Gói thầu: Gói 02: Mua sắm thiết bị y tế, hóa chất khoa xét nghiệm năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600037336-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02: Mua sắm thiết bị y tế, hóa chất khoa xét nghiệm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600008446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,938,936,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600019442 - Test thử xét nghiệm định tính HbsAg 139,440,000 199.200.000 69.720.000 1.5x(số lượng x30/365)
2 PP2600019443 - Test thử xét nghiệm định tính HbsAg. 228,690,000 326.700.000 114.345.000 1.5x(số lượng x30/365)
3 PP2600019444 - Test nhanh chẩn đoán HIV( định tính kháng thể kháng HIV) 305,970,000 437.100.000 152.985.000 1.5x(số lượng x30/365)
4 PP2600019445 - Test nhanh chẩn đoán HIV 409,500,000 585.000.000 204.750.000 1.5x(số lượng x30/365)
5 PP2600019446 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 1,175,000,000 1.678.571.429 587.500.000 1.5x(số lượng x30/365)
6 PP2600019447 - Test nhanh chẩn đoán giang mai. 1,475,323,500 2.107.605.000 737.661.750 1.5x(số lượng x30/365)
7 PP2600019448 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm hCG 6,600,000 9.428.571 3.300.000 1.5x(số lượng x30/365)
8 PP2600019449 - Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV 44,000,000 62.857.143 22.000.000 1.5x(số lượng x30/365)
9 PP2600019450 - Khoanh giấy Oxidase 6,925,000 9.892.857 3.462.500 1.5x(số lượng x30/365)
10 PP2600019451 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin + Acid clavulanic 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
11 PP2600019452 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
12 PP2600019453 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin 950,000 1.357.149 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
13 PP2600019454 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 2,200,000 3.142.857 1.100.000 1.5x(số lượng x30/365)
14 PP2600019455 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
15 PP2600019456 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepim 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
16 PP2600019457 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
17 PP2600019458 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
18 PP2600019459 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
19 PP2600019460 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
20 PP2600019461 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxim 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
21 PP2600019462 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
22 PP2600019463 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
23 PP2600019464 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
24 PP2600019465 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
25 PP2600019466 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 1,200,000 1.714.286 600.000 1.5x(số lượng x30/365)
26 PP2600019467 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
27 PP2600019468 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin. 1,120,000 1.600.000 560.000 1.5x(số lượng x30/365)
28 PP2600019469 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 1,900,000 2.714.286 950.000 1.5x(số lượng x30/365)
29 PP2600019470 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
30 PP2600019471 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 2,200,000 3.142.857 1.100.000 1.5x(số lượng x30/365)
31 PP2600019472 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicilin 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
32 PP2600019473 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
33 PP2600019474 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
34 PP2600019475 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim/Sulphamethoxazole 950,000 1.357.143 475.000 1.5x(số lượng x30/365)
35 PP2600019476 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 1,100,000 1.571.429 550.000 1.5x(số lượng x30/365)
36 PP2600019477 - Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng giang mai 19,057,500 27.225.000 9.528.750 1.5x(số lượng x30/365)
37 PP2600019478 - Môi trường nuôi cấy thử tính chất tan máu các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 1,038,000,000 1.482.857.143 519.000.000 1.5x(số lượng x30/365)
38 PP2600019479 - Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 60,060,000 85.800.000 30.030.000 1.5x(số lượng x30/365)
Test thử xét nghiệm định tính HbsAg
Mã phần lô PP2600019442
Giá từng phần lô 139,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test thử xét nghiệm định tính HbsAg.
Mã phần lô PP2600019443
Giá từng phần lô 228,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV( định tính kháng thể kháng HIV)
Mã phần lô PP2600019444
Giá từng phần lô 305,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2600019445
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2600019446
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai.
Mã phần lô PP2600019447
Giá từng phần lô 1,475,323,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.661.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán thai sớm hCG
Mã phần lô PP2600019448
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp do RSV
Mã phần lô PP2600019449
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2600019450
Giá từng phần lô 6,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2600019451
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2600019452
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin
Mã phần lô PP2600019453
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin + Sulbactam
Mã phần lô PP2600019454
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2600019455
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepim
Mã phần lô PP2600019456
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2600019457
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2600019458
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2600019459
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2600019460
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2600019461
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2600019462
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2600019463
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2600019464
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2600019465
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2600019466
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2600019467
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin.
Mã phần lô PP2600019468
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2600019469
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2600019470
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2600019471
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicilin
Mã phần lô PP2600019472
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2600019473
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2600019474
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Trimethoprim/Sulphamethoxazole
Mã phần lô PP2600019475
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2600019476
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng giang mai
Mã phần lô PP2600019477
Giá từng phần lô 19,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.528.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy thử tính chất tan máu các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2600019478
Giá từng phần lô 1,038,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2600019479
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5x(số lượng x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->