Gói thầu: Gói 03: Vật tư y tế theo từng mặt hàng (407 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300302636-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 03: Vật tư y tế theo từng mặt hàng (407 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300197944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 202,891,627,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.043.374.394 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa
- Tổng các t.viên liên danh Không áp
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ động tài chính
Yêu cầu https:// muasamcong.mpi.gov.vn chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh dụng
- Từng thành viên liên danh mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300419062 - Airway các cỡ 189,924,000 270.641.700 132.946.800
2 PP2300419063 - Áo phẫu thuật basic L 180,075,000 256.606.875 126.052.500
3 PP2300419064 - Băng bó bột 165,600,000 235.980.000 115.920.000
4 PP2300419065 - Băng bó bột sợi thủy tinh 99,360,000 141.588.000 69.552.000
5 PP2300419066 - Băng dán sau phẫu thuật vô khuẩn 2,280,000 3.249.000 1.596.000
6 PP2300419067 - Băng gạc 72,688,000 103.580.400 50.881.600
7 PP2300419068 - Băng gạc 108,900,000 155.182.500 76.230.000
8 PP2300419069 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn 396,000,000 564.300.000 277.200.000
9 PP2300419070 - Băng keo cá nhân 53,100,000 75.667.500 37.170.000
10 PP2300419071 - Băng keo có gạc vô trùng 248,400,000 353.970.000 173.880.000
11 PP2300419072 - Băng keo cuộn (lụa) 1,300,320,000 1.852.956.000 910.224.000
12 PP2300419073 - Băng keo cuộn (lụa) 400,000,000 570.000.000 280.000.000
13 PP2300419074 - Băng thun 3 móc 316,800,000 451.440.000 221.760.000
14 PP2300419075 - Băng thun có keo cố định khớp 49,014,000 69.844.950 34.309.800
15 PP2300419076 - Băng vải cuộn y tế 36,400,000 51.870.000 25.480.000
16 PP2300419077 - Bao kính hiển vi 17,640,000 25.137.000 12.348.000
17 PP2300419078 - Bình chứa dịch 1000ml 27,580,000 39.301.500 19.306.000
18 PP2300419079 - Bình chứa dịch 500ml 15,000,000 21.375.000 10.500.000
19 PP2300419080 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 244,800,000 348.840.000 171.360.000
20 PP2300419081 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 303,600,000 432.630.000 212.520.000
21 PP2300419082 - Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 285,600,000 406.980.000 199.920.000
22 PP2300419083 - Bộ dẫn lưu kín áp lực âm có lò xo 35,910,000 51.171.750 25.137.000
23 PP2300419084 - Bộ dẫn lưu mũi mật qua nội soi 24,600,000 35.055.000 17.220.000
24 PP2300419085 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân. 35,000,000 49.875.000 24.500.000
25 PP2300419086 - Bộ hút đàm kín 176,383,200 251.346.060 123.468.240
26 PP2300419087 - Bộ hút huyết khối động mạch vành . 105,300,000 150.052.500 73.710.000
27 PP2300419088 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 44,835,000 63.889.875 31.384.500
28 PP2300419089 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng 163,800,000 233.415.000 114.660.000
29 PP2300419090 - Bộ khăn nội soi ổ bụng 4,220,000 6.013.500 2.954.000
30 PP2300419091 - Bộ khăn phẫu thuật chi dưới 5,430,000 7.737.750 3.801.000
31 PP2300419092 - Bộ khăn tổng quát 7,875,000 11.221.875 5.512.500
32 PP2300419093 - Bộ vật tư hút dịch loại lớn 36,750,000 52.368.750 25.725.000
33 PP2300419094 - Bộ vật tư hút dịch loại trung 44,000,000 62.700.000 30.800.000
34 PP2300419095 - Bơm tiêm 50ml có khoá 900,000,000 1.282.500.000 630.000.000
35 PP2300419096 - Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy 324,000,000 461.700.000 226.800.000
36 PP2300419097 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em 730,000,000 1.040.250.000 511.000.000
37 PP2300419098 - Bông mỡ y tế không thấm nước 49,694,400 70.814.520 34.786.080
38 PP2300419099 - Cảm biến lưu lượng người lớn 2,300,000 3.277.500 1.610.000
39 PP2300419100 - Cầm máu 217,800,000 310.365.000 152.460.000
40 PP2300419101 - Cannul tĩnh mạch đầu cong, thẳng có dây xoắn tăng cường các cỡ 2,394,000 3.411.450 1.675.800
41 PP2300419102 - Cannula mũi 13,400,000 19.095.000 9.380.000
42 PP2300419103 - Chỉ khâu phẫu thuật, tan, tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 270,000,000 384.750.000 189.000.000
43 PP2300419104 - Chỉ khâu phẫu thuật, tan, tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 64,800,000 92.340.000 45.360.000
44 PP2300419105 - Chỉ không tan đa sợi Polyester tổng hợp 12,571,524 17.914.421,7 8.800.066,8
45 PP2300419106 - Chỉ không tan đơn sợi 192,000,000 273.600.000 134.400.000
46 PP2300419107 - Chỉ không tan đơn sợi 3,420,000 4.873.500 2.394.000
47 PP2300419108 - Chỉ không tan đơn sợi 46,440,000 66.177.000 32.508.000
48 PP2300419109 - Chỉ không tan đơn sợi 48,600,000 69.255.000 34.020.000
49 PP2300419110 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene + Polyethylene 6,840,000 9.747.000 4.788.000
50 PP2300419111 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene + polyethylene glycol 51,300,000 73.102.500 35.910.000
51 PP2300419112 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyeste 1,761,732 2.510.468,1 1.233.212,4
52 PP2300419113 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 664,020 946.228,5 464.814
53 PP2300419114 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 664,020 946.228,5 464.814
54 PP2300419115 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 1,376,424 1.961.404,2 963.496,8
55 PP2300419116 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2,130,408 3.035.831,4 1.491.285,6
56 PP2300419117 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 1,140,000 1.624.500 798.000
57 PP2300419118 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 33,194,000 47.301.450 23.235.800
58 PP2300419119 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 27,000,000 38.475.000 18.900.000
59 PP2300419120 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 35,471,520 50.546.916 24.830.064
60 PP2300419121 - Chỉ không tan tự nhiên đơn sợi 180,000,000 256.500.000 126.000.000
61 PP2300419122 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 28,828,800 41.081.040 20.180.160
62 PP2300419123 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid 43,632,000 62.175.600 30.542.400
63 PP2300419124 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid 49,896,000 71.101.800 34.927.200
64 PP2300419125 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid 66,600,000 94.905.000 46.620.000
65 PP2300419126 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc 57,300,000 81.652.500 40.110.000
66 PP2300419127 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc 57,300,000 81.652.500 40.110.000
67 PP2300419128 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 47,150,000 67.188.750 33.005.000
68 PP2300419129 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 8,880,000 12.654.000 6.216.000
69 PP2300419130 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 31,080,000 44.289.000 21.756.000
70 PP2300419131 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 71,760,000 102.258.000 50.232.000
71 PP2300419132 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 74,000,000 105.450.000 51.800.000
72 PP2300419133 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 60,600,000 86.355.000 42.420.000
73 PP2300419134 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 49,696,920 70.818.111 34.787.844
74 PP2300419135 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 49,696,920 70.818.111 34.787.844
75 PP2300419136 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 59,200,000 84.360.000 41.440.000
76 PP2300419137 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 6,660,000 9.490.500 4.662.000
77 PP2300419138 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 68,266,800 97.280.190 47.786.760
78 PP2300419139 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 64,512,000 91.929.600 45.158.400
79 PP2300419140 - Chỉ thép điện cực 26,303,760 37.482.858 18.412.632
80 PP2300419141 - Chỉ thị sinh học 10,500,000 14.962.500 7.350.000
81 PP2300419142 - Co nối chữ Y 1,679,580 2.393.401,5 1.175.706
82 PP2300419143 - Co nối chữ Y 36,000,000 51.300.000 25.200.000
83 PP2300419144 - Co nối thẳng 1/4 1,050,000 1.496.250 735.000
84 PP2300419145 - Co nối thẳng không khóa các cỡ 1,050,000 1.496.250 735.000
85 PP2300419146 - Đầu Col vàng 6,240,000 8.892.000 4.368.000
86 PP2300419147 - Đầu Col xanh 6,240,000 8.892.000 4.368.000
87 PP2300419148 - Đầu nối chữ Y 13,142,850 18.728.561,25 9.199.995
88 PP2300419149 - Đầu nối chống xoắn 3,744,000 5.335.200 2.620.800
89 PP2300419150 - Đầu nối ống thông 121,800,000 173.565.000 85.260.000
90 PP2300419151 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 224,000,000 319.200.000 156.800.000
91 PP2300419152 - Dây chuôi kim 9,450,000 13.466.250 6.615.000
92 PP2300419153 - Dây máy thở dùng 1 lần 14,697,900 20.944.507,5 10.288.530
93 PP2300419154 - Dây nối bơm tiêm điện 277,830,000 395.907.750 194.481.000
94 PP2300419155 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 467,500,000 666.187.500 327.250.000
95 PP2300419156 - Dây truyền dịch 97,282,500 138.627.562,5 68.097.750
96 PP2300419157 - Dây truyền dịch kim thường 1,920,000,000 2.736.000.000 1.344.000.000
97 PP2300419158 - Dây truyền máu 85,344,000 121.615.200 59.740.800
98 PP2300419159 - Dây truyền máu 42,900,000 61.132.500 30.030.000
99 PP2300419160 - Điện cực dán đo dẫn truyền 6,048,000 8.618.400 4.233.600
100 PP2300419161 - Điện cực đất loại dán 9,828,000 14.004.900 6.879.600
101 PP2300419162 - Điện cực tim dùng 1 lần 181,560,000 258.723.000 127.092.000
102 PP2300419163 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 125,854,560 179.342.748 88.098.192
103 PP2300419164 - Gạc cầm máu Gelatin 70,200,000 100.035.000 49.140.000
104 PP2300419165 - Gạc hydrocolloid 23,760,000 33.858.000 16.632.000
105 PP2300419166 - Gạc hydrocolloid 20,580,000 29.326.500 14.406.000
106 PP2300419167 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 31,500,000 44.887.500 22.050.000
107 PP2300419168 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 16,500,000 23.512.500 11.550.000
108 PP2300419169 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quan tiệt trùng 680,400,000 969.570.000 476.280.000
109 PP2300419170 - Gạc siêu thấm hút dịch tiết 36,000,000 51.300.000 25.200.000
110 PP2300419171 - Gạc siêu thấm hút dịch tiết 45,500,000 64.837.500 31.850.000
111 PP2300419172 - Găng tay khám sử dụng 1 lần 2,244,000,000 3.197.700.000 1.570.800.000
112 PP2300419173 - Găng Tay Tiệt Trùng các số 792,000,000 1.128.600.000 554.400.000
113 PP2300419174 - Giấy điện tim 15,120,000 21.546.000 10.584.000
114 PP2300419175 - Giấy điện tim 42,000,000 59.850.000 29.400.000
115 PP2300419176 - Giấy điện tim 3 cần 64,600,000 92.055.000 45.220.000
116 PP2300419177 - Huyết áp người lớn + ống nghe 251,428,800 358.286.040 176.000.160
117 PP2300419178 - Khẩu trang 4 lớp 252,000,000 359.100.000 176.400.000
118 PP2300419179 - Khẩu trang N95 21,600,000 30.780.000 15.120.000
119 PP2300419180 - Khí oxy y tế 1.5m3 230,400,000 328.320.000 161.280.000
120 PP2300419181 - Khóa 3 ngã 302,400,000 430.920.000 211.680.000
121 PP2300419182 - Khóa 3 ngã không dây 3,360,000 4.788.000 2.352.000
122 PP2300419183 - Kim chọc dò tủy các cỡ 17,849,000 25.434.825 12.494.300
123 PP2300419184 - Kim điện cực điện cơ dùng 1 lần 1,260,000 1.795.500 882.000
124 PP2300419185 - Kim gây tê nha khoa 7,560,000 10.773.000 5.292.000
125 PP2300419186 - Kim gây tê thần kinh 20,487,600 29.194.830 14.341.320
126 PP2300419187 - Kim gây tê tủy sống 117,056,000 166.804.800 81.939.200
127 PP2300419188 - Kim luồn các cỡ 512,620,000 730.483.500 358.834.000
128 PP2300419189 - Kim luồn tĩnh mạch 282,000,000 401.850.000 197.400.000
129 PP2300419190 - Kim luồn tĩnh mạch 50,000,000 71.250.000 35.000.000
130 PP2300419191 - Kim luồn tĩnh mạch không cách không cổng 14G đến 24G 9,100,000 12.967.500 6.370.000
131 PP2300419192 - Kim luồn tĩnh mạch không cách không cổng 14G đến 24G 15,600,000 22.230.000 10.920.000
132 PP2300419193 - Kính bảo hộ 4,400,000 6.270.000 3.080.000
133 PP2300419194 - Lamelle 24x50 123,200,000 175.560.000 86.240.000
134 PP2300419195 - Lancet lấy máu các loại 1,800,000 2.565.000 1.260.000
135 PP2300419196 - Lọ lấy đàm kín 3,664,500 5.221.912,5 2.565.150
136 PP2300419197 - Lọ vô trùng lấy mẫu 50ml 26,775,000 38.154.375 18.742.500
137 PP2300419198 - Lọc khuẩn 3 chức năng 313,698,000 447.019.650 219.588.600
138 PP2300419199 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 173,250,000 246.881.250 121.275.000
139 PP2300419200 - Lưỡi dao mổ các loại 33,075,000 47.131.875 23.152.500
140 PP2300419201 - Màng mổ ioban 24,200,000 34.485.000 16.940.000
141 PP2300419202 - Màng phẫu thuật 2,184,000 3.112.200 1.528.800
142 PP2300419203 - Mask gây mê 2,800,000 3.990.000 1.960.000
143 PP2300419204 - Mask khí dung người lớn 270,000,000 384.750.000 189.000.000
144 PP2300419205 - Mask oxy có nồng độ cao 156,800,000 223.440.000 109.760.000
145 PP2300419206 - Mask thở máy không xâm nhập 94,479,000 134.632.575 66.135.300
146 PP2300419207 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 700,000 997.500 490.000
147 PP2300419208 - Miếng xốp foam 80,080,000 114.114.000 56.056.000
148 PP2300419209 - Miếng xốp foam 3 lớp có viền 11,000,000 15.675.000 7.700.000
149 PP2300419210 - Miếng xốp foam có màng tự dính Polyurethane bao phủ 90,000,000 128.250.000 63.000.000
150 PP2300419211 - Miếng xốp foam tự dính 157,520,000 224.466.000 110.264.000
151 PP2300419212 - Mũ giấy phẫu thuật 96,900,000 138.082.500 67.830.000
152 PP2300419213 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc 6,825,000 9.725.625 4.777.500
153 PP2300419214 - Ống dẫn lưu màng phổi 41,561,100 59.224.567,5 29.092.770
154 PP2300419215 - Ống đặt nội khí quản 318,801,000 454.291.425 223.160.700
155 PP2300419216 - Ống hút nước bọt 11,760,000 16.758.000 8.232.000
156 PP2300419217 - Ống hút tim trái, thân mềm 12,600,000 17.955.000 8.820.000
157 PP2300419218 - Ống nghiệm 5ml không nắp 50,570,000 72.062.250 35.399.000
158 PP2300419219 - Ống thông (catheter) niệu quản chuyên dùng cho máy tán sỏi qua da đường hầm nhỏ 14,700,000 20.947.500 10.290.000
159 PP2300419220 - Ống thông dạ dày 170,362,500 242.766.562,5 119.253.750
160 PP2300419221 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng 24,570,000 35.012.250 17.199.000
161 PP2300419222 - Ống thông tiểu 2 nhánh 242,424,000 345.454.200 169.696.800
162 PP2300419223 - Ống thông tiểu 2 nhánh 4,195,800 5.979.015 2.937.060
163 PP2300419224 - Phim chụp X-Quang 22,500,000 32.062.500 15.750.000
164 PP2300419225 - Phim chụp X-Quang 2,812,320,000 4.007.556.000 1.968.624.000
165 PP2300419226 - Tạp dề 30,240,000 43.092.000 21.168.000
166 PP2300419227 - Tube 1,5ml 11,220,000 15.988.500 7.854.000
167 PP2300419228 - Tube Citrate 72,420,000 103.198.500 50.694.000
168 PP2300419229 - Tube EDTA K2 632,832,000 901.785.600 442.982.400
169 PP2300419230 - Tube Heparin 426,960,000 608.418.000 298.872.000
170 PP2300419231 - Túi đựng dịch xả 7,050,000 10.046.250 4.935.000
171 PP2300419232 - Túi ép nhiệt độ cao 1,950,000 2.778.750 1.365.000
172 PP2300419233 - Túi ép nhiệt độ cao 31,500,000 44.887.500 22.050.000
173 PP2300419234 - Túi ép nhiệt độ cao 89,100,000 126.967.500 62.370.000
174 PP2300419235 - Túi ép nhiệt độ cao 77,760,000 110.808.000 54.432.000
175 PP2300419236 - Túi ép nhiệt độ cao 58,740,000 83.704.500 41.118.000
176 PP2300419237 - Túi ép nhiệt độ cao 2,500,000 3.562.500 1.750.000
177 PP2300419238 - Túi ép nhiệt độ thấp 179,400,000 255.645.000 125.580.000
178 PP2300419239 - Túi ép nhiệt độ thấp 92,000,000 131.100.000 64.400.000
179 PP2300419240 - Túi ép nhiệt độ thấp 33,320,000 47.481.000 23.324.000
180 PP2300419241 - Túi ép nhiệt độ thấp 16,000,000 22.800.000 11.200.000
181 PP2300419242 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả 21,117,600 30.092.580 14.782.320
182 PP2300419243 - Túi truyền áp lực 9,285,720 13.232.151 6.500.004
183 PP2300419244 - Van cầm máu loại trượt 29,000,000 41.325.000 20.300.000
184 PP2300419245 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc 99,200,000 141.360.000 69.440.000
185 PP2300419246 - Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận 56,000,000 79.800.000 39.200.000
186 PP2300419247 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 9,120,000 12.996.000 6.384.000
187 PP2300419248 - Bộ Quả lọc máu liên tục 56,700,000 80.797.500 39.690.000
188 PP2300419249 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 855,000,000 1.218.375.000 598.500.000
189 PP2300419250 - Bộ quả lọc thay huyết tương kèm dây máu 928,200,000 1.322.685.000 649.740.000
190 PP2300419251 - Catheter 2 nòng 799,680,000 1.139.544.000 559.776.000
191 PP2300419252 - Catheter 2 nòng 899,640,000 1.281.987.000 629.748.000
192 PP2300419253 - Catheter 2 nòng đường hầm dùng trong lọc máu 224,950,000 320.553.750 157.465.000
193 PP2300419254 - Catheter Chạy Thận 2 Nòng 957,600,000 1.364.580.000 670.320.000
194 PP2300419255 - Catheter dẫn đường 18,950,000 27.003.750 13.265.000
195 PP2300419256 - Catheter đầu cong dùng cho thẩm phân phúc mạc 115,200,000 164.160.000 80.640.000
196 PP2300419257 - Catheter lọc máu tạm thời 252,000,000 359.100.000 176.400.000
197 PP2300419258 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 9,900,000 14.107.500 6.930.000
198 PP2300419259 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 10,079,496 14.363.281,8 7.055.647,2
199 PP2300419260 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 10,400,000 14.820.000 7.280.000
200 PP2300419261 - Dây chạy thận nhân tạo 500,000,000 712.500.000 350.000.000
201 PP2300419262 - Dây máu (bloodline) theo máy 150,000,000 213.750.000 105.000.000
202 PP2300419263 - Dịch lọc máu liên tục các loại 3,021,000,000 4.304.925.000 2.114.700.000
203 PP2300419264 - Dịch lọc máu liên tục các loại 2,019,300,000 2.877.502.500 1.413.510.000
204 PP2300419265 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo 337,478,400 480.906.720 236.234.880
205 PP2300419266 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1,395,000,000 1.987.875.000 976.500.000
206 PP2300419267 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 1,040,000,000 1.482.000.000 728.000.000
207 PP2300419268 - Kẹp catheter (Bộ chuyển tiếp) 2,310,000 3.291.750 1.617.000
208 PP2300419269 - Kẹp thay dịch 840,000 1.197.000 588.000
209 PP2300419270 - Kim chạy thận AVF 393,960,000 561.393.000 275.772.000
210 PP2300419271 - Kim chạy thận nhân tạo 16 506,520,000 721.791.000 354.564.000
211 PP2300419272 - Nắp đậy 1,058,400,000 1.508.220.000 740.880.000
212 PP2300419273 - Quả lọc hấp phụ máu 4,096,218,000 5.837.110.650 2.867.352.600
213 PP2300419274 - Quả lọc hấp phụ máu 63,000,000 89.775.000 44.100.000
214 PP2300419275 - Quả lọc hấp phụ máu 26,000,000 37.050.000 18.200.000
215 PP2300419276 - Quả lọc hấp phụ máu 106,000,000 151.050.000 74.200.000
216 PP2300419277 - Quả lọc máu 330,000,000 470.250.000 231.000.000
217 PP2300419278 - Quả lọc máu 581,994,000 829.341.450 407.395.800
218 PP2300419279 - Quả lọc máu 50,000,000 71.250.000 35.000.000
219 PP2300419280 - Quả lọc máu 558,000,000 795.150.000 390.600.000
220 PP2300419281 - Quả lọc máu khí máu động mạch 19,500,000 27.787.500 13.650.000
221 PP2300419282 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục 2,555,000,000 3.640.875.000 1.788.500.000
222 PP2300419283 - Bộ nong thận chuyên dùng cho máy tán sỏi 195,000,000 277.875.000 136.500.000
223 PP2300419284 - Bóng kéo sỏi 341,600,000 486.780.000 239.120.000
224 PP2300419285 - Bóng nước dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể 36,000,000 51.300.000 25.200.000
225 PP2300419286 - Dao cắt 3 kênh 226,000,000 322.050.000 158.200.000
226 PP2300419287 - Dao kim 3 kênh 36,382,500 51.845.062,5 25.467.750
227 PP2300419288 - Điện cực tán sỏi 180,952,000 257.856.600 126.666.400
228 PP2300419289 - Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo 424,500,000 604.912.500 297.150.000
229 PP2300419290 - Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo sử dụng 1 lần 118,860,000 169.375.500 83.202.000
230 PP2300419291 - Kềm sinh thiết nội soi dạ dày 14,000,000 19.950.000 9.800.000
231 PP2300419292 - Lưới điều trị thoát vị 10 x 15cm 88,194,960 125.677.818 61.736.472
232 PP2300419293 - Lưới điều trị thoát vị 15 x 15cm 13,650,000 19.451.250 9.555.000
233 PP2300419294 - Lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm 37,779,000 53.835.075 26.445.300
234 PP2300419295 - Ống dẫn lưu mật (stent) 2 đầu cong 31,800,000 45.315.000 22.260.000
235 PP2300419296 - Rọ lấy sỏi và tán sỏi 79,250,000 112.931.250 55.475.000
236 PP2300419297 - Sonde JJ các số 756,000,000 1.077.300.000 529.200.000
237 PP2300419298 - Sonde dẫn lưu mono J 25,000,000 35.625.000 17.500.000
238 PP2300419299 - Stent đại trực tràng 69,750,000 99.393.750 48.825.000
239 PP2300419300 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 3,171,000,000 4.518.675.000 2.219.700.000
240 PP2300419301 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,880,000,000 2.679.000.000 1.316.000.000
241 PP2300419302 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,140,000,000 1.624.500.000 798.000.000
242 PP2300419303 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Poly on Ceramic 4,690,000,000 6.683.250.000 3.283.000.000
243 PP2300419304 - Đinh cố định xương tự tiêu 15,000,000 21.375.000 10.500.000
244 PP2300419305 - Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng 4,200,000,000 5.985.000.000 2.940.000.000
245 PP2300419306 - Khớp háng bán phần không xi măng 2,694,000,000 3.838.950.000 1.885.800.000
246 PP2300419307 - Khớp háng bán phần không xi măng 2,000,000,000 2.850.000.000 1.400.000.000
247 PP2300419308 - Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi dài 3,414,000,000 4.864.950.000 2.389.800.000
248 PP2300419309 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,995,000,000 2.842.875.000 1.396.500.000
249 PP2300419310 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,695,000,000 2.415.375.000 1.186.500.000
250 PP2300419311 - Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic 2,960,000,000 4.218.000.000 2.072.000.000
251 PP2300419312 - Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic 3,280,000,000 4.674.000.000 2.296.000.000
252 PP2300419313 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA 549,000,000 782.325.000 384.300.000
253 PP2300419314 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép 2,420,000,000 3.448.500.000 1.694.000.000
254 PP2300419315 - Khớp vai nhân tạo 195,000,000 277.875.000 136.500.000
255 PP2300419316 - Vít nén cố định xương tự tiêu 18,400,000 26.220.000 12.880.000
256 PP2300419317 - Vít nén cố định xương tự tiêu 18,400,000 26.220.000 12.880.000
257 PP2300419318 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 1,220,000,000 1.738.500.000 854.000.000
258 PP2300419319 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 510,000,000 726.750.000 357.000.000
259 PP2300419320 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động. 686,000,000 977.550.000 480.200.000
260 PP2300419321 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động. 910,000,000 1.296.750.000 637.000.000
261 PP2300419322 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 1,500,000,000 2.137.500.000 1.050.000.000
262 PP2300419323 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 3,560,000,000 5.073.000.000 2.492.000.000
263 PP2300419324 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 149,940,000 213.664.500 104.958.000
264 PP2300419325 - Dây điện cực tạm thời không bóng 99,960,000 142.443.000 69.972.000
265 PP2300419326 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,512,000,000 2.154.600.000 1.058.400.000
266 PP2300419327 - Máy tạo nhịp 2 buồng 3,620,000,000 5.158.500.000 2.534.000.000
267 PP2300419328 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động. 752,500,000 1.072.312.500 526.750.000
268 PP2300419329 - Bộ bơm bóng áp lực cao 140,000,000 199.500.000 98.000.000
269 PP2300419330 - Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao 1,495,000,000 2.130.375.000 1.046.500.000
270 PP2300419331 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 5,714,285 8.142.856,125 3.999.999,5
271 PP2300419332 - Bộ dụng cụ đóng còn ống động mạch 114,500,000 163.162.500 80.150.000
272 PP2300419333 - Bộ dụng cụ đóng lỗ bầu dục các cỡ 141,000,000 200.925.000 98.700.000
273 PP2300419334 - Bộ dụng cụ đóng lổ thông liên nhĩ 133,800,000 190.665.000 93.660.000
274 PP2300419335 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 40,000,000 57.000.000 28.000.000
275 PP2300419336 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 20,857,140 29.721.424,5 14.599.998
276 PP2300419337 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 61,200,000 87.210.000 42.840.000
277 PP2300419338 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 25,714,300 36.642.877,5 18.000.010
278 PP2300419339 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 173,333,300 246.999.952,5 121.333.310
279 PP2300419340 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 312,000,000 444.600.000 218.400.000
280 PP2300419341 - Bộ kết nối 2 - 3 cổng 338,400,000 482.220.000 236.880.000
281 PP2300419342 - Bộ kết nối 3 cổng 61,428,600 87.535.755 43.000.020
282 PP2300419343 - Bộ khăn mạch vành 879,000,000 1.252.575.000 615.300.000
283 PP2300419344 - Bộ manifold 3 cổng 125,000,000 178.125.000 87.500.000
284 PP2300419345 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 31,500,000 44.887.500 22.050.000
285 PP2300419346 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 392,500,000 559.312.500 274.750.000
286 PP2300419347 - Bóng nong mạch máu bán đàn hồi 450,000,000 641.250.000 315.000.000
287 PP2300419348 - Bóng nong mạch vành 483,000,000 688.275.000 338.100.000
288 PP2300419349 - Bóng nong mạch vành 209,475,000 298.501.875 146.632.500
289 PP2300419350 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp 345,000,000 491.625.000 241.500.000
290 PP2300419351 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 897,000,000 1.278.225.000 627.900.000
291 PP2300419352 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 720,000,000 1.026.000.000 504.000.000
292 PP2300419353 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,794,000,000 2.556.450.000 1.255.800.000
293 PP2300419354 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 476,100,000 678.442.500 333.270.000
294 PP2300419355 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 418,950,000 597.003.750 293.265.000
295 PP2300419356 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 316,000,000 450.300.000 221.200.000
296 PP2300419357 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 237,000,000 337.725.000 165.900.000
297 PP2300419358 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi 330,000,000 470.250.000 231.000.000
298 PP2300419359 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 558,600,000 796.005.000 391.020.000
299 PP2300419360 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 614,700,000 875.947.500 430.290.000
300 PP2300419361 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 478,100,000 681.292.500 334.670.000
301 PP2300419362 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,125,000,000 1.603.125.000 787.500.000
302 PP2300419363 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 330,000,000 470.250.000 231.000.000
303 PP2300419364 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 237,000,000 337.725.000 165.900.000
304 PP2300419365 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 272,000,000 387.600.000 190.400.000
305 PP2300419366 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng 246,000,000 350.550.000 172.200.000
306 PP2300419367 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ hai lớp 612,000,000 872.100.000 428.400.000
307 PP2300419368 - Bóng nong mạch vành không giãn nở 378,000,000 538.650.000 264.600.000
308 PP2300419369 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp 275,000,000 391.875.000 192.500.000
309 PP2300419370 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 13,904,760 19.814.283 9.733.332
310 PP2300419371 - Dây dẫn can thiệp mạch máu 489,800,000 697.965.000 342.860.000
311 PP2300419372 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng 35,250,000 50.231.250 24.675.000
312 PP2300419373 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành 385,000,000 548.625.000 269.500.000
313 PP2300419374 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành 69,000,000 98.325.000 48.300.000
314 PP2300419375 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh các cỡ 63,000,000 89.775.000 44.100.000
315 PP2300419376 - Dây dẫn đường 60,000,000 85.500.000 42.000.000
316 PP2300419377 - Dây dẫn đường (guide wire) chẩn đoán, 4,285,710 6.107.136,75 2.999.997
317 PP2300419378 - Dây đo áp lực 71,429,000 101.786.325 50.000.300
318 PP2300419379 - Dây nối áp lực 25,285,866 36.032.359,05 17.700.106, 2
319 PP2300419380 - Dây nối áp lực 42,857,400 61.071.795 30.000.180
320 PP2300419381 - Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch 47,025,000 67.010.625 32.917.500
321 PP2300419382 - Dây nối chụp buồng thất 5,400,000 7.695.000 3.780.000
322 PP2300419383 - Dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 86,000,000 122.550.000 60.200.000
323 PP2300419384 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm 268,000,000 381.900.000 187.600.000
324 PP2300419385 - Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 127,050,000 181.046.250 88.935.000
325 PP2300419386 - Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 168,000,000 239.400.000 117.600.000
326 PP2300419387 - Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 53,500,000 76.237.500 37.450.000
327 PP2300419388 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón 130,000,000 185.250.000 91.000.000
328 PP2300419389 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 35,714,286 50.892.857,55 25.000.000, 2
329 PP2300419390 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 47,142,855 67.178.568,375 32.999.998, 5
330 PP2300419391 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 47,142,855 67.178.568,375 32.999.998, 5
331 PP2300419392 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 43,750,000 62.343.750 30.625.000
332 PP2300419393 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 80,000,000 114.000.000 56.000.000
333 PP2300419394 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 3,480,000,000 4.959.000.000 2.436.000.000
334 PP2300419395 - Giá đỡ mạch vành 1,342,000,000 1.912.350.000 939.400.000
335 PP2300419396 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc 3,480,000,000 4.959.000.000 2.436.000.000
336 PP2300419397 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc tự tiêu 797,200,000 1.136.010.000 558.040.000
337 PP2300419398 - Giá đỡ nong Mạch Vành 1,928,000,000 2.747.400.000 1.349.600.000
338 PP2300419399 - Giá đỡ nong mạch vành 2,061,000,000 2.936.925.000 1.442.700.000
339 PP2300419400 - Khung giá đỡ ( stent) mạch vành phủ thuốc 1,134,000,000 1.615.950.000 793.800.000
340 PP2300419401 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ 80,000,000 114.000.000 56.000.000
341 PP2300419402 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 5,600,000,000 7.980.000.000 3.920.000.000
342 PP2300419403 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 5,600,000,000 7.980.000.000 3.920.000.000
343 PP2300419404 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc 1,325,700,000 1.889.122.500 927.990.000
344 PP2300419405 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 2,140,000,000 3.049.500.000 1.498.000.000
345 PP2300419406 - Ống thông can thiệp 2,100,000,000 2.992.500.000 1.470.000.000
346 PP2300419407 - Ống thông can thiệp các loại. 495,000,000 705.375.000 346.500.000
347 PP2300419408 - Ống thông can thiệp chẩn đoán 37,619,050 53.607.146,25 26.333.335
348 PP2300419409 - Ống thông can thiệp mạch vành 49,500,000 70.537.500 34.650.000
349 PP2300419410 - Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng 120,000,000 171.000.000 84.000.000
350 PP2300419411 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng 98,000,000 139.650.000 68.600.000
351 PP2300419412 - Ống thông chẩn đoán 675,000,000 961.875.000 472.500.000
352 PP2300419413 - Ống thông chẩn đoán 8,952,380 12.757.141,5 6.266.666
353 PP2300419414 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 8,952,380 12.757.141,5 6.266.666
354 PP2300419415 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng 276,000,000 393.300.000 193.200.000
355 PP2300419416 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 188,000,000 267.900.000 131.600.000
356 PP2300419417 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 33,142,860 47.228.575,5 23.200.002
357 PP2300419418 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng 315,000,000 448.875.000 220.500.000
358 PP2300419419 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo 57,142,860 81.428.575,5 40.000.002
359 PP2300419420 - Ống thông mở rộng đi sâu vao động mạch vành 187,500,000 267.187.500 131.250.000
360 PP2300419421 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,975,000,000 2.814.375.000 1.382.500.000
361 PP2300419422 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 2,160,000,000 3.078.000.000 1.512.000.000
362 PP2300419423 - Stent mạch vành phủ thuốc 1,950,000,000 2.778.750.000 1.365.000.000
363 PP2300419424 - Stent mạch vành phủ thuốc 2,380,000,000 3.391.500.000 1.666.000.000
364 PP2300419425 - Stent mạch vành phủ thuốc 3,267,000,000 4.655.475.000 2.286.900.000
365 PP2300419426 - Stent mạch vành phủ thuốc 420,000,000 598.500.000 294.000.000
366 PP2300419427 - Stent mạch vành phủ thuốc 420,000,000 598.500.000 294.000.000
367 PP2300419428 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể 1,498,800,000 2.135.790.000 1.049.160.000
368 PP2300419429 - Thòng lọng 4,050,000 5.771.250 2.835.000
369 PP2300419430 - Vi ống thông 18,400,000 26.220.000 12.880.000
370 PP2300419431 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 110,000,000 156.750.000 77.000.000
371 PP2300419432 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 139,500,000 198.787.500 97.650.000
372 PP2300419433 - Cassette dành cho máy phaco 340,000,000 484.500.000 238.000.000
373 PP2300419434 - Chất nhày mổ 432,000,000 615.600.000 302.400.000
374 PP2300419435 - Dao mổ mắt 31,680,000 45.144.000 22.176.000
375 PP2300419436 - Dao mổ mắt 13,860,000 19.750.500 9.702.000
376 PP2300419437 - Nắp chụp kim Phaco các cỡ 9,900,000 14.107.500 6.930.000
377 PP2300419438 - Thủy tinh thể , mền một mảnh, kỵ nước, đơn tiêu, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn 9,309,600,000 13.266.180.000 6.516.720.000
378 PP2300419439 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự, lọc ánh sáng xanh 10,409,870,000 14.834.064.750 7.286.909.000
379 PP2300419440 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 4,950,000,000 7.053.750.000 3.465.000.000
380 PP2300419441 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 2 tiêu 3,423,900,000 4.879.057.500 2.396.730.000
381 PP2300419442 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 115,500,000 164.587.500 80.850.000
382 PP2300419443 - Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 10,080,000 14.364.000 7.056.000
383 PP2300419444 - Hạt nút mạch 20,800,000 29.640.000 14.560.000
384 PP2300419445 - Hệ thống Trộn và tiêm 8,000,000 11.400.000 5.600.000
385 PP2300419446 - Ông thông can thiệp mạch thần kinh 22,050,000 31.421.250 15.435.000
386 PP2300419447 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp 8,500,000 12.112.500 5.950.000
387 PP2300419448 - Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình 132,500,000 188.812.500 92.750.000
388 PP2300419449 - Bộ khăn phẫu thuật tim người lớn 10,217,000 14.559.225 7.151.900
389 PP2300419450 - Bộ phổi tích hợp đa cấp 57,500,000 81.937.500 40.250.000
390 PP2300419451 - Bóng nong can thiệp mạch 42,000,000 59.850.000 29.400.000
391 PP2300419452 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 168,000,000 239.400.000 117.600.000
392 PP2300419453 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 250,000,000 356.250.000 175.000.000
393 PP2300419454 - Bóng nong van Động mạch phổi 67,500,000 96.187.500 47.250.000
394 PP2300419455 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" 14,600,000 20.805.000 10.220.000
395 PP2300419456 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.018" 29,200,000 41.610.000 20.440.000
396 PP2300419457 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên 152,500,000 217.312.500 106.750.000
397 PP2300419458 - Mạch máu nhân tạo 212,500,000 302.812.500 148.750.000
398 PP2300419459 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 80,000,000 114.000.000 56.000.000
399 PP2300419460 - Mạch máu nhân tạo ống thẳng 65,000,000 92.625.000 45.500.000
400 PP2300419461 - Miếng vá tim 360,000,000 513.000.000 252.000.000
401 PP2300419462 - Ống thông 7cm đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần 260,000,000 370.500.000 182.000.000
402 PP2300419463 - Ống thông chẩn đoán tim 12,600,000 17.955.000 8.820.000
403 PP2300419464 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng 12,600,000 17.955.000 8.820.000
404 PP2300419465 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch 40,500,000 57.712.500 28.350.000
405 PP2300419466 - Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung, 637,500,000 908.437.500 446.250.000
406 PP2300419467 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động loại cao cấp thế hệ mới các cỡ 310,000,000 441.750.000 217.000.000
407 PP2300419468 - Vòng van thế hệ mới 3D 175,000,000 249.375.000 122.500.000
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300419062
Giá từng phần lô 189,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.641.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.946.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Áo phẫu thuật basic L
Mã phần lô PP2300419063
Giá từng phần lô 180,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.606.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300419064
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng bó bột sợi thủy tinh
Mã phần lô PP2300419065
Giá từng phần lô 99,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng dán sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2300419066
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.249.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng gạc
Mã phần lô PP2300419067
Giá từng phần lô 72,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.580.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng gạc
Mã phần lô PP2300419068
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300419069
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300419070
Giá từng phần lô 53,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300419071
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng keo cuộn (lụa)
Mã phần lô PP2300419072
Giá từng phần lô 1,300,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng keo cuộn (lụa)
Mã phần lô PP2300419073
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300419074
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2300419075
Giá từng phần lô 49,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.844.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.309.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2300419076
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bao kính hiển vi
Mã phần lô PP2300419077
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bình chứa dịch 1000ml
Mã phần lô PP2300419078
Giá từng phần lô 27,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.301.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bình chứa dịch 500ml
Mã phần lô PP2300419079
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300419080
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300419081
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm tiêm thuốc cản từ
Mã phần lô PP2300419082
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dẫn lưu kín áp lực âm có lò xo
Mã phần lô PP2300419083
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.171.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dẫn lưu mũi mật qua nội soi
Mã phần lô PP2300419084
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân.
Mã phần lô PP2300419085
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300419086
Giá từng phần lô 176,383,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.346.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.468.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành .
Mã phần lô PP2300419087
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300419088
Giá từng phần lô 44,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.889.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300419089
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2300419090
Giá từng phần lô 4,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn phẫu thuật chi dưới
Mã phần lô PP2300419091
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.737.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300419092
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ vật tư hút dịch loại lớn
Mã phần lô PP2300419093
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.368.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ vật tư hút dịch loại trung
Mã phần lô PP2300419094
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bơm tiêm 50ml có khoá
Mã phần lô PP2300419095
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300419096
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300419097
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bông mỡ y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300419098
Giá từng phần lô 49,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.814.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.786.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cảm biến lưu lượng người lớn
Mã phần lô PP2300419099
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cầm máu
Mã phần lô PP2300419100
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cannul tĩnh mạch đầu cong, thẳng có dây xoắn tăng cường các cỡ
Mã phần lô PP2300419101
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cannula mũi
Mã phần lô PP2300419102
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật, tan, tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300419103
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật, tan, tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300419104
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đa sợi Polyester tổng hợp
Mã phần lô PP2300419105
Giá từng phần lô 12,571,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.421,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.066,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300419106
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300419107
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300419108
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300419109
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene + Polyethylene
Mã phần lô PP2300419110
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene + polyethylene glycol
Mã phần lô PP2300419111
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyeste
Mã phần lô PP2300419112
Giá từng phần lô 1,761,732
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.510.468,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.212,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419113
Giá từng phần lô 664,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.228,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.814
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419114
Giá từng phần lô 664,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.228,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.814
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419115
Giá từng phần lô 1,376,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.404,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.496,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419116
Giá từng phần lô 2,130,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.831,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.285,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419117
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300419118
Giá từng phần lô 33,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.301.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.235.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300419119
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300419120
Giá từng phần lô 35,471,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.546.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.830.064
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đơn sợi
Mã phần lô PP2300419121
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300419122
Giá từng phần lô 28,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.081.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.180.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2300419123
Giá từng phần lô 43,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.175.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2300419124
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.101.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2300419125
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc
Mã phần lô PP2300419126
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc
Mã phần lô PP2300419127
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300419128
Giá từng phần lô 47,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.188.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300419129
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300419130
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300419131
Giá từng phần lô 71,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910
Mã phần lô PP2300419132
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300419133
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300419134
Giá từng phần lô 49,696,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.818.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.787.844
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300419135
Giá từng phần lô 49,696,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.818.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.787.844
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300419136
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419137
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419138
Giá từng phần lô 68,266,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.280.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.786.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300419139
Giá từng phần lô 64,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.929.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.158.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2300419140
Giá từng phần lô 26,303,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.482.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.412.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300419141
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300419142
Giá từng phần lô 1,679,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.401,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.706
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300419143
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Co nối thẳng 1/4
Mã phần lô PP2300419144
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Co nối thẳng không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300419145
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300419146
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300419147
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300419148
Giá từng phần lô 13,142,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.728.561,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.199.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đầu nối chống xoắn
Mã phần lô PP2300419149
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.335.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đầu nối ống thông
Mã phần lô PP2300419150
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300419151
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây chuôi kim
Mã phần lô PP2300419152
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300419153
Giá từng phần lô 14,697,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.944.507,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300419154
Giá từng phần lô 277,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.907.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300419155
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300419156
Giá từng phần lô 97,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.627.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.097.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300419157
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300419158
Giá từng phần lô 85,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.615.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.740.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300419159
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300419160
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.618.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300419161
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.004.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300419162
Giá từng phần lô 181,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300419163
Giá từng phần lô 125,854,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.342.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.098.192
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc cầm máu Gelatin
Mã phần lô PP2300419164
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc hydrocolloid
Mã phần lô PP2300419165
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc hydrocolloid
Mã phần lô PP2300419166
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.326.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2300419167
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn
Mã phần lô PP2300419168
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quan tiệt trùng
Mã phần lô PP2300419169
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc siêu thấm hút dịch tiết
Mã phần lô PP2300419170
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Gạc siêu thấm hút dịch tiết
Mã phần lô PP2300419171
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Găng tay khám sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300419172
Giá từng phần lô 2,244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Găng Tay Tiệt Trùng các số
Mã phần lô PP2300419173
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300419174
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300419175
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300419176
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Huyết áp người lớn + ống nghe
Mã phần lô PP2300419177
Giá từng phần lô 251,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.286.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khẩu trang 4 lớp
Mã phần lô PP2300419178
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300419179
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khí oxy y tế 1.5m3
Mã phần lô PP2300419180
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300419181
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300419182
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chọc dò tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300419183
Giá từng phần lô 17,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.434.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.494.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim điện cực điện cơ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300419184
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300419185
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim gây tê thần kinh
Mã phần lô PP2300419186
Giá từng phần lô 20,487,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.194.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.341.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300419187
Giá từng phần lô 117,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.804.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim luồn các cỡ
Mã phần lô PP2300419188
Giá từng phần lô 512,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.483.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300419189
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300419190
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cách không cổng 14G đến 24G
Mã phần lô PP2300419191
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cách không cổng 14G đến 24G
Mã phần lô PP2300419192
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kính bảo hộ
Mã phần lô PP2300419193
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lamelle 24x50
Mã phần lô PP2300419194
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lancet lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300419195
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lọ lấy đàm kín
Mã phần lô PP2300419196
Giá từng phần lô 3,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.221.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lọ vô trùng lấy mẫu 50ml
Mã phần lô PP2300419197
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.154.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300419198
Giá từng phần lô 313,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.019.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.588.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300419199
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.881.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưỡi dao mổ các loại
Mã phần lô PP2300419200
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.131.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Màng mổ ioban
Mã phần lô PP2300419201
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Màng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300419202
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.112.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300419203
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300419204
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mask oxy có nồng độ cao
Mã phần lô PP2300419205
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mask thở máy không xâm nhập
Mã phần lô PP2300419206
Giá từng phần lô 94,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.632.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.135.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2300419207
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng xốp foam
Mã phần lô PP2300419208
Giá từng phần lô 80,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng xốp foam 3 lớp có viền
Mã phần lô PP2300419209
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng xốp foam có màng tự dính Polyurethane bao phủ
Mã phần lô PP2300419210
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng xốp foam tự dính
Mã phần lô PP2300419211
Giá từng phần lô 157,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300419212
Giá từng phần lô 96,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2300419213
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300419214
Giá từng phần lô 41,561,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.224.567,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.092.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300419215
Giá từng phần lô 318,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.291.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.160.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300419216
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống hút tim trái, thân mềm
Mã phần lô PP2300419217
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống nghiệm 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300419218
Giá từng phần lô 50,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.062.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông (catheter) niệu quản chuyên dùng cho máy tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2300419219
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300419220
Giá từng phần lô 170,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.766.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300419221
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.012.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300419222
Giá từng phần lô 242,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.454.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.696.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300419223
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.979.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300419224
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300419225
Giá từng phần lô 2,812,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.007.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tạp dề
Mã phần lô PP2300419226
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tube 1,5ml
Mã phần lô PP2300419227
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.988.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tube Citrate
Mã phần lô PP2300419228
Giá từng phần lô 72,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.198.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2300419229
Giá từng phần lô 632,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.785.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300419230
Giá từng phần lô 426,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi đựng dịch xả
Mã phần lô PP2300419231
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.046.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419232
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419233
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419234
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419235
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419236
Giá từng phần lô 58,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.704.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300419237
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300419238
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300419239
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300419240
Giá từng phần lô 33,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi ép nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300419241
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
Mã phần lô PP2300419242
Giá từng phần lô 21,117,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.092.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.782.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Túi truyền áp lực
Mã phần lô PP2300419243
Giá từng phần lô 9,285,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.232.151
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.004
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Van cầm máu loại trượt
Mã phần lô PP2300419244
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300419245
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận
Mã phần lô PP2300419246
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300419247
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300419248
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300419249
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ quả lọc thay huyết tương kèm dây máu
Mã phần lô PP2300419250
Giá từng phần lô 928,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2300419251
Giá từng phần lô 799,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2300419252
Giá từng phần lô 899,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter 2 nòng đường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300419253
Giá từng phần lô 224,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.553.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter Chạy Thận 2 Nòng
Mã phần lô PP2300419254
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter dẫn đường
Mã phần lô PP2300419255
Giá từng phần lô 18,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.003.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter đầu cong dùng cho thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300419256
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter lọc máu tạm thời
Mã phần lô PP2300419257
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300419258
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300419259
Giá từng phần lô 10,079,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.363.281,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.647,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300419260
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300419261
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây máu (bloodline) theo máy
Mã phần lô PP2300419262
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2300419263
Giá từng phần lô 3,021,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.304.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2300419264
Giá từng phần lô 2,019,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.877.502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300419265
Giá từng phần lô 337,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.906.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.234.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300419266
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300419267
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kẹp catheter (Bộ chuyển tiếp)
Mã phần lô PP2300419268
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2300419269
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chạy thận AVF
Mã phần lô PP2300419270
Giá từng phần lô 393,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chạy thận nhân tạo 16
Mã phần lô PP2300419271
Giá từng phần lô 506,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.791.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nắp đậy
Mã phần lô PP2300419272
Giá từng phần lô 1,058,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2300419273
Giá từng phần lô 4,096,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.837.110.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.867.352.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2300419274
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2300419275
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc hấp phụ máu
Mã phần lô PP2300419276
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300419277
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300419278
Giá từng phần lô 581,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.341.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.395.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300419279
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300419280
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc máu khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300419281
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300419282
Giá từng phần lô 2,555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nong thận chuyên dùng cho máy tán sỏi
Mã phần lô PP2300419283
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng kéo sỏi
Mã phần lô PP2300419284
Giá từng phần lô 341,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nước dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300419285
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dao cắt 3 kênh
Mã phần lô PP2300419286
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dao kim 3 kênh
Mã phần lô PP2300419287
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.845.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Điện cực tán sỏi
Mã phần lô PP2300419288
Giá từng phần lô 180,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.856.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.666.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300419289
Giá từng phần lô 424,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300419290
Giá từng phần lô 118,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.375.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kềm sinh thiết nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300419291
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới điều trị thoát vị 10 x 15cm
Mã phần lô PP2300419292
Giá từng phần lô 88,194,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.677.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.736.472
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới điều trị thoát vị 15 x 15cm
Mã phần lô PP2300419293
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300419294
Giá từng phần lô 37,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.835.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.445.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống dẫn lưu mật (stent) 2 đầu cong
Mã phần lô PP2300419295
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Rọ lấy sỏi và tán sỏi
Mã phần lô PP2300419296
Giá từng phần lô 79,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.931.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sonde JJ các số
Mã phần lô PP2300419297
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sonde dẫn lưu mono J
Mã phần lô PP2300419298
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent đại trực tràng
Mã phần lô PP2300419299
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419300
Giá từng phần lô 3,171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.518.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419301
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419302
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Poly on Ceramic
Mã phần lô PP2300419303
Giá từng phần lô 4,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.683.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.283.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2300419304
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng
Mã phần lô PP2300419305
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419306
Giá từng phần lô 2,694,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.838.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419307
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300419308
Giá từng phần lô 3,414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.864.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.389.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419309
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300419310
Giá từng phần lô 1,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300419311
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.218.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300419312
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.674.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300419313
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép
Mã phần lô PP2300419314
Giá từng phần lô 2,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khớp vai nhân tạo
Mã phần lô PP2300419315
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít nén cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2300419316
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít nén cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2300419317
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300419318
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300419319
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động.
Mã phần lô PP2300419320
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động.
Mã phần lô PP2300419321
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2300419322
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2300419323
Giá từng phần lô 3,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.073.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300419324
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây điện cực tạm thời không bóng
Mã phần lô PP2300419325
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300419326
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300419327
Giá từng phần lô 3,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.158.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.534.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động.
Mã phần lô PP2300419328
Giá từng phần lô 752,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300419329
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419330
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300419331
Giá từng phần lô 5,714,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.856,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.999,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300419332
Giá từng phần lô 114,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ đóng lỗ bầu dục các cỡ
Mã phần lô PP2300419333
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ đóng lổ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300419334
Giá từng phần lô 133,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300419335
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300419336
Giá từng phần lô 20,857,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.721.424,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.599.998
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300419337
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300419338
Giá từng phần lô 25,714,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.642.877,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300419339
Giá từng phần lô 173,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.999.952,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.333.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2300419340
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ kết nối 2 - 3 cổng
Mã phần lô PP2300419341
Giá từng phần lô 338,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300419342
Giá từng phần lô 61,428,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.535.755
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn mạch vành
Mã phần lô PP2300419343
Giá từng phần lô 879,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ manifold 3 cổng
Mã phần lô PP2300419344
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300419345
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300419346
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch máu bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300419347
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300419348
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300419349
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.501.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300419350
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419351
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419352
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419353
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419354
Giá từng phần lô 476,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419355
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.003.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419356
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300419357
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi
Mã phần lô PP2300419358
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2300419359
Giá từng phần lô 558,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300419360
Giá từng phần lô 614,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300419361
Giá từng phần lô 478,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300419362
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300419363
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300419364
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300419365
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng
Mã phần lô PP2300419366
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ hai lớp
Mã phần lô PP2300419367
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2300419368
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp
Mã phần lô PP2300419369
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2300419370
Giá từng phần lô 13,904,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.814.283
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.733.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300419371
Giá từng phần lô 489,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng
Mã phần lô PP2300419372
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.231.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300419373
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300419374
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2300419375
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300419376
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) chẩn đoán,
Mã phần lô PP2300419377
Giá từng phần lô 4,285,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.107.136,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.997
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300419378
Giá từng phần lô 71,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.786.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây nối áp lực
Mã phần lô PP2300419379
Giá từng phần lô 25,285,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.032.359,05
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.106,
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây nối áp lực
Mã phần lô PP2300419380
Giá từng phần lô 42,857,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300419381
Giá từng phần lô 47,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.010.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây nối chụp buồng thất
Mã phần lô PP2300419382
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419383
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm
Mã phần lô PP2300419384
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419385
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.046.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419386
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dù dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419387
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón
Mã phần lô PP2300419388
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2300419389
Giá từng phần lô 35,714,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.892.857,55
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000,
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300419390
Giá từng phần lô 47,142,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.178.568,375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.999.998,
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300419391
Giá từng phần lô 47,142,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.178.568,375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.999.998,
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300419392
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2300419393
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419394
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.959.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2300419395
Giá từng phần lô 1,342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419396
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.959.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc tự tiêu
Mã phần lô PP2300419397
Giá từng phần lô 797,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ nong Mạch Vành
Mã phần lô PP2300419398
Giá từng phần lô 1,928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ nong mạch vành
Mã phần lô PP2300419399
Giá từng phần lô 2,061,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.936.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ ( stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419400
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419401
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419402
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419403
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc
Mã phần lô PP2300419404
Giá từng phần lô 1,325,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.122.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419405
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300419406
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp các loại.
Mã phần lô PP2300419407
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp chẩn đoán
Mã phần lô PP2300419408
Giá từng phần lô 37,619,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.607.146,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.333.335
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300419409
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng
Mã phần lô PP2300419410
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng
Mã phần lô PP2300419411
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300419412
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300419413
Giá từng phần lô 8,952,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.141,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.266.666
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2300419414
Giá từng phần lô 8,952,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.141,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.266.666
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng
Mã phần lô PP2300419415
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300419416
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300419417
Giá từng phần lô 33,142,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.228.575,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.200.002
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng
Mã phần lô PP2300419418
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2300419419
Giá từng phần lô 57,142,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.575,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.002
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông mở rộng đi sâu vao động mạch vành
Mã phần lô PP2300419420
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419421
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419422
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419423
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419424
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419425
Giá từng phần lô 3,267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.655.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419426
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419427
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể
Mã phần lô PP2300419428
Giá từng phần lô 1,498,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thòng lọng
Mã phần lô PP2300419429
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300419430
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300419431
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300419432
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cassette dành cho máy phaco
Mã phần lô PP2300419433
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chất nhày mổ
Mã phần lô PP2300419434
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300419435
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300419436
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nắp chụp kim Phaco các cỡ
Mã phần lô PP2300419437
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thủy tinh thể , mền một mảnh, kỵ nước, đơn tiêu, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2300419438
Giá từng phần lô 9,309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.266.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.516.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2300419439
Giá từng phần lô 10,409,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.834.064.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.286.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300419440
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 2 tiêu
Mã phần lô PP2300419441
Giá từng phần lô 3,423,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.879.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300419442
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300419443
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2300419444
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hệ thống Trộn và tiêm
Mã phần lô PP2300419445
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ông thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300419446
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2300419447
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2300419448
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ khăn phẫu thuật tim người lớn
Mã phần lô PP2300419449
Giá từng phần lô 10,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.559.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ phổi tích hợp đa cấp
Mã phần lô PP2300419450
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300419451
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300419452
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2300419453
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong van Động mạch phổi
Mã phần lô PP2300419454
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014"
Mã phần lô PP2300419455
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2300419456
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300419457
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mạch máu nhân tạo
Mã phần lô PP2300419458
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2300419459
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Mạch máu nhân tạo ống thẳng
Mã phần lô PP2300419460
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng vá tim
Mã phần lô PP2300419461
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông 7cm đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300419462
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán tim
Mã phần lô PP2300419463
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông chẩn đoán tim đa năng
Mã phần lô PP2300419464
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2300419465
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung,
Mã phần lô PP2300419466
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động loại cao cấp thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300419467
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vòng van thế hệ mới 3D
Mã phần lô PP2300419468
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->