Gói thầu: Gói 03 năm 2023: Mua sắm hóa chất, trang thiết bị y tế hỗ trợ sinh sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300316235-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 03 năm 2023: Mua sắm hóa chất, trang thiết bị y tế hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT PL2300212859
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,613,852,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.138.525 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300437090 - Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng 600,600,000 819.000.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.420.000 13.15
2 PP2300437091 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 1,413,300,000 1.927.227.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 989.310.000 8219.18
3 PP2300437092 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 33,090,000 45.122.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.163.000 32.88
4 PP2300437093 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 13,671,000 18.642.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.569.700 98.63
5 PP2300437094 - Môi trường đông phôi 1,064,000,000 1.450.909.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 744.800.000 32.88
6 PP2300437095 - Môi trường đông phôi 3,330,000,000 4.540.909.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.331.000.000 98.63
7 PP2300437096 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 254,250,000 346.704.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.975.000 295.89
8 PP2300437097 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 154,350,000 210.477.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.045.000 147.95
9 PP2300437098 - Môi trường nuôi cấy phôi 130,000,000 177.272.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 213.7
10 PP2300437099 - Môi trường nuôi cấy phôi 38,390,000 52.350.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.873.000 32.88
11 PP2300437100 - Môi trường rã phôi 678,000,000 924.545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 474.600.000 19.73
12 PP2300437101 - Môi trường rã đông phôi nhanh 1,942,500,000 2.648.863.637 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.359.750.000 57.53
13 PP2300437102 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 19,700,000 26.863.637 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.790.000 82.19
14 PP2300437103 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 805,728,000 1.098.720.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 564.009.600 3616.44
15 PP2300437104 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 41,160,000 56.127.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.812.000 98.63
16 PP2300437105 - Bộ môi trường lọc rửa tinh trùng 24,680,000 33.654.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.276.000 0.66
17 PP2300437106 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 27,552,000 37.570.910 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.286.400 98.63
18 PP2300437107 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 128,856,000 175.712.728 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.199.200 394.52
19 PP2300437108 - Môi trường chọc hút noãn 720,000,000 981.818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 1643.84
20 PP2300437109 - Môi trường hoạt hóa noãn 140,700,000 191.863.637 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.490.000 4.93
21 PP2300437110 - Môi trường rửa noãn 81,400,000 111.000.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.980.000 164.38
22 PP2300437111 - Môi trường tách noãn 150,000,000 204.545.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 4.93
23 PP2300437112 - Môi trường tách noãn 125,370,000 170.959.091 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.759.000 4.93
24 PP2300437113 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 126,630,000 172.677.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.641.000 3.29
25 PP2300437114 - Môi trường chuyển phôi 772,800,000 1.053.818.182 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 540.960.000 131.51
26 PP2300437115 - Môi trường phân loại tinh trùng 54,180,000 73.881.819 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.926.000 3.29
27 PP2300437116 - Môi trường thụ tinh 542,167,500 739.319.319 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 379.517.250 1134.25
28 PP2300437117 - Môi trường thụ tinh 45,108,000 61.510.910 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.575.600 115.07
29 PP2300437118 - Dung dịch khử khuẩn nấm dùng cho tủ cấy CO2 trong phòng IVF 58,320,000 79.527.273 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.824.000 3.95
30 PP2300437119 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng thụ tinh ống nghiệm 54,600,000 74.454.546 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.220.000 3.29
31 PP2300437120 - Dung dịch khử khuẩn da tay cho kỹ thuật viên trong phòng thụ tinh ống nghiệm 42,750,000 58.295.455 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.925.000 2.47
Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng
Mã phần lô PP2300437090
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300437091
Giá từng phần lô 1,413,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.927.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300437092
Giá từng phần lô 33,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.122.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300437093
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.569.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300437094
Giá từng phần lô 1,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300437095
Giá từng phần lô 3,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.540.909.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2300437096
Giá từng phần lô 254,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.704.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2300437097
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.477.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300437098
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300437099
Giá từng phần lô 38,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2300437100
Giá từng phần lô 678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường rã đông phôi nhanh
Mã phần lô PP2300437101
Giá từng phần lô 1,942,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.648.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300437102
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300437103
Giá từng phần lô 805,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.009.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300437104
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300437105
Giá từng phần lô 24,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.654.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300437106
Giá từng phần lô 27,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.570.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300437107
Giá từng phần lô 128,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.712.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.199.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2300437108
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300437109
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2300437110
Giá từng phần lô 81,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300437111
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300437112
Giá từng phần lô 125,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.959.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300437113
Giá từng phần lô 126,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.677.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300437114
Giá từng phần lô 772,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2300437115
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.881.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300437116
Giá từng phần lô 542,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.319.319
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.517.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134.25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300437117
Giá từng phần lô 45,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.510.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.575.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.07
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn nấm dùng cho tủ cấy CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2300437118
Giá từng phần lô 58,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.527.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng thụ tinh ống nghiệm
Mã phần lô PP2300437119
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn da tay cho kỹ thuật viên trong phòng thụ tinh ống nghiệm
Mã phần lô PP2300437120
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->