Gói thầu: Gói 02 năm 2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500225569-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02 năm 2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế, hàng hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500116787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,601,892,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500242961 - Acid acetic 2,270,400 3.675.886 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.135.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 27,245
2 PP2500242962 - Cồn tuyệt đối 182,114,400 294.851.886 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 91.057.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,185,373
3 PP2500242963 - Gel siêu âm 57,200,000 92.609.524 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 28.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 686,400
4 PP2500242964 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên Rh (D) 4,560,000 7.382.858 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 54,720
5 PP2500242965 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A và B 6,630,000 10.734.286 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 79,560
6 PP2500242966 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A 7,350,000 11.900.000 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 88,200
7 PP2500242967 - Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên B 6,860,000 11.106.667 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 82,320
8 PP2500242968 - Môi trường canh thang thường 23,940,000 38.760.000 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 11.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 287,280
9 PP2500242969 - Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 78,019,200 126.316.800 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 39.009.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 936,230
10 PP2500242970 - Test nhanh chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết 70,246,400 113.732.267 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 35.123.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 842,957
11 PP2500242971 - Tinh dầu xông hơi vùng kín 3,600,000,000 5.828.571.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 43,200,000
12 PP2500242972 - Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng giang mai 13,750,000 22.261.905 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 6.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 165,000
13 PP2500242973 - Cồn sát khuẩn tay nhanh 449,350,000 727.519.048 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 224.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,392,200
14 PP2500242974 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B 34,602,000 56.022.286 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 17.301.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 415,224
15 PP2500242975 - Dung dịch tẩy rửa làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính 1 enzyme 65,000,000 105.238.096 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 780,000
Acid acetic
Mã phần lô PP2500242961
Giá từng phần lô 2,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.886
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,245
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500242962
Giá từng phần lô 182,114,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.851.886
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,373
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500242963
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.609.524
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên Rh (D)
Mã phần lô PP2500242964
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.382.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A và B
Mã phần lô PP2500242965
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.734.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên A
Mã phần lô PP2500242966
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thuốc thử để phát hiện kháng nguyên B
Mã phần lô PP2500242967
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.106.667
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang thường
Mã phần lô PP2500242968
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500242969
Giá từng phần lô 78,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.316.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.009.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,230
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500242970
Giá từng phần lô 70,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.732.267
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,957
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tinh dầu xông hơi vùng kín
Mã phần lô PP2500242971
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng giang mai
Mã phần lô PP2500242972
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.261.905
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500242973
Giá từng phần lô 449,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.519.048
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,392,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B
Mã phần lô PP2500242974
Giá từng phần lô 34,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.022.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,224
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính 1 enzyme
Mã phần lô PP2500242975
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->