Gói thầu: Gói 02: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500268116-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 02: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500075884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,608,259,180 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500181639 - Airway Đè Lưỡi các số 78,580 112.258 39.290 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,022
2 PP2500181640 - Băng keo cá nhân 5,040,000 7.200.000 2.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 65,520
3 PP2500181641 - Băng vải cuộn 9cm 200,000 285.715 100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,600
4 PP2500181642 - Băng keo chỉ thị nhiệt 770,000 1.100.000 385.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,010
5 PP2500181643 - Băng keo lụa (2,5cm*5m) 10,050,000 14.357.143 5.025.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 130,650
6 PP2500181644 - Băng keo lụa (1,25cm*5m) 13,440,000 19.200.000 6.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 174,720
7 PP2500181645 - Băng thun 3 móc 1,638,000 2.340.000 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,294
8 PP2500181646 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 3,675,000 5.250.000 1.837.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 47,775
9 PP2500181647 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml/cc 924,000 1.320.000 462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,012
10 PP2500181648 - Bơm tiêm insulin 13,440,000 19.200.000 6.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 174,720
11 PP2500181649 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml/cc 780,000 1.114.286 390.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,140
12 PP2500181650 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml/cc 288,500 412.143 144.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,751
13 PP2500181651 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml/cc 11,340,000 16.200.000 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 147,420
14 PP2500181652 - Bóng Đèn Hồng Ngoại 3,575,000 5.107.143 1.787.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 46,475
15 PP2500181653 - Bông y tế 49,477,500 70.682.143 24.738.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 643,208
16 PP2500181654 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 3,885,000 5.550.000 1.942.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 50,505
17 PP2500181655 - Chỉ Chromic Catgut (4/0)75cm 1/2HR26 8,400,000 12.000.000 4.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 109,200
18 PP2500181656 - Dao mổ số 15 163,400 233.429 81.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,125
19 PP2500181657 - Đầu col vàng 390,000 557.143 195.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,070
20 PP2500181658 - Đầu col xanh 1,020,000 1.457.143 510.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,260
21 PP2500181659 - Dây rắc máy điện châm 36,000,000 51.428.572 18.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 468,000
22 PP2500181660 - Dây Garo 399,000 570.000 199.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,187
23 PP2500181661 - Dây hút đàm các số 504,000 720.000 252.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,552
24 PP2500181662 - Dây thở oxy 2 nhánh 756,000 1.080.000 378.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,828
25 PP2500181663 - Điện cực dán đo dẫn truyền 15,750,000 22.500.000 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 204,750
26 PP2500181664 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp/(6 lớp) vô trùng 25,200,000 36.000.000 12.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 327,600
27 PP2500181665 - Gạc Vaselin 1,400,000 2.000.000 700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,200
28 PP2500181666 - Găng tay cao su y tế (có bột) 17,600,000 25.142.858 8.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 228,800
29 PP2500181667 - Găng tay cao su y tế không bột 44,400,000 63.428.572 22.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 577,200
30 PP2500181668 - Găng tay phẫu thuật không bột các cỡ 6,666,000 9.522.858 3.333.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 86,658
31 PP2500181669 - Gel siêu âm 4,030,000 5.757.143 2.015.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 52,390
32 PP2500181670 - Giấy đo điện tim 3 cần 3,400,000 4.857.143 1.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 44,200
33 PP2500181671 - Giấy in nhiệt sinh hóa 2,276,400 3.252.000 1.138.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 29,594
34 PP2500181672 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m) 13,860,000 19.800.000 6.930.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 180,180
35 PP2500181673 - Hộp đựng bông cồn 840,000 1.200.000 420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,920
36 PP2500181674 - Kéo thẳng, 2 đầu nhọn 1,365,000 1.950.000 682.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 17,745
37 PP2500181675 - Khẩu trang y tế 26,250,000 37.500.000 13.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 341,250
38 PP2500181676 - Kim châm cứu các số dùng 1 lần 750,000,000 1.071.428.572 375.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,750,000
39 PP2500181677 - Kim Lancet lấy máu 147,000 210.000 73.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,911
40 PP2500181678 - Kim đẩy chỉ (0.30 x 33mm) 4,360,000 6.228.572 2.180.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 56,680
41 PP2500181679 - Kim luồn tĩnh mạch các số 2,381,400 3.402.000 1.190.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,959
42 PP2500181680 - Kim luồn laser nội mạch (kim quang) 93,000,000 132.857.143 46.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,209,000
43 PP2500181681 - Kim tiêm nhựa các số 6,300,000 9.000.000 3.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,900
44 PP2500181682 - Lam kính 7102 226,800 324.000 113.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,949
45 PP2500181683 - Lọ đựng bệnh phẩm (nắp đỏ) 14,700,000 21.000.000 7.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 191,100
46 PP2500181684 - Màng đóng túi thuốc sắc 16,000,000 22.857.143 8.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 208,000
47 PP2500181685 - Nẹp vải cẳng tay dài trái/phải 1,005,000 1.435.715 502.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,065
48 PP2500181686 - Chỉ Nylon (4/0)75cm 3/8 DS19(chỉkhông tiêu) 1,518,000 2.168.572 759.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,734
49 PP2500181687 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 93,000 132.858 46.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,209
50 PP2500181688 - Ống nghiệm EDTA 9,500,000 13.571.429 4.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 123,500
51 PP2500181689 - Ống nghiệm nhựa không nắp 1,071,000 1.530.000 535.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,923
52 PP2500181690 - Ống nghiệm Serum 9,063,000 12.947.143 4.531.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 117,819
53 PP2500181691 - Ống thông dạ dày 610,000 871.429 305.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,930
54 PP2500181692 - ống thông nội khí quản có bóng các số 279,000 398.572 139.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,627
55 PP2500181693 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 3,440,000 4.914.286 1.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 44,720
56 PP2500181694 - Pen cong/thẳng không mấu các cỡ 2,125,000 3.035.715 1.062.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 27,625
57 PP2500181695 - Phim khô laser SD-Q 20x25cm 42,000,000 60.000.000 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 546,000
58 PP2500181696 - Phim khô laser SD-Q 25x30cm 85,050,000 121.500.000 42.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,105,650
59 PP2500181697 - Que thử đường huyết On Call Plus 5,260,500 7.515.000 2.630.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 68,387
60 PP2500181698 - Que thử đường huyết Viva-Check Ino 1,621,200 2.316.000 810.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,076
61 PP2500181699 - Test thử nước tiểu 10 thông số Mission 15,750,000 22.500.000 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 204,750
62 PP2500181700 - Túi đựng nước tiểu 2,000,000 2.857.143 1.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 26,000
63 PP2500181701 - Băng thun 2 móc 1,000,000 1.428.572 500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,000
64 PP2500181702 - Băng thun 3 móc 1,197,500 1.710.715 598.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,568
65 PP2500181703 - Băng keo y tế 7,600,000 10.857.143 3.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 98,800
66 PP2500181704 - Phim XQ y tế 8"x10" 64,800,000 92.571.429 32.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 842,400
67 PP2500181705 - Phim XQ y tế 10"x 12" 82,800,000 118.285.715 41.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,076,400
68 PP2500181706 - Kim cánh bướm các số 83,000 118.572 41.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,079
69 PP2500181707 - Ống thông tiểu 1 nhánh 900,000 1.285.715 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 11,700
70 PP2500181708 - Mặt nạ oxy người lớn 845,000 1.207.143 422.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,985
71 PP2500181709 - Bộ mask oxy trẻ em có dây 113,000 161.429 56.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,469
72 PP2500181710 - Đè lưỡi gỗ 2,300,000 3.285.715 1.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 29,900
73 PP2500181711 - Giấy đo điện tim 3 cần 682,500 975.000 341.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,873
74 PP2500181712 - Bộ Mask khí dung người lớn 485,000 692.858 242.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,305
75 PP2500181713 - Bộ Mask khí dung trẻ em 485,000 692.858 242.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,305
76 PP2500181714 - Băng keo có gạc vô trùng 190,000 271.429 95.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,470
77 PP2500181715 - Băng keo cố định kim luồn 1,890,000 2.700.000 945.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,570
78 PP2500181716 - Kim điện cơ 16,800,000 24.000.000 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 218,400
79 PP2500181717 - Nẹp cổ tay 14,300,000 20.428.572 7.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 185,900
80 PP2500181718 - Hộp inox chống sốc 674,500 963.572 337.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,769
81 PP2500181719 - Hộp inox 23x12x3cm 1,400,000 2.000.000 700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,200
82 PP2500181720 - Quả bóp huyết áp 4,500,000 6.428.572 2.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 58,500
83 PP2500181721 - Cúp nhựa có nắp 1.5ml 600,000 857.143 300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,800
84 PP2500181722 - Giấy in nhiệt sinh hóa 2,276,400 3.252.000 1.138.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 29,594
85 PP2500181723 - Giấy đo điện tim 3 cần 525,000 750.000 262.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,825
86 PP2500181724 - Đầu kim cho bút tiêm insulin 5,040,000 7.200.000 2.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 65,520
Airway Đè Lưỡi các số
Mã phần lô PP2500181639
Giá từng phần lô 78,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.290
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500181640
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng vải cuộn 9cm
Mã phần lô PP2500181641
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500181642
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,010
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo lụa (2,5cm*5m)
Mã phần lô PP2500181643
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo lụa (1,25cm*5m)
Mã phần lô PP2500181644
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,720
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500181645
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,294
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500181646
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,775
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml/cc
Mã phần lô PP2500181647
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,012
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2500181648
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,720
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2500181649
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,140
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml/cc
Mã phần lô PP2500181650
Giá từng phần lô 288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,751
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2500181651
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,420
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bóng Đèn Hồng Ngoại
Mã phần lô PP2500181652
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,475
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bông y tế
Mã phần lô PP2500181653
Giá từng phần lô 49,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.682.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,208
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone
Mã phần lô PP2500181654
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,505
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Chỉ Chromic Catgut (4/0)75cm 1/2HR26
Mã phần lô PP2500181655
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500181656
Giá từng phần lô 163,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500181657
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500181658
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,260
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dây rắc máy điện châm
Mã phần lô PP2500181659
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2500181660
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,187
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dây hút đàm các số
Mã phần lô PP2500181661
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500181662
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,828
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500181663
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp/(6 lớp) vô trùng
Mã phần lô PP2500181664
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500181665
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Găng tay cao su y tế (có bột)
Mã phần lô PP2500181666
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Găng tay cao su y tế không bột
Mã phần lô PP2500181667
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Găng tay phẫu thuật không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500181668
Giá từng phần lô 6,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.522.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,658
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500181669
Giá từng phần lô 4,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,390
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500181670
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy in nhiệt sinh hóa
Mã phần lô PP2500181671
Giá từng phần lô 2,276,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,594
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m)
Mã phần lô PP2500181672
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,180
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500181673
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kéo thẳng, 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2500181674
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,745
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500181675
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim châm cứu các số dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500181676
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2500181677
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim đẩy chỉ (0.30 x 33mm)
Mã phần lô PP2500181678
Giá từng phần lô 4,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500181679
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,959
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim luồn laser nội mạch (kim quang)
Mã phần lô PP2500181680
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2500181681
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500181682
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,949
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm (nắp đỏ)
Mã phần lô PP2500181683
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Màng đóng túi thuốc sắc
Mã phần lô PP2500181684
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Nẹp vải cẳng tay dài trái/phải
Mã phần lô PP2500181685
Giá từng phần lô 1,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,065
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Chỉ Nylon (4/0)75cm 3/8 DS19(chỉkhông tiêu)
Mã phần lô PP2500181686
Giá từng phần lô 1,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,734
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500181687
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500181688
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500181689
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,923
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500181690
Giá từng phần lô 9,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.947.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,819
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500181691
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,930
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
ống thông nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500181692
Giá từng phần lô 279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,627
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500181693
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,720
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Pen cong/thẳng không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2500181694
Giá từng phần lô 2,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Phim khô laser SD-Q 20x25cm
Mã phần lô PP2500181695
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Phim khô laser SD-Q 25x30cm
Mã phần lô PP2500181696
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Que thử đường huyết On Call Plus
Mã phần lô PP2500181697
Giá từng phần lô 5,260,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,387
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Que thử đường huyết Viva-Check Ino
Mã phần lô PP2500181698
Giá từng phần lô 1,621,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,076
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Test thử nước tiểu 10 thông số Mission
Mã phần lô PP2500181699
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500181700
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2500181701
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500181702
Giá từng phần lô 1,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,568
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo y tế
Mã phần lô PP2500181703
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Phim XQ y tế 8"x10"
Mã phần lô PP2500181704
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Phim XQ y tế 10"x 12"
Mã phần lô PP2500181705
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2500181706
Giá từng phần lô 83,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500181707
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Mặt nạ oxy người lớn
Mã phần lô PP2500181708
Giá từng phần lô 845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,985
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bộ mask oxy trẻ em có dây
Mã phần lô PP2500181709
Giá từng phần lô 113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500181710
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500181711
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,873
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bộ Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500181712
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,305
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bộ Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500181713
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,305
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500181714
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Băng keo cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500181715
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2500181716
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2500181717
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Hộp inox chống sốc
Mã phần lô PP2500181718
Giá từng phần lô 674,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,769
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Hộp inox 23x12x3cm
Mã phần lô PP2500181719
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2500181720
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Cúp nhựa có nắp 1.5ml
Mã phần lô PP2500181721
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy in nhiệt sinh hóa
Mã phần lô PP2500181722
Giá từng phần lô 2,276,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,594
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500181723
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đầu kim cho bút tiêm insulin
Mã phần lô PP2500181724
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->