Gói thầu: Gói 04: Bộ hóa chất sử dụng trên hệ thống thiết bị tự động đồng bộ nạp mẫu liên tục, xét nghiệm đồng thời 95 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ: 113 phần (177 mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 04: Bộ hóa chất sử dụng trên hệ thống thiết bị tự động đồng bộ nạp mẫu liên tục, xét nghiệm đồng thời 95 chỉ số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ: 113 phần (177 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 30,702,541,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 921.076.221 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300558753 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm protein đặc biệt | 4,310,770 | 5.878.323 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.017.539 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 2 | PP2300558754 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin | 2,306,970 | 3.145.869 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.614.879 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 3 | PP2300558755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ion đồ (các chỉ số Na, K, Cl trong mẫu huyết thanh) | 7,223,700 | 9.850.500 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 5.056.590 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 4 | PP2300558756 - Chất chứng 3 mức nồng độ cho các xét nghiệm: cyclosporin, tacrolimus, sirolimus. | 12,222,000 | 16.666.364 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.555.400 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 5 | PP2300558757 - Chất chứng cho xét nghiệm: vancomycin, theophylin, phenytoin, digoxin, folate, vitamin b12 | 12,692,700 | 17.308.228 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.884.890 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 6 | PP2300558758 - Chất thử xét nghiệm định lượng calcium | 51,876,000 | 70.740.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 36.313.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 7 | PP2300558759 - Chip đo thông số cho các xét nghiệm điện giải | 506,260,000 | 690.354.546 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 354.382.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 8 | PP2300558760 - Cống phản ứng | 180,180,000 | 245.700.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 126.126.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 9 | PP2300558761 - Dung dịch alkaline | 168,700,000 | 230.045.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 118.090.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 10 | PP2300558762 - Dung dịch bảo quản máy hằng ngày | 12,537,600 | 17.096.728 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.776.320 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 11 | PP2300558763 - Dung dịch khử khuẩn bồn ủ | 4,884,000 | 6.660.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.418.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 12 | PP2300558764 - Dung dịch kích hoạt cho phản ứng phát quang | 29,671,200 | 40.460.728 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.769.840 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 13 | PP2300558765 - Dung dịch pha loãng mẫu | 1,649,400 | 2.249.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.154.580 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 14 | PP2300558766 - Dung dịch pha loãng mẫu ICT | 29,182,160 | 39.793.855 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.427.512 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 15 | PP2300558767 - Dung dịch phản ứng | 60,839,600 | 82.963.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 42.587.720 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 16 | PP2300558768 - Dung dịch rửa để loại bỏ protein trên các thiết bị ICT và kim hút của hệ thống | 3,000,240 | 4.091.237 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.100.168 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 17 | PP2300558769 - Dung dịch rửa và làm sạch cuvette cho phản ứng phát quang | 356,278,650 | 485.834.523 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 249.395.055 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 18 | PP2300558770 - Dung dịch tiền kích hoạt cho phản ứng phát quang | 123,043,050 | 167.785.978 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 86.130.135 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 19 | PP2300558771 - Hoá chất cho xét nghiệm ASO | 4,286,432 | 5.845.135 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.000.503 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 20 | PP2300558772 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D (D3) | 63,270,500 | 86.277.955 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 44.289.350 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 21 | PP2300558773 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | 890,536,240 | 1.214.367.600 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 623.375.368 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 22 | PP2300558774 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) | 3,942,400 | 5.376.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.759.680 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 23 | PP2300558775 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti CCP | 180,455,716 | 246.075.977 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 126.319.002 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 24 | PP2300558776 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) | 16,108,200 | 21.965.728 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.275.740 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 25 | PP2300558777 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) | 433,339,608 | 590.917.648 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 303.337.726 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 26 | PP2300558778 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 12-5 (cancer antigen 12-5) | 372,990,008 | 508.622.739 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 261.093.006 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 27 | PP2300558779 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | 276,508,944 | 377.057.651 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 193.556.261 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 28 | PP2300558780 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | 274,484,928 | 374.297.630 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 192.139.450 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 29 | PP2300558781 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | 1,724,610,632 | 2.351.741.771 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.207.227.443 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 30 | PP2300558782 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 114,218,434 | 155.752.410 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 79.952.904 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 31 | PP2300558783 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cortisol | 428,400,208 | 584.182.102 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 299.880.146 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 32 | PP2300558784 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP | 216,171,000 | 294.778.637 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 151.319.700 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 33 | PP2300558785 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 139,674,500 | 190.465.228 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 97.772.150 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 34 | PP2300558786 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 672,265,288 | 916.725.393 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 470.585.702 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 35 | PP2300558787 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Digoxin | 11,011,800 | 15.016.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.708.260 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 36 | PP2300558788 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ferritin | 650,814,072 | 887.473.735 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 455.569.851 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 37 | PP2300558789 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Folate | 15,579,776 | 21.245.150 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 10.905.844 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 38 | PP2300558790 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) | 52,585,000 | 71.706.819 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 36.809.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 39 | PP2300558791 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 671,442,208 | 915.603.011 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 470.009.546 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 40 | PP2300558792 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 700,184,984 | 954.797.706 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 490.129.489 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 41 | PP2300558793 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Homocystein | 110,219,750 | 150.299.660 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 77.153.825 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 42 | PP2300558794 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgE (Immunoglobuline E) | 506,179,075 | 690.244.194 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 354.325.353 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 43 | PP2300558795 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng LH (Luteinizing Hormone) | 54,587,208 | 74.437.102 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 38.211.046 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 44 | PP2300558796 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lipase | 79,420,524 | 108.300.715 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 55.594.367 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 45 | PP2300558797 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Myoglobin | 39,224,090 | 53.487.396 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 27.456.863 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 46 | PP2300558798 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PCT (Pro-calcitonin) | 1,507,363,440 | 2.055.495.600 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.055.154.408 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 47 | PP2300558799 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Phenytoin | 32,172,000 | 43.870.910 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 22.520.400 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 48 | PP2300558800 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II (DCP) | 3,250,059,756 | 4.431.899.668 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.275.041.830 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 49 | PP2300558801 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng proBNP (NT-proBNP) | 1,065,815,808 | 1.453.385.193 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 746.071.066 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 50 | PP2300558802 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | 346,848,216 | 472.974.840 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 242.793.752 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 51 | PP2300558803 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 224,052,544 | 305.526.197 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 156.836.781 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 52 | PP2300558804 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PTH (Parathyroid Hormon) | 123,607,696 | 168.555.950 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 86.525.388 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 53 | PP2300558805 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) | 457,882,320 | 624.384.982 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 320.517.624 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 54 | PP2300558806 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 2,257,239,558 | 3.078.053.943 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.580.067.691 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 55 | PP2300558807 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Testosterone | 87,147,000 | 118.836.819 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 61.002.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 56 | PP2300558808 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 1,055,013,000 | 1.438.654.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 738.509.100 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 57 | PP2300558809 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin | 262,313,160 | 357.699.764 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 183.619.212 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 58 | PP2300558810 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12 | 21,854,424 | 29.801.488 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 15.298.097 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 59 | PP2300558811 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2 microglobulin | 226,116,960 | 308.341.310 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 158.281.872 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 60 | PP2300558812 - Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate | 49,140,000 | 67.009.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 34.398.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 61 | PP2300558813 - Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin | 107,995,500 | 147.266.591 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 75.596.850 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 62 | PP2300558814 - Hóa chất cho xét nghiệm Troponin | 1,885,885,768 | 2.571.662.411 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.320.120.038 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 63 | PP2300558815 - Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá | 96,600,000 | 131.727.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 67.620.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 64 | PP2300558816 - Hoá chất xét nghiệm Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) | 96,184,628 | 131.160.857 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 67.329.240 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 65 | PP2300558817 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Ammonia (NH3) | 141,731,757 | 193.270.578 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 99.212.230 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 66 | PP2300558818 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 454,536 | 619.822 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 318.176 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 67 | PP2300558819 - Hoá chất xét nghiệm định lượng MAU (Micro Albumin Urine) | 35,379,750 | 48.245.114 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 24.765.825 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 68 | PP2300558820 - Hoá chất xét nghiệm định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) | 378,132,300 | 515.634.955 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 264.692.610 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 69 | PP2300558821 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Pre-albumin | 41,029,440 | 55.949.237 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 28.720.608 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 70 | PP2300558822 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 5,183,900 | 7.068.955 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.628.730 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 71 | PP2300558823 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) | 20,581,000 | 28.065.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.406.700 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 72 | PP2300558824 - Hoá chất xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor) | 7,894,833 | 10.765.682 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 5.526.384 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 73 | PP2300558825 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) | 306,963,872 | 418.587.099 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 214.874.711 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 74 | PP2300558826 - Hoá chất xét nghiệm HBc total miễn dịch tự động | 215,810,700 | 294.287.319 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 151.067.490 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 75 | PP2300558827 - Hoá chất xét nghiệm HBeAb miễn dịch tự động | 7,112,496 | 9.698.859 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.978.748 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 76 | PP2300558828 - Hoá chất xét nghiệm HBeAg miễn dịch tự động | 24,637,800 | 33.597.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.246.460 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 77 | PP2300558829 - Hoá chất xét nghiệm HBsAb định lượng | 182,959,216 | 249.489.840 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 128.071.452 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 78 | PP2300558830 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg miễn dịch tự động | 1,004,796,176 | 1.370.176.604 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 703.357.324 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 79 | PP2300558831 - Hoá chất xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động | 1,757,993,400 | 2.397.263.728 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.230.595.380 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 80 | PP2300558832 - Hoá chất xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 103,513,200 | 141.154.364 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 72.459.240 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 81 | PP2300558833 - Mẫu chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 11,000,640 | 15.000.873 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.700.448 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 82 | PP2300558834 - Mẫu chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 10,992,000 | 14.989.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.694.400 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 83 | PP2300558835 - Mẫu chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa | 10,992,000 | 14.989.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.694.400 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 84 | PP2300558836 - Nắp đậy các lọ thuốc thử | 9,952,400 | 13.571.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 6.966.680 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 85 | PP2300558837 - Thuốc thử cho xét nghiệm Acetaminophen | 8,427,540 | 11.492.100 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 5.899.278 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 86 | PP2300558838 - Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinine | 257,715,000 | 351.429.546 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 180.400.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 87 | PP2300558839 - Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng các chỉ số Na, K và Cl | 53,464,000 | 72.905.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 37.424.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 88 | PP2300558840 - Thuốc thử cho xét nghiệm định tính Acid Phosphatase | 11,258,233 | 15.352.136 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.880.764 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 89 | PP2300558841 - Thuốc thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin | 117,306,000 | 159.962.728 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 82.114.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 90 | PP2300558842 - Thuốc thử cho xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase | 6,879,000 | 9.380.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.815.300 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 91 | PP2300558843 - Thuốc thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase (LDH) | 23,597,600 | 32.178.546 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 16.518.320 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 92 | PP2300558844 - Thuốc thử cho xét nghiệm Transferrin | 12,632,264 | 17.225.815 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.842.585 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 93 | PP2300558845 - Thuốc thử cho xét nghiệm Ultra HDL | 98,642,880 | 134.513.019 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 69.050.016 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 94 | PP2300558846 - Thuốc thử cho xét nghiệm Uric Acid | 45,260,800 | 61.719.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 31.682.560 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 95 | PP2300558847 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Albumin BCG trong huyết thanh/ huyết tương | 44,822,740 | 61.121.919 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 31.375.918 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 96 | PP2300558848 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Alkaline Phosphatase trong huyết thanh/ huyết tương | 4,717,500 | 6.432.955 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.302.250 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 97 | PP2300558849 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ALT trong huyết thanh/ huyết tương | 340,283,475 | 464.022.921 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 238.198.433 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 98 | PP2300558850 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Amylase trong huyết thanh/ huyết tương | 13,090,500 | 17.850.682 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 9.163.350 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 99 | PP2300558851 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ AST trong huyết thanh/ huyết tương | 340,283,475 | 464.022.921 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 238.198.433 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 100 | PP2300558852 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương | 48,019,440 | 65.481.055 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 33.613.608 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 101 | PP2300558853 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Glucose trong huyết thanh/ huyết tương | 167,520,000 | 228.436.364 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 117.264.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 102 | PP2300558854 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Haptoglobin trong huyết thanh/ huyết tương | 7,102,502 | 9.685.230 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.971.752 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 103 | PP2300558855 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ IgA trong huyết thanh/ huyết tương | 67,141,305 | 91.556.325 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 46.998.914 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 104 | PP2300558856 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ IgG trong huyết thanh/ huyết tương | 49,601,920 | 67.638.982 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 34.721.344 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 105 | PP2300558857 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Immunoglobulin M | 46,339,668 | 63.190.457 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 32.437.768 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 106 | PP2300558858 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ỉron trong huyết thanh/ huyết tương | 11,665,944 | 15.908.106 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.166.161 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 107 | PP2300558859 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Lactic Acid trong huyết thanh/ huyết tương | 38,058,000 | 51.897.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 26.640.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 108 | PP2300558860 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ LDL Cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương | 481,176,000 | 656.149.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 336.823.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 109 | PP2300558861 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Magnesium | 27,517,000 | 37.523.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.261.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 110 | PP2300558862 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Total bilirubin trong huyết thanh/ huyết tương | 211,050,000 | 287.795.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 147.735.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 111 | PP2300558863 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ total protein trong huyết thanh/ huyết tương | 9,170,904 | 12.505.779 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 6.419.633 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 112 | PP2300558864 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Triglyceride trong huyết thanh/ huyết tương | 106,278,984 | 144.925.888 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 74.395.289 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 113 | PP2300558865 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ urea trong huyết thanh/ huyết tương | 353,746,200 | 482.381.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 247.622.340 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300558753 |
| Giá từng phần lô | 4,310,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.878.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.017.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300558754 |
| Giá từng phần lô | 2,306,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.145.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.614.879 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ion đồ (các chỉ số Na, K, Cl trong mẫu huyết thanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300558755 |
| Giá từng phần lô | 7,223,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.850.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.056.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chất chứng 3 mức nồng độ cho các xét nghiệm: cyclosporin, tacrolimus, sirolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2300558756 |
| Giá từng phần lô | 12,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.555.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chất chứng cho xét nghiệm: vancomycin, theophylin, phenytoin, digoxin, folate, vitamin b12 |
|
| Mã phần lô | PP2300558757 |
| Giá từng phần lô | 12,692,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.308.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.884.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chất thử xét nghiệm định lượng calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300558758 |
| Giá từng phần lô | 51,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.313.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Chip đo thông số cho các xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300558759 |
| Giá từng phần lô | 506,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Cống phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300558760 |
| Giá từng phần lô | 180,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch alkaline |
|
| Mã phần lô | PP2300558761 |
| Giá từng phần lô | 168,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch bảo quản máy hằng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300558762 |
| Giá từng phần lô | 12,537,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.096.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.776.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch khử khuẩn bồn ủ |
|
| Mã phần lô | PP2300558763 |
| Giá từng phần lô | 4,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.418.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch kích hoạt cho phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300558764 |
| Giá từng phần lô | 29,671,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.460.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.769.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300558765 |
| Giá từng phần lô | 1,649,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.249.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch pha loãng mẫu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300558766 |
| Giá từng phần lô | 29,182,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.793.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.427.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300558767 |
| Giá từng phần lô | 60,839,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.963.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.587.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch rửa để loại bỏ protein trên các thiết bị ICT và kim hút của hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300558768 |
| Giá từng phần lô | 3,000,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.168 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch rửa và làm sạch cuvette cho phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300558769 |
| Giá từng phần lô | 356,278,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.834.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.395.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Dung dịch tiền kích hoạt cho phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300558770 |
| Giá từng phần lô | 123,043,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.785.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.130.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hoá chất cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300558771 |
| Giá từng phần lô | 4,286,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.845.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.503 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D (D3) |
|
| Mã phần lô | PP2300558772 |
| Giá từng phần lô | 63,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.277.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.289.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) |
|
| Mã phần lô | PP2300558773 |
| Giá từng phần lô | 890,536,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.367.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.375.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) |
|
| Mã phần lô | PP2300558774 |
| Giá từng phần lô | 3,942,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.759.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300558775 |
| Giá từng phần lô | 180,455,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.075.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.319.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theoquy địnhtạiChươngV |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) |
|
| Mã phần lô | PP2300558776 |
| Giá từng phần lô | 16,108,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.965.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.275.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2300558777 |
| Giá từng phần lô | 433,339,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.917.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.337.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 12-5 (cancer antigen 12-5) |
|
| Mã phần lô | PP2300558778 |
| Giá từng phần lô | 372,990,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.622.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.093.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300558779 |
| Giá từng phần lô | 276,508,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.057.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.556.261 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300558780 |
| Giá từng phần lô | 274,484,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.297.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.139.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300558781 |
| Giá từng phần lô | 1,724,610,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.741.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.227.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300558782 |
| Giá từng phần lô | 114,218,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.752.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.952.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300558783 |
| Giá từng phần lô | 428,400,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.182.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.880.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300558784 |
| Giá từng phần lô | 216,171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.778.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.319.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300558785 |
| Giá từng phần lô | 139,674,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.465.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.772.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300558786 |
| Giá từng phần lô | 672,265,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.725.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.585.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2300558787 |
| Giá từng phần lô | 11,011,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.016.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.708.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300558788 |
| Giá từng phần lô | 650,814,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.473.735 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.569.851 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300558789 |
| Giá từng phần lô | 15,579,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.245.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.905.844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2300558790 |
| Giá từng phần lô | 52,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.706.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.809.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2300558791 |
| Giá từng phần lô | 671,442,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.603.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.009.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng FT4 (Free Thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2300558792 |
| Giá từng phần lô | 700,184,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.797.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.129.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300558793 |
| Giá từng phần lô | 110,219,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.299.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.153.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgE (Immunoglobuline E) |
|
| Mã phần lô | PP2300558794 |
| Giá từng phần lô | 506,179,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.244.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.325.353 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng LH (Luteinizing Hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2300558795 |
| Giá từng phần lô | 54,587,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.437.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.211.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300558796 |
| Giá từng phần lô | 79,420,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.300.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.594.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300558797 |
| Giá từng phần lô | 39,224,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.487.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.456.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PCT (Pro-calcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2300558798 |
| Giá từng phần lô | 1,507,363,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.495.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.055.154.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Phenytoin |
|
| Mã phần lô | PP2300558799 |
| Giá từng phần lô | 32,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.870.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.520.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II (DCP) |
|
| Mã phần lô | PP2300558800 |
| Giá từng phần lô | 3,250,059,756 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.431.899.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.041.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng proBNP (NT-proBNP) |
|
| Mã phần lô | PP2300558801 |
| Giá từng phần lô | 1,065,815,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.453.385.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.071.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300558802 |
| Giá từng phần lô | 346,848,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.974.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.793.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300558803 |
| Giá từng phần lô | 224,052,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.526.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.836.781 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PTH (Parathyroid Hormon) |
|
| Mã phần lô | PP2300558804 |
| Giá từng phần lô | 123,607,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.555.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.525.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300558805 |
| Giá từng phần lô | 457,882,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.384.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.517.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300558806 |
| Giá từng phần lô | 2,257,239,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.053.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.067.691 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300558807 |
| Giá từng phần lô | 87,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.836.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.002.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2300558808 |
| Giá từng phần lô | 1,055,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.438.654.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.509.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300558809 |
| Giá từng phần lô | 262,313,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.699.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.619.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300558810 |
| Giá từng phần lô | 21,854,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.801.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.298.097 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2 microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300558811 |
| Giá từng phần lô | 226,116,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.341.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.281.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate |
|
| Mã phần lô | PP2300558812 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300558813 |
| Giá từng phần lô | 107,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.266.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.596.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300558814 |
| Giá từng phần lô | 1,885,885,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.662.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.120.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300558815 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300558816 |
| Giá từng phần lô | 96,184,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.160.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.329.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Ammonia (NH3) |
|
| Mã phần lô | PP2300558817 |
| Giá từng phần lô | 141,731,757 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.270.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.212.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300558818 |
| Giá từng phần lô | 454,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng MAU (Micro Albumin Urine) |
|
| Mã phần lô | PP2300558819 |
| Giá từng phần lô | 35,379,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.245.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.765.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2300558820 |
| Giá từng phần lô | 378,132,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.634.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.692.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300558821 |
| Giá từng phần lô | 41,029,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.949.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.720.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300558822 |
| Giá từng phần lô | 5,183,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.068.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.628.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) |
|
| Mã phần lô | PP2300558823 |
| Giá từng phần lô | 20,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300558824 |
| Giá từng phần lô | 7,894,833 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.765.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.526.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300558825 |
| Giá từng phần lô | 306,963,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.587.099 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.874.711 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HBc total miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558826 |
| Giá từng phần lô | 215,810,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.287.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.067.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HBeAb miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558827 |
| Giá từng phần lô | 7,112,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.698.859 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.978.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HBeAg miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558828 |
| Giá từng phần lô | 24,637,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.246.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HBsAb định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300558829 |
| Giá từng phần lô | 182,959,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.489.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.071.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HBsAg miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558830 |
| Giá từng phần lô | 1,004,796,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.176.604 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.357.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558831 |
| Giá từng phần lô | 1,757,993,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.397.263.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.595.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300558832 |
| Giá từng phần lô | 103,513,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.154.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.459.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300558833 |
| Giá từng phần lô | 11,000,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300558834 |
| Giá từng phần lô | 10,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.989.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300558835 |
| Giá từng phần lô | 10,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.989.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp đậy các lọ thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300558836 |
| Giá từng phần lô | 9,952,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.966.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300558837 |
| Giá từng phần lô | 8,427,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.492.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.899.278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300558838 |
| Giá từng phần lô | 257,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.429.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.400.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng các chỉ số Na, K và Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300558839 |
| Giá từng phần lô | 53,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.905.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính Acid Phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300558840 |
| Giá từng phần lô | 11,258,233 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.352.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.880.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300558841 |
| Giá từng phần lô | 117,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.962.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.114.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300558842 |
| Giá từng phần lô | 6,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.380.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase (LDH) |
|
| Mã phần lô | PP2300558843 |
| Giá từng phần lô | 23,597,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.178.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.518.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300558844 |
| Giá từng phần lô | 12,632,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.225.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.842.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Ultra HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300558845 |
| Giá từng phần lô | 98,642,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.513.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.050.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300558846 |
| Giá từng phần lô | 45,260,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.719.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.682.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Albumin BCG trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558847 |
| Giá từng phần lô | 44,822,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.121.919 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.375.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Alkaline Phosphatase trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558848 |
| Giá từng phần lô | 4,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.432.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.302.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ALT trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558849 |
| Giá từng phần lô | 340,283,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.022.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.198.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Amylase trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558850 |
| Giá từng phần lô | 13,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.163.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ AST trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558851 |
| Giá từng phần lô | 340,283,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.022.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.198.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558852 |
| Giá từng phần lô | 48,019,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.481.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.613.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Glucose trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558853 |
| Giá từng phần lô | 167,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Haptoglobin trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558854 |
| Giá từng phần lô | 7,102,502 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.685.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.971.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ IgA trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558855 |
| Giá từng phần lô | 67,141,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.556.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.998.914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ IgG trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558856 |
| Giá từng phần lô | 49,601,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.638.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.721.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Immunoglobulin M |
|
| Mã phần lô | PP2300558857 |
| Giá từng phần lô | 46,339,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.190.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.437.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ỉron trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558858 |
| Giá từng phần lô | 11,665,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.908.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.166.161 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Lactic Acid trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558859 |
| Giá từng phần lô | 38,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.897.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.640.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ LDL Cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558860 |
| Giá từng phần lô | 481,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.149.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300558861 |
| Giá từng phần lô | 27,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.523.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.261.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Total bilirubin trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558862 |
| Giá từng phần lô | 211,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ total protein trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558863 |
| Giá từng phần lô | 9,170,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.505.779 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.419.633 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Triglyceride trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558864 |
| Giá từng phần lô | 106,278,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.925.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.395.289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ urea trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300558865 |
| Giá từng phần lô | 353,746,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.381.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.622.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi