 Kháng khuẩn CHD, dài 70cm, số 3/0 24,613,470 22.790.250 Vật tư y tế 8.204.490 15 344,589
29 PP2500153588 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2/0 118,500,000 109.722.222 Vật tư y tế 39.500.000 8 1,659,000
30 PP2500153589 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0 237,000,000 219.444.444 Vật tư y tế 79.000.000 16 3,318,000
31 PP2500153590 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0 118,500,000 109.722.222 Vật tư y tế 39.500.000 8 1,659,000
32 PP2500153591 - Chỉ tan đơn sợi Glyconate số 3/0 26,626,320 24.654.000 Vật tư y tế 8.875.440 15 372,768
33 PP2500153592 - Chỉ tan đơn sợi Glyconate số 4/0 26,626,320 24.654.000 Vật tư y tế 8.875.440 15 372,768
34 PP2500153593 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 19,656,000 18.200.000 Vật tư y tế 6.552.000 39 275,184
35 PP2500153594 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 191,250,000 177.083.333 Vật tư y tế 63.750.000 123 2,677,500
36 PP2500153595 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 94,350,000 87.361.111 Vật tư y tế 31.450.000 61 1,320,900
37 PP2500153596 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 94,350,000 87.361.111 Vật tư y tế 31.450.000 61 1,320,900
38 PP2500153597 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 94,350,000 87.361.111 Vật tư y tế 31.450.000 61 1,320,900
39 PP2500153598 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim dài 40 mm 310,101,000 287.130.556 Vật tư y tế 103.367.000 164 4,341,414
40 PP2500153599 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0, dài 70 cm, kim dài 26 mm 258,039,000 238.925.000 Vật tư y tế 86.013.000 164 3,612,546
41 PP2500153600 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1 737,100,000 682.500.000 Vật tư y tế 245.700.000 591 10,319,400
42 PP2500153601 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 116,943,750 108.281.250 Vật tư y tế 38.981.250 123 1,637,213
43 PP2500153602 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 73,080,000 67.666.667 Vật tư y tế 24.360.000 82 1,023,120
44 PP2500153603 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 36,540,000 33.833.333 Vật tư y tế 12.180.000 41 511,560
45 PP2500153604 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0 921,060,000 852.833.333 Vật tư y tế 307.020.000 49 12,894,840
46 PP2500153605 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0 1,520,946,720 1.408.284.000 Vật tư y tế 506.982.240 79 21,293,254
47 PP2500153606 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0 760,473,360 704.142.000 Vật tư y tế 253.491.120 39 10,646,627
48 PP2500153607 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 252,856,800 234.126.667 Vật tư y tế 84.285.600 26 3,539,995
49 PP2500153608 - Chỉ thép khâu xương ức 26,308,800 24.360.000 Vật tư y tế 8.769.600 10 368,323
50 PP2500153609 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi silk 2/0 kim tròn 44,100,000 40.833.333 Vật tư y tế 14.700.000 109 617,400
51 PP2500153610 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3/0 kim tròn 22,050,000 20.416.667 Vật tư y tế 7.350.000 55 308,700
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi tổng hợp số 4/0, dài 70cm
Mã phần lô PP2500153560
Giá từng phần lô 120,513,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.586.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.171.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng
Mã phần lô PP2500153561
Giá từng phần lô 37,779,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.980.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.593.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,909
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 7/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2500153562
Giá từng phần lô 249,026,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.008.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,486,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 8/0
Mã phần lô PP2500153563
Giá từng phần lô 25,532,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.510.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,448
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4/0, dài 90cm
Mã phần lô PP2500153564
Giá từng phần lô 69,843,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.669.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.281.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,803
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng
Mã phần lô PP2500153565
Giá từng phần lô 37,773,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.975.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.591.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 6/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2500153566
Giá từng phần lô 31,135,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.828.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.378.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,891
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 3/0
Mã phần lô PP2500153567
Giá từng phần lô 76,953,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.253.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.651.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500153568
Giá từng phần lô 132,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.354.167
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, dùng kèm dụng cụ khâu mũi túi
Mã phần lô PP2500153569
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500153570
Giá từng phần lô 447,242,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.113.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.080.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,261,389
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500153571
Giá từng phần lô 21,188,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.619.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.062.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,643
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500153572
Giá từng phần lô 26,053,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.123.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.684.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,751
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153573
Giá từng phần lô 22,368,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.711.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.456.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,154
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153574
Giá từng phần lô 46,562,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.113.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.520.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153575
Giá từng phần lô 50,364,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.634.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.788.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,106
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153576
Giá từng phần lô 48,682,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.076.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.227.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,557
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153577
Giá từng phần lô 44,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.792.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,783
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500153578
Giá từng phần lô 365,346,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.283.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.782.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,114,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 1
Mã phần lô PP2500153579
Giá từng phần lô 4,365,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.042.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,123
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2500153580
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,154
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2500153581
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,528
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 1
Mã phần lô PP2500153582
Giá từng phần lô 182,621,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.093.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.873.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,698
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 2/0
Mã phần lô PP2500153583
Giá từng phần lô 380,236,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.071.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.745.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,323,314
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, không thắt nút số 3/0
Mã phần lô PP2500153584
Giá từng phần lô 245,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.422.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,624
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2500153585
Giá từng phần lô 14,023,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.985.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.674.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 Kháng khuẩn CHD,, dài 70cm, số 2/0
Mã phần lô PP2500153586
Giá từng phần lô 24,613,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.790.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,589
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 Kháng khuẩn CHD, dài 70cm, số 3/0
Mã phần lô PP2500153587
Giá từng phần lô 24,613,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.790.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,589
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2/0
Mã phần lô PP2500153588
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0
Mã phần lô PP2500153589
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,318,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3/0
Mã phần lô PP2500153590
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,659,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2500153591
Giá từng phần lô 26,626,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.654.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.875.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi Glyconate số 4/0
Mã phần lô PP2500153592
Giá từng phần lô 26,626,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.654.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.875.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2500153593
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,184
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2500153594
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500153595
Giá từng phần lô 94,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.361.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0
Mã phần lô PP2500153596
Giá từng phần lô 94,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.361.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500153597
Giá từng phần lô 94,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.361.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim dài 40 mm
Mã phần lô PP2500153598
Giá từng phần lô 310,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.130.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,341,414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0, dài 70 cm, kim dài 26 mm
Mã phần lô PP2500153599
Giá từng phần lô 258,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,612,546
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500153600
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,319,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2500153601
Giá từng phần lô 116,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.281.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,213
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500153602
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500153603
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0
Mã phần lô PP2500153604
Giá từng phần lô 921,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,894,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2500153605
Giá từng phần lô 1,520,946,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.284.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.982.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,293,254
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0
Mã phần lô PP2500153606
Giá từng phần lô 760,473,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.491.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,646,627
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500153607
Giá từng phần lô 252,856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.126.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,539,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2500153608
Giá từng phần lô 26,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.769.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,323
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500153609
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500153610
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->