Gói thầu: Gói 03: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ Implant

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300272277-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 03: Vật tư tiêu hao, công cụ dụng cụ Implant
Số hiệu KHLCNT PL2300190858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,642,233,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67.706.805 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300400879 - Vật liệu cấy ghép chân răng ở xương gò má bằng titaniumcác cỡ 41,600,000 62.400.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 29.120.000 0.33
2 PP2300400880 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, ren cắt hai chiều 20,894,000 31.341.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 14.625.800 0.33
3 PP2300400881 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ 20,894,000 31.341.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 14.625.800 0.33
4 PP2300400882 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng, ren cắt 2 chiều 25,920,000 38.880.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 18.144.000 0.33
5 PP2300400883 - Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng 25,920,000 38.880.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 18.144.000 0.33
6 PP2300400884 - Thân trụ răng cấy ghép thẩm mỹ kết nối lục giác dạng nghiêng 15° cho răng đơn lẻ các cỡ 9,950,000 14.925.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 6.965.000 0.33
7 PP2300400885 - Cây lấy dấu khay đóng và khay mở cấy ghép kết nối lục giác các cỡ 2,535,750 3.803.625 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 1.775.025 0.33
8 PP2300400886 - Nắp chụp lành thương cấy ghép kết nối lục giác các cỡ 2,486,000 3.729.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 1.740.200 0.33
9 PP2300400887 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác các cỡ 1,150,000 1.725.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 805.000 0.33
10 PP2300400888 - Thân trụ răng cấy ghép tạm kết nối lục giác các cỡ 4,032,000 6.048.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.822.400 0.33
11 PP2300400889 - Thanh kim loại Tantalumkết hợp titaniumdùng để thay thế chân răng 75,750,000 113.625.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 53.025.000 0.83
12 PP2300400890 - Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 1 168,000,000 252.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 117.600.000 2.5
13 PP2300400891 - Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 2 168,000,000 252.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 117.600.000 2.5
14 PP2300400892 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình thẳng (nắp lành thương) cho trụ chân răng Tantalumbẳng kỹ thuật gắn phục hình xi măng 45,500,000 68.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 31.850.000 1.67
15 PP2300400893 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- nắp lành thương, 20°, 6 - Trụ phục hình nghiêng (nắp lành thương) cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình xi 18,400,000 27.600.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.880.000 0.67
16 PP2300400894 - Nắp lành thương tạm thẳng, dùng trong cấy ghép trụ chân răng 6,160,000 9.240.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 4.312.000 0.67
17 PP2300400895 - Nắp lành thương tạm nghiêng 17 độ, dùng trong cấy ghép trụ chân răng 7,500,000 11.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.250.000 0.67
18 PP2300400896 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) thẳng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật 4,800,000 7.200.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 3.360.000 0.67
19 PP2300400897 - Nắp lành thương độ thuôn nghiêng 15° hoặc 30° dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) nghiêng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc 19,460,000 29.190.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 13.622.000 0.67
20 PP2300400898 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng, Titanium- Trụ phục hình (nắp lành thương) tạm dùng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc 12,580,000 18.870.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 8.806.000 0.67
21 PP2300400899 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình chính thức toàn hàm - Trụ phục hình nhựa dùng để đúc nắp lành thương cho trụ chân răng trụ chân răng titaniumvà Tantalum 20,800,000 31.200.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 14.560.000 0.67
22 PP2300400900 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép toàn hàm - Ốc vặn kết nối giữa nắp lành thương - Trụ phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum 4,200,000 6.300.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.940.000 0.67
23 PP2300400901 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương tạm thẳng và nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ 12,600,000 18.900.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 8.820.000 0.83
24 PP2300400902 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương thẳng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium 25,500,000 38.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 17.850.000 0.83
25 PP2300400903 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng-nắplành thương, ≤20° - Nắp lành thương nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium 34,600,000 51.900.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 24.220.000 0.83
26 PP2300400904 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Nắp đậy 7,700,000 11.550.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.390.000 0.83
27 PP2300400905 - Nắp lành thương có hướng dẫn nướu sử dụng trong cấy ghép trụ chân răng 7,700,000 11.550.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.390.000 0.83
28 PP2300400906 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ lành thương - Nắp lành thương cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc 7,700,000 11.550.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.390.000 0.83
29 PP2300400907 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp đậy cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium 7,700,000 11.550.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.390.000 0.83
30 PP2300400908 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp lành thương - cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium 7,700,000 11.550.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.390.000 0.83
31 PP2300400909 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Lấy dấu khay đóng 10,500,000 15.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.350.000 0.83
32 PP2300400910 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay mở 16,500,000 24.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 11.550.000 0.83
33 PP2300400911 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Dụng cụ làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum 5,250,000 7.875.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 3.675.000 0.83
34 PP2300400912 - Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc 6,300,000 9.450.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 4.410.000 0.83
35 PP2300400913 - Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay đóngDụng cụ lấy dấu - Cho trụ chân răng trụ thẩm mỹ titanium(khay mở/ khay đóng) 12,000,000 18.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 8.400.000 0.83
36 PP2300400914 - Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình trong cấy ghép trụ chân răng - trụ chân răng thẩm mỹ 8,050,000 12.075.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.635.000 0.83
37 PP2300400915 - Xương đồng loại Puros, lọ 0.5cc 37,500,000 56.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 26.250.000 1.67
38 PP2300400916 - Xương đồng loại Puros, lọ 1cc 54,000,000 81.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 37.800.000 1.67
39 PP2300400917 - Xương đồng loại Puros, lọ 2cc 69,000,000 103.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 48.300.000 1.67
40 PP2300400918 - Màng collagentự tiêu 15x20 mm 41,000,000 61.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 28.700.000 1.67
41 PP2300400919 - Màng collagentự tiêu 20x30 mm 49,000,000 73.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 34.300.000 1.67
42 PP2300400920 - Màng collagentự tiêu 30x40 mm 59,500,000 89.250.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 41.650.000 1.67
43 PP2300400921 - Xương dị loại Puros, lọ 0.5cc 29,422,250 44.133.375 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 20.595.575 0.83
44 PP2300400922 - Xương dị loại Puros, lọ 1cc 52,588,250 78.882.375 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 36.811.775 0.83
45 PP2300400923 - Xương dị loại Puros, lọ 2cc 94,380,000 141.570.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 66.066.000 0.83
46 PP2300400924 - Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo- GeistlichBio- Gide(30801.3) 39,325,000 58.987.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 27.527.500 0.83
47 PP2300400925 - Màng Collagentiêu chậm 15x20mm 79,206,750 118.810.125 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 55.444.725 5
48 PP2300400926 - Màng Collagentiêu chậm 20x30mm 64,648,500 96.972.750 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 45.253.950 3.33
49 PP2300400927 - Màng Collagentiêu chậm 30x40mm 49,843,500 74.765.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 34.890.450 1.67
50 PP2300400928 - Màng collagen15x20mm 45,402,000 68.103.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 31.781.400 3.33
51 PP2300400929 - Màng collagen20x30mm 27,636,000 41.454.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 19.345.200 1.67
52 PP2300400930 - Màng collagen30x40mm 21,467,250 32.200.875 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 15.027.075 0.83
53 PP2300400931 - Vật liệu ghép mô 15x20 mm 18,259,500 27.389.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.781.650 0.83
54 PP2300400932 - Vật liệu ghép mô 20x30 mm 23,564,625 35.346.937,5 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 16.495.237,5 0.83
55 PP2300400933 - Vật liệu ghép mô 30x40 mm 35,655,375 53.483.062,5 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 24.958.762,5 0.83
56 PP2300400934 - Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc 51,817,500 77.726.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 36.272.250 5
57 PP2300400935 - Vật liệu ghép xương dị loại 1,0cc 34,421,625 51.632.437,5 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 24.095.137,5 2.5
58 PP2300400936 - Vật liệu ghép xương dị loại 2,0 cc 18,259,500 27.389.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.781.650 0.83
59 PP2300400937 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 0,5cc thành phần 60% HA + 40% β TCP 13,077,750 19.616.625 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 9.154.425 1.67
60 PP2300400938 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 1cc thành phần 60% HA + 40% β TCP 17,766,000 26.649.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.436.200 1.67
61 PP2300400939 - Vật liệu ghép xương nhân tạo 2,0cc thành phần 60% HA + 40% β TCP 25,662,000 38.493.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 17.963.400 1.67
62 PP2300400940 - Implant bề mặt xử lý SLActive 420,000,000 630.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 294.000.000 5
63 PP2300400941 - Implant bề mặt xử lý SLA 950,000,000 1.425.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 665.000.000 13.33
64 PP2300400942 - Implant ngang mức xương 51,750,000 77.625.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 36.225.000 0.5
65 PP2300400943 - Trụ phục hình bắt vit 15,675,000 23.512.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 10.972.500 0.5
66 PP2300400944 - Trụ phục hình nghiêng 15 độ 69,750,000 104.625.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 48.825.000 1.67
67 PP2300400945 - Trụ phục hình cá nhân hóa 60,375,000 90.562.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 42.262.500 2.5
68 PP2300400946 - Vít cho trụ phục hình bắt vít 5,775,000 8.662.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 4.042.500 3.33
69 PP2300400947 - Trụ phục hình thẳng cho Implant bề mặt SLA gắn xi măng 47,750,000 71.625.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 33.425.000 1.67
70 PP2300400948 - Dụng cụ lấy dấu cho Implant bề mặt SLA 18,112,500 27.168.750 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.678.750 1.67
71 PP2300400949 - Trụ lành thương cho Implant bề mặt SLA 14,250,000 21.375.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 9.975.000 1.67
72 PP2300400950 - Bản sao cho Implant bề mặt SLA 15,125,000 22.687.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 10.587.500 1.67
73 PP2300400951 - Cylindercho Implant bề mặt SLA 36,225,000 54.337.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 25.357.500 2
74 PP2300400952 - Trụ phục hình tạm cho Implant bề mặt SLA 34,500,000 51.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 24.150.000 2
75 PP2300400953 - Nắp đậy cho implant bề mặt xử lý SLA 11,250,000 16.875.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.875.000 1.67
76 PP2300400954 - Trụ phục hình cá nhân hoá và bắt vít: sườn titan hoặc zirconia 23,875,000 35.812.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 16.712.500 0.83
77 PP2300400955 - Implant bề mặt ái nước 925,000,000 1.387.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 647.500.000 33.33
78 PP2300400956 - Trụ phục hình cho Implant bề mặt ái nước 232,500,000 348.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 162.750.000 25
79 PP2300400957 - Trụ phục hình tạm 16,045,000 24.067.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 11.231.500 3.33
80 PP2300400958 - Phụ kiện lấy dấu cho implant bề mặt ái nước 26,580,000 39.870.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 18.606.000 5
81 PP2300400959 - Trụ lành thương cho Implant bề mặt ái nước 14,070,000 21.105.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 9.849.000 5
82 PP2300400960 - Bản sao cho Implant bề mặt ái nước 3,734,500 5.601.750 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.614.150 1.67
83 PP2300400961 - Phụ kiện phục hình bằng titanium 48,135,000 72.202.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 33.694.500 10
84 PP2300400962 - Nắp đậy cho Implant bề mặt ái nước 6,187,500 9.281.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 4.331.250 8.33
85 PP2300400963 - Đồ làm răng sau cùng toàn hàm 10,237,500 15.356.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.166.250 1.67
86 PP2300400964 - Trụ phục hình thẳng cho implant bề mặt ái nước loại nhỏ 3,948,500 5.922.750 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.763.950 0.33
87 PP2300400965 - Trụ phục hình nghiêng 17 độ, 30 độ 4,200,000 6.300.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.940.000 0.33
88 PP2300400966 - Kết nối trụ phục hình 3,780,000 5.670.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.646.000 1
89 PP2300400967 - Nắp đậy nhựa 7,660,000 11.490.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.362.000 3.33
90 PP2300400968 - Phụ kiện phục hình cho trụ chân răng bề mặt ái nước loại nhỏ 56,180,000 84.270.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 39.326.000 6.67
91 PP2300400969 - Trụ phục hình thẩm mỹ 18,550,000 27.825.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.985.000 0.83
92 PP2300400970 - Dụng cụ lấy dấu cho phục hình bắt vít 10,725,530 16.088.295 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.507.871 1.67
93 PP2300400971 - Bộ mài chỉnh xương 7,245,000 10.867.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.071.500 0.17
94 PP2300400972 - Bộ cố định màng 18,847,500 28.271.250 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 13.193.250 0.17
95 PP2300400973 - Bộ cố định xương 25,095,000 37.642.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 17.566.500 0.17
96 PP2300400974 - Trụ giả kết nối lấy dấu implant các cỡ 2,350,000 3.525.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 1.645.000 0.83
97 PP2300400975 - Bản sao thay thế implant trong hàm thạch cao đường kính 4.8mm 9,400,000 14.100.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 6.580.000 3.33
98 PP2300400976 - Dụng cụ sao mẫu hàm phục hình bắt vít cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít 7,050,000 10.575.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 4.935.000 1.67
99 PP2300400977 - Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay mở) 3,525,000 5.287.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 2.467.500 0.83
100 PP2300400978 - Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay đóng) 10,575,000 15.862.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.402.500 2.5
101 PP2300400979 - Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.0mm, 3.3mm 90,000,000 135.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 63.000.000 5
102 PP2300400980 - Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 180,000,000 270.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 126.000.000 10
103 PP2300400981 - Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít 17,640,000 26.460.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.348.000 5
104 PP2300400982 - Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít thông thường 23,520,000 35.280.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 16.464.000 6.67
105 PP2300400983 - Trụ phục hình thẳng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít 64,500,000 96.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 45.150.000 8.33
106 PP2300400984 - Trụ phục hình nghiêng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít 20,805,000 31.207.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 14.563.500 2.5
107 PP2300400985 - Trụ phục hình nghiêng bắt vít 11,165,000 16.747.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.815.500 0.83
108 PP2300400986 - Trụ phục hình tạm cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít chất liệu nhựa sinh học 4,900,000 7.350.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 3.430.000 0.83
109 PP2300400987 - Bộ điều chỉnh hướng khớp kết nối tạm thời 10,000,000 15.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 7.000.000 0.83
110 PP2300400988 - Khay lấy dấu dạng pick up 18,000,000 27.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 12.600.000 1.67
111 PP2300400989 - Bản sao chân răng nhân tạo 5,000,000 7.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 3.500.000 1.67
112 PP2300400990 - Lấy dấu đóng chân răng nhân tạo trên toàn hàm 5,010,000 7.515.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 3.507.000 0.5
113 PP2300400991 - Dụng cụ dùng để siết lực phục hình 8,300,000 12.450.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 5.810.000 0.33
114 PP2300400992 - Đầu vặn kết nối 8,625,000 12.937.500 Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt 6.037.500 0.83
Vật liệu cấy ghép chân răng ở xương gò má bằng titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300400879
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, ren cắt hai chiều
Mã phần lô PP2300400880
Giá từng phần lô 20,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.341.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300400881
Giá từng phần lô 20,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.341.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan,
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng, ren cắt 2 chiều
Mã phần lô PP2300400882
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân
Vật liệu cấy ghép chân răng nhân tạo bằng titaniumcác cỡ, cổ màu vàng
Mã phần lô PP2300400883
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do
Thân trụ răng cấy ghép thẩm mỹ kết nối lục giác dạng nghiêng 15° cho răng đơn lẻ các cỡ
Mã phần lô PP2300400884
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước
Cây lấy dấu khay đóng và khay mở cấy ghép kết nối lục giác các cỡ
Mã phần lô PP2300400885
Giá từng phần lô 2,535,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.803.625
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt
Nắp chụp lành thương cấy ghép kết nối lục giác các cỡ
Mã phần lô PP2300400886
Giá từng phần lô 2,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác các cỡ
Mã phần lô PP2300400887
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Thân trụ răng cấy ghép tạm kết nối lục giác các cỡ
Mã phần lô PP2300400888
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Thanh kim loại Tantalumkết hợp titaniumdùng để thay thế chân răng
Mã phần lô PP2300400889
Giá từng phần lô 75,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 1
Mã phần lô PP2300400890
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Thanh kim loại Titaniumdùng để thay thế chân răng - loại 2
Mã phần lô PP2300400891
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình thẳng (nắp lành thương) cho trụ chân răng Tantalumbẳng kỹ thuật gắn phục hình xi măng
Mã phần lô PP2300400892
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- nắp lành thương, 20°, 6 - Trụ phục hình nghiêng (nắp lành thương) cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình xi
Mã phần lô PP2300400893
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Nắp lành thương tạm thẳng, dùng trong cấy ghép trụ chân răng
Mã phần lô PP2300400894
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Nắp lành thương tạm nghiêng 17 độ, dùng trong cấy ghép trụ chân răng
Mã phần lô PP2300400895
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) thẳng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật
Mã phần lô PP2300400896
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Nắp lành thương độ thuôn nghiêng 15° hoặc 30° dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình (nắp lành thương) nghiêng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc
Mã phần lô PP2300400897
Giá từng phần lô 19,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng, Titanium- Trụ phục hình (nắp lành thương) tạm dùng cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc
Mã phần lô PP2300400898
Giá từng phần lô 12,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ phục hình chính thức toàn hàm - Trụ phục hình nhựa dùng để đúc nắp lành thương cho trụ chân răng trụ chân răng titaniumvà Tantalum
Mã phần lô PP2300400899
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép toàn hàm - Ốc vặn kết nối giữa nắp lành thương - Trụ phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum
Mã phần lô PP2300400900
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương tạm thẳng và nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300400901
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng bằng titanium- nắp lành thương thẳng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium
Mã phần lô PP2300400902
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng-nắplành thương, ≤20° - Nắp lành thương nghiêng cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium
Mã phần lô PP2300400903
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Nắp đậy
Mã phần lô PP2300400904
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Nắp lành thương có hướng dẫn nướu sử dụng trong cấy ghép trụ chân răng
Mã phần lô PP2300400905
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Trụ lành thương - Nắp lành thương cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc
Mã phần lô PP2300400906
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp đậy cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium
Mã phần lô PP2300400907
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Nắp lành thương - cho trụ chân răng thẩm mỹ titanium
Mã phần lô PP2300400908
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng- Lấy dấu khay đóng
Mã phần lô PP2300400909
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay mở
Mã phần lô PP2300400910
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Dụng cụ làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum
Mã phần lô PP2300400911
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình cho trụ chân răng titaniumvà Tantalum, bẳng kỹ thuật gắn phục hình vặn ốc
Mã phần lô PP2300400912
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Nắp lành thương dùng trong cấy ghép trụ chân răng - Lấy dấu khay đóngDụng cụ lấy dấu - Cho trụ chân răng trụ thẩm mỹ titanium(khay mở/ khay đóng)
Mã phần lô PP2300400913
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Dụng cụ lấy dấu và làm phục hình trong cấy ghép trụ chân răng - trụ chân răng thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300400914
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Xương đồng loại Puros, lọ 0.5cc
Mã phần lô PP2300400915
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Xương đồng loại Puros, lọ 1cc
Mã phần lô PP2300400916
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Xương đồng loại Puros, lọ 2cc
Mã phần lô PP2300400917
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Màng collagentự tiêu 15x20 mm
Mã phần lô PP2300400918
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Màng collagentự tiêu 20x30 mm
Mã phần lô PP2300400919
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Màng collagentự tiêu 30x40 mm
Mã phần lô PP2300400920
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Xương dị loại Puros, lọ 0.5cc
Mã phần lô PP2300400921
Giá từng phần lô 29,422,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.133.375
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.595.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Xương dị loại Puros, lọ 1cc
Mã phần lô PP2300400922
Giá từng phần lô 52,588,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.882.375
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.811.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Xương dị loại Puros, lọ 2cc
Mã phần lô PP2300400923
Giá từng phần lô 94,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Màng bao phủ tái tạo xương nhân tạo- GeistlichBio- Gide(30801.3)
Mã phần lô PP2300400924
Giá từng phần lô 39,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Màng Collagentiêu chậm 15x20mm
Mã phần lô PP2300400925
Giá từng phần lô 79,206,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.810.125
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.444.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Màng Collagentiêu chậm 20x30mm
Mã phần lô PP2300400926
Giá từng phần lô 64,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.972.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.253.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Màng Collagentiêu chậm 30x40mm
Mã phần lô PP2300400927
Giá từng phần lô 49,843,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.765.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.890.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Màng collagen15x20mm
Mã phần lô PP2300400928
Giá từng phần lô 45,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.103.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.781.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Màng collagen20x30mm
Mã phần lô PP2300400929
Giá từng phần lô 27,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.345.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Màng collagen30x40mm
Mã phần lô PP2300400930
Giá từng phần lô 21,467,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.200.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.027.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Vật liệu ghép mô 15x20 mm
Mã phần lô PP2300400931
Giá từng phần lô 18,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.389.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.781.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Vật liệu ghép mô 20x30 mm
Mã phần lô PP2300400932
Giá từng phần lô 23,564,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.346.937,5
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.495.237,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Vật liệu ghép mô 30x40 mm
Mã phần lô PP2300400933
Giá từng phần lô 35,655,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.483.062,5
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.958.762,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc
Mã phần lô PP2300400934
Giá từng phần lô 51,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.726.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.272.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Vật liệu ghép xương dị loại 1,0cc
Mã phần lô PP2300400935
Giá từng phần lô 34,421,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.632.437,5
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.095.137,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Vật liệu ghép xương dị loại 2,0 cc
Mã phần lô PP2300400936
Giá từng phần lô 18,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.389.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.781.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Vật liệu ghép xương nhân tạo 0,5cc thành phần 60% HA + 40% β TCP
Mã phần lô PP2300400937
Giá từng phần lô 13,077,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.616.625
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.154.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Vật liệu ghép xương nhân tạo 1cc thành phần 60% HA + 40% β TCP
Mã phần lô PP2300400938
Giá từng phần lô 17,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.649.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.436.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Vật liệu ghép xương nhân tạo 2,0cc thành phần 60% HA + 40% β TCP
Mã phần lô PP2300400939
Giá từng phần lô 25,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.493.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.963.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Implant bề mặt xử lý SLActive
Mã phần lô PP2300400940
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Implant bề mặt xử lý SLA
Mã phần lô PP2300400941
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Implant ngang mức xương
Mã phần lô PP2300400942
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Trụ phục hình bắt vit
Mã phần lô PP2300400943
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Trụ phục hình nghiêng 15 độ
Mã phần lô PP2300400944
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Trụ phục hình cá nhân hóa
Mã phần lô PP2300400945
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Vít cho trụ phục hình bắt vít
Mã phần lô PP2300400946
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Trụ phục hình thẳng cho Implant bề mặt SLA gắn xi măng
Mã phần lô PP2300400947
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Dụng cụ lấy dấu cho Implant bề mặt SLA
Mã phần lô PP2300400948
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Trụ lành thương cho Implant bề mặt SLA
Mã phần lô PP2300400949
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Bản sao cho Implant bề mặt SLA
Mã phần lô PP2300400950
Giá từng phần lô 15,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Cylindercho Implant bề mặt SLA
Mã phần lô PP2300400951
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Trụ phục hình tạm cho Implant bề mặt SLA
Mã phần lô PP2300400952
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Nắp đậy cho implant bề mặt xử lý SLA
Mã phần lô PP2300400953
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Trụ phục hình cá nhân hoá và bắt vít: sườn titan hoặc zirconia
Mã phần lô PP2300400954
Giá từng phần lô 23,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400955
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Trụ phục hình cho Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400956
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Trụ phục hình tạm
Mã phần lô PP2300400957
Giá từng phần lô 16,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.067.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Phụ kiện lấy dấu cho implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400958
Giá từng phần lô 26,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Trụ lành thương cho Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400959
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Bản sao cho Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400960
Giá từng phần lô 3,734,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.601.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Phụ kiện phục hình bằng titanium
Mã phần lô PP2300400961
Giá từng phần lô 48,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.202.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.694.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Nắp đậy cho Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2300400962
Giá từng phần lô 6,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.281.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.331.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Đồ làm răng sau cùng toàn hàm
Mã phần lô PP2300400963
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.356.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Trụ phục hình thẳng cho implant bề mặt ái nước loại nhỏ
Mã phần lô PP2300400964
Giá từng phần lô 3,948,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.922.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.763.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Trụ phục hình nghiêng 17 độ, 30 độ
Mã phần lô PP2300400965
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Kết nối trụ phục hình
Mã phần lô PP2300400966
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Nắp đậy nhựa
Mã phần lô PP2300400967
Giá từng phần lô 7,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.490.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Phụ kiện phục hình cho trụ chân răng bề mặt ái nước loại nhỏ
Mã phần lô PP2300400968
Giá từng phần lô 56,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Trụ phục hình thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300400969
Giá từng phần lô 18,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Dụng cụ lấy dấu cho phục hình bắt vít
Mã phần lô PP2300400970
Giá từng phần lô 10,725,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.088.295
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.871
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Bộ mài chỉnh xương
Mã phần lô PP2300400971
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Bộ cố định màng
Mã phần lô PP2300400972
Giá từng phần lô 18,847,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.271.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.193.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Bộ cố định xương
Mã phần lô PP2300400973
Giá từng phần lô 25,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.642.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Trụ giả kết nối lấy dấu implant các cỡ
Mã phần lô PP2300400974
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Bản sao thay thế implant trong hàm thạch cao đường kính 4.8mm
Mã phần lô PP2300400975
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Dụng cụ sao mẫu hàm phục hình bắt vít cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít
Mã phần lô PP2300400976
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay mở)
Mã phần lô PP2300400977
Giá từng phần lô 3,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Dụng cụ sao mãu hàm phục hình thông thường cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít (khay đóng)
Mã phần lô PP2300400978
Giá từng phần lô 10,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.862.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.0mm, 3.3mm
Mã phần lô PP2300400979
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Trụ implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xxits đường kính: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2300400980
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít
Mã phần lô PP2300400981
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Ốc lành thương cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít bắt vít thông thường
Mã phần lô PP2300400982
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên
Trụ phục hình thẳng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít
Mã phần lô PP2300400983
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài,
Trụ phục hình nghiêng cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít
Mã phần lô PP2300400984
Giá từng phần lô 20,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.207.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ
Trụ phục hình nghiêng bắt vít
Mã phần lô PP2300400985
Giá từng phần lô 11,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.747.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng không quá 12
Trụ phục hình tạm cho Implant chất liệu titaniumxử lý bề mặt thổi cát ngâm a xít chất liệu nhựa sinh học
Mã phần lô PP2300400986
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian giao hàng
Bộ điều chỉnh hướng khớp kết nối tạm thời
Mã phần lô PP2300400987
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản, tổng thời gian
Khay lấy dấu dạng pick up
Mã phần lô PP2300400988
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu bằng văn bản,
Bản sao chân răng nhân tạo
Mã phần lô PP2300400989
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của bên mời thầu
Lấy dấu đóng chân răng nhân tạo trên toàn hàm
Mã phần lô PP2300400990
Giá từng phần lô 5,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có sự đồng ý của
Dụng cụ dùng để siết lực phục hình
Mã phần lô PP2300400991
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách quan, cần có
Đầu vặn kết nối
Mã phần lô PP2300400992
Giá từng phần lô 8,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ Theo phiếu đặt hàng, trong vòng 02 ngày, giao hàng muộn nhất không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được đặt hàng trong trường hợp đặc biệt khi phải đặt hàng từ nước ngoài, hoặc do nguyên nhân khách
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->