Gói thầu: Gói 02: Ngoại kiểm nhóm Sinh hóa Miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500516405-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02: Ngoại kiểm nhóm Sinh hóa Miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2500289462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 31,580,168,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500531825 - Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch 3,706,500,000 55,597,500
2 PP2500531826 - Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu định tính 7,787,820,000 116,817,300
3 PP2500531827 - Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch 1,142,400,000 17,136,000
4 PP2500531828 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu định lượng 198,288,000 2,974,320
5 PP2500531829 - Hóa chất ngoại kiểm sàng lọc trước sinh 88,800,000 1,332,000
6 PP2500531830 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c 3,436,740,000 51,551,100
7 PP2500531831 - Hóa chất ngoại kiểm Khí máu 842,400,000 12,636,000
8 PP2500531832 - Hóa chất ngoại kiểm giang mai 318,780,000 4,781,700
9 PP2500531833 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 1 468,000,000 7,020,000
10 PP2500531834 - Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy 315,000,000 4,725,000
11 PP2500531835 - Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 333,600,000 5,004,000
12 PP2500531836 - Hoá chất ngoại kiểm Protein đặc biệt 579,600,000 8,694,000
13 PP2500531837 - Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh 9,863,400,000 147,951,000
14 PP2500531838 - Hóa chất Ngoại kiểm Huyết thanh học viêm gan 1,448,400,000 21,726,000
15 PP2500531839 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 2 104,760,000 1,571,400
16 PP2500531840 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 279,000,000 4,185,000
17 PP2500531841 - Hóa chất ngoại kiểm Anti-TSHReceptor 284,400,000 4,266,000
18 PP2500531842 - Hóa chất ngoại kiểm tiền phân tích chỉ số huyết thanh học Serum Indices 104,400,000 1,566,000
19 PP2500531843 - Hóa chất ngoại kiểm Anti-Müllerian Hormone (AMH) 114,000,000 1,710,000
20 PP2500531844 - Hóa chất ngoại kiểm Glucose và Ketones 28,380,000 425,700
21 PP2500531845 - Hóa chất ngoại kiểm tiền sản giật 132,000,000 1,980,000
22 PP2500531846 - Hóa chất ngoại kiểm mỡ máu 3,500,000 52,500
Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2500531825
Giá từng phần lô 3,706,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,597,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2500531826
Giá từng phần lô 7,787,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,817,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2500531827
Giá từng phần lô 1,142,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2500531828
Giá từng phần lô 198,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,974,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2500531829
Giá từng phần lô 88,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2500531830
Giá từng phần lô 3,436,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,551,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Khí máu
Mã phần lô PP2500531831
Giá từng phần lô 842,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm giang mai
Mã phần lô PP2500531832
Giá từng phần lô 318,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,781,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2500531833
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2500531834
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500531835
Giá từng phần lô 333,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất ngoại kiểm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2500531836
Giá từng phần lô 579,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh
Mã phần lô PP2500531837
Giá từng phần lô 9,863,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,951,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Ngoại kiểm Huyết thanh học viêm gan
Mã phần lô PP2500531838
Giá từng phần lô 1,448,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 2
Mã phần lô PP2500531839
Giá từng phần lô 104,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500531840
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Anti-TSHReceptor
Mã phần lô PP2500531841
Giá từng phần lô 284,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,266,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm tiền phân tích chỉ số huyết thanh học Serum Indices
Mã phần lô PP2500531842
Giá từng phần lô 104,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Anti-Müllerian Hormone (AMH)
Mã phần lô PP2500531843
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Glucose và Ketones
Mã phần lô PP2500531844
Giá từng phần lô 28,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm tiền sản giật
Mã phần lô PP2500531845
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm mỡ máu
Mã phần lô PP2500531846
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->