Gói thầu: Gói 02: Cung cấp bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích được đồng thời 27 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 35 phần (39 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500085813-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02: Cung cấp bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, có khả năng phân tích được đồng thời 27 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 35 phần (39 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,445,757,939 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500113673 - Chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu 7,011,900 9.561.682 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.505.950 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 105,178
2 PP2500113674 - Chất chứng negative cho xét nghiệm kháng đông lupus 16,520,700 22.528.227 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 8.260.350 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 247,810
3 PP2500113675 - Chất chứng nồng độ bất thường cao cho xét nghiệm các thông số đông máu 23,436,000 31.958.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 11.718.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 351,540
4 PP2500113676 - Chất chứng nồng độ bất thường thấp cho xét nghiệm các thông số đông máu 36,829,800 50.222.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 18.414.900 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 552,447
5 PP2500113677 - Chất chứng nồng độ bình thường cho xét nghiệm các thông số đông máu 35,662,200 48.630.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.831.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 534,933
6 PP2500113678 - Chất chứng positive cho xét nghiệm kháng đông lupus 30,034,200 40.955.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 15.017.100 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 450,513
7 PP2500113679 - Chất pha loãng mẫu cho các xét nghiệm đông máu 46,502,400 63.412.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 23.251.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 697,536
8 PP2500113680 - Chất rửa cuối ngày và rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu 2,842,560 3.876.218 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.421.280 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 42,638
9 PP2500113681 - Chất rửa, bảo dưỡng kim 202,230,000 275.768.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 101.115.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,033,450
10 PP2500113682 - Chất rửa, bảo dưỡng máy 1,191,176,000 1.624.330.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 595.588.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 17,867,640
11 PP2500113683 - Chất thử cho xét nghiệm Factor II 20,206,080 27.553.745 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 10.103.040 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 303,091
12 PP2500113684 - Chất thử cho xét nghiệm Factor IX deficient plasma 11,746,800 16.018.364 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 5.873.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 176,202
13 PP2500113685 - Chất thử cho xét nghiệm Factor V 24,027,000 32.764.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 12.013.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 360,405
14 PP2500113686 - Chất thử cho xét nghiệm Factor V Leiden 35,812,728 48.835.538 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.906.364 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 537,190
15 PP2500113687 - Chất thử cho xét nghiệm Factor VIII deficient plasma 35,595,000 48.538.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 17.797.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 533,925
16 PP2500113688 - Chất thử cho xét nghiệm Factor X 8,809,900 12.013.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.404.950 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 132,148
17 PP2500113689 - Chất thử cho xét nghiệm Factor XI deficient plasma 7,119,000 9.707.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.559.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 106,785
18 PP2500113690 - Chất thử cho xét nghiệm Factor XII deficient plasma 15,113,000 20.608.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.556.500 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 226,695
19 PP2500113691 - Chất thử cho xét nghiệm Factor XIII Antigen 73,398,528 100.088.902 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 36.699.264 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,100,977
20 PP2500113692 - Chất thử cho xét nghiệm Protein C 211,994,580 289.083.518 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 105.997.290 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,179,918
21 PP2500113693 - Chất thử cho xét nghiệm Protein S 177,491,520 242.033.891 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 88.745.760 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,662,372
22 PP2500113694 - Chất thử cho xét nghiệm Thrombintime 9,227,400 12.582.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.613.700 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 138,411
23 PP2500113695 - Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Activity 324,555,840 442.576.145 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 162.277.920 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,868,337
24 PP2500113696 - Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Antigen 203,389,200 277.348.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 101.694.600 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,050,838
25 PP2500113697 - Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) 107,171,400 146.142.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 53.585.700 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,607,571
26 PP2500113698 - Chất thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen 393,432,800 536.499.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 196.716.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,901,492
27 PP2500113699 - Chất thử xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VII 8,809,900 12.013.500 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 4.404.950 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 132,148
28 PP2500113700 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm đông máu 695,016,000 947.749.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 347.508.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 10,425,240
29 PP2500113701 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 802,508,136 1.094.329.276 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 401.254.068 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,037,622
30 PP2500113702 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 43,891,257 59.851.714 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 21.945.629 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 658,368
31 PP2500113703 - Chất thử cho xét nghiệm Anti Thrombin 28,607,160 39.009.764 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 14.303.580 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 429,107
32 PP2500113704 - Hóa chất cho xét nghiệm HIT (HeparinInduced Thrombocytopenia)- Ab 110,417,390 150.569.168 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 55.208.695 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,656,260
33 PP2500113705 - Chất thử cho xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus 59,764,320 81.496.800 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 29.882.160 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 896,464
34 PP2500113706 - Bộ chất thử cho xét nghiệm APTT 127,378,440 173.697.873 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 63.689.220 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,910,676
35 PP2500113707 - Chất thử cho xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) 318,028,800 433.675.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 159.014.400 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,770,432
Chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500113673
Giá từng phần lô 7,011,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.561.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.505.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,178
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng negative cho xét nghiệm kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500113674
Giá từng phần lô 16,520,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.528.227
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,810
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bất thường cao cho xét nghiệm các thông số đông máu
Mã phần lô PP2500113675
Giá từng phần lô 23,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.958.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bất thường thấp cho xét nghiệm các thông số đông máu
Mã phần lô PP2500113676
Giá từng phần lô 36,829,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.222.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.414.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,447
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng nồng độ bình thường cho xét nghiệm các thông số đông máu
Mã phần lô PP2500113677
Giá từng phần lô 35,662,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.630.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.831.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,933
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng positive cho xét nghiệm kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500113678
Giá từng phần lô 30,034,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.955.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.017.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,513
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất pha loãng mẫu cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500113679
Giá từng phần lô 46,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa cuối ngày và rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500113680
Giá từng phần lô 2,842,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.218
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa, bảo dưỡng kim
Mã phần lô PP2500113681
Giá từng phần lô 202,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.768.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,033,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa, bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2500113682
Giá từng phần lô 1,191,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.330.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,867,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor II
Mã phần lô PP2500113683
Giá từng phần lô 20,206,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.553.745
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.103.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,091
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor IX deficient plasma
Mã phần lô PP2500113684
Giá từng phần lô 11,746,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.018.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,202
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor V
Mã phần lô PP2500113685
Giá từng phần lô 24,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.764.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,405
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor V Leiden
Mã phần lô PP2500113686
Giá từng phần lô 35,812,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.835.538
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.906.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor VIII deficient plasma
Mã phần lô PP2500113687
Giá từng phần lô 35,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.538.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor X
Mã phần lô PP2500113688
Giá từng phần lô 8,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.013.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.404.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,148
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor XI deficient plasma
Mã phần lô PP2500113689
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.707.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.559.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,785
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor XII deficient plasma
Mã phần lô PP2500113690
Giá từng phần lô 15,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.608.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Factor XIII Antigen
Mã phần lô PP2500113691
Giá từng phần lô 73,398,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.088.902
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.699.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,977
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Protein C
Mã phần lô PP2500113692
Giá từng phần lô 211,994,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.083.518
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.997.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,179,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Protein S
Mã phần lô PP2500113693
Giá từng phần lô 177,491,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.033.891
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.745.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Thrombintime
Mã phần lô PP2500113694
Giá từng phần lô 9,227,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.582.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.613.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Activity
Mã phần lô PP2500113695
Giá từng phần lô 324,555,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.576.145
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.277.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,868,337
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Antigen
Mã phần lô PP2500113696
Giá từng phần lô 203,389,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.348.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,050,838
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2500113697
Giá từng phần lô 107,171,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.142.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.585.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,571
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500113698
Giá từng phần lô 393,432,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.499.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,901,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VII
Mã phần lô PP2500113699
Giá từng phần lô 8,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.013.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.404.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,148
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng phản ứng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500113700
Giá từng phần lô 695,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.749.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,425,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500113701
Giá từng phần lô 802,508,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.329.276
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.254.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,037,622
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500113702
Giá từng phần lô 43,891,257
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.851.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.629
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Anti Thrombin
Mã phần lô PP2500113703
Giá từng phần lô 28,607,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.009.764
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.303.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,107
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HIT (HeparinInduced Thrombocytopenia)- Ab
Mã phần lô PP2500113704
Giá từng phần lô 110,417,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.569.168
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.208.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500113705
Giá từng phần lô 59,764,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.496.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.882.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,464
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500113706
Giá từng phần lô 127,378,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.697.873
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.689.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910,676
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2500113707
Giá từng phần lô 318,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.675.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.014.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->