Gói thầu: Gói 03: Cung cấp hàng hóa phục vụ hoạt động ngoại kiểm III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400556665-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 03: Cung cấp hàng hóa phục vụ hoạt động ngoại kiểm III
Số hiệu KHLCNT PL2400301232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,445,906,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400500469 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 2 151,380,000 1,816,560
2 PP2400500470 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 300,720,000 3,608,640
3 PP2400500471 - Hóa chất ngoại kiểm Anti-TSH Receptor 262,800,000 3,153,600
4 PP2400500472 - Hóa chất ngoại kiểm tiền phân tích chỉ số huyết thanh học Serum Indices 194,400,000 2,332,800
5 PP2400500473 - Hóa chất ngoại kiểm Anti-MüllerianHormone(AMH) 219,600,000 2,635,200
6 PP2400500474 - Hóa chất ngoại kiểm Glucose và Ketones 25,800,000 309,600
7 PP2400500475 - Chương trình ngoại kiêm Đếm số lượng thành phần bạch cầu 102,000,000 1,224,000
8 PP2400500476 - Chương trình ngoại kiêm Hình thái tế bào tủy xương 142,470,000 1,709,640
9 PP2400500477 - Chương trình ngoại kiêm nhuộm soi Vi khuẩn Lao 456,456,000 5,477,472
10 PP2400500478 - Chương trình ngoại kiểm Nuôi cấy Vi khuẩn Lao 103,740,000 1,244,880
11 PP2400500479 - Chương trình ngoại kiểm Cúm 382,932,000 4,595,184
12 PP2400500480 - Chương trình ngoại kiểm Dengue 271,750,000 3,261,000
13 PP2400500481 - Chương trình ngoại kiểm kháng thể chống nấm và các kháng nguyên liên quan 20,706,000 248,472
14 PP2400500482 - Hình thái học tế bào 142,848,000 1,714,176
15 PP2400500483 - Hồng cầu lưới cho máy tự động 185,892,000 2,230,704
16 PP2400500484 - Hồng cầu lưới cho hệ thống máy BeckmanCoulter 53,112,000 637,344
17 PP2400500485 - Sàng lọc kháng thể bất thường 190,800,000 2,289,600
18 PP2400500486 - Xét nghiệm Coombs trực tiếp 238,500,000 2,862,000
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch đặc biệt 2
Mã phần lô PP2400500469
Giá từng phần lô 151,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,816,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2400500470
Giá từng phần lô 300,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,608,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hóa chất ngoại kiểm Anti-TSH Receptor
Mã phần lô PP2400500471
Giá từng phần lô 262,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,153,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hóa chất ngoại kiểm tiền phân tích chỉ số huyết thanh học Serum Indices
Mã phần lô PP2400500472
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,332,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hóa chất ngoại kiểm Anti-MüllerianHormone(AMH)
Mã phần lô PP2400500473
Giá từng phần lô 219,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,635,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hóa chất ngoại kiểm Glucose và Ketones
Mã phần lô PP2400500474
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiêm Đếm số lượng thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400500475
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiêm Hình thái tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2400500476
Giá từng phần lô 142,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiêm nhuộm soi Vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2400500477
Giá từng phần lô 456,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,477,472
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiểm Nuôi cấy Vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2400500478
Giá từng phần lô 103,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiểm Cúm
Mã phần lô PP2400500479
Giá từng phần lô 382,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,595,184
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiểm Dengue
Mã phần lô PP2400500480
Giá từng phần lô 271,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,261,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Chương trình ngoại kiểm kháng thể chống nấm và các kháng nguyên liên quan
Mã phần lô PP2400500481
Giá từng phần lô 20,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,472
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hình thái học tế bào
Mã phần lô PP2400500482
Giá từng phần lô 142,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,714,176
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hồng cầu lưới cho máy tự động
Mã phần lô PP2400500483
Giá từng phần lô 185,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Hồng cầu lưới cho hệ thống máy BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2400500484
Giá từng phần lô 53,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,344
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400500485
Giá từng phần lô 190,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,289,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Xét nghiệm Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2400500486
Giá từng phần lô 238,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng sớm nhất ≤ 02 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng. Giao hàng muộn nhất ≤ 358 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->