Gói thầu: Gói 03: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ Implant
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300272277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 03: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ Implant |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300190858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,642,233,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67.706.805 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300400879 - Vật liệu cấy ghép chân răng ở xương gò má bằng titaniumcác cỡ | 41,600,000 | 62.400.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 29.120.000 | 0.33 |
| 2 | PP2300400880 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, ren cắt hai chiều | 20,894,000 | 31.341.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 14.625.800 | 0.33 |
| 3 | PP2300400881 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ | 20,894,000 | 31.341.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 14.625.800 | 0.33 |
| 4 | PP2300400882 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng, ren cắt 2 chiều | 25,920,000 | 38.880.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.144.000 | 0.33 |
| 5 | PP2300400883 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng | 25,920,000 | 38.880.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.144.000 | 0.33 |
| 6 | PP2300400884 - Thân trụ răng cấy ghép thẩm mỹ kết nối lục giác dạng nghiêng 15° cho răng đơn lẻ các cỡ | 9,950,000 | 14.925.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.965.000 | 0.33 |
| 7 | PP2300400885 - Cây lấy dấu khay đóng và khay mở cấy ghép kết nối lục giác các cỡ | 2,535,750 | 3.803.625 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.775.025 | 0.33 |
| 8 | PP2300400886 - Nắp chụp lành thương cấy ghép kết nối lục giác các cỡ | 2,486,000 | 3.729.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.740.200 | 0.33 |
| 9 | PP2300400887 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác các cỡ | 1,150,000 | 1.725.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 805.000 | 0.33 |
| 10 | PP2300400888 - Thân trụ răng cấy ghép tạm kết nối lục giác các cỡ | 4,032,000 | 6.048.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.822.400 | 0.33 |
| 11 | PP2300400889 - Thanh kim loại Tantalumkết hợp titaniumdùng để thay thế chân răng | 75,750,000 | 113.625.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 53.025.000 | 0.83 |
| 12 | PP2300400890 - Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 1 | 168,000,000 | 252.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 117.600.000 | 2.5 |
| 13 | PP2300400891 - Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 2 | 168,000,000 | 252.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 117.600.000 | 2.5 |
| 14 | PP2300400892 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình thẳng (nắp lành thương) cho trụ chân răng Tantalumbẳng kỹ thuật gắn phục hình xi măng | 45,500,000 | 68.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 31.850.000 | 1.67 |
| 15 | PP2300400893 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- nắp lành thương, 20°, 6 - Trụ phục hình nghiêng (nắp lành thương) cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình xi | 18,400,000 | 27.600.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.880.000 | 0.67 |
| 16 | PP2300400894 - Nắp lành thương tạm thẳng, dùng trong cấy ghép trụ chân răng | 6,160,000 | 9.240.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.312.000 | 0.67 |
| 17 | PP2300400895 - Nắp lành thương tạm nghiêng 17 độ, dùng trong cấy ghép trụ chân răng | 7,500,000 | 11.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.250.000 | 0.67 |
| 18 | PP2300400896 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) thẳng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật | 4,800,000 | 7.200.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.360.000 | 0.67 |
| 19 | PP2300400897 - Nắp lành thương độ thuôn nghiêng 15° hoặc 30° dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) nghiêng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc | 19,460,000 | 29.190.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 13.622.000 | 0.67 |
| 20 | PP2300400898 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng, Titanium- Trụ phục hình (nắp lành thương) tạm dùng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc | 12,580,000 | 18.870.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 8.806.000 | 0.67 |
| 21 | PP2300400899 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình chính thức toàn hàm - Trụ phục hình nhựa dùng để đúc nắp lành thương cho trụ chân răng trụ chân răng titaniumvà Tantalum | 20,800,000 | 31.200.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 14.560.000 | 0.67 |
| 22 | PP2300400900 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép toàn hàm - Ốc vặn kết nối giữa nắp lành thương - Trụ phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum | 4,200,000 | 6.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.940.000 | 0.67 |
| 23 | PP2300400901 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương tạm thẳng và nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ | 12,600,000 | 18.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 8.820.000 | 0.83 |
| 24 | PP2300400902 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương thẳng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium | 25,500,000 | 38.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 17.850.000 | 0.83 |
| 25 | PP2300400903 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng-nắplành thương, ≤20° - Nắp lành thương nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium | 34,600,000 | 51.900.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.220.000 | 0.83 |
| 26 | PP2300400904 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Nắp đậy | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.390.000 | 0.83 |
| 27 | PP2300400905 - Nắp lành thương có hướng dẫn nướu sử dụng trong cấy ghép trụ chân răng | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.390.000 | 0.83 |
| 28 | PP2300400906 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ lành thương - Nắp lành thương cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.390.000 | 0.83 |
| 29 | PP2300400907 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp đậy cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.390.000 | 0.83 |
| 30 | PP2300400908 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp lành thương - cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium | 7,700,000 | 11.550.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.390.000 | 0.83 |
| 31 | PP2300400909 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Lấy dấu khay đóng | 10,500,000 | 15.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.350.000 | 0.83 |
| 32 | PP2300400910 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay mở | 16,500,000 | 24.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 11.550.000 | 0.83 |
| 33 | PP2300400911 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Dụng cụ làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum | 5,250,000 | 7.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.675.000 | 0.83 |
| 34 | PP2300400912 - Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc | 6,300,000 | 9.450.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.410.000 | 0.83 |
| 35 | PP2300400913 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay đóngDụng cụ lấy dấu - Cho trụ chân răng trụ thẩm mỹ titanium(khay mở/ khay đóng) | 12,000,000 | 18.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 8.400.000 | 0.83 |
| 36 | PP2300400914 - Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình trong cấy ghép trụ chân răng - trụ chân răng thẩm mỹ | 8,050,000 | 12.075.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.635.000 | 0.83 |
| 37 | PP2300400915 - Xương đồng loại Puros, lọ 0.5cc | 37,500,000 | 56.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 26.250.000 | 1.67 |
| 38 | PP2300400916 - Xương đồng loại Puros, lọ 1cc | 54,000,000 | 81.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 37.800.000 | 1.67 |
| 39 | PP2300400917 - Xương đồng loại Puros, lọ 2cc | 69,000,000 | 103.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 48.300.000 | 1.67 |
| 40 | PP2300400918 - Màng collagentự tiêu 15x20 mm | 41,000,000 | 61.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 28.700.000 | 1.67 |
| 41 | PP2300400919 - Màng collagentự tiêu 20x30 mm | 49,000,000 | 73.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 34.300.000 | 1.67 |
| 42 | PP2300400920 - Màng collagentự tiêu 30x40 mm | 59,500,000 | 89.250.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 41.650.000 | 1.67 |
| 43 | PP2300400921 - Xương dị loại Puros, lọ 0.5cc | 29,422,250 | 44.133.375 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 20.595.575 | 0.83 |
| 44 | PP2300400922 - Xương dị loại Puros, lọ 1cc | 52,588,250 | 78.882.375 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 36.811.775 | 0.83 |
| 45 | PP2300400923 - Xương dị loại Puros, lọ 2cc | 94,380,000 | 141.570.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 66.066.000 | 0.83 |
| 46 | PP2300400924 - Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo- GeistlichBio- Gide(30801.3) | 39,325,000 | 58.987.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 27.527.500 | 0.83 |
| 47 | PP2300400925 - Màng Collagentiêu chậm 15x20mm | 79,206,750 | 118.810.125 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 55.444.725 | 5 |
| 48 | PP2300400926 - Màng Collagentiêu chậm 20x30mm | 64,648,500 | 96.972.750 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 45.253.950 | 3.33 |
| 49 | PP2300400927 - Màng Collagentiêu chậm 30x40mm | 49,843,500 | 74.765.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 34.890.450 | 1.67 |
| 50 | PP2300400928 - Màng collagen15x20mm | 45,402,000 | 68.103.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 31.781.400 | 3.33 |
| 51 | PP2300400929 - Màng collagen20x30mm | 27,636,000 | 41.454.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 19.345.200 | 1.67 |
| 52 | PP2300400930 - Màng collagen30x40mm | 21,467,250 | 32.200.875 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 15.027.075 | 0.83 |
| 53 | PP2300400931 - Vật liệu ghép mô 15x20 mm | 18,259,500 | 27.389.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.781.650 | 0.83 |
| 54 | PP2300400932 - Vật liệu ghép mô 20x30 mm | 23,564,625 | 35.346.937,5 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 16.495.237,5 | 0.83 |
| 55 | PP2300400933 - Vật liệu ghép mô 30x40 mm | 35,655,375 | 53.483.062,5 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.958.762,5 | 0.83 |
| 56 | PP2300400934 - Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc | 51,817,500 | 77.726.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 36.272.250 | 5 |
| 57 | PP2300400935 - Vật liệu ghép xương dị loại 1,0cc | 34,421,625 | 51.632.437,5 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.095.137,5 | 2.5 |
| 58 | PP2300400936 - Vật liệu ghép xương dị loại 2,0 cc | 18,259,500 | 27.389.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.781.650 | 0.83 |
| 59 | PP2300400937 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 0,5cc thành phần 60% HA + 40% β TCP | 13,077,750 | 19.616.625 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 9.154.425 | 1.67 |
| 60 | PP2300400938 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 1cc thành phần 60% HA + 40% β TCP | 17,766,000 | 26.649.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.436.200 | 1.67 |
| 61 | PP2300400939 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 2,0cc thành phần 60% HA + 40% β TCP | 25,662,000 | 38.493.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 17.963.400 | 1.67 |
| 62 | PP2300400940 - Implant bề mặt xử lý SLActive | 420,000,000 | 630.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 294.000.000 | 5 |
| 63 | PP2300400941 - Implant bề mặt xử lý SLA | 950,000,000 | 1.425.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 665.000.000 | 13.33 |
| 64 | PP2300400942 - Implant ngang mức xương | 51,750,000 | 77.625.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 36.225.000 | 0.5 |
| 65 | PP2300400943 - Trụ phục hình bắt vit | 15,675,000 | 23.512.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.972.500 | 0.5 |
| 66 | PP2300400944 - Trụ phục hình nghiêng 15 độ | 69,750,000 | 104.625.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 48.825.000 | 1.67 |
| 67 | PP2300400945 - Trụ phục hình cá nhân hóa | 60,375,000 | 90.562.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 42.262.500 | 2.5 |
| 68 | PP2300400946 - Vít cho trụ phục hình bắt vít | 5,775,000 | 8.662.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.042.500 | 3.33 |
| 69 | PP2300400947 - Trụ phục hình thẳng cho Implant bề mặt SLA gắn xi măng | 47,750,000 | 71.625.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 33.425.000 | 1.67 |
| 70 | PP2300400948 - Dụng cụ lấy dấu cho Implant bề mặt SLA | 18,112,500 | 27.168.750 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.678.750 | 1.67 |
| 71 | PP2300400949 - Trụ lành thương cho Implant bề mặt SLA | 14,250,000 | 21.375.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 9.975.000 | 1.67 |
| 72 | PP2300400950 - Bản sao cho Implant bề mặt SLA | 15,125,000 | 22.687.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 10.587.500 | 1.67 |
| 73 | PP2300400951 - Cylindercho Implant bề mặt SLA | 36,225,000 | 54.337.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 25.357.500 | 2 |
| 74 | PP2300400952 - Trụ phục hình tạm cho Implant bề mặt SLA | 34,500,000 | 51.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 24.150.000 | 2 |
| 75 | PP2300400953 - Nắp đậy cho implant bề mặt xử lý SLA | 11,250,000 | 16.875.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.875.000 | 1.67 |
| 76 | PP2300400954 - Trụ phục hình cá nhân hoá và bắt vít: sườn titan hoặc zirconia | 23,875,000 | 35.812.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 16.712.500 | 0.83 |
| 77 | PP2300400955 - Implant bề mặt ái nước | 925,000,000 | 1.387.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 647.500.000 | 33.33 |
| 78 | PP2300400956 - Trụ phục hình cho Implant bề mặt ái nước | 232,500,000 | 348.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 162.750.000 | 25 |
| 79 | PP2300400957 - Trụ phục hình tạm | 16,045,000 | 24.067.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 11.231.500 | 3.33 |
| 80 | PP2300400958 - Phụ kiện lấy dấu cho implant bề mặt ái nước | 26,580,000 | 39.870.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 18.606.000 | 5 |
| 81 | PP2300400959 - Trụ lành thương cho Implant bề mặt ái nước | 14,070,000 | 21.105.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 9.849.000 | 5 |
| 82 | PP2300400960 - Bản sao cho Implant bề mặt ái nước | 3,734,500 | 5.601.750 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.614.150 | 1.67 |
| 83 | PP2300400961 - Phụ kiện phục hình bằng titanium | 48,135,000 | 72.202.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 33.694.500 | 10 |
| 84 | PP2300400962 - Nắp đậy cho Implant bề mặt ái nước | 6,187,500 | 9.281.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.331.250 | 8.33 |
| 85 | PP2300400963 - Đồ làm răng sau cùng toàn hàm | 10,237,500 | 15.356.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.166.250 | 1.67 |
| 86 | PP2300400964 - Trụ phục hình thẳng cho implant bề mặt ái nước loại nhỏ | 3,948,500 | 5.922.750 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.763.950 | 0.33 |
| 87 | PP2300400965 - Trụ phục hình nghiêng 17 độ, 30 độ | 4,200,000 | 6.300.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.940.000 | 0.33 |
| 88 | PP2300400966 - Kết nối trụ phục hình | 3,780,000 | 5.670.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.646.000 | 1 |
| 89 | PP2300400967 - Nắp đậy nhựa | 7,660,000 | 11.490.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.362.000 | 3.33 |
| 90 | PP2300400968 - Phụ kiện phục hình cho trụ chân răng bề mặt ái nước loại nhỏ | 56,180,000 | 84.270.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 39.326.000 | 6.67 |
| 91 | PP2300400969 - Trụ phục hình thẩm mỹ | 18,550,000 | 27.825.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.985.000 | 0.83 |
| 92 | PP2300400970 - Dụng cụ lấy dấu cho phục hình bắt vít | 10,725,530 | 16.088.295 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.507.871 | 1.67 |
| 93 | PP2300400971 - Bộ mài chỉnh xương | 7,245,000 | 10.867.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.071.500 | 0.17 |
| 94 | PP2300400972 - Bộ cố định màng | 18,847,500 | 28.271.250 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 13.193.250 | 0.17 |
| 95 | PP2300400973 - Bộ cố định xương | 25,095,000 | 37.642.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 17.566.500 | 0.17 |
| 96 | PP2300400974 - Trụ giả kết nối lấy dấu implant các cỡ | 2,350,000 | 3.525.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 1.645.000 | 0.83 |
| 97 | PP2300400975 - Bản sao thay thế implant trong hàm thạch cao đường kính 4.8mm | 9,400,000 | 14.100.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.580.000 | 3.33 |
| 98 | PP2300400976 - Dụng cụ sao mẫu hàm phục hình bắt vít cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít | 7,050,000 | 10.575.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 4.935.000 | 1.67 |
| 99 | PP2300400977 - Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay mở) | 3,525,000 | 5.287.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 2.467.500 | 0.83 |
| 100 | PP2300400978 - Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay đóng) | 10,575,000 | 15.862.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.402.500 | 2.5 |
| 101 | PP2300400979 - Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.0mm, 3.3mm | 90,000,000 | 135.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 63.000.000 | 5 |
| 102 | PP2300400980 - Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm | 180,000,000 | 270.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 126.000.000 | 10 |
| 103 | PP2300400981 - Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít | 17,640,000 | 26.460.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.348.000 | 5 |
| 104 | PP2300400982 - Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít thông thường | 23,520,000 | 35.280.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 16.464.000 | 6.67 |
| 105 | PP2300400983 - Trụ phục hình thẳng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít | 64,500,000 | 96.750.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 45.150.000 | 8.33 |
| 106 | PP2300400984 - Trụ phục hình nghiêng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít | 20,805,000 | 31.207.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 14.563.500 | 2.5 |
| 107 | PP2300400985 - Trụ phục hình nghiêng bắt vít | 11,165,000 | 16.747.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.815.500 | 0.83 |
| 108 | PP2300400986 - Trụ phục hình tạm cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít chất liệu nhựa sinh học | 4,900,000 | 7.350.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.430.000 | 0.83 |
| 109 | PP2300400987 - Bộ điều chỉnh hướng khớp kết nối tạm thời | 10,000,000 | 15.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 7.000.000 | 0.83 |
| 110 | PP2300400988 - Khay lấy dấu dạng pick up | 18,000,000 | 27.000.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 12.600.000 | 1.67 |
| 111 | PP2300400989 - Bản sao chân răng nhân tạo | 5,000,000 | 7.500.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.500.000 | 1.67 |
| 112 | PP2300400990 - Lấy dấu đóng chân răng nhân tạo trên toàn hàm | 5,010,000 | 7.515.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 3.507.000 | 0.5 |
| 113 | PP2300400991 - Dụng cụ dùng để siết lực phục hình | 8,300,000 | 12.450.000 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 5.810.000 | 0.33 |
| 114 | PP2300400992 - Đầu vặn kết nối | 8,625,000 | 12.937.500 | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt | 6.037.500 | 0.83 |
Vật liệu cấy ghép chân răng ở xương gò má bằng titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400879 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời |
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, ren cắt hai chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300400880 |
| Giá từng phần lô | 20,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.625.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng |
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400881 |
| Giá từng phần lô | 20,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.625.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, |
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng, ren cắt 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300400882 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân |
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300400883 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do |
Thân trụ răng cấy ghép thẩm mỹ kết nối lục giác dạng nghiêng 15° cho răng đơn lẻ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400884 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước |
Cây lấy dấu khay đóng và khay mở cấy ghép kết nối lục giác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400885 |
| Giá từng phần lô | 2,535,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.803.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.775.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt |
Nắp chụp lành thương cấy ghép kết nối lục giác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400886 |
| Giá từng phần lô | 2,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400887 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Thân trụ răng cấy ghép tạm kết nối lục giác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400888 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.822.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Thanh kim loại Tantalumkết hợp titaniumdùng để thay thế chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400889 |
| Giá từng phần lô | 75,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300400890 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300400891 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình thẳng (nắp lành thương) cho trụ chân răng Tantalumbẳng kỹ thuật gắn phục hình xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300400892 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- nắp lành thương, 20°, 6 - Trụ phục hình nghiêng (nắp lành thương) cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình xi |
|
| Mã phần lô | PP2300400893 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Nắp lành thương tạm thẳng, dùng trong cấy ghép trụ chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400894 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Nắp lành thương tạm nghiêng 17 độ, dùng trong cấy ghép trụ chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400895 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) thẳng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300400896 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Nắp lành thương độ thuôn nghiêng 15° hoặc 30° dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) nghiêng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2300400897 |
| Giá từng phần lô | 19,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng, Titanium- Trụ phục hình (nắp lành thương) tạm dùng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2300400898 |
| Giá từng phần lô | 12,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình chính thức toàn hàm - Trụ phục hình nhựa dùng để đúc nắp lành thương cho trụ chân răng trụ chân răng titaniumvà Tantalum |
|
| Mã phần lô | PP2300400899 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép toàn hàm - Ốc vặn kết nối giữa nắp lành thương - Trụ phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum |
|
| Mã phần lô | PP2300400900 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương tạm thẳng và nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300400901 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương thẳng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300400902 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng-nắplành thương, ≤20° - Nắp lành thương nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300400903 |
| Giá từng phần lô | 34,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300400904 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Nắp lành thương có hướng dẫn nướu sử dụng trong cấy ghép trụ chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300400905 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ lành thương - Nắp lành thương cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2300400906 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp đậy cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300400907 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp lành thương - cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300400908 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Lấy dấu khay đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300400909 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay mở |
|
| Mã phần lô | PP2300400910 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Dụng cụ làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum |
|
| Mã phần lô | PP2300400911 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc |
|
| Mã phần lô | PP2300400912 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay đóngDụng cụ lấy dấu - Cho trụ chân răng trụ thẩm mỹ titanium(khay mở/ khay đóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300400913 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình trong cấy ghép trụ chân răng - trụ chân răng thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300400914 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Xương đồng loại Puros, lọ 0.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400915 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Xương đồng loại Puros, lọ 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400916 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Xương đồng loại Puros, lọ 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400917 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Màng collagentự tiêu 15x20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400918 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Màng collagentự tiêu 20x30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400919 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Màng collagentự tiêu 30x40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400920 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Xương dị loại Puros, lọ 0.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400921 |
| Giá từng phần lô | 29,422,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.133.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.595.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Xương dị loại Puros, lọ 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400922 |
| Giá từng phần lô | 52,588,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.882.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.811.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Xương dị loại Puros, lọ 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400923 |
| Giá từng phần lô | 94,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo- GeistlichBio- Gide(30801.3) |
|
| Mã phần lô | PP2300400924 |
| Giá từng phần lô | 39,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Màng Collagentiêu chậm 15x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400925 |
| Giá từng phần lô | 79,206,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.810.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.444.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Màng Collagentiêu chậm 20x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400926 |
| Giá từng phần lô | 64,648,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.972.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.253.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Màng Collagentiêu chậm 30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400927 |
| Giá từng phần lô | 49,843,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.765.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.890.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Màng collagen15x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400928 |
| Giá từng phần lô | 45,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.781.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Màng collagen20x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400929 |
| Giá từng phần lô | 27,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.345.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Màng collagen30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400930 |
| Giá từng phần lô | 21,467,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.200.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.027.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Vật liệu ghép mô 15x20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400931 |
| Giá từng phần lô | 18,259,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.389.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.781.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Vật liệu ghép mô 20x30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400932 |
| Giá từng phần lô | 23,564,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.346.937,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.495.237,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Vật liệu ghép mô 30x40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400933 |
| Giá từng phần lô | 35,655,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.483.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.958.762,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400934 |
| Giá từng phần lô | 51,817,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.726.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.272.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Vật liệu ghép xương dị loại 1,0cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400935 |
| Giá từng phần lô | 34,421,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.632.437,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.095.137,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Vật liệu ghép xương dị loại 2,0 cc |
|
| Mã phần lô | PP2300400936 |
| Giá từng phần lô | 18,259,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.389.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.781.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Vật liệu ghép xương nhân tạo 0,5cc thành phần 60% HA + 40% β TCP |
|
| Mã phần lô | PP2300400937 |
| Giá từng phần lô | 13,077,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.616.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.154.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Vật liệu ghép xương nhân tạo 1cc thành phần 60% HA + 40% β TCP |
|
| Mã phần lô | PP2300400938 |
| Giá từng phần lô | 17,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.436.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Vật liệu ghép xương nhân tạo 2,0cc thành phần 60% HA + 40% β TCP |
|
| Mã phần lô | PP2300400939 |
| Giá từng phần lô | 25,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.963.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Implant bề mặt xử lý SLActive |
|
| Mã phần lô | PP2300400940 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Implant bề mặt xử lý SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400941 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Implant ngang mức xương |
|
| Mã phần lô | PP2300400942 |
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Trụ phục hình bắt vit |
|
| Mã phần lô | PP2300400943 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Trụ phục hình nghiêng 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300400944 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Trụ phục hình cá nhân hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300400945 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Vít cho trụ phục hình bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300400946 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Trụ phục hình thẳng cho Implant bề mặt SLA gắn xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300400947 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dụng cụ lấy dấu cho Implant bề mặt SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400948 |
| Giá từng phần lô | 18,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.678.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Trụ lành thương cho Implant bề mặt SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400949 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Bản sao cho Implant bề mặt SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400950 |
| Giá từng phần lô | 15,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Cylindercho Implant bề mặt SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400951 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Trụ phục hình tạm cho Implant bề mặt SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400952 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Nắp đậy cho implant bề mặt xử lý SLA |
|
| Mã phần lô | PP2300400953 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Trụ phục hình cá nhân hoá và bắt vít: sườn titan hoặc zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2300400954 |
| Giá từng phần lô | 23,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400955 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Trụ phục hình cho Implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400956 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Trụ phục hình tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300400957 |
| Giá từng phần lô | 16,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.231.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Phụ kiện lấy dấu cho implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400958 |
| Giá từng phần lô | 26,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Trụ lành thương cho Implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400959 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Bản sao cho Implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400960 |
| Giá từng phần lô | 3,734,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.601.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Phụ kiện phục hình bằng titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300400961 |
| Giá từng phần lô | 48,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.694.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Nắp đậy cho Implant bề mặt ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300400962 |
| Giá từng phần lô | 6,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Đồ làm răng sau cùng toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300400963 |
| Giá từng phần lô | 10,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Trụ phục hình thẳng cho implant bề mặt ái nước loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300400964 |
| Giá từng phần lô | 3,948,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.763.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Trụ phục hình nghiêng 17 độ, 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300400965 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Kết nối trụ phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300400966 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Nắp đậy nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300400967 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Phụ kiện phục hình cho trụ chân răng bề mặt ái nước loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300400968 |
| Giá từng phần lô | 56,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Trụ phục hình thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300400969 |
| Giá từng phần lô | 18,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Dụng cụ lấy dấu cho phục hình bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300400970 |
| Giá từng phần lô | 10,725,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.088.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.871 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Bộ mài chỉnh xương |
|
| Mã phần lô | PP2300400971 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Bộ cố định màng |
|
| Mã phần lô | PP2300400972 |
| Giá từng phần lô | 18,847,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.271.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.193.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Bộ cố định xương |
|
| Mã phần lô | PP2300400973 |
| Giá từng phần lô | 25,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.566.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Trụ giả kết nối lấy dấu implant các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300400974 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Bản sao thay thế implant trong hàm thạch cao đường kính 4.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400975 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Dụng cụ sao mẫu hàm phục hình bắt vít cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít |
|
| Mã phần lô | PP2300400976 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay mở) |
|
| Mã phần lô | PP2300400977 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay đóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300400978 |
| Giá từng phần lô | 10,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.0mm, 3.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400979 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300400980 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300400981 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300400982 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên |
Trụ phục hình thẳng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít |
|
| Mã phần lô | PP2300400983 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, |
Trụ phục hình nghiêng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít |
|
| Mã phần lô | PP2300400984 |
| Giá từng phần lô | 20,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.563.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ |
Trụ phục hình nghiêng bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300400985 |
| Giá từng phần lô | 11,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12 |
Trụ phục hình tạm cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít chất liệu nhựa sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300400986 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng |
Bộ điều chỉnh hướng khớp kết nối tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300400987 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian |
Khay lấy dấu dạng pick up |
|
| Mã phần lô | PP2300400988 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, |
Bản sao chân răng nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300400989 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu |
Lấy dấu đóng chân răng nhân tạo trên toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300400990 |
| Giá từng phần lô | 5,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.507.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của |
Dụng cụ dùng để siết lực phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300400991 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có |
Đầu vặn kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300400992 |
| Giá từng phần lô | 8,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi