Gói thầu: Gói 03 năm 2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế Hỗ trợ sinh sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500225999-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 03 năm 2025: Mua sắm hóa chất, thiết bị y tế Hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT PL2500116906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 10,908,980,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500242976 - Môi trường tách noãn. 251,760,000 407.611.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 125.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,028,160
2 PP2500242977 - Môi trường tách noãn 200,000,000 323.809.524 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 100.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,200,000
3 PP2500242978 - Dung dịch khử khuẩn da tay cho kỹ thuật viên trong phòng thụ tinh ống nghiệm 50,830,000 82.296.191 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 25.415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 813,280
4 PP2500242979 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng thụ tinh ống nghiệm 89,832,000 145.442.286 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 44.916.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,437,312
5 PP2500242980 - Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người. 722,250,000 1.169.357.143 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 361.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,556,000
6 PP2500242981 - Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người 49,536,000 80.201.143 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 24.768.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 792,576
7 PP2500242982 - Môi trường chọc hút noãn 812,500,000 1.315.476.191 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 406.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,000,000
8 PP2500242983 - Bộ môi trường lọc rửa tinh trùng 1,890,000 3.060.000 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,240
9 PP2500242984 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 113,724,000 184.124.572 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 56.862.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,819,584
10 PP2500242985 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng. 97,200,000 157.371.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 48.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,555,200
11 PP2500242986 - Môi trường chuyển phôi 575,280,000 931.405.715 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 287.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,204,480
12 PP2500242987 - Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng. 152,240,000 246.483.810 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 76.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,435,840
13 PP2500242988 - Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng 419,700,000 679.514.286 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 209.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,715,200
14 PP2500242989 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 700,080,000 1.133.462.858 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 350.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,201,280
15 PP2500242990 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 6,529,600 10.571.734 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 3.264.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 104,474
16 PP2500242991 - Môi trường đông phôi 2,775,000,000 4.492.857.143 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.387.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,400,000
17 PP2500242992 - Môi trường đông trứng 636,000,000 1.029.714.286 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 318.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,176,000
18 PP2500242993 - Môi trường hoạt hóa noãn 111,625,000 180.726.191 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 55.812.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,786,000
19 PP2500242994 - Môi trường nuôi cấy phôi. 114,875,000 185.988.096 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 57.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,838,000
20 PP2500242995 - Môi trường nuôi cấy phôi 15,356,000 24.862.096 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.678.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 245,696
21 PP2500242996 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 129,800,250 210.152.786 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 64.900.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,076,804
22 PP2500242997 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 233,700,000 378.371.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 116.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,739,200
23 PP2500242998 - Môi trường phân loại tinh trùng 21,516,000 34.835.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 10.758.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 344,256
24 PP2500242999 - Môi trường rã đông phôi nhanh 1,387,500,000 2.246.428.572 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 693.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,200,000
25 PP2500243000 - Môi trường rã đông phôi 550,000,000 890.476.191 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 275.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,800,000
26 PP2500243001 - Môi trường rửa noãn 92,880,000 150.377.143 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 46.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,486,080
27 PP2500243002 - Môi trường ủ trứng 578,044,800 935.882.058 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 289.022.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,248,717
28 PP2500243003 - Môi trường thụ tinh 19,332,000 31.299.429 Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 9.666.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 309,312
Môi trường tách noãn.
Mã phần lô PP2500242976
Giá từng phần lô 251,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.611.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,028,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2500242977
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn da tay cho kỹ thuật viên trong phòng thụ tinh ống nghiệm
Mã phần lô PP2500242978
Giá từng phần lô 50,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.296.191
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng thụ tinh ống nghiệm
Mã phần lô PP2500242979
Giá từng phần lô 89,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.442.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,312
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người.
Mã phần lô PP2500242980
Giá từng phần lô 722,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.357.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,556,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường thao tác trứng và phôi chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2500242981
Giá từng phần lô 49,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.201.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,576
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2500242982
Giá từng phần lô 812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bộ môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2500242983
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2500242984
Giá từng phần lô 113,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.124.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,819,584
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng.
Mã phần lô PP2500242985
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.371.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,555,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2500242986
Giá từng phần lô 575,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.405.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng.
Mã phần lô PP2500242987
Giá từng phần lô 152,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.483.810
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường để làm chậm khả năng vận động của tinh trùng
Mã phần lô PP2500242988
Giá từng phần lô 419,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.514.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,715,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2500242989
Giá từng phần lô 700,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.462.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,201,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500242990
Giá từng phần lô 6,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.734
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.264.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,474
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500242991
Giá từng phần lô 2,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường đông trứng
Mã phần lô PP2500242992
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2500242993
Giá từng phần lô 111,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.726.191
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi.
Mã phần lô PP2500242994
Giá từng phần lô 114,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.988.096
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,838,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500242995
Giá từng phần lô 15,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.862.096
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,696
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2500242996
Giá từng phần lô 129,800,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.152.786
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.900.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,804
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2500242997
Giá từng phần lô 233,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.371.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,739,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2500242998
Giá từng phần lô 21,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.835.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,256
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường rã đông phôi nhanh
Mã phần lô PP2500242999
Giá từng phần lô 1,387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.246.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2500243000
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2500243001
Giá từng phần lô 92,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.377.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,080
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường ủ trứng
Mã phần lô PP2500243002
Giá từng phần lô 578,044,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.882.058
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,248,717
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2500243003
Giá từng phần lô 19,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.299.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: Mua sắm hóa chất,TBYT hỗ trợ sinh sản hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,312
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->