Gói thầu: Gói 02: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ nắn chỉnh răng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300271999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2023 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 02: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ nắn chỉnh răng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300190858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,562,886,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42.754.638 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300400754 - Chỉ thép buộc mắc cài | 2,540,000 | 3.810.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.778.000 | 0.33 |
| 2 | PP2300400755 - Chun kéo khí cụ ngoài mặt | 4,800,000 | 7.200.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.360.000 | 6.67 |
| 3 | PP2300400756 - Chun kéo liên hàm các cỡ | 4,200,000 | 6.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.940.000 | 25 |
| 4 | PP2300400757 - Chun liên hàm 3.5 OZ | 1,250,000 | 1.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 875.000 | 8.33 |
| 5 | PP2300400758 - Chun liên hàm 4.5 OZ | 1,250,000 | 1.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 875.000 | 8.33 |
| 6 | PP2300400759 - Chun liên hàm 6.0 OZ | 1,250,000 | 1.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 875.000 | 8.33 |
| 7 | PP2300400760 - Dây chỉnh nha mắc cài tự buộc các cỡ | 182,500,000 | 273.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 127.750.000 | 41.67 |
| 8 | PP2300400761 - Dây chỉnh nha Niti 0.12 trên, dưới | 73,000,000 | 109.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 51.100.000 | 16.67 |
| 9 | PP2300400762 - Dây chỉnh nha Niti 0.14, 0.16 trên, dưới | 73,000,000 | 109.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 51.100.000 | 16.67 |
| 10 | PP2300400763 - Dây chỉnh nha Niti 0.18 trên, dưới | 36,500,000 | 54.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.550.000 | 8.33 |
| 11 | PP2300400764 - Dây chỉnh nha Niti 16*22, 17*25 trên, dưới | 73,000,000 | 109.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 51.100.000 | 16.67 |
| 12 | PP2300400765 - Dây chỉnh nha Niti 19*25 trên, dưới | 36,500,000 | 54.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.550.000 | 8.33 |
| 13 | PP2300400766 - Dây chỉnh nha Niti 21*25 trên, dưới | 14,600,000 | 21.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.220.000 | 3.33 |
| 14 | PP2300400767 - Dây cố định sau chỉnh nha | 900,000 | 1.350.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 630.000 | 1.67 |
| 15 | PP2300400768 - Dây cung beta thẳng | 150,000,000 | 225.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 105.000.000 | 166.67 |
| 16 | PP2300400769 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.012 trên | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 17 | PP2300400770 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.012 dưới | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 18 | PP2300400771 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.014 trên | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 19 | PP2300400772 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.014 dưới | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 20 | PP2300400773 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016 trên | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 21 | PP2300400774 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016 dưới | 5,400,000 | 8.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.780.000 | 16.67 |
| 22 | PP2300400775 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.016 trên | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 23 | PP2300400776 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.016 dưới | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 24 | PP2300400777 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.022 trên | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 25 | PP2300400778 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.022 dưới | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 26 | PP2300400779 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.017x0.025 trên | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 27 | PP2300400780 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.017x0.025 trên, dưới | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 28 | PP2300400781 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018 trên | 2,700,000 | 4.050.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.890.000 | 8.33 |
| 29 | PP2300400782 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018 trên, dưới | 2,700,000 | 4.050.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.890.000 | 8.33 |
| 30 | PP2300400783 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018x0.025 trên | 2,200,000 | 3.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.540.000 | 6.67 |
| 31 | PP2300400784 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018x0.025 dưới | 2,200,000 | 3.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.540.000 | 6.67 |
| 32 | PP2300400785 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.019x0.025 trên | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 33 | PP2300400786 - Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.019x0.025 dưới | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 8.33 |
| 34 | PP2300400787 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.012 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 35 | PP2300400788 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.012 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 36 | PP2300400789 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.014 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 37 | PP2300400790 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.014 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 38 | PP2300400791 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 39 | PP2300400792 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 40 | PP2300400793 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.016 trên | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 41 | PP2300400794 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.016 dưới | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 42 | PP2300400795 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.022 trên | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 43 | PP2300400796 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.022 dưới | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 44 | PP2300400797 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.017x0.025 trên | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 45 | PP2300400798 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.017x0.025 dưới | 17,500,000 | 26.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.250.000 | 41.67 |
| 46 | PP2300400799 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 47 | PP2300400800 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 48 | PP2300400801 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018x0.025 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 49 | PP2300400802 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018x0.025 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 50 | PP2300400803 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.019x0.025 trên | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 51 | PP2300400804 - Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.019x0.025 dưới | 15,000,000 | 22.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.500.000 | 41.67 |
| 52 | PP2300400805 - Dây cung ngược cỡ 0.016 trên | 34,560,000 | 51.840.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.192.000 | 53.33 |
| 53 | PP2300400806 - Dây cung ngược cỡ 0.016 dưới | 34,560,000 | 51.840.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.192.000 | 53.33 |
| 54 | PP2300400807 - Dây cung ngược cỡ 0.016x0.022 trên | 36,480,000 | 54.720.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.536.000 | 53.33 |
| 55 | PP2300400808 - Dây cung ngược cỡ 0.016x0.022 dưới | 36,480,000 | 54.720.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.536.000 | 53.33 |
| 56 | PP2300400809 - Dây cung ngược cỡ 0.017x0.025 trên | 36,480,000 | 54.720.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.536.000 | 53.33 |
| 57 | PP2300400810 - Dây cung ngược cỡ 0.017x0.025 dưới | 36,480,000 | 54.720.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.536.000 | 53.33 |
| 58 | PP2300400811 - Dây cung ngược cỡ 0.018 trên | 34,560,000 | 51.840.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.192.000 | 53.33 |
| 59 | PP2300400812 - Dây cung ngược cỡ 0.018 dưới | 34,560,000 | 51.840.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.192.000 | 53.33 |
| 60 | PP2300400813 - Dây cung thép S3 cỡ 0.016 trên | 6,600,000 | 9.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.620.000 | 36.67 |
| 61 | PP2300400814 - Dây cung thép S3 cỡ 0.016 dưới | 6,600,000 | 9.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.620.000 | 36.67 |
| 62 | PP2300400815 - Dây cung thép S3 cỡ 0.016x0.022 trên | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 63 | PP2300400816 - Dây cung thép S3 cỡ 0.016x0.022 dưới | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 64 | PP2300400817 - Dây cung thép S3 cỡ 0.017x0.025 trên | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 65 | PP2300400818 - Dây cung thép S3 cỡ 0.017x0.025 dưới | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 66 | PP2300400819 - Dây cung thép S3 cỡ 0.018 trên | 6,600,000 | 9.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.620.000 | 36.67 |
| 67 | PP2300400820 - Dây cung thép S3 cỡ 0.018 dưới | 6,600,000 | 9.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.620.000 | 36.67 |
| 68 | PP2300400821 - Dây cung thép S3 cỡ 0.018x0.025 trên | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 69 | PP2300400822 - Dây cung thép S3 cỡ 0.018x0.025 dưới | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 70 | PP2300400823 - Dây cung thép S3 cỡ 0.019x0.025 trên | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 71 | PP2300400824 - Dây cung thép S3 cỡ 0.019x0.025 dưới | 7,040,000 | 10.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.928.000 | 36.67 |
| 72 | PP2300400825 - Dây cung TMA 16*22 trên | 3,300,000 | 4.950.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.310.000 | 3.33 |
| 73 | PP2300400826 - Dây cung TMA 16*22 dưới | 3,300,000 | 4.950.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.310.000 | 3.33 |
| 74 | PP2300400827 - Dây cung TMA 17*25 trên | 1,650,000 | 2.475.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.155.000 | 1.67 |
| 75 | PP2300400828 - Dây cung TMA 17*25 dưới | 1,650,000 | 2.475.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.155.000 | 1.67 |
| 76 | PP2300400829 - Dây cung TMA 19*25 trên | 1,650,000 | 2.475.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.155.000 | 1.67 |
| 77 | PP2300400830 - Dây cung TMA 19*26 dưới | 1,650,000 | 2.475.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.155.000 | 1.67 |
| 78 | PP2300400831 - Dây đa sợi | 1,500,000 | 2.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.050.000 | 3.33 |
| 79 | PP2300400832 - Dây đánh lún các loại tròn, chữ nhật | 9,400,000 | 14.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.580.000 | 6.67 |
| 80 | PP2300400833 - Dây đảo ngược đường cong | 9,400,000 | 14.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.580.000 | 6.67 |
| 81 | PP2300400834 - Dây phát triển sang bên chỉnh nha | 11,000,000 | 16.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.700.000 | 6.67 |
| 82 | PP2300400835 - Dây thép 17*25, 16*22 trên, dưới | 16,500,000 | 24.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 11.550.000 | 5 |
| 83 | PP2300400836 - Dây thép vuông | 16,500,000 | 24.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 11.550.000 | 5 |
| 84 | PP2300400837 - Dây thép chữ nhật 21*25 | 2,750,000 | 4.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.925.000 | 0.83 |
| 85 | PP2300400838 - Dây thép cuộn | 2,396,000 | 3.594.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.677.200 | 0.33 |
| 86 | PP2300400839 - Dây thép tròn | 4,200,000 | 6.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.940.000 | 1.67 |
| 87 | PP2300400840 - Dụng cụ chỉnh nha đưa hàm ra phía trước | 21,000,000 | 31.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 14.700.000 | 0.33 |
| 88 | PP2300400841 - keo Quang trùng hợp | 106,500,000 | 159.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 74.550.000 | 5 |
| 89 | PP2300400842 - Khâu chỉnh nha 2 ống | 15,700,000 | 23.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.990.000 | 16.67 |
| 90 | PP2300400843 - Khâu răng 6,7 các số 2 ống | 47,100,000 | 70.650.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 32.970.000 | 50 |
| 91 | PP2300400844 - Khâu răng 6,7 các số, 1 ống | 94,200,000 | 141.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 65.940.000 | 100 |
| 92 | PP2300400845 - Khâu trơn cho răng 6 | 31,543,400 | 47.315.100 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 22.080.380 | 33.33 |
| 93 | PP2300400846 - Nút chặn Button | 19,500,000 | 29.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 13.650.000 | 50 |
| 94 | PP2300400847 - Khí cụ ngoài mặt | 26,250,000 | 39.375.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.375.000 | 2.5 |
| 95 | PP2300400848 - Khâu chỉnh nha răng 6,7 | 32,000,000 | 48.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 22.400.000 | 83.33 |
| 96 | PP2300400849 - Ống hàn band | 42,500,000 | 63.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 29.750.000 | 83.33 |
| 97 | PP2300400850 - Móc hàn trong band | 4,000,000 | 6.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.800.000 | 83.33 |
| 98 | PP2300400851 - Lò xo đẩy Niti G4 | 18,000,000 | 27.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.600.000 | 3.33 |
| 99 | PP2300400852 - Lò xo đóng dài | 44,000,000 | 66.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 30.800.000 | 3.33 |
| 100 | PP2300400853 - Lò xo đóng ngắn | 127,500,000 | 191.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 89.250.000 | 5 |
| 101 | PP2300400854 - Lò xo kéo Niti G4 | 26,250,000 | 39.375.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.375.000 | 2.5 |
| 102 | PP2300400855 - Mắc cài R6 dạng ống cung 1 và cung 3 | 1,350,000 | 2.025.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 945.000 | 1.67 |
| 103 | PP2300400856 - Mắc cài R6 dạng ống cung 2 và cung 4 | 1,350,000 | 2.025.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 945.000 | 1.67 |
| 104 | PP2300400857 - Mắc cài R7 dạng ống cung 1 và cung 3 | 1,350,000 | 2.025.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 945.000 | 1.67 |
| 105 | PP2300400858 - Mắc cài R7 dạng ống cung 2 và cung 4 | 1,350,000 | 2.025.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 945.000 | 1.67 |
| 106 | PP2300400859 - Mắc cài răng 6,7 | 28,200,000 | 42.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 19.740.000 | 33.33 |
| 107 | PP2300400860 - Mắc cài răng số 6, số 7 | 27,040,000 | 40.560.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.928.000 | 34.67 |
| 108 | PP2300400861 - Mắc cài sứ | 57,500,000 | 86.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 40.250.000 | 1.67 |
| 109 | PP2300400862 - Mắc cài sứ -497 | 31,000,000 | 46.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 21.700.000 | 0.83 |
| 110 | PP2300400863 - Mắc cài sứ loại Clarity | 31,250,000 | 46.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 21.875.000 | 0.83 |
| 111 | PP2300400864 - Mắc cài sứ tự buộc hệ Damon | 22,000,000 | 33.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 15.400.000 | 0.33 |
| 112 | PP2300400865 - Mắc cài sứ tự buộc hệ MBT | 226,000,000 | 339.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 158.200.000 | 6.67 |
| 113 | PP2300400866 - Mắc cài thẩm Hoa Kỳ sứ hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022 | 9,350,000 | 14.025.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.545.000 | 0.33 |
| 114 | PP2300400867 - Mắc cài thép | 71,000,000 | 106.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 49.700.000 | 16.67 |
| 115 | PP2300400868 - Mắc cài thép thường | 63,000,000 | 94.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 44.100.000 | 5 |
| 116 | PP2300400869 - Mắc cài thép thường hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022 | 7,250,000 | 10.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.075.000 | 0.83 |
| 117 | PP2300400870 - Mắc cài thép tự buộc thông minh | 499,500,000 | 749.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 349.650.000 | 15 |
| 118 | PP2300400871 - Mắc cài thép tự buộc hệ Damon | 13,100,000 | 19.650.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 9.170.000 | 0.33 |
| 119 | PP2300400872 - Mắc cài thép tự buộc hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022, cơ chế chủ động và bị động | 46,750,000 | 70.125.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 32.725.000 | 1.67 |
| 120 | PP2300400873 - Nút lưỡi | 5,500,000 | 8.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.850.000 | 16.67 |
| 121 | PP2300400874 - Sáp nến bệnh nhân | 4,400,000 | 6.600.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.080.000 | 16.67 |
| 122 | PP2300400875 - Thun chuỗi mắt dày + thưa | 25,500,000 | 38.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 17.850.000 | 5 |
| 123 | PP2300400876 - Thun đơn | 71,200,000 | 106.800.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 49.840.000 | 13.33 |
| 124 | PP2300400877 - Trám bít hố rãnh | 25,687,120 | 38.530.680 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 17.980.984 | 6.67 |
| 125 | PP2300400878 - Vít cố định | 178,000,000 | 267.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 124.600.000 | 66.67 |
Chỉ thép buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300400754 |
| Giá từng phần lô | 2,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời |
Chun kéo khí cụ ngoài mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300400755 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng |
Chun kéo liên hàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400756 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, |
Chun liên hàm 3.5 OZ |
|
| Mã phần lô | PP2300400757 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân |
Chun liên hàm 4.5 OZ |
|
| Mã phần lô | PP2300400758 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do |
Chun liên hàm 6.0 OZ |
|
| Mã phần lô | PP2300400759 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước |
Dây chỉnh nha mắc cài tự buộc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400760 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt |
Dây chỉnh nha Niti 0.12 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400761 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây chỉnh nha Niti 0.14, 0.16 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400762 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây chỉnh nha Niti 0.18 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400763 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây chỉnh nha Niti 16*22, 17*25 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400764 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây chỉnh nha Niti 19*25 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400765 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây chỉnh nha Niti 21*25 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400766 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cố định sau chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300400767 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung beta thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300400768 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.012 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400769 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.012 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400770 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.014 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400771 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.014 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400772 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400773 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400774 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400775 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400776 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.022 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400777 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.016x0.022 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400778 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.017x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400779 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.017x0.025 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400780 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400781 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400782 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400783 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.018x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400784 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.019x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400785 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung G4 Niken titaniumcỡ 0.019x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400786 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.012 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400787 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.012 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400788 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.014 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400789 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.014 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400790 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400791 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400792 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400793 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400794 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.022 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400795 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.016x0.022 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400796 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.017x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400797 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.017x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400798 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400799 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400800 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400801 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.018x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400802 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.019x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400803 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung kích hoạt nhiệt M5 cỡ 0.019x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400804 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung ngược cỡ 0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400805 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung ngược cỡ 0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400806 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung ngược cỡ 0.016x0.022 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400807 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung ngược cỡ 0.016x0.022 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400808 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây cung ngược cỡ 0.017x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400809 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây cung ngược cỡ 0.017x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400810 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cung ngược cỡ 0.018 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400811 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung ngược cỡ 0.018 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400812 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung thép S3 cỡ 0.016 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400813 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung thép S3 cỡ 0.016 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400814 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung thép S3 cỡ 0.016x0.022 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400815 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung thép S3 cỡ 0.016x0.022 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400816 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung thép S3 cỡ 0.017x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400817 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung thép S3 cỡ 0.017x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400818 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung thép S3 cỡ 0.018 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400819 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây cung thép S3 cỡ 0.018 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400820 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây cung thép S3 cỡ 0.018x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400821 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây cung thép S3 cỡ 0.018x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400822 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây cung thép S3 cỡ 0.019x0.025 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400823 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây cung thép S3 cỡ 0.019x0.025 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400824 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây cung TMA 16*22 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400825 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây cung TMA 16*22 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400826 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây cung TMA 17*25 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400827 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây cung TMA 17*25 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400828 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dây cung TMA 19*25 trên |
|
| Mã phần lô | PP2300400829 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dây cung TMA 19*26 dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400830 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dây đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300400831 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Dây đánh lún các loại tròn, chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300400832 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dây đảo ngược đường cong |
|
| Mã phần lô | PP2300400833 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dây phát triển sang bên chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300400834 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Dây thép 17*25, 16*22 trên, dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300400835 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Dây thép vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300400836 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Dây thép chữ nhật 21*25 |
|
| Mã phần lô | PP2300400837 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Dây thép cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300400838 |
| Giá từng phần lô | 2,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.677.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Dây thép tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300400839 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dụng cụ chỉnh nha đưa hàm ra phía trước |
|
| Mã phần lô | PP2300400840 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
keo Quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300400841 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Khâu chỉnh nha 2 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300400842 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Khâu răng 6,7 các số 2 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300400843 |
| Giá từng phần lô | 47,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Khâu răng 6,7 các số, 1 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300400844 |
| Giá từng phần lô | 94,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Khâu trơn cho răng 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300400845 |
| Giá từng phần lô | 31,543,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.315.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.080.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Nút chặn Button |
|
| Mã phần lô | PP2300400846 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Khí cụ ngoài mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300400847 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Khâu chỉnh nha răng 6,7 |
|
| Mã phần lô | PP2300400848 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Ống hàn band |
|
| Mã phần lô | PP2300400849 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Móc hàn trong band |
|
| Mã phần lô | PP2300400850 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Lò xo đẩy Niti G4 |
|
| Mã phần lô | PP2300400851 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Lò xo đóng dài |
|
| Mã phần lô | PP2300400852 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Lò xo đóng ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300400853 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Lò xo kéo Niti G4 |
|
| Mã phần lô | PP2300400854 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Mắc cài R6 dạng ống cung 1 và cung 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300400855 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Mắc cài R6 dạng ống cung 2 và cung 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300400856 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Mắc cài R7 dạng ống cung 1 và cung 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300400857 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Mắc cài R7 dạng ống cung 2 và cung 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300400858 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Mắc cài răng 6,7 |
|
| Mã phần lô | PP2300400859 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Mắc cài răng số 6, số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300400860 |
| Giá từng phần lô | 27,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Mắc cài sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300400861 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Mắc cài sứ -497 |
|
| Mã phần lô | PP2300400862 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Mắc cài sứ loại Clarity |
|
| Mã phần lô | PP2300400863 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Mắc cài sứ tự buộc hệ Damon |
|
| Mã phần lô | PP2300400864 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Mắc cài sứ tự buộc hệ MBT |
|
| Mã phần lô | PP2300400865 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Mắc cài thẩm Hoa Kỳ sứ hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022 |
|
| Mã phần lô | PP2300400866 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Mắc cài thép |
|
| Mã phần lô | PP2300400867 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Mắc cài thép thường |
|
| Mã phần lô | PP2300400868 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Mắc cài thép thường hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022 |
|
| Mã phần lô | PP2300400869 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Mắc cài thép tự buộc thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2300400870 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Mắc cài thép tự buộc hệ Damon |
|
| Mã phần lô | PP2300400871 |
| Giá từng phần lô | 13,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Mắc cài thép tự buộc hệ Roth hoặc MBT, rãnh mắc cài 0.022, cơ chế chủ động và bị động |
|
| Mã phần lô | PP2300400872 |
| Giá từng phần lô | 46,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Nút lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300400873 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Sáp nến bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300400874 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Thun chuỗi mắt dày + thưa |
|
| Mã phần lô | PP2300400875 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Thun đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300400876 |
| Giá từng phần lô | 71,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Trám bít hố rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2300400877 |
| Giá từng phần lô | 25,687,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.530.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.980.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300400878 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi