Gói thầu: Gói 03: Vật tư y tế dùng trong Ngoại Chấn thương (33 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158773-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 03: Vật tư y tế dùng trong Ngoại Chấn thương (33 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 51,661,769,170 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500153621 - Khớp gối toàn phần, tiết kiệm xương, lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E 1,980,000,000 1.833.333.333 Vật tư y tế 660.000.000 2 29,700,000
2 PP2500153622 - Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamim E 1,905,000,000 1.763.888.889 Vật tư y tế 635.000.000 2 28,575,000
3 PP2500153623 - Khớp gối toàn phần nhân tạo hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex 877,500,000 812.500.000 Vật tư y tế 292.500.000 1 13,162,500
4 PP2500153624 - Khớp vai toàn phần có xi măng 752,000,000 696.296.296 Vật tư y tế 250.666.667 1 11,280,000
5 PP2500153625 - Khớp vai toàn phần không xi măng 1,064,000,000 985.185.185 Vật tư y tế 354.666.667 1 15,960,000
6 PP2500153626 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 1,024,500,000 948.611.111 Vật tư y tế 341.500.000 3 15,367,500
7 PP2500153627 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân trái, phải 997,999,980 924.074.056 Vật tư y tế 332.666.660 3 14,970,000
8 PP2500153628 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, có móc, trái/phải,(mặt trong/ mặt ngoài) 610,875,000 565.625.000 Vật tư y tế 203.625.000 2 9,163,125
9 PP2500153629 - Bộ Nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ dùng cho xương đùi 634,500,000 587.500.000 Vật tư y tế 211.500.000 3 9,517,500
10 PP2500153630 - Bộ nẹp khóa trong đầu trên xương chày (mặt trong/mặt ngoài), trái/phải 859,500,000 795.833.333 Vật tư y tế 286.500.000 3 12,892,500
11 PP2500153631 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S 726,450,000 672.638.889 Vật tư y tế 242.150.000 3 10,896,750
12 PP2500153632 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 827,137,500 765.868.056 Vật tư y tế 275.712.500 4 12,407,063
13 PP2500153633 - Bộ Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ) trái, phải 1,033,666,690 957.098.787 Vật tư y tế 344.555.563 4 15,505,001
14 PP2500153634 - Bộ Nẹp khóa móc cùng đòn trái, phải 274,615,000 254.273.148 Vật tư y tế 91.538.333 1 4,119,225
15 PP2500153635 - Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ 417,000,000 386.111.111 Vật tư y tế 139.000.000 2 6,255,000
16 PP2500153636 - Bộ Nẹp khóa Mini (nẹp thẳng chữ T/ Y) các cỡ 337,500,000 312.500.000 Vật tư y tế 112.500.000 2 5,062,500
17 PP2500153637 - Bộ nẹp khóa DHS 180,000,000 166.666.667 Vật tư y tế 60.000.000 1 2,700,000
18 PP2500153638 - Bộ đinh nội tủy có chốt cho xương chày 225,000,000 208.333.333 Vật tư y tế 75.000.000 1 3,375,000
19 PP2500153639 - Bộ đinh nội tủy có chốt rỗng 885,000,000 819.444.444 Vật tư y tế 295.000.000 3 13,275,000
20 PP2500153640 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 1,155,000,000 1.069.444.444 Vật tư y tế 385.000.000 4 17,325,000
21 PP2500153641 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân 1,237,500,000 1.145.833.333 Vật tư y tế 412.500.000 4 18,562,500
22 PP2500153642 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T (trái, phải) 891,400,000 825.370.370 Vật tư y tế 297.133.333 4 13,371,000
23 PP2500153643 - Bộ nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay 567,000,000 525.000.000 Vật tư y tế 189.000.000 2 8,505,000
24 PP2500153644 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải 242,625,000 224.652.778 Vật tư y tế 80.875.000 1 3,639,375
25 PP2500153645 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3,921,000,000 3.630.555.556 Vật tư y tế 1.307.000.000 3 58,815,000
26 PP2500153646 - Khớp háng bán phần không xi măng 4,700,000,000 4.351.851.852 Vật tư y tế 1.566.666.667 5 70,500,000
27 PP2500153647 - Khớp háng bán phần không xi măng 4,900,000,000 4.537.037.037 Vật tư y tế 1.633.333.333 5 73,500,000
28 PP2500153648 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3,420,000,000 3.166.666.667 Vật tư y tế 1.140.000.000 3 51,300,000
29 PP2500153649 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 5,100,000,000 4.722.222.222 Vật tư y tế 1.700.000.000 4 76,500,000
30 PP2500153650 - Khớp háng bán phần không xi măng 3,375,000,000 3.125.000.000 Vật tư y tế 1.125.000.000 4 50,625,000
31 PP2500153651 - Khớp háng bán phần không xi măng 2,070,000,000 1.916.666.667 Vật tư y tế 690.000.000 2 31,050,000
32 PP2500153652 - Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi dài 2,610,000,000 2.416.666.667 Vật tư y tế 870.000.000 2 39,150,000
33 PP2500153653 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương, phủ HA toàn thân. 1,860,000,000 1.722.222.222 Vật tư y tế 620.000.000 2 27,900,000
Khớp gối toàn phần, tiết kiệm xương, lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E
Mã phần lô PP2500153621
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamim E
Mã phần lô PP2500153622
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.763.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp gối toàn phần nhân tạo hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex
Mã phần lô PP2500153623
Giá từng phần lô 877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,162,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500153624
Giá từng phần lô 752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.296.296
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153625
Giá từng phần lô 1,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.185.185
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500153626
Giá từng phần lô 1,024,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.611.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,367,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân trái, phải
Mã phần lô PP2500153627
Giá từng phần lô 997,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.074.056
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.666.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, có móc, trái/phải,(mặt trong/ mặt ngoài)
Mã phần lô PP2500153628
Giá từng phần lô 610,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,163,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ dùng cho xương đùi
Mã phần lô PP2500153629
Giá từng phần lô 634,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,517,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa trong đầu trên xương chày (mặt trong/mặt ngoài), trái/phải
Mã phần lô PP2500153630
Giá từng phần lô 859,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,892,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500153631
Giá từng phần lô 726,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.638.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,896,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa cẳng tay
Mã phần lô PP2500153632
Giá từng phần lô 827,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.868.056
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,407,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ) trái, phải
Mã phần lô PP2500153633
Giá từng phần lô 1,033,666,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.098.787
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.555.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,505,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa móc cùng đòn trái, phải
Mã phần lô PP2500153634
Giá từng phần lô 274,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.273.148
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.538.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,119,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ
Mã phần lô PP2500153635
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa Mini (nẹp thẳng chữ T/ Y) các cỡ
Mã phần lô PP2500153636
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa DHS
Mã phần lô PP2500153637
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đinh nội tủy có chốt cho xương chày
Mã phần lô PP2500153638
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đinh nội tủy có chốt rỗng
Mã phần lô PP2500153639
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500153640
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân
Mã phần lô PP2500153641
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T (trái, phải)
Mã phần lô PP2500153642
Giá từng phần lô 891,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.370.370
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay
Mã phần lô PP2500153643
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải
Mã phần lô PP2500153644
Giá từng phần lô 242,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.652.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,639,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153645
Giá từng phần lô 3,921,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153646
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.351.851.852
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.566.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153647
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.037.037
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153648
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500153649
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153650
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500153651
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.916.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500153652
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương, phủ HA toàn thân.
Mã phần lô PP2500153653
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->